Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200566764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao Thông Vận Tải An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200470104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 14:05:00 đến ngày 2020-06-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,653,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,5878 | 100M3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,3521 | 100M3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 26,81 | 100M2 |
| 4 | Rải nilong lớp cách ly | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 26,81 | 100M2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,588 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,9227 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 9,349 | Tấn |
| 8 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,9662 | Tấn |
| 9 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 400 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 536,2 | M3 |
| 10 | Lắp đặt nút bịt, đường kính ống 27mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,128 | 100M |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,5055 | 100M3 |
| 12 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn 4,5 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,24 | 100M2 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,442 | 100M3 |
| 14 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 46 | 100M2 |
| 15 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 46 | 100M2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,262 | 100M3 |
| 17 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn 4,5 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 47 | 100M2 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,434 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi