Gói thầu: Toàn bộ công tác xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200566035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH ĐĂK NÔNG |
| Tên gói thầu | Toàn bộ công tác xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200564368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa Chữa lớn tài sản cố định của Agribank. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 09:10:00 đến ngày 2020-06-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,163,700,826 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 2 | Xây móng gạch thẻ (4x8x19)cm, chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,849 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m2 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,215 | m2 |
| 7 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa( ALU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,14 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa nhôm cuốn khe thoáng (Cửa Đức) độ dày nan cửa 1.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 10 | Lắp đặt mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp bộ lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,295 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,28 | m2 |
| 14 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,906 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - đá ốp lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,906 | 100m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,175 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,12 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,28 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Tháo dỡ và thay mới bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,55 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng vách nhựa lõi thép, kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,83 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa 1 cánh, kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa 2 cánh, kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống điện trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 34 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,288 | m2 |
| 35 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương, tấm thạch cao 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,19 | m2 |
| 36 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm( tấm thạch cao chịu nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,098 | m2 |
| 37 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch ốp 120.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,685 | m2 |
| 43 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,306 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,11 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,575 | m2 |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| B | KHỐI NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,74 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,74 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,928 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,698 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,09 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,14 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,052 | m2 |
| 12 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,516 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,837 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,215 | m2 |
| 15 | Ôp tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,66 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,36 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,66 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,36 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt bình máy nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống điện trên trần cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 32 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,43 | m2 |
| 33 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương, tấm thạch cao 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,43 | m2 |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| C | CẢI TẠO SÂN VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cần đèn, bóng đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 6 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cần đèn |
| 7 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m( Bộ đèn cao áop 110W, ánh sáng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| D | PHẦN CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,815 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cửa cổng phụ thép hộp( theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,71 | m2 |
| E | PHẦN HÚT HẦM CẦU | |||
| 1 | Hút hầm cầu cho công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hầm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi