Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà văn hóa trung tâm xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200570819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà văn hóa trung tâm xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200569744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 11:06:00 đến ngày 2020-06-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,503,158,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,721 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8531 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2722 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cột cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,5988 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,286 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3898 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6981 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0324 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7341 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2069 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8952 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9268 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9692 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5896 | m2 |
| 21 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,7048 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9184 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4592 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1422 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 29 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4417 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9495 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0183 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5037 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9546 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ cột cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | 100m2 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6332 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,497 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,0972 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2264 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7587 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5864 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,7869 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.127,4164 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,7852 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6656 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2395 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | m2 |
| 52 | Tấm vách Compact dày 12mm+phụ kiện + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,288 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8197 | m2 |
| 54 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3875 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 56 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7392 | m |
| 57 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,334 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,1796 | m |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8595 | m2 |
| 60 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | tấn |
| 61 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | tấn |
| 62 | Trát trang trí trên mái +chữ nhà văn hóa xã Phù lưu + nhà văn hóa + biểu tượng trang trí ( khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đồng |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1585 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4237 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7642 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3283 | tấn |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,37 | m2 |
| 69 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0004 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7993 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9358 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3384 | tấn |
| 73 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,95 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,0071 | m2 |
| 75 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,0071 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 78 | Phễu thu + lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 79 | keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tuýp |
| 80 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 81 | Ống thoát tràn D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 82 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,853 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3301 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,66 | m2 |
| 87 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5451 | tấn |
| 88 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5451 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,5246 | m2 |
| 90 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9948 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9948 | tấn |
| 92 | Thép bản táp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2 | kg |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói một lớp mầu đỏ dầy 0,4ly, chiều dài cọc bất kỳ (tôn nền VNTL hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9898 | 100m2 |
| 94 | Vít thép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9337 | Túi |
| 95 | Bù tôn do cắt góc xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 96 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,22 | m |
| 97 | Cửa gỗ xoan có nguồn gốc hợp pháp + phụ kiện + sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,22 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7 | m2 |
| 99 | Khoá cửa Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 100 | Bản lề cửa (việt tiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | cái |
| 101 | CLEMON việt tiệp cửa sổ+cửa đi (loại KK 09982) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 102 | Cửa khuôn nhôm , kính dày 5mm+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,445 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,445 | m2 |
| 104 | Khoá cửa huyn đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Thanh ray trượt trên , dưới cho cửa lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m |
| 106 | Vách kính khuôn nhôm , kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 107 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 108 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9863 | tấn |
| 109 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7747 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1698 | m2 |
| 112 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,7356 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.505,3204 | m2 |
| 114 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,196 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9435 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5003 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3957 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 130 | Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=50x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 134 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 135 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bảng |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=50x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 137 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 142 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bảng |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 146 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 147 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Bộ |
| 148 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 150 | Móc treo quạt trần thép trơn D10 - L = 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 151 | Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 152 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 153 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 157 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 158 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 159 | Cọc sắt góc L 63*63*6.L = 2.57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,9028 | kg |
| 160 | Bật đỡ thép D 8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 162 | Đai Inox 3mm. L=200 (đai ống nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | 100m3 |
| 164 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | 100m3 |
| 165 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 166 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 167 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | kg |
| 168 | Bình cứu hỏa MFZL4 - bột ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 169 | Hộp để bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa nhựa tiền phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC tiền phong, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa tiền phong nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa tiền phong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa tiền phong nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa tiền phong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa tiền phong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa tiền phong nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 210 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 211 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 212 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 219 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Keo dán nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 221 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 222 | Máy lọc nước sạch ( cả dây + phụ kiện lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8721 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3082 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7153 | m3 |
| 7 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7488 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3988 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| C | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | 100m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4639 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | 100m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3936 | m2 |
| 12 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | m |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3936 | m2 |
| 14 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 15 | Mũi gang đúc ( mua sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | ck |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9647 | m2 |
| 17 | Bánh xe cổng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7781 | 100m3 |
| 21 | Đắp cat bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 100m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,23 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 26 | Bê tông chèn tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1556 | 100m3 |
| 28 | Lấp đất chân móng bằng 1/5 đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | 100m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9076 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5738 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,657 | m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,652 | m2 |
| 37 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,909 | m2 |
| 39 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7674 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7483 | m2 |
| 41 | Mũi gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | ck |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0368 | m2 |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,218 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4959 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2166 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | m3 |
| 3 | Ca máy cắt BT nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9625 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2663 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7451 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3028 | 100m3 |
| F | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng + phụ kiện lắp đặt + máy bơm (khoán gọn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi