Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200568469-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200519210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 11:17:00 đến ngày 2020-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,915,790,496 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,500,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 nhưng không ít hơn khối lượng liệt kê sau:
1 Thí nghiệm cát vàng xây dựng đầu vào. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006,<br/>Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006 1 mẫu
2 Thí nghiệm Đá dăm 1x2, mỗi loại 1 mẫu. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006 1 mẫu
3 Thí nghiệm Gạch xây đầu vào. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1450:1986, TCVN 1451:1986, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 6355:2009 1 mẫu
4 Thí nghiệm Xi măng PC40 đầu vào. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 6260:2009, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 4030:2003; TCVN 6017:2015; CDKT 778/1998/QĐ-BXD 1 mẫu
5 Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 1x2 M200, (06 vị trí móng 12 trụ đôi đặt TBA) Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993, Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:93 6 mẫu
6 Thí nghiệm kiểm tra đồ đầm chặt đất (05 vị trí) Tiêu chuẩn kỹ thuật: 22TCN02-71, 22TCN 03-79, Tiêu chuẩn thí nghiệm: 22TCN 346-06 5 mẫu
7 Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V  1
B Phân trung thế nâng cấp
C Móng bê tông trụ đôi 12m
1 Ximăng: 244kg/1m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  747,8978 kg
2 Cát vàng: 0,54m3/1m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,6552 m3
3 Đá 1x2: 0,876m3/1m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,6851 m3
4 Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
5 Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
6 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
7 Đào, đắp hố móng đất cấp 3 sâu <=1m, rộng >1m Mô tả kỹ thuật theo chương V  2
8 Nhân công đổ bê tông mác M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,0652 m3
D Trụ bê tông ly tâm 12m đôi
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2 Vật tư A cấp 2 trụ
E Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 1,2m: X-12ĐL
1 Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp) Vật tư A cấp 9 cây
2 Thanh chống L50x50x5x1132 Vật tư A cấp 9 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 bộ
F Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,2m: X-12KL
1 Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp) Vật tư A cấp 24 cây
2 Thanh chống L50x50x5x1132 Vật tư A cấp 24 cây
3 Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 bộ
4 Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
5 Boulon 16x35+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 bộ
G Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 (sử dụng lại)
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 2 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810: thanh chống 810 Vật tư A cấp 4 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
5 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
6 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
H Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ (hiện hữu di dời)
1 Sắt góc L75x75x8x1660 (02 ốp) Vật tư A cấp 1 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 2 cây
3 Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm Vật tư A cấp 1 cái
4 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
I Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: Đấu hotline FCO + LA Vật tư A cấp 12,24 mét
J Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU (sử dụng lại)
1 Sứ đứng 24KV bọc chì Vật tư A cấp 8 cái
2 Chân sứ đứng D20 bọc chì Vật tư A cấp 8 cái
3 Dây buộc sứ đôi SST 2204 (50-95mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
4 Dây buộc sứ đơn TTF 1204 (50-95mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 cái
K Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI
1 Sứ đứng 24KV bọc chì Vật tư A cấp 1 cái
2 Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm Vật tư A cấp 1 cái
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
L Thiết bị phần trung thế nâng cấp
1 Lắp FCO 24kV - 100A +Bass: Sử dụng lại Thiết bị A cấp 3 cái
2 Lắp LA 18kV 10kA +Bass: Sử dụng lại Thiết bị A cấp 3 cái
M Phần trung thế 3 pha
N Móng M12
1 Đào, đắp đất hố móng, đất cấp 3 (độ chặt k = 0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1
O Móng bê tông trụ đơn 12m
1 Ximăng: 244kg/1m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  897,6433 kg
2 Cát vàng: 0,54m3/1m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,9866 m3
3 Đá 1x2: 0,876m3/1m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,2227 m3
4 Đào, đắp đất hố móng, đất cấp 3 (độ chặt k = 0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V  3
5 Nhân công đổ bê tông mác M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,6789 m3
P Móng bê tông trụ đôi 12m
1 Ximăng: 244kg/1m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.869,7445 kg
2 Cát vàng: 0,54m3/1m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,138 m3
3 Đá 1x2: 0,876m3/1m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  6,7127 m3
4 Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 bộ
5 Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 bộ
6 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 bộ
7 Đào, đắp đất hố móng, đất cấp 3 (độ chặt k = 0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V  5
8 Nhân công đổ bê tông mác M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  7,6629 m3
Q Tiếp địa lặp lại (trụ 12m)
1 Cáp đồng trần M25mm2 (1m đấu nối) Vật tư A cấp 0,224 kg
2 Dây thép xoắn mạ kẽm TK 35(6m lưới t. địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,644 kg
3 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
4 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 thanh
5 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 thanh
6 Kẹp ép WR cỡ dây 120/35-95/35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
7 Boulon 8x50+ 2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 bộ
8 Đầu cosse thép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
9 Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 cái
10 Đai thép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 mét
11 Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
12 Đào, đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1
R Trụ bê tông ly tâm 12m
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2 Vật tư A cấp 4 trụ
S Trụ bê tông ly tâm 12m đôi
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2 Vật tư A cấp 5 trụ
T Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 1,2m: X-12ĐL
1 Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp) Vật tư A cấp 9 cây
2 Thanh chống L50x50x5x1132 Vật tư A cấp 9 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 bộ
U Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,2m: X-12KL
1 Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp) Vật tư A cấp 24 cây
2 Thanh chống L50x50x5x1132 Vật tư A cấp 24 cây
3 Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 bộ
4 Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
5 Boulon 16x35+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 bộ
V Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1 Sắt góc L75x75x8x2100 (03 ốp) Vật tư A cấp 4 cây
2 Thanh chống L50x50x5x1990 : chống 1990 Vật tư A cấp 4 cây
3 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
5 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
6 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
W Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 (lắp trụ đơn)
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 6 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 12 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
5 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
6 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
X Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 (sử dụng lại)
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 2 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810: thanh chống 810 Vật tư A cấp 4 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
5 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
6 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
Y Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ (hiện hữu di dời)
1 Sắt góc L75x75x8x1660 (02 ốp) Vật tư A cấp 1 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 2 cây
3 Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm Vật tư A cấp 1 cái
4 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
Z Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 Vật tư A cấp 57,48 kg
2 Cáp 24KV AC/XLPE 50mm2 Vật tư A cấp 884,34 mét
3 Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: Đấu nối và đấu FCO Vật tư A cấp 7 mét
AA Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U
1 Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
2 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
AB Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
2 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
3 Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
AC Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T-g
1 Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 cái
2 Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 bộ
AD Bộ cách điện đứng: SĐU
1 Sứ đứng 24KV bọc chì Vật tư A cấp 38 cái
2 Dây buộc sứ đôi SST 2204 (50-95mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 cái
3 Dây buộc sứ đơn TTF 1204 (50-95mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 cái
4 Chân sứ đứng D20 bọc chì Vật tư A cấp 38 cái
AE Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CSĐT ply-X
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 24 chuỗi
2 Móc treo chữ U D18 Vật tư A cấp 48 cái
3 Mắt nối yếm giáp, yếm móng U Vật tư A cấp 24 cái
4 Giáp níu dừng dây bọc (35-50mm2) Vật tư A cấp 24 cái
AF Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CSKT ply-X
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 24 chuỗi
2 Móc treo chữ U D18 Vật tư A cấp 48 cái
3 Khánh treo chuỗi polymer kép (bass tam giác) Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 cái
4 Mắt nối yếm giáp, yếm móng U Vật tư A cấp 12 cái
5 Giáp níu dừng dây bọc (35-50mm2) Vật tư A cấp 12 cái
AG Phụ kiện đấu nối đầu đường dây xây dựng mới
1 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 cái
2 Bass LI bắt FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 Bộ
3 Kẹp quai ép tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
4 Kẹp quai 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
5 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
6 Nắp che đầu cực FCO bộ 2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
7 Bọc kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 Cái
8 Băng keo cách điện trung thế 3M; (9,1mét/ cuộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cuộn
AH Phần thiết bị đường dây nổi 3 pha 1 mạch
1 FCO 24kV - 100A Thiết bị A cấp 3 cái
2 Dây chảy 10K Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 Sợi
3 Dây chảy 15K Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 Sợi
AI Phần hạ thế cải tạo
AJ MóngM8
1 Đào, đắp đất hố móng, đất cấp 3 (độ chặt k = 0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V  21
AK Móng bê tông trụ đơn 8,5m
1 Ximăng: 244kg/1m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  3.780,0837 kg
2 Cát vàng: 0,54m3/1m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  8,3658 m3
3 Đá 1x2: 0,876m3/1m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  13,5711 m3
4 Đào, đắp đất hố móng, đất cấp 3 (độ chặt k = 0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V  45
5 Nhân công đổ bê tông mác M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  15,4921 m3
AL Móng bê tông trụ đôi 8,5m
1 Ximăng: 244kg/1m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  4.855,7836 kg
2 Cát vàng: 0,54m3/1m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  10,7464 m3
3 Đá 1x2: 0,876m3/1m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  17,4331 m3
4 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  44 bộ
5 Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  44 bộ
6 Đào, đắp đất hố móng, đất cấp 3 (độ chặt k = 0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V  44
7 Nhân công đổ bê tông mác M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  19,9008 m3
AM Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC
1 Cáp đồng trần M25mm2 (1m Đấu nối) Vật tư A cấp 2,464 kg
2 Dây thép xoắn mạ kẽm TK 35 (6m lưới t. địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V  18,084 kg
3 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  33 bộ
4 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  22 thanh
5 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  11 thanh
6 Boulon 8x50+ 2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V  99 bộ
7 Kẹp ép WR cỡ dây 120/35-95/35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  22 cái
8 Đầu cosse thép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  44 cái
9 Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  99 cái
10 Đai thép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  22 mét
11 Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  22 cái
12 Đào, đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V  11
AN Trụ bê tông ly tâm 8.5m
1 Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực, K=2 Vật tư A cấp 85 trụ
AO Trụ bê tông ly tâm 8.5m đôi
1 Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực, K=2 Vật tư A cấp 41 trụ
AP Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Cáp nhôm ABC 4x120mm2 Vật tư A cấp 6.710 mét
2 Cáp nhôm ABC 4x95mm2 Vật tư A cấp 419 mét
3 Cáp nhôm ABC 4x70mm2 Vật tư A cấp 2.359 mét
4 Cáp Duplex AV 2x16mm2 Vật tư A cấp 225 mét
5 Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V  260 bộ
6 Rack 2 sứ + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
7 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  295 bộ
8 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  53 bộ
9 Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  381 bộ
10 Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  88 bộ
11 Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  22 bộ
12 Ghíp nối IPC 120-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V  705 cái
13 Ghíp nối IPC 120-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
14 Ghíp nối IPC 95-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V  33 cái
15 Ghíp nối IPC 70-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V  285 cái
16 Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  141 cái
17 Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  19 cái
18 Kẹp treo cáp ABC4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  46 cái
19 Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  150 cái
20 Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  32 cái
21 Kẹp ngừng cáp ABC4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  115 cái
22 Hộp phân phối 9 cực rỗng Vật tư A cấp 307 cái
23 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V  307 bộ
24 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V  19 cái
25 Kẹp ép WR cỡ dây 120/35-95/35mm2 (đấu nối hộp phân phối) Mô tả kỹ thuật theo chương V  795 cái
26 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  208 cái
27 Ống PVC D114x4,9mm Vật tư A cấp 52 m
28 Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) Mô tả kỹ thuật theo chương V  32 m
29 Co sừng 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 cái
30 Khâu ven răng trong D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 cái
31 Khâu ven răng ngoài D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 cái
32 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 tuýp
33 Keo silicon bít miệng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 chai
34 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  157 cuộn
35 Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2+chụp đầu cosse Mô tả kỹ thuật theo chương V  60 cái
36 Cáp đồng bọc CV25 Vật tư A cấp 1.710 mét
AQ Phần hạ thế độc lập
AR MóngM8
1 Đào, đắp đất hố móng, đất cấp 3 (độ chặt k = 0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V  9
AS Móng bê tông trụ đơn 8,5m
1 Ximăng: 244kg/1m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  168,0037 kg
2 Cát vàng: 0,54m3/1m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,3718 m3
3 Đá 1x2: 0,876m3/1m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,6032 m3
4 Đào, đắp đất hố móng, đất cấp 3 (độ chặt k = 0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V  2
5 Nhân công đổ bê tông mác M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,6885 m3
AT Móng bê tông trụ đôi 8,5m
1 Ximăng: 244kg/1m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.213,9459 kg
2 Cát vàng: 0,54m3/1m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,6866 m3
3 Đá 1x2: 0,876m3/1m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,3583 m3
4 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  11 bộ
5 Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  11 bộ
6 Đào, đắp đất hố móng, đất cấp 3 (độ chặt k = 0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V  11
7 Nhân công đổ bê tông mác M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,9752 m3
AU Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC
1 Cáp đồng trần M25mm2 (1m Đấu nối) Vật tư A cấp 0,672 kg
2 Dây thép xoắn mạ kẽm TK 35(6m lưới t. địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,932 kg
3 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 bộ
4 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 thanh
5 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 thanh
6 Boulon 8x50+ 2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V  27 bộ
7 Kẹp ép WR cỡ dây 120/35-95/35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
8 Đầu cosse thép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
9 Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  27 cái
10 Đai thép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 mét
11 Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
12 Đào, đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V  3
AV Trụ bê tông ly tâm 8.5m
1 Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực, K=2 Vật tư A cấp 11 trụ
AW Trụ bê tông ly tâm 8.5m đôi
1 Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực, K=2 Vật tư A cấp 11 trụ
AX Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Cáp nhôm ABC 4x120mm2 Vật tư A cấp 4.031 mét
2 Cáp nhôm ABC 4x95mm2 Vật tư A cấp 138 mét
3 Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 bộ
4 Rack 2 sứ + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 bộ
5 Rack 4 sứ + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
6 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  28 bộ
7 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 bộ
8 Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  76 bộ
9 Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  117 bộ
10 Ghíp nối IPC 120-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V  60 cái
11 Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  86 cái
12 Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
13 Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  96 cái
14 Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
15 Hộp phân phối 9 cực rỗng Vật tư A cấp 20 cái
16 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 bộ
17 Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp : Bắt dây CV25mm2 vào hộp PP Mô tả kỹ thuật theo chương V  100 cái
18 Cáp đồng bọc CV25 Vật tư A cấp 100 mét
19 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
20 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  186 cái
21 Kẹp ép WR cỡ dây 120/35-95/35mm2 (đấu nối hộp phân phối) Mô tả kỹ thuật theo chương V  286 cái
22 Ống PVC D114x4,9mm Vật tư A cấp 28 m
23 Co sừng 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 cái
24 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 bộ
25 Khâu ven răng trong D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 cái
26 Khâu ven răng ngoài D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 cái
27 Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 m
28 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 tuýp
29 Keo silicon bít miệng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 chai
30 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  111 cuộn
31 Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  19 bộ
32 Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2+chụp đầu cosse Mô tả kỹ thuật theo chương V  68 cái
AY Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế
1 Boulon 12x30+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
2 Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC 3x50mm2 Vật tư A cấp 135,34 mét
3 Cáp đồng bọc CV25: trung hòa ( x1,01) Vật tư A cấp 135,34 mét
4 Bảng tên cáp ngầm + bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
5 Co sừng 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
6 Ông sắt tráng kẽm D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 mét
7 Cổ dê kẹp ống sắt Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
8 Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
9 Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm Vật tư A cấp 6 cái
10 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
11 Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoor Vật tư A cấp 2 cái
AZ Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường bê tông
1 Cát san lắp: 0,329m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  37,881 m3
2 Gạch thẻ: 10 viên/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.150 viên
3 Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m khổ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V  34,5 m
4 Ống PVC D114x4,9mm Vật tư A cấp 115,575 m
5 Co sừng 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
6 Phá đường bê tông bằng máy khoan 0,04m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,6 m3
7 Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V  31,05 m3
8 Đào, đắp đất mương cáp K=0,9 : 0,08m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  115
9 Nhân công đổ bê tông mác M200 đá 1x2 mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,715 m3
BA Trụ bê tông ly tâm 12m
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2 Vật tư A cấp 2 trụ
BB Móng trụ bê tông 12 đôi
1 Ximăng: 244kg/1m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  374,052 kg
2 Cát vàng: 0,54m3/1m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,8278 m3
3 Đá 1x2: 0,876m3/1m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,3429 m3
4 Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
5 Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
6 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
7 Đào, đắp đất hố móng, đất cấp 3 (độ chặt k = 0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1
8 Nhân công đổ bê tông mác M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,533 m3
BC Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,2m: X-12KL
1 Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp) Vật tư A cấp 2 cây
2 Thanh chống L50x50x5x1132 Vật tư A cấp 2 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
4 Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
6 Cổ dê bắt xà + bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
BD Xà kép X-22K L75x75x8x2200
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 2 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 4 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
5 Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
BE Hạng mục: Trạm biến áp
BF Phần thiết bị trạm
1 Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA (Amorphor) Thiết bị A cấp 3 máy
2 Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA (Amorphor) Thiết bị A cấp 2 máy
3 Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA (Amorphor) Thiết bị A cấp 1 máy
4 FCO 24kV - 100A Thiết bị A cấp 18 cái
5 Dây chảy 10K Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 Sợi
6 Dây chảy 15K Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 Sợi
7 LA 18kV 10kA Thiết bị A cấp 18 cái
8 MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA (có chỉnh định) Thiết bị A cấp 6 cái
9 MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA (có chỉnh định) Thiết bị A cấp 5 cái
10 MCCB 3 cực 400V -630A - 50KA(chỉnh định dòng) Thiết bị A cấp 1 cái
11 Biến dòng 600V - 400/5A Thiết bị A cấp 9 cái
12 Biến dòng 600V - 600/5A Thiết bị A cấp 6 cái
13 Biến dòng 600V - 600/5A Thiết bị A cấp 3 cái
14 Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A Thiết bị A cấp 1 cái
15 Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A Thiết bị A cấp 5 cái
BG Phần vật liệu trạm
BH Đà đặt MBA (Trạm ngồi)
1 Đà sắt U160x64x5x2100: 10 cây Vật tư A cấp 10 cây
2 Đà sắt U160x60x5x1700: 10 cây Vật tư A cấp 10 cây
3 Đà sắt U160x64x5x1449: 5 cây Vật tư A cấp 5 cây
4 Đà sắt U160x60x5x1100: 20 cây Vật tư A cấp 20 cây
5 Đà sắt U160x64x5x740: 5 cây Vật tư A cấp 5 cây
6 Đà sắt U100x46x4,5x500: 10 cây Vật tư A cấp 10 cây
7 Đà sắt U100x46x4,5x700: 15 cây Vật tư A cấp 15 cây
8 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  90 bộ
9 Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  50 bộ
10 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 bộ
11 Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 bộ
12 Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  25 bộ
BI Đà đặt MBA (Trạm ngồi) (hiện hữu di dời)
1 Đà sắt U160x64x5x2100: 2 cây Vật tư A cấp 2 cây
2 Đà sắt U160x60x5x1700: 2 cây Vật tư A cấp 2 cây
3 Đà sắt U160x64x5x1449: 1 cây Vật tư A cấp 1 cây
4 Đà sắt U160x60x5x1100: 4 cây Vật tư A cấp 4 cây
5 Đà sắt U160x64x5x740: 1 cây Vật tư A cấp 1 cây
6 Đà sắt U100x46x4,5x500: 2 cây Vật tư A cấp 2 cây
7 Đà sắt U100x46x4,5x700: 3 cây Vật tư A cấp 3 cây
8 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
9 Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 bộ
10 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
11 Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
12 Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 bộ
BJ Đà đơn Composite 2200 bắt FCO + LA
1 Đà Composite 110x80x5x2200 Vật tư A cấp 6 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 12 cây
3 Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: (3 m Đấu nối cực sau LA) Vật tư A cấp 18 mét
4 Bass LL bắt FCO và LA Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
5 Boulon 14x100+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  36 bộ
6 Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
7 Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
BK Xà đơn X-22Đ L75x75x8x2200 (4 ốp) đỡ sứ
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 6 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 12 cây
3 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
BL Bộ tiếp địa Trạm biến áp
1 Cáp đồng trần M25mm2 (2m dấu nối) Vật tư A cấp 2,7 kg
2 Dây thép xoắn mạ kẽm TK 35(21m lưới t. địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V  34,524 kg
3 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc (6 Cọc/1 trạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  36 bộ
4 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
5 Đầu cosse thép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  72 cái
6 Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
7 Khoan giếng tiếp địa (sâu 20m ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  120 m
8 Thanh sắt V50x50x5-4000 mạ kẽm làm cọc tiếp đất: 15,08kg/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  452,4 kg
9 Hàn thanh sắt V50x50x5-4000/Zn thành cọc dài 20 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,4524 tấn
10 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 thanh
11 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 thanh
12 Boulon 8x50+ 2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V  108 bộ
13 Đai thép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 mét
14 Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
15 Đào, đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6
BM Tủ đóng cắt hạ thế
1 Tủ MCCB trạm giàn 1 ngăn :02 tủ/trạm (sơn tĩnh điện dày 2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
2 Bakelit 500x300 dầy 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
3 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
4 Bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
5 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 bộ
6 Cổ dê bắt tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 bộ
BN Tủ đo đếm tổn thất trạm
1 Tủ điện kế 3 pha điện tử composite :01 tủ/trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
2 Ống PVC D49x2,4mm Vật tư A cấp 24 m
3 Co 90 độ PVC 49 Vật tư A cấp 18 cái
4 Khâu ven răng trong D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
5 Khâu ven răng ngoài D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
6 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 tuýp
7 Keo silicon bít miệng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 chai
8 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cuộn
9 Đai thép Inox: 5 bộ/trạm (bắt tủ và ống D49) Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 mét
10 Khóa đai Inox: 5 bộ/trạm (bắt tủ và ống D49) Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 cái
BO Bộ dây dẫn trung thế 24kV 3pha trên không
1 Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: dây trung tính (3x7m/trạm) Vật tư A cấp 126 mét
2 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
4 Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  36 cái
5 Boulon 12x50+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
6 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cuộn
7 Chụp cách điện kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 Cái
8 Nắp che đầu cực FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
9 Nắp che đầu cực LA Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
10 Nắp che đầu sứ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
BP Sứ đứng 24KV bọc chì
1 Sứ đứng 24KV bọc chì Vật tư A cấp 18 cái
2 Dây buộc sứ đơn TTF 1204 (50-95mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
3 Chân sứ đứng D20 bọc chì Vật tư A cấp 18 cái
BQ Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB và tủ đo đếm
1 Cáp đồng bọc CV120: dây trung tính (2x7m/trạm) Vật tư A cấp 84 mét
2 Cáp đồng bọc CV240: dây pha (2x3x6m/trạm) Vật tư A cấp 216 mét
3 Cáp CVV 4x4mm2 : dây pha (2x6m/trạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  72 mét
4 Đầu cosse ép Cu 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 cái
5 Đầu cosse ép Cu 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  72 cái
6 Chụp đầu cosse 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 cái
7 Chụp đầu cosse 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  72 cái
8 Ống PVC D114x4,9mm Vật tư A cấp 48 m
9 Co 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
10 Co 45 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
11 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 bộ
12 Khâu ven răng trong D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
13 Khâu ven răng ngoài D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
14 Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 m
15 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 tuýp
16 Keo silicon bít miệng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 chai
17 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cuộn
BR Khối lượng tháo ra lắp lại
1 Tháo sứ đứng + ty Tháo ra và lắp lại 8 Bộ
2 Tháo sứ đỉnh + chân sứ đỉnh Tháo ra và lắp lại 1 Bộ
3 Tháo bộ xà X-2.2K (58,628kg) Tháo ra và lắp lại 1 Bộ
4 Tháo bộ xà X-1.66Đ (26,550kg) Tháo ra và lắp lại 1 Bộ
5 Tháo FCO + phụ kiện Tháo ra và lắp lại 3 Bộ
6 Tháo LA+ phụ kiện Tháo ra và lắp lại 3 Bộ
7 Tháo MBA 400kVA + phụ kiện Tháo ra và lắp lại 1 Máy
8 Tháo tủ điện trạm+phụ kiện Tháo ra và lắp lại 1 Bộ
9 Tháo dây Duplex 2x16mm2 Tháo ra và lắp lại 0,59 km
BS Khối lượng tháo ra để thu hồi
1 Tháo sứ đứng + ty Nhập về kho Điện lực 6 Bộ
2 Tháo bộ xà X-2.1ĐL (29,425kg) Nhập về kho Điện lực 2 Bộ
3 Tháo MBA 160kVA + phụ kiện Nhập về kho Điện lực 1 Máy
4 Tháo tủ điện trạm+phụ kiện Nhập về kho Điện lực 1 Bộ
5 Tháo bộ cáp xuất CV240mm2 Nhập về kho Điện lực 0,088 km
6 Nhổ trụ 8,4m Nhập về kho Điện lực 2 Trụ
7 Nhổ trụ 12m Nhập về kho Điện lực 3 Trụ
8 Tháo hạ dây AV95 Nhập về kho Điện lực 7,6125 km
9 Tháo hạ dây AV70 Nhập về kho Điện lực 7,1788 km
10 Tháo hạ dây AV50 Nhập về kho Điện lực 10,4327 km
11 Tháo hạ dây A70 Nhập về kho Điện lực 1,107 km
12 Tháo hạ dây A50 Nhập về kho Điện lực 4,9561 km
13 Tháo hạ cáp ABC4x70 Nhập về kho Điện lực 0,1761 km
14 Tháo hạ cáp ABC4x50 Nhập về kho Điện lực 0,089 km
15 Nhổ trụ 8,4m Nhập về kho Điện lực 103 Trụ
16 Nhổ trụ 7,5m Nhập về kho Điện lực 16 Trụ
17 Tháo Rack 4 Nhập về kho Điện lực 277 Bộ
18 Tháo Rack 3 Nhập về kho Điện lực 22 Bộ
19 Tháo Rack 2 Nhập về kho Điện lực 117 Bộ
20 Tháo Rack 1 Nhập về kho Điện lực 22 Bộ
21 Tháo kẹp quai + hotline Nhập về kho Điện lực 326 Bộ
22 Tháo bộ chằng xuống đơn hạ thế Nhập về kho Điện lực 5 Bộ
23 Tháo bộ chằng lệch đơn hạ thế thế Nhập về kho Điện lực 4 Bộ
24 Tháo hộp Domino 6 cực 32A Nhập về kho Điện lực 165 Bộ
BT Phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm PD cáp ngầm Thí nghiệm 1 sợi
2 Tiếp địa đường dây trung thế Thí nghiệm 1 vị trí
3 Tiếp địa TBA Thí nghiệm 6 vị trí
4 Tiếp địa lặp lại cáp ABC Thí nghiệm 14 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->