Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200570287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200570157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 09:43:00 đến ngày 2020-06-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,822,270,339 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO BẾP + NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 10,032 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 16m | 312,958 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | 79,32 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 83,832 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | 34,681 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | 473,618 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | 435,911 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 232,716 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 79,32 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 83,832 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 752,459 | 1m2 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 552,938 | 1m2 | |
| 13 | Vệ sinh, mài lại lớp trát granitô bậc cấp | 36,126 | m2 | |
| 14 | Thi công trần nhôm phẳng, tấm nhôm in clip 600x600 | 33,054 | 1m2 | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,13 | 100m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 100,976 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 56,005 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,976 | 1m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 56,005 | 1m2 | |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450, vữa XM M75 | 158,804 | 1m2 | |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG TRUNG TÂM KHHGĐ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 3,28 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,44 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 40,48 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 333,487 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 62,697 | m2 | |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | 0,36 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 0,36 | 1m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 0,36 | 1m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,306 | 100m | |
| 10 | Đai giữ ống + vít | 15 | cái | |
| 11 | Trát sửa lại hèm cửa, vữa XM M75 | 17 | m | |
| 12 | Sơn lan can, hoa sắt cửa sổ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,48 | 1m2 | |
| 13 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 396,184 | 1m2 | |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG ( KHU PHÒNG VĂN HÓA) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 6,512 | 100m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 51,989 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 560,678 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 217,662 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 60,475 | m2 | |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | 0,45 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 0,45 | 1m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 0,45 | 1m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,563 | 100m | |
| 10 | Đai giữ ống + vít | 28 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,648 | 100m | |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 51,989 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,475 | 1m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 830,329 | 1m2 | |
| D | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CÁC ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 7,613 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 16m | 387,576 | m2 | |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | 1,08 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 891,425 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 394,689 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 57,718 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 1,08 | 1m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 1,08 | 1m2 | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,876 | 100m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,718 | 1m2 | |
| 11 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 891,425 | 1m2 | |
| 12 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | 394,689 | 1m2 | |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn vệ sinh Composite chịu nước màu ghi sáng dày 12ly | 3,51 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,96 | 100m | |
| 15 | Đai giữ ống+ vít | 24 | cái | |
| E | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG UBND | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 10,463 | 100m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 274,52 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 1.777,988 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | 757,737 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa, lan can | 263,298 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 274,52 | m2 | |
| 7 | Sơn hoa sắt cửa, lan can - 1 nước lót, 2 nước phủ | 263,298 | 1m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 757,737 | 1m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.052,508 | 1m2 | |
| F | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - NHÀ D | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 7,253 | 100m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | 38,924 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | 15 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 739,552 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 392,308 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 211,518 | m2 | |
| 7 | Vệ sinh vách kính | 16,96 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 39,698 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,4 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 18,807 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 15 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 38,924 | m2 | |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 211,518 | 1m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,807 | 1m2 | |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 793,476 | 1m2 | |
| 16 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | 690,094 | 1m2 | |
| 17 | Trát lại má cửa , vữa XM M75 | 36 | m | |
| 18 | Thi công trần nhôm, tấm nhôm in clip 600x600 | 40,484 | 1m2 | |
| 19 | Sx cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly | 5,28 | m2 | |
| 20 | Sx cửa sổ 2 cánh mở quay, vách nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly | 6,24 | m2 | |
| 21 | Sx vách nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly | 2,88 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 14,4 | m2 cấu kiện | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,96 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 25 | Rọ chắn rác D90 | 12 | cái | |
| 26 | Đai giữ ống + vít (1,5m/đai) | 64 | cái | |
| G | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - NHÀ C | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 6,671 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | 118,226 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | 608,774 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 395,765 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 172,815 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 50,307 | m2 | |
| 7 | Vệ sinh vách kính | 11,2 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 25 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 0,206 | m3 | |
| 10 | Xây tường thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | 3,74 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 25 | m2 | |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 172,815 | 1m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,307 | 1m2 | |
| 14 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 752 | 1m2 | |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | 336,545 | 1m2 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 0,896 | m3 | |
| 17 | Tôn che khe giữa 2 nhà khổ 800 | 9,7 | m | |
| H | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 8,625 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 6,002 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 18,006 | 100m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 131,952 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 14,52 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | 559,244 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | 828,198 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 433,711 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, | 552 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ trần | 70,764 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 40,32 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 207,825 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 8,28 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 8,28 | m3 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | 14,52 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 131,952 | m2 | |
| 17 | Vệ sinh, mài lại lớp granito bậc cấp | 143,912 | 1m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 800x800 vữa XM M75 | 392 | 1m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | 160 | 1m2 | |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 960,15 | 1m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 992,955 | 1m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,32 | 1m2 | |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 207,825 | 1m2 | |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung trần chìm | 70,764 | 1m2 | |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 70,764 | 1m2 | |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,764 | 1m2 | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,285 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 29 | Đai giữ ống + vít (1,5m/đai) | 19 | cái | |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 122,347 | m2 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 10,56 | m2 | |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,907 | 1m2 | |
| 33 | Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, vách Compact chịu nước dày 12 ly, phụ kiện đồng bộ | 5,85 | m2 | |
| I | NHÀ HỌP TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 5,552 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 16,123 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 26,8 | m | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 25,8 | m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,855 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 2,422 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 19,412 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | 147,814 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 25,645 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 25,645 | m3 | |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | 28,294 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | 498,091 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài) | 187,238 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 136,226 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,366 | 100m | |
| 16 | Đai giữ ống + vít(1,5m/đai) | 25 | m | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,154 | m3 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | 0,78 | 1 m3 | |
| 19 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 11,04 | 1m2 | |
| 20 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,234 | 100kg | |
| 21 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,572 | 100kg | |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 79,562 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 53,832 | m2 | |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 14,987 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | 4,188 | m2 | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 31,894 | 1m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 31,894 | 1m2 | |
| 28 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 1,049 | 1 m3 | |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | 151,288 | 1m2 | |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 6x20 vữa XM M75 | 6,084 | 1m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 396,471 | 1m2 | |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 571,569 | 1m2 | |
| 33 | Sx cửa sổ lùa, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly | 6,38 | m2 | |
| 34 | Sx cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly | 9 | m2 | |
| 35 | Sx vách kính, vách nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly | 9,18 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 24,56 | m2 cấu kiện | |
| 37 | Thi công trần phẳng, trần nhôm in clip 600x600 | 114,574 | 1m2 | |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,89 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,965 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,29 | m3 | |
| 41 | Láng granitô bậc tam cấp | 15,426 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 3,07 | m2 | |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,07 | 1m2 | |
| 44 | Gia công xà gồ thép | 0,124 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,124 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,154 | tấn | |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,154 | tấn | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,502 | m2 | |
| 49 | Thi công trần bằng tấm alumin | 20,309 | m2 | |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn, đèn panel led 600x600 | 12 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | 8 | cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 150 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 120 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | 100 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | 100 | m | |
| 59 | Tủ điện phòng | 1 | cái | |
| J | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 12,629 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.504,066 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 608,49 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.112,556 | 1m2 | |
| K | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 0,169 | m3 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 17,74 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | 33,672 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | 54,976 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 22,993 | m2 | |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | 0,015 | 1 m3 | |
| 7 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,868 | 1m2 | |
| 8 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,021 | 100kg | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,024 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 18,752 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 52,424 | 1m2 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,976 | 1m2 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,435 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | 0,435 | m3 | |
| 15 | Sx cửa nhựa lõi thép,cửa sổ đẩy ngang kính an toàn 6,38ly | 1,2 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 1,2 | m2 cấu kiện | |
| 17 | Kéo và lắp đặt 1 vòi nước cho nhà bảo vệ | 1 | toàn bộ | |
| L | NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 28,265 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,265 | 1m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,321 | 100m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 104,876 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 59,55 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 59,55 | 1m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 104,876 | 1m2 | |
| M | NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,674 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | 187,413 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | 109,472 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 171,022 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 280,494 | 1m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 187,413 | 1m2 | |
| N | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 15,351 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 4,939 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 20,29 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 20,29 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | 2,64 | 1 m3 | |
| 6 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 24 | 1m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,693 | 100kg | |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 2,915 | 100kg | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 15,351 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,575 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 285,24 | m2 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 46,496 | m2 | |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 30,14 | m2 | |
| 14 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 361,876 | 1m2 | |
| 15 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,04 | 1m2 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | 0,304 | 1 m3 | |
| 17 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,067 | 100kg | |
| 18 | Đắp vữa mũ trụ ( Vữa tam hợp cát mịn) mác 75 | 0,122 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 19 | cái | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.052,46 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 33,72 | m2 | |
| 22 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 1.086,18 | 1m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 99,96 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 381,78 | m2 | |
| 25 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 381,78 | 1m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,96 | 1m2 | |
| O | CỔNG | |||
| 1 | Cổng xoay tự động BFT( loại mô tơ cánh tay đòn - lắp trên cánh) | 1 | thiết bị | |
| 2 | Lắp đặt mô tơ cánh tay đòn | 1 | thiết bị | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 44,8 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,8 | 1m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi