Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200563996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200515705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 17:40:00 đến ngày 2020-06-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,064,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,175 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,872 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch block | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,3 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,872 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | m2 |
| 10 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42,969 | 100m |
| 11 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,6 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,6 | 100m |
| 13 | Thuê cọc cừ larsen 400x85x8 dài 8m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 960 | m |
| 14 | Thuê văng chống cừ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,047 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 67,193 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,213 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,506 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,506 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,506 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,239 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42,796 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,967 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,275 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,499 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29,196 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,239 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,574 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,024 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,057 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,345 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,014 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,046 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,39 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,735 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,526 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,071 | tấn |
| 40 | Quét flinkote chống thấm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 202,79 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 144,48 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 58,31 | m2 |
| 43 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật Chương V | 69,6 | m |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng nắp bể bằng tôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Thang inox xuống bể | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Ống thông hơi D80 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,264 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,024 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,112 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,64 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,352 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,026 | tấn |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,906 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,88 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,021 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,11 | tấn |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40,656 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42,71 | m2 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,143 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,429 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,288 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40,656 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42,71 | m2 |
| 71 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,265 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,265 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,219 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc, diềm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,4 | m |
| 75 | Máng nước bằng tôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,44 | m |
| 76 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 79 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,62 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,62 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,62 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,32 | m2 |
| 83 | Mua sắm cửa đi bằng tôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,7 | m2 |
| 84 | Mua cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,62 | bộ |
| 85 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 88 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 90 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | 10m |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | m3 |
| 92 | Hoàn trả bê tông mặt sân đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | m3 |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,7 | m3 |
| 94 | Lắp đặt đường ống cấp nước D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 97 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,7 | m3 |
| 98 | Nắp lỗ thang bằng tôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,115 | m3 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,191 | tấn |
| 101 | Công tác khoan cấy bằng ramset âm tường 10cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 102 | Trét VXM vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2 | m3 |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,039 | m3 |
| 104 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,353 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,008 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,106 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,092 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,045 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,106 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,136 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,384 | m3 |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,048 | m3 |
| 116 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,48 | m2 |
| 117 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,877 | m2 |
| 118 | Công tác lắp đặt bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,175 | m3 |
| 120 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,692 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,279 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,279 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,279 | 100m3 |
| 124 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,525 | m2 |
| 125 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,414 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,3 | m3 |
| 127 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,525 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,174 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,24 | tấn |
| 130 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42,969 | 100m |
| 131 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,6 | 100m |
| 132 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,6 | 100m |
| 133 | Thuê cọc cừ larsen 400x85x8 dài 8m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 960 | m |
| 134 | Thuê văng chống cừ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | TB |
| 135 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,047 | 100m3 |
| 136 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 67,193 | m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,213 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,506 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,506 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,506 | 100m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,239 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42,796 | m3 |
| 143 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,967 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,275 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,499 | tấn |
| 146 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29,196 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,239 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,574 | tấn |
| 150 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,024 | m3 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,057 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,345 | tấn |
| 153 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,014 | m3 |
| 154 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,046 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,39 | tấn |
| 157 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,735 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,526 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,071 | tấn |
| 160 | Quét flinkote chống thấm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 202,79 | m2 |
| 161 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 144,48 | m2 |
| 162 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 58,31 | m2 |
| 163 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật Chương V | 69,6 | m |
| 164 | Sản xuất, lắp dựng nắp bể bằng tôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 165 | Thang inox xuống bể | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 166 | Ống thông hơi D80 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 167 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,264 | m3 |
| 168 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,024 | m3 |
| 173 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 174 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,112 | m3 |
| 175 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,64 | m3 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,352 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,026 | tấn |
| 179 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,906 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,88 | m3 |
| 181 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,021 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,11 | tấn |
| 184 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40,656 | m2 |
| 185 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42,71 | m2 |
| 186 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,143 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,429 | m3 |
| 188 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,288 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40,656 | m2 |
| 190 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42,71 | m2 |
| 191 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,265 | tấn |
| 192 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,265 | tấn |
| 193 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,219 | 100m2 |
| 194 | Tôn úp nóc, diềm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,4 | m |
| 195 | Máng nước bằng tôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,44 | m |
| 196 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 198 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 199 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,62 | m2 |
| 200 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,62 | m2 |
| 201 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,62 | m2 |
| 202 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,32 | m2 |
| 203 | Mua sắm cửa đi bằng tôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,7 | m2 |
| 204 | Mua cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,62 | bộ |
| 205 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 208 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 210 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | 10m |
| 211 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | m3 |
| 212 | Hoàn trả BT mặt sân đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | m3 |
| 213 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,7 | m3 |
| 214 | Lắp đặt đường ống cấp nước D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 215 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 217 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,7 | m3 |
| 218 | Nắp lỗ thang bằng tôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 219 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,058 | m3 |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,191 | tấn |
| 221 | Công tác khoan cấy bằng ramset âm tường 10cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | công |
| 222 | Trét VXM vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6 | m3 |
| 223 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,039 | m3 |
| 224 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,353 | m3 |
| 225 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 226 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,008 | tấn |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,106 | tấn |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,092 | tấn |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,045 | tấn |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,106 | tấn |
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,136 | m3 |
| 234 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,384 | m3 |
| 235 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,048 | m3 |
| 236 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,48 | m2 |
| 237 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,877 | m2 |
| 238 | Công tác lắp đặt bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 239 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 240 | Bản đế chân thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,359 | tấn |
| 241 | Bản mã PL20*200*200 chân cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,101 | tấn |
| 242 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,744 | m3 |
| 243 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,035 | tấn |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 245 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,452 | m3 |
| 246 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn, lan can cầu thang bằng ống đúc inox đường kính D48 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64,21 | m |
| 247 | Công tác khoan cấy bằng ramset âm tường 10cm (32 lỗ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | công |
| 248 | Gia công dập lỗ bản mã (32 lỗ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | công |
| 249 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,046 | tấn |
| 250 | Bản đế chân cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,036 | tấn |
| 251 | Bu lông cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 252 | Gia công dập lỗ bản mã (16 lỗ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 253 | Dầm đúc U180x74 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,317 | tấn |
| 254 | Kết cấu thang T1 lên T2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,079 | tấn |
| 255 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 256 | Dập lỗ bản mã U180x74, bản mã bịt đầu (10 lỗ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 257 | Bản mã bịt đầu T-02 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,003 | tấn |
| 258 | Bản thang Pl16x180 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,195 | tấn |
| 259 | Bậc thang bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,26 | tấn |
| 260 | Mua bu lông m12 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 176 | cái |
| 261 | Dập lỗ chờ BL m12 (176 lỗ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 176 | công |
| 262 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,32 | m3 |
| 263 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,96 | m2 |
| 264 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 kênh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 265 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,4 | 10 đầu |
| 266 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 267 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6 | 5 nút |
| 268 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 269 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 270 | Acquy khô 12V-7Ah | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.100 | m |
| 272 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 600 | m |
| 273 | Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 274 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 850 | m |
| 275 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 500 | m |
| 276 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 75 | m |
| 278 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 90 | cái |
| 279 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 280 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 281 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 282 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | hộp |
| 283 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 28 | m3 |
| 284 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 68 | 100m3 |
| 285 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 90 | 100m3 |
| 286 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 287 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 288 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,86 | 100m |
| 289 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,94 | 100m |
| 290 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 291 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 46 | cái |
| 292 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 293 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 294 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 295 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 296 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 297 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 299 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 300 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 301 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | cặp bích |
| 302 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 303 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 304 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 305 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 306 | Lắp đặt van 1 chều ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 307 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 308 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 309 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 310 | Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 311 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 312 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 313 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | hộp |
| 314 | Cuộn vòi D50-20m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cuộn |
| 315 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 316 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 317 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cuộn |
| 318 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 319 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cuộn |
| 320 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 321 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 322 | Bình chữa cháy CO2-5KG | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 323 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 324 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 325 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 326 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 327 | Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 328 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 329 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 330 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 331 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 332 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 333 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 111,282 | m2 |
| 334 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,98 | 100m |
| 335 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,94 | 100m |
| 336 | Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ KT: 600x600x180mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 337 | Áo chống cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 338 | Mặt nạ phòng độc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 339 | Búa đinh, búa chim, kìm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 kênh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 341 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,7 | 10 đầu |
| 342 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,8 | 5 đèn |
| 343 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 344 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2 | 5 nút |
| 345 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 346 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 347 | Acquy khô 12V-7Ah | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 348 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.500 | m |
| 349 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 600 | m |
| 350 | Lắp đặt cáp báo cháy 15x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 215 | m |
| 351 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.400 | m |
| 352 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 500 | m |
| 353 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 354 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 355 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 90/70mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 170 | m |
| 356 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 157 | cái |
| 357 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 358 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | 5 đèn |
| 359 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | 5 đèn |
| 360 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 361 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 362 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,4 | m3 |
| 363 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,116 | 100m3 |
| 364 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,24 | 100m3 |
| 365 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 366 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 367 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,26 | 100m |
| 368 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,36 | 100m |
| 369 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 370 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 47 | cái |
| 371 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 372 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 373 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=80/50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 374 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/80mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 375 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 376 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 377 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 378 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | cặp bích |
| 379 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 380 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 381 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 382 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 383 | Lắp đặt van 1 chều ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 384 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 385 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 386 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 387 | Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 388 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 389 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 390 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | hộp |
| 391 | Cuộn vòi D50-20m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cuộn |
| 392 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 393 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 394 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cuộn |
| 395 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 396 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cuộn |
| 397 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 398 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64 | cái |
| 399 | Bình chữa cháy CO2-5KG | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 400 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 401 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 402 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 403 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 404 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 405 | Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 406 | Lắp đặt máy bơm điện 15kw | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 407 | Lắp đặt máy bơm diesel 22.5kw | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 408 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 409 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 410 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 411 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 132,634 | m2 |
| 412 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,38 | 100m |
| 413 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,36 | 100m |
| 414 | Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ KT: 600x600x180mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 415 | Áo chống cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 416 | Mặt nạ phòng độc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 417 | Búa đinh, búa chim, kìm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 418 | Trung tâm báo cháy 12 kênh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 419 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, P=15Kw, Q=63m3/h, H=55mcn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 420 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, P=22,5Kw, Q=63m3/h, H=55mcn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 421 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 422 | Hộp chữa cháy cháy vách tường kích thước 1200x700x200mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | hộp |
| 423 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 424 | Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m, 13bar | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cuộn |
| 425 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 13bar | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cuộn |
| 426 | Lăng phun chữa cháy B-D13 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 427 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 428 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | bình |
| 429 | Bình chữa cháy bột MFZL8 - ABC | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | bình |
| 430 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 431 | Trung tâm báo cháy 12 kênh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 432 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, P=15Kw, Q=63m3/h, H=55mcn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 433 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, P=22,5Kw, Q=63m3/h, H=55mcn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 434 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 435 | Hộp chữa cháy cháy vách tường kích thước 1200x700x200mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | hộp |
| 436 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 437 | Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m, 13bar | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cuộn |
| 438 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 13bar | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cuộn |
| 439 | Lăng phun chữa cháy B-D13 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 440 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 441 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | bình |
| 442 | Bình chữa cháy bột MFZL8 - ABC | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64 | bình |
| 443 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi