Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200571185-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2020 11:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ninh Khang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200571048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 11:24:00 đến ngày 2020-06-06 11:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,640,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào rãnh thoát nước bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4817 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4817 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,53 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1706 100m2
5 Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30,6227 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,114 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,3224 tấn
8 Ván khuôn rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,4737 100m2
9 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,4683 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0381 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8863 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4299 100m2
13 Đệm tấm đan, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,766 m2
14 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 85,3 cái
15 Đắp trả đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4939 100m3
B PHẦN THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào rãnh thoát nước bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,4342 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,6228 100m3
3 Đắp trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,085 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 51,324 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,987 100m2
6 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 76,986 m3
7 Ván khuôn bê tông đáy rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4805 100m2
8 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 108,57 m3
9 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 36,519 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,6618 tấn
11 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,935 100m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 838,95 m2
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa khe phòng lún Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,1425 m2
14 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 53,298 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,9978 tấn
16 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,5465 100m2
17 Đệm tấm đan, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 118,44 m2
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 493,5 cái
C PHẦN BỒN HOA TRANG TRÍ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,4617 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,4617 100m3
3 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8334 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,2506 m3
5 Xây bồn hoa gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 41,2523 m3
6 Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 258,3478 m2
7 Đắp đất màu trông cây bằng thủ công, (giá đất mầu 115.000đ/m3) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 214,8895 m3
8 Trồng hoa vào bồn, (mật độ 9cây/m2) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 613,97 m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6509 100m3
10 Nilon lót chống thấm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 433,95 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 86,79 m3
D PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 223,605 m3
2 Xúc cục bê tông bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,2361 100m3
3 Vận chuyển bê tông phá dỡ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,2361 100m3
4 Đào phong hóa nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40,5993 100m3
5 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1702 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 41,7695 100m3
7 Mua đất tại mỏ đất xã Thành Long, huyện Thạch Thành (Cự ly vận chuyển 16 km) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 41,0291 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 41,0291 100m3
9 Vận chuyển đất 6000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 41,0291 100m3/1km
10 Vận chuyển 9km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 41,0291 100m3/1km
11 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 34,73 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,9417 100m3
13 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,9876 100m2
14 Nilon lót chống thấm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3.961,14 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 792,228 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->