Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200543886-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200503034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 09:43:00 đến ngày 2020-06-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,593,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Tu bổ tôn tạo nghi môn
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1023 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5029 m3
3 Phá dỡ đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8519 m3
6 Hạ giải cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 toàn bộ
7 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2846 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2846 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2846 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0714 m3
11 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1608 m3
12 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6171 m3
13 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2112 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1402 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1091 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8165 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1211 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0549 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2172 tấn
21 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6017 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3571 m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp i Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2471 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2471 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2471 100m3
26 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8189 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1489 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1112 tấn
30 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6412 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4558 m3
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2578 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 100m2
36 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9929 m3
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,532 m2
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5144 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,08 m
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 459 m2
41 Gia công lắp dựng cửa đi bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8352 m2
42 Hạ giải con giống các loại rồng có D <=20cm, 1m <=dài <=2m, tô vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 con
43 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài >=0,7m, tô vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
44 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,204 m
45 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1846 m2
46 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,612 m
47 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0602 m2
48 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại gắn sành sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hiện vật
49 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 con
50 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <=1,5x0,12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
51 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <=0,8x0,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 con
52 Lắp dựng rồng, phượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 con
53 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m2
54 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <=1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m2
55 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn >1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7825 m2
56 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn >1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7825 m2
57 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mặt thú
58 Tu bổ, phục hồi hoa văn trên các con thú, diện tích hoa văn >1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1511 m2
59 Tu bổ, phục hồi hoa văn trên các con thú, diện tích hoa văn <=1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
60 Gạch hoa gốm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 viên
61 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,394 m2
62 Giàn giáo ngoài, cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4575 100m2
B Hạng mục 2: Tu bổ Đại đình
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,2045 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9565 m3
3 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8242 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8242 100m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5477 m3
6 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9666 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7739 m3
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2896 m3
9 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1978 m3
10 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5204 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1965 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1997 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0519 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2271 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3333 m3
16 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7819 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7819 100m3
18 Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8162 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2308 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0547 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6908 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0628 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1084 tấn
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,9714 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,5001 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3235 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,5001 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,2949 m2
30 Sơn vẽ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6188 m2
31 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3097 m3
32 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5408 m3
33 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5242 m3
34 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7413 m3
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4187 m3
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0183 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0523 100m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,859 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5726 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5726 m2
41 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4839 100m2
42 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8106 100m2
43 Hạ giải con giống, hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 con
44 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9 m
45 Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,7114 m2
46 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2772 m3
47 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao >4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4946 m3
48 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5033 m3
49 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1674 m3
50 Hạ giải nền, gạch cổ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,0851 m2
51 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9 m
52 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,485 m2
53 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,88 m
54 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,023 m2
55 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <=1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,023 m2
56 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
57 Lắp dựng rồng, phượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
58 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại gắn sành sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hiện vật
59 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 con
60 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,562 m2
61 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <=1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,562 m2
62 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2321 m2
63 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,7114 m2
64 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5528 m3
65 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 m3
66 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8509 m3
67 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,4716 m2
68 Gạch hoa gốm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 viên
69 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4989 m3
70 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,256 m3
71 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 m3
72 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1717 m3
73 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4512 m3
74 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5726 m3
75 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,437 m3
76 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7008 m3
77 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4583 m3
78 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4644 m2
79 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4194 m3
80 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2932 m3
81 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1984 m2
82 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6128 m2
83 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, loại rất phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,752 m2
84 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6181 m3
85 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4949 m3
86 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3851 m3
87 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,376 m3
88 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hệ khung
89 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ vì
90 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng p/p phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 639,0782 m2
91 Giàn giáo ngoài, cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4839 100m2
92 Giàn giáo trong, cao <=3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8106 100m2
93 Bảng điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
95 Lắp đặt đèn compact 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
96 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
97 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
99 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
100 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
101 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
102 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,901 m3
103 Ni lông lót đáy, thành hào ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,439 m2
104 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m3
105 Ni lông lót đáy, thành hào trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,24 m2
106 Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,726 m2
107 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,7949 m2
C Hạng mục 3: Nhà Tả vu, Hữu Vu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6131 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0672 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0054 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1435 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,493 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4995 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1363 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1702 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1351 tấn
10 Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0923 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5601 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9662 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4312 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4312 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4312 100m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5602 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5775 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0287 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0664 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0524 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0057 tấn
25 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,5342 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,7134 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,5342 m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,7914 m2
29 Tủ điện nhựa 200x180x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt đèn compact 40W ánh sáng vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
32 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
38 Hộp nối dây 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Băng dinh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,572 1m3
41 Nilon lót đáy và thành hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,908 m2
42 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0648 1m3
43 Nilon lót đáy và thành hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,54 m2
44 Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,24 1m2
45 Nilon lót đáy và thành hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,24 m2
46 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,2476 1m2
47 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,36 m
48 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,36 m
49 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,078 m2
50 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,2 m
51 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,3256 m2
52 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,41 m2
53 Chân tảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6147 m3
54 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4035 m3
55 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m2
56 lắp dựng chữ thọ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m2
57 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0747 m3
58 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,754 m3
59 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7226 m3
60 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 m3
61 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0766 m3
62 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1142 m3
63 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0269 m3
64 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1168 m2
65 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6508 m3
66 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5054 m3
67 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7984 m2
68 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2654 m3
69 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2513 m3
70 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4766 m3
71 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3928 m3
72 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng p/p phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,5514 m2
73 Giàn giáo ngoài, cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2551 100m2
74 Giàn giáo trong, cao <=3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6092 100m2
D Hạng mục 4: Nhà bếp, nhà vệ sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8642 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7309 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0838 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0846 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1591 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1025 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5386 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,091 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,04 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,303 m2
11 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5102 m3
12 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9628 m3
13 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1744 m3
14 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5139 m3
15 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4779 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1704 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1064 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1286 tấn
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1124 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3422 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3422 100m3
23 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3016 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6031 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3065 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3913 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1108 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 tấn
34 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,0776 m2
35 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6219 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7431 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5533 m2
38 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm, 63x41cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 m2
39 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,7076 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6219 m2
41 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
42 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
48 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
51 Tủ điện 210x200x62 EMC6PL-đế nhựa, mặt nhựa 2 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Hộp đấu dây chống thấm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Khóa nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt cút vuông, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt cút vuông, đường kính cút d=30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt cút vuông, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Lắp đặt cút vuông loại D30/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt cút chữ T PVC, đường kính cút d=30/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt phao tiêu, đường kính phao 0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt ống nước PVC d=30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
62 Lắp đặt ống nước PVC d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
63 Lắp đặt ống nước PVC d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
64 Lắp đặt ống nước PVC d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
65 Lắp đặt ống nước PVC d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
66 Lắp đặt ống nước PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
67 Lắp đặt cút vuông, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt cút vuông, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đắt cút loại ống D34/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt cút chữ T PVC, đường kính D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt cút chữ T PVC, đường kính D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt cút chữ T PVC, đường kính cút d=34/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
76 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
77 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m
78 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,63 m2
79 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,96 m
80 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6368 m2
81 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8844 m2
82 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5173 m3
83 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0916 m3
84 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2785 m3
85 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1275 m3
86 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 m3
87 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1807 m3
88 Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,39 m2
89 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,572 m2
90 Gạch hoa gốm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 viên
91 Gia công, lắp đặt cửa sổ chớp lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
92 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3082 m3
93 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5377 m3
94 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7959 m3
95 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1924 m3
96 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng p/p phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,854 m2
97 Giàn giáo ngoài, cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1519 100m2
98 Giàn giáo trong, cao <=3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m2
E Hạng mục 5: Nhà bao che, nhà bảo quản hiện vật
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,507 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1112 100m2
6 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4046 tấn
7 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4046 tấn
8 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7095 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7095 tấn
10 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8764 tấn
11 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8765 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6815 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6815 tấn
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9206 100m2
15 Bạt dứa phủ xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,23 m2
16 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
17 Máng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m
19 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,06 m2
20 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6721 tấn
F Hạng mục 6: Lầu hóa vàng
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,248 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3406 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5327 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7296 m2
7 Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,281 tấn
8 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3318 m2
9 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4206 m2
10 Lưới inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
11 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51 m
12 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1865 m2
13 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,02 m
14 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hiện vật
15 Lắp dụng kìm nóc, đao mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
16 Đắp giả ngói ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1986 m2
17 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1999 100m2
G Hạng mục 7: Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2556 m3
2 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3426 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3426 100m3
4 Tháo dỡ mái ngói cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4168 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1791 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4193 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2426 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3087 m3
9 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0757 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0757 100m3
H Hạng mục 8: Sân, vườn tổng thể
1 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 385 m2
2 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,293 m3
5 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3364 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3364 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m3
8 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m3
9 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m2
10 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5875 m3
11 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1357 m3
12 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8821 m3
13 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8592 m3
14 Băm nhám bề mặt đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,728 m2
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5696 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp i Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0714 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0714 100m3
18 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6842 m3
19 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,192 m3
20 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6784 m3
21 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
22 Băm nhám thủ công trên bề mặt đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
23 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8138 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp i Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2763 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2763 100m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2252 m3
27 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5862 m3
28 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9351 m3
29 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0736 m3
30 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,334 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2288 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2935 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5148 tấn
35 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8702 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1506 m3
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,3964 m2
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,227 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,6234 m2
40 Gạch hoa gốm màu xanh ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 viên
41 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,239 m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp i Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4048 100m3
43 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4048 100m3
44 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,98 m
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6083 m3
46 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5786 m3
47 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9394 m3
48 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6129 m3
49 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,7557 m2
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8807 m3
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3638 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1308 tấn
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0523 m3
57 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6874 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1638 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1044 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 tấn
62 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,728 m3
63 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
64 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,656 m2
65 Nắp đạy bể bằng tôn sơn màu ghi kim loại 0.522x0.522 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
66 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt đèn compact 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
69 Lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
70 Bảng điều khiển điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, dây PU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
75 Kéo rải các loại dây dẫn, dây PU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
76 Kéo rải các loại dây dẫn, dây PU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
78 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Hệ thống tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 toàn bộ
80 Mốc sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
81 Bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
82 Hộp đựng Bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
83 Tiệu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->