Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200570187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200538147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 09:42:00 đến ngày 2020-06-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,699,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ, dọn dẹp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 15 | công |
| 2 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, sàn | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 17,234 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép cũ thi công thang | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 20,125 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=22cm | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 10,248 | m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng hố thang | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 4,447 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 167,343 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 167,343 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 167,343 | m3 |
| B | Cải tạo Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Quét sika liên kết giữa bê tông cũ và mới | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 17,234 | m2 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,411 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,126 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,159 | tấn |
| 5 | cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,634 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 4,291 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,55 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,861 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 5,423 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông cầu thang thường | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,232 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,51 | tấn |
| 12 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 2,25 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,266 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính <=10 mm | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,179 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,252 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 2,748 | m3 |
| C | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 4,543 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 53,456 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 20,903 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 144,747 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cầu thang vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 3,254 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 1.047,115 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 1.836,574 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 108,949 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 510,408 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 162,183 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 1.168,654 | m2 |
| 12 | Bả bằng matít vào tường | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 2.883,689 | m2 |
| 13 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 1.439,786 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 1.047,115 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 3.276,36 | m2 |
| 16 | Tấm trải chống thấm WC | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 57,481 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 86,223 | m2 |
| 18 | Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 41,283 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 1.082,431 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 185,724 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 120x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 81,807 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 58,163 | m2 |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,542 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,542 | tấn |
| 25 | Sản xuất cột thép | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,424 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,424 | tấn |
| 27 | Sản xuất thép bản mã | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,177 | tấn |
| 28 | Lắp dựng thép bản mã | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,177 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 49,742 | m2 |
| 30 | Bu lông | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 296 | cái |
| 31 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 437,67 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 3,067 | 100m2 |
| 33 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,062 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt máng thu nước bằng tôn | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 40,12 | m |
| 35 | Hệ thống vách kính cường lực, kính trắng | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 54,359 | m2 |
| 36 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 37,728 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 37,728 | m2 |
| 38 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 37,728 | m2 |
| 39 | Vách ngăn nhôm kính dày 6.38mm | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 65,019 | m2 |
| 40 | Cửa đi, cửa hệ nhôm kính dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 69,93 | m2 |
| 41 | Cửa sổ, cửa hệ nhôm kính dày 6.38 mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 36,312 | m2 |
| 42 | Làm vách ngăn compact | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 119,062 | m2 |
| 43 | Lan can thép lập là 40x6 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 26,4 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 13,006 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 3,952 | 100m2 |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống lạnh hàn nhiệt D63 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống lạnh hàn nhiệt D50 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,14 | 100m |
| 3 | Ống lạnh hàn nhiệt D32 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,7 | 100m |
| 4 | Ống lạnh hàn nhiệt D25 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,46 | 100m |
| 5 | Ống lạnh hàn nhiệt D20 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,15 | 100m |
| 6 | Van phao D25 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 7 | Van khóa D32 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 8 | Van khóa D25 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 9 | Van khóa D63 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều D63mm | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thẳng D63x32 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thẳng D63x25 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thẳng D50x32 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thẳng D32x32 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thẳng D25x20 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thẳng D20x20 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn D63-50 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn D50-32 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn D32-25 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn D25-20 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 90độ D63 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90độ D50 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 90độ D32 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 36 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 90độ D25 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 90độ D20 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 56 | cái |
| 27 | Măng sông mối ống D50 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 28 | Măng sông mối ống D32 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 29 | Măng sông mối ống D25 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D250 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,07 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,31 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,86 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 1,03 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 1,11 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,69 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,44 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,02 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê 135 độ, D140x140 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê 135 độ, D140x90 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê 135 độ, D110x110 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê 135 độ, D110x76 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê 135 độ, D90x76 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê 135 độ, D76x76 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê 135 độ, D76x42 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê 135 độ, D60x60 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút 135 độ, D200 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút 135 độ, D160 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 135 độ, D140 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút 135 độ, D110 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 22 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 135 độ, D90 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 56 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút 135 độ, D76 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 135 độ, D60 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 135 độ, D42 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 42 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn D140x90 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn D76x42 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 58 | Măng sông mối ống D250 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 59 | Măng sông mối ống D200 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 60 | Măng sông mối ống D160 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 9 | cái |
| 61 | Măng sông mối ống D140 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 62 | Măng sông mối ống D110 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 25 | cái |
| 63 | Măng sông mối ống D90 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 64 | Măng sông mối ống D76 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 15 | cái |
| 65 | Măng sông mối ống D60 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 68 | Keo dán ống | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 50 | hộp |
| 69 | Lưới thu sàn inox | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 24 | cái |
| 70 | Cao su non | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 30 | cuộn |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xịt | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 9 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 20 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt lavabo | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2.5m3 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 2 | bể |
| 79 | Cầu chắn rác D120 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 7 | bộ |
| E | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 10,454 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 3,485 | 100m3 |
| 3 | V. chuyển đất đi đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 6,969 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,626 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 1,599 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông lót | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,114 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 2,005 | m3 |
| 8 | Láng nền đáy ga có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,64 | m2 |
| 9 | Trát tường trong ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 20,238 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 18,237 | m2 |
| 11 | Đánh màu tường trong ga | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 20,238 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,343 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp ga | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,023 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bê tông tấm đan nắp ga | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,021 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 100 kg | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 87,314 | cái |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,553 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,198 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng) | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,21 | 100m3 |
| F | ĐIỆN, THU LÔI | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT 600x400x200 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại 12 cực | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 3 | hộp |
| 3 | Tủ điện vỏ kim loại 8 cực | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 1 | hộp |
| 4 | Tủ điện vỏ kim loại 6 cực | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 12 | hộp |
| 5 | Tủ điện vỏ kim loại 4 cực | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 7 | hộp |
| 6 | Đế âm chứa aptomat 2 cực loại MCCB+mặt | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 7 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 100A-500W-22KV | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-415W-10KV | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 2 cực 50A-230V | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 2 cực 40A-230V | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 2 cực 25A-230V | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 1 cực 50A-230V | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 1 cực 40A-230V | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 1 cực 25A-230V | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 1 cực 20A-230V | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 1 cực 16A-230V | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 53 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 1 cực 10A-230V | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 18 | Đèn led đôi 220V/2x21W 1.2M lắp nổi | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 88 | bộ |
| 19 | Đèn led đơn 220V/21W 1.2M lắp nổi | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 19 | bộ |
| 20 | Đèn led đơn 220V/21W 1.2M chiếu bảng | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 24 | bộ |
| 21 | Vật liệu phụ lắp đặt chiếu bảng | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 24 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m-100W/220V | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 30 | cái |
| 23 | Đèn ốp trần led 25x25 14W/220V | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 39 | bộ |
| 24 | Bộ điều tốc vỏ nhựa (mặt 1 + 1 hạt điều tốc) | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 25 | Bộ điều tốc vỏ nhựa (mặt 2 + 2 hạt điều tốc) | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 26 | Bộ điều tốc vỏ nhựa (mặt 3 + 3 hạt điều tốc) | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 27 | Bộ điều tốc vỏ nhựa (mặt 4 + 4 hạt điều tốc) | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 12 | bộ |
| 28 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 70 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt công tắc 1 phím (mặt + hạt 2 chiều) | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 6 | bảng |
| 30 | Lắp đặt mặt công tắc 2 phím (mặt + hạt 2 chiều) | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 7 | bảng |
| 31 | Lắp đặt mặt công tắc 1 phím | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt mặt công tắc 2 phím | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt mặt công tắc 3 phím | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt mặt công tắc 5 phím | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 13 | cái |
| 35 | Hộp nối nhựa âm tường 4"x2"x2" | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 144 | hộp |
| 36 | Cáp (3x25+16)PVC/XLPE/PVC | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 37 | Cáp (4X10)PVC/XLPE/PVC | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 15 | m |
| 38 | Cáp (2x6)PVC/XLPE/PVC | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 80 | m |
| 39 | Dây M(2x4mm2)PVC | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 720 | m |
| 40 | Dây M(2x2.5mm2)PVC | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 1.420 | m |
| 41 | Dây M(2x1.5mm2)PVC | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 1.640 | m |
| 42 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 70 | m |
| 43 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 680 | m |
| 44 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 1.320 | m |
| 45 | Lắp đặt ống luồn PVC D15 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 1.510 | m |
| 46 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 3 | cọc |
| 47 | Cáp tiếp địa M16 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 12 | m |
| 48 | Cáp tiếp địa M10 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 15 | m |
| 49 | Cáp tiếp địa M6 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 80 | m |
| 50 | Dây M(1x4mm2)PVC | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 280 | m |
| 51 | Dây M(1x2.5mm2)PVC | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 960 | m |
| 52 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 1 | hộp |
| 53 | Bộ đo đếm V-A + biến dòng 100/5A | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 54 | Chống sét: | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0 | 0.0 |
| 55 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1,5m | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 56 | Dây dẫn sét bằng thép, d10 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 66 | m |
| 57 | Dây dẫn sét dưới đất, d18 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 19 | m |
| 58 | Bật thép d8, L=0,2m | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 66 | cái |
| 59 | Cọc tiếp địa thép góc 63x63x6 L=2,5 mạ kẽm | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 6 | cọc |
| 60 | Bu lông M10 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 61 | Que hàn | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 2 | kg |
| 62 | Ống PVC D21 | Chương V, E-HSMT + Bản vẽ TKTC | 0,02 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi