Gói thầu: Xây dựng công trình, Trường THCS Trường Sơn; Hạng mục: Phòng thư viện, phòng làm việc tổ tự nhiên, phòng tổ xã hội, phòng y tế học đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200569772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình, Trường THCS Trường Sơn; Hạng mục: Phòng thư viện, phòng làm việc tổ tự nhiên, phòng tổ xã hội, phòng y tế học đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200536832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng NTM năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 09:10:00 đến ngày 2020-06-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,473,122,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Chương V của HSMT | 1,2897 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V của HSMT | 9,6719 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V của HSMT | 0,1085 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,7201 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 8,1986 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,8814 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V của HSMT | 0,3853 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V của HSMT | 0,5492 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V của HSMT | 1,7584 | tấn |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 18,2009 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 9,3293 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Chương V của HSMT | 6,6436 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 1,1164 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,8989 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 14,7232 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 0,1629 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 1,5979 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V của HSMT | 1,1484 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 8,1312 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 1,8349 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 0,5704 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 1,4265 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 1,968 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 15,3802 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V của HSMT | 3,1488 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 4,1613 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 36,1284 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 0,3213 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, cao <=28m | Chương V của HSMT | 0,0328 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao <=28m | Chương V của HSMT | 0,1832 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,0218 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,3178 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 3,6905 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 9,9213 | m3 |
| 35 | Mua thép hình U100x50x3mm, U120x60x3 làm xà gồ mái, vì kèo mái hệ số hao hụt 1.025 | Chương V của HSMT | 1.079,7289 | kg |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của HSMT | 1,0534 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 1,0534 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của HSMT | 91,976 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45mm | Chương V của HSMT | 2,0356 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc, khổ 600, dày 0,45mm | Chương V của HSMT | 23,32 | m |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của HSMT | 0,2082 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,0956 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,1744 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,4042 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,891 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M50 | Chương V của HSMT | 26,2232 | m2 |
| 47 | Láng granitô cầu thang | Chương V của HSMT | 26,2232 | m2 |
| 48 | Mua Inox 304 KT 30x30x1.2mm, 40x40x1,2mm làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1.02 | Chương V của HSMT | 89,4857 | kg |
| 49 | Mua Inox 304 hộp tròn D60x1.2mm làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1.02 | Chương V của HSMT | 26,0814 | kg |
| 50 | Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao tiêu chuẩn 1350mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 51 | Sản xuất lan can inox (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, M) | Chương V của HSMT | 0,1133 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của HSMT | 7,1632 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 65,4101 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 7,957 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của HSMT | 143,284 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 247,3578 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 596,462 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 71,0176 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 314,88 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 79,9882 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 140,06 | m |
| 62 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình), chống thấm lên thành mỗi bên 10cm | Chương V của HSMT | 45,4272 | m2 |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của HSMT | 38,6932 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 327,3318 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 1.080,2136 | m2 |
| 66 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Chương V của HSMT | 20,16 | m2 |
| 67 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dầy 6.38 ly (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V của HSMT | 18,9 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Chương V của HSMT | 15,12 | m2 |
| 69 | Vách kính cố định, kính trắng dầy 6.38 ly (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V của HSMT | 40,25 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm,vấu chốt) | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 72 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 4,1876 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của HSMT | 0,0141 | 100m2 |
| 74 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,675 | m3 |
| 75 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 9,6262 | m3 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 25,9022 | m2 |
| 77 | Láng granitô cầu thang | Chương V của HSMT | 25,9022 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600), XM PCB40 | Chương V của HSMT | 312,0976 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 3,2674 | m3 |
| 80 | Mua thép đen hộp 40x80x1,4mm làm lan can, hệ số hao hụt 1.02 | Chương V của HSMT | 140,4723 | kg |
| 81 | Mua thép bản rộng 5cm dầy 5mm làm chân lan lan | Chương V của HSMT | 25,5518 | kg |
| 82 | Gia công lan can | Chương V của HSMT | 0,166 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của HSMT | 15,9468 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 13,02 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V của HSMT | 4,2154 | 100m2 |
| 86 | Tủ điện KT: 600x400x180mm có khóa | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 87 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V của HSMT | 1 | cọc |
| 88 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Chương V của HSMT | 1 | cọc |
| 89 | Tủ Aptômát phòng tầng 1 Tủ 4 át (4 modun) | Chương V của HSMT | 5 | tủ |
| 90 | Lắp đặt các aptomat MCCB-2P-75A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-50A/6KA | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-30A/6KA | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A/6KA | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Led Tube T18L CSLH/18Wx2 (36W) | Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của HSMT | 11 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của HSMT | 24 | bảng |
| 97 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm | Chương V của HSMT | 5 | hộp |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 ((Cu/XLPE/PVC/PVC-2x1,5mm2) | Chương V của HSMT | 305 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2) | Chương V của HSMT | 140 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Cu/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2) | Chương V của HSMT | 117 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Cu/XLPE/PVC-2x10mm2) | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm SP bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V của HSMT | 545 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm | Chương V của HSMT | 117 | m |
| 108 | Con son đón điện 2 sứ | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 0,288 | 100m |
| 110 | Lắp đặt phễu thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 112 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 0,0726 | 100m3 |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V của HSMT | 26 | m |
| 116 | Cọc tiếp địa mạ kẽm V63x63x6 | Chương V của HSMT | 81,24 | kg |
| 117 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V của HSMT | 6 | cọc |
| 118 | Lắp quả sứ gắn kim thu sét | Chương V của HSMT | 4 | quả |
| 119 | Hồ lô sứ | Chương V của HSMT | 4 | quả |
| 120 | Kẹp đồng tiếp địa | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 15x15cm | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 122 | Đo thí nghiệm điện trở tiếp địa | Chương V của HSMT | 1 | lần |
| 123 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,0726 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi