Gói thầu: XL: Thi công xây dựng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200567232-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Xuân Thới Sơn
Tên gói thầu XL: Thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20200562086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện quản lý (vốn nông thôn mới).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 08:26:00 đến ngày 2020-06-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,998,810,234 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần kênh
1 Phát quang mặt bằng bằng thủ công Theo TKBVTC 20 100m2
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo TKBVTC 2,1 100m3
3 Đào móng công trình bằng cơ giới (90%KL) Theo TKBVTC 43,64 100m3
4 Đào móng công trình bằng thủ công (10%KL) Theo TKBVTC 484,92 m3
5 Đắp mang kênh, bờ kênh bằng đầm cóc (sử dụng đất đào để đắp) Theo TKBVTC 31,44 100m3
6 Cát lót móng công trình Theo TKBVTC 69,09 m3
7 Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 10 cm Theo TKBVTC 136,61 m3
8 Bê tông bản đáy M250 đá 1x2 Theo TKBVTC 263,12 m3
9 BTCT tường M250 đá 1x2 Theo TKBVTC 486,26 m3
10 BTCT thanh giằng M250 đá 1x2 Theo TKBVTC 9,39 m3
11 BTCT tấm đan M250 đá 1x2 Theo TKBVTC 108,05 m3
12 Ván khuôn móng Theo TKBVTC 5,37 100m2
13 Ván khuôn tường Theo TKBVTC 49,9 100m2
14 Ván khuôn thanh giằng Theo TKBVTC 1,59 100m2
15 Ván khuôn tấm đan Theo TKBVTC 3,98 100m2
16 Cốt thép bản đáy kênh Þ <= 10 Theo TKBVTC 9,34 Tấn
17 Cốt thép bản đáy kênh Þ < 18 Theo TKBVTC 12,37 Tấn
18 Cốt thép tường kênh Þ <= 10 Theo TKBVTC 19,37 Tấn
19 Cốt thép tường kênh Þ < 18 Theo TKBVTC 17,88 Tấn
20 Cốt thép thanh giằng Þ <= 10 Theo TKBVTC 5,98 Tấn
21 Cốt thép thanh giằng Þ <=18 Theo TKBVTC 2,03 Tấn
22 Cốt thép tấm đan Þ <= 10 Theo TKBVTC 11,88 Tấn
23 Cốt thép tấm đan Þ <= 18 Theo TKBVTC 2,78 Tấn
24 Lắp đặt thanh giằng bằng thủ công Theo TKBVTC 545 cái
25 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công Theo TKBVTC 736 cái
26 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp Theo TKBVTC 184,02 m2
27 Sản xuất lưới chắn rác Theo TKBVTC 0,21 Tấn
28 Lắp đặt lưới chắn rác Theo TKBVTC 0,21 Tấn
29 Lắp đặt ống PVC D200mm (100m đặt 1 vị trí chờ sẵn) Theo TKBVTC 0,045 100m
30 Nắp bít nhựa D200 Theo TKBVTC 15 cái
B Đoạn xây dựng cống hộp 1,6 x 1,6m
1 Cát lót móng công trình Theo TKBVTC 42,54 m3
2 Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 20cm Theo TKBVTC 85,09 m3
3 Lắp đặt cống hộp 1,6x1,6m Theo TKBVTC 141 đoạn ống
4 Ván khuôn mối nối ống cống Theo TKBVTC 1,51 100m2
5 Bê tông mối nối cống M200, đá 1x2 dày 10cm, rộng 20cm Theo TKBVTC 14,75 m3
6 Đắp cát lưng cống bằng đầm cóc, K>= 0,90 Theo TKBVTC 1,966 100m3
7 Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc K>=90 Theo TKBVTC 2,39 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng cơ giới K>=95 Theo TKBVTC 2,13 100m3
9 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại 2; K>=0,98 Theo TKBVTC 0,24 100m3
10 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại 1; K>=0,98 Theo TKBVTC 1,53 100m3
C Phần hố ga
1 Bê tông bản đáy M250 đá 1x2 đúc sẵn Theo TKBVTC 8,93 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác (phần đúc sẵn) Theo TKBVTC 0,53 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo TKBVTC 0,26 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm Theo TKBVTC 1,02 tấn
5 Lắp đặt cống hộp trọng lượng >3T, vữa XM mc 125 Theo TKBVTC 6 cấu kiện
6 BTCT tường M250 đá 1x2 đổ tại chỗ Theo TKBVTC 9,97 m3
7 BTCT sàn M250 đá 1x2 đổ tại chỗ Theo TKBVTC 6,34 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tho dỡ ván khuôn hố ga Theo TKBVTC 1,65 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm Theo TKBVTC 0,5 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm Theo TKBVTC 1,36 tấn
11 Bê tông cổ hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo TKBVTC 2,95 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ hố ga Theo TKBVTC 0,3 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ hố ga đường kính <=10mm Theo TKBVTC 0,07 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ hố ga đường kính <=18mm Theo TKBVTC 0,31 tấn
15 Bê tông khuôn nắp HG, đá 1x2, M250 Theo TKBVTC 0,84 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, khuôn nắp đường kính <= 18mm Theo TKBVTC 0,16 tấn
17 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 20kg/cấu kiện Theo TKBVTC 0,16 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khuôn nắp Theo TKBVTC 0,099 100m2
19 Lắp đặt khuôn nắp Theo TKBVTC 6 cái
20 Bê tông lót M150, đá 1x2 Theo TKBVTC 0,052 m3
21 Bê tông M300, đá 1x2 Theo TKBVTC 0,372 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố thu nước Theo TKBVTC 0,02 100m2
23 Thép góc L50x50x5mm Theo TKBVTC 0,092 tấn
24 Thép tấm 5x50x210 Theo TKBVTC 0,042 tấn
25 Gia công thép 10<Þ<=18 Theo TKBVTC 0,001 tấn
26 Lắp đặt lưới chắc rác Theo TKBVTC 1 cái
27 Sản xuất cửa van bằng inox Theo TKBVTC 0,007 tấn
28 Tấm cao su (720x233x5)mm Theo TKBVTC 0,16 m
29 Bulong Inox M10, L=50mm Theo TKBVTC 8 cái
30 Bulong Inox M10, L=120mm Theo TKBVTC 2 cái
31 Vít nở Inox M10, L=80mm Theo TKBVTC 4 cái
32 Lắp đặt cửa van Theo TKBVTC 0,007 tấn
33 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Theo TKBVTC 0,49 m3
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, khuôn nắp đường kính <= 18mm Theo TKBVTC 0,09 tấn
35 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 20kg/cấu kiện Theo TKBVTC 0,09 tấn
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <= 250kg Theo TKBVTC 6 Cái
D Tái lập mặt đường hiện trạng
1 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC 46,07 m3
2 Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 300 Theo TKBVTC 10,6 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo TKBVTC 3,534 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Theo TKBVTC 0,406 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, 1,0 kg/m2 Theo TKBVTC 2,64 100m2
6 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6cm Theo TKBVTC 2,64 100m2
E Dẫn dòng thi công
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 320mm Theo TKBVTC 9 100m
2 Đắp đất đê quây (tận dụng đất đào để đắp) Theo TKBVTC 135 m3
3 Đào phá đê quây Theo TKBVTC 135 m3
F Phụ trợ thi công đường Dương Công Khi
1 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc <=12m đất cấp II Theo TKBVTC 12 100m
2 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc <=12m đất cấp II (phần không ngập đất). Theo TKBVTC 0,81 100m
3 Nhổ cọc cừ Larsen trên cạn bằng búa rung, cần cẩu 25T Theo TKBVTC 12 100m
4 Khấu hao thép cọc: cọc L=5m (tính KH 1,17% x 1 tháng + 3,5% *7,2= 22,17%) Theo TKBVTC 2,97 Tấn
5 Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm Theo TKBVTC 42,408 tấn
6 Khấu hao thép tấm Theo TKBVTC 1,5532 tấn
G Vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình
1 Vận chuyển cát xây dựng các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo TKBVTC 583,7918 m3
2 Vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (cự ly 390m) Theo TKBVTC 583,7918 m3
3 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo TKBVTC 899,2914 m3
4 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (cự ly 390m) Theo TKBVTC 899,2914 m3
5 Vận chuyển xi măng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp khởi điểm Theo TKBVTC 325,3975 Tấn
6 Vận chuyển xi măng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (cự ly 390m) Theo TKBVTC 325,3975 Tấn
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II đoạn (K1+072 đến Kf=K1+254,5) Theo TKBVTC 16 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II đoạn (K1+072 đến Kf=K1+254,5) Theo TKBVTC 11 100m3
H Chi phí gián tiếp (theo điểm b, khoản 2 điều 8 thông tư số 09/2019/TT-BXD)
1 Chi phí chung Theo TKBVTC 1 Khoản
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Theo TKBVTC 1 Khoản
3 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo TKBVTC 1 Khoản
4 Chi phí gián tiếp khác (chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Theo TKBVTC 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->