Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà văn hóa trung tâm xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200570819-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà văn hóa trung tâm xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200569744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 11:06:00 đến ngày 2020-06-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,503,158,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,721 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8531 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2722 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 tấn
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
7 Ván khuôn gỗ cột cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m3
9 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,5988 m3
10 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,286 m3
11 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3898 m3
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6981 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 m3
14 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0324 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7341 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2069 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8952 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9268 100m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9692 m3
20 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,5896 m2
21 Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,8 m2
22 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,7048 m2
23 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9184 m2
24 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4592 m2
25 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,692 m3
26 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1422 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1284 100m2
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
29 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4417 100m3
30 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9495 100m3
31 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0183 100m3
32 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 100m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5037 m3
34 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 100m3
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9546 m3
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
38 Ván khuôn gỗ cột cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0955 100m2
39 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6332 m3
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,497 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,0972 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2264 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7587 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5864 m3
45 Xây tường bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,7869 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.127,4164 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,7852 m2
49 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6656 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2395 m2
51 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,46 m2
52 Tấm vách Compact dày 12mm+phụ kiện + lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,288 m2
53 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8197 m2
54 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3875 m2
55 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m2
56 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,7392 m
57 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,334 m
58 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,1796 m
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,8595 m2
60 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1823 tấn
61 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1823 tấn
62 Trát trang trí trên mái +chữ nhà văn hóa xã Phù lưu + nhà văn hóa + biểu tượng trang trí ( khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đồng
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1585 m3
64 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4237 100m2
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7642 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,002 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3283 tấn
68 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,37 m2
69 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0004 m3
70 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7993 100m2
71 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9358 tấn
72 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3384 tấn
73 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,95 m2
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,0071 m2
75 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,0071 m2
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
77 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
78 Phễu thu + lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
79 keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 tuýp
80 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 bộ
81 Ống thoát tràn D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
82 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,853 m3
83 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3301 100m2
84 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1134 tấn
85 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
86 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,66 m2
87 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5451 tấn
88 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5451 tấn
89 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,5246 m2
90 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9948 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9948 tấn
92 Thép bản táp Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2 kg
93 Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói một lớp mầu đỏ dầy 0,4ly, chiều dài cọc bất kỳ (tôn nền VNTL hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9898 100m2
94 Vít thép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9337 Túi
95 Bù tôn do cắt góc xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
96 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,22 m
97 Cửa gỗ xoan có nguồn gốc hợp pháp + phụ kiện + sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,22 m2
98 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,7 m2
99 Khoá cửa Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
100 Bản lề cửa (việt tiệp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 271 cái
101 CLEMON việt tiệp cửa sổ+cửa đi (loại KK 09982) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
102 Cửa khuôn nhôm , kính dày 5mm+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,445 m2
103 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,445 m2
104 Khoá cửa huyn đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
105 Thanh ray trượt trên , dưới cho cửa lùa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m
106 Vách kính khuôn nhôm , kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 m2
107 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 m2
108 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9863 tấn
109 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 16x16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 tấn
110 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,7747 m2
111 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1698 m2
112 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,7356 m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.505,3204 m2
114 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,196 m2
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9435 100m2
116 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5003 100m2
117 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3957 100m2
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 m
123 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
125 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
126 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
127 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
128 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
129 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
130 Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
132 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bảng
133 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=50x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
134 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
135 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bảng
136 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=50x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
137 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
138 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
139 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
140 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bảng
141 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
142 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bảng
143 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
144 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
145 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
146 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
147 Đinh vít M3*30 + vít nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Bộ
148 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
149 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
150 Móc treo quạt trần thép trơn D10 - L = 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
151 Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
152 Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + sứ A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
153 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
154 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
155 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
156 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
157 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
158 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
159 Cọc sắt góc L 63*63*6.L = 2.57m Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,9028 kg
160 Bật đỡ thép D 8 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
161 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
162 Đai Inox 3mm. L=200 (đai ống nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
163 Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1125 100m3
164 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1125 100m3
165 Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
166 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
167 Hoá chất làm giảm điện trở GEM Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 kg
168 Bình cứu hỏa MFZL4 - bột ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
169 Hộp để bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
170 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
171 Lắp đặt ống nhựa tiền phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
172 Lắp đặt ống nhựa nhựa tiền phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
173 Lắp đặt ống nhựa tiền phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
174 Lắp đặt ống nhựa tiền phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
176 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
177 Lắp đặt ống nhựa PVC tiền phong, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
178 Lắp đặt côn nhựa tiền phong nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
179 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Lắp đặt cút nhựa tiền phong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
181 Lắp đặt côn nhựa tiền phong nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
182 Lắp đặt cút nhựa tiền phong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
183 Lắp đặt cút nhựa tiền phong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
184 Lắp đặt côn nhựa tiền phong nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
185 Măng sông nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
186 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
187 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
190 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
191 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
192 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
193 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
194 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
195 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
196 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
197 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
198 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
199 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
200 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
201 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
202 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
203 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
204 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
205 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
206 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
207 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
208 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
209 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
210 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
211 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
212 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
213 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
214 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
215 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
216 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
217 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
218 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
219 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
220 Keo dán nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tuýp
221 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
222 Máy lọc nước sạch ( cả dây + phụ kiện lắp đặt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8721 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3082 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0299 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0502 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7153 m3
7 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7488 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3988 m2
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7728 m3
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0585 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0303 100m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
C CỔNG + HÀNG RÀO
1 Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0057 100m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4639 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0055 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0395 tấn
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
10 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0562 100m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3936 m2
12 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2592 m
13 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3936 m2
14 Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
15 Mũi gang đúc ( mua sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 ck
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9647 m2
17 Bánh xe cổng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Khoá cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7781 100m3
21 Đắp cat bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 100m3
22 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,23 m3
23 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,62 m3
24 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m2
26 Bê tông chèn tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 m3
27 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1556 100m3
28 Lấp đất chân móng bằng 1/5 đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1575 100m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9076 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5738 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,657 m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 m3
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0892 tấn
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
35 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,652 m2
37 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,909 m2
39 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7674 tấn
40 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,7483 m2
41 Mũi gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 342 ck
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,0368 m2
43 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,218 m3
44 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4959 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2166 100m2
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
D SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1845 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,5 m3
3 Ca máy cắt BT nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
E SAN NỀN
1 Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9625 100m3
2 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2663 100m3
3 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7451 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3028 100m3
F GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng + phụ kiện lắp đặt + máy bơm (khoán gọn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->