Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200543886-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200503034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 09:43:00 đến ngày 2020-06-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,593,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Tu bổ tôn tạo nghi môn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1023 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5029 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8519 | m3 |
| 6 | Hạ giải cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | toàn bộ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2846 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2846 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2846 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0714 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1608 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6171 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2112 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8165 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1211 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2172 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6017 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3571 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp i | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2471 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2471 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2471 | 100m3 |
| 26 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8189 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1489 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | tấn |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6412 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4558 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2578 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 36 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9929 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,532 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5144 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,08 | m |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m2 |
| 41 | Gia công lắp dựng cửa đi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8352 | m2 |
| 42 | Hạ giải con giống các loại rồng có D <=20cm, 1m <=dài <=2m, tô vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | con |
| 43 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài >=0,7m, tô vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 44 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,204 | m |
| 45 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1846 | m2 |
| 46 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,612 | m |
| 47 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0602 | m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hiện vật |
| 49 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | con |
| 50 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <=1,5x0,12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 51 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <=0,8x0,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | con |
| 52 | Lắp dựng rồng, phượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 53 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <=1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m2 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn >1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7825 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn >1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7825 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mặt thú |
| 58 | Tu bổ, phục hồi hoa văn trên các con thú, diện tích hoa văn >1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1511 | m2 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi hoa văn trên các con thú, diện tích hoa văn <=1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 60 | Gạch hoa gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | viên |
| 61 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,394 | m2 |
| 62 | Giàn giáo ngoài, cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4575 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Tu bổ Đại đình | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2045 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9565 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8242 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8242 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5477 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9666 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7739 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2896 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1978 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5204 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1965 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1997 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2271 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3333 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7819 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7819 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8162 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2308 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0547 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6908 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,9714 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,5001 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3235 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,5001 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,2949 | m2 |
| 30 | Sơn vẽ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6188 | m2 |
| 31 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3097 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5408 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5242 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7413 | m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4187 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0523 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5726 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5726 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4839 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8106 | 100m2 |
| 43 | Hạ giải con giống, hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | con |
| 44 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9 | m |
| 45 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,7114 | m2 |
| 46 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2772 | m3 |
| 47 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao >4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4946 | m3 |
| 48 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5033 | m3 |
| 49 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1674 | m3 |
| 50 | Hạ giải nền, gạch cổ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,0851 | m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9 | m |
| 52 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,485 | m2 |
| 53 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,88 | m |
| 54 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <=1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 57 | Lắp dựng rồng, phượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 58 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hiện vật |
| 59 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 60 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,562 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <=1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,562 | m2 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2321 | m2 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,7114 | m2 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5528 | m3 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | m3 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8509 | m3 |
| 67 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4716 | m2 |
| 68 | Gạch hoa gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | viên |
| 69 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4989 | m3 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | m3 |
| 71 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | m3 |
| 72 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1717 | m3 |
| 73 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4512 | m3 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5726 | m3 |
| 75 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,437 | m3 |
| 76 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7008 | m3 |
| 77 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4583 | m3 |
| 78 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4644 | m2 |
| 79 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4194 | m3 |
| 80 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2932 | m3 |
| 81 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1984 | m2 |
| 82 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6128 | m2 |
| 83 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, loại rất phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,752 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6181 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4949 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3851 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | m3 |
| 88 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hệ khung |
| 89 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ vì |
| 90 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng p/p phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,0782 | m2 |
| 91 | Giàn giáo ngoài, cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4839 | 100m2 |
| 92 | Giàn giáo trong, cao <=3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8106 | 100m2 |
| 93 | Bảng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn compact 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 101 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 102 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,901 | m3 |
| 103 | Ni lông lót đáy, thành hào ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,439 | m2 |
| 104 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m3 |
| 105 | Ni lông lót đáy, thành hào trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,24 | m2 |
| 106 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,726 | m2 |
| 107 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,7949 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Nhà Tả vu, Hữu Vu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6131 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0672 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0054 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1435 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,493 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4995 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1702 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1351 | tấn |
| 10 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0923 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5601 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9662 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | 100m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5602 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5775 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5342 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,7134 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5342 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,7914 | m2 |
| 29 | Tủ điện nhựa 200x180x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn compact 40W ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 38 | Hộp nối dây 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Băng dinh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,572 | 1m3 |
| 41 | Nilon lót đáy và thành hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,908 | m2 |
| 42 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0648 | 1m3 |
| 43 | Nilon lót đáy và thành hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,54 | m2 |
| 44 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,24 | 1m2 |
| 45 | Nilon lót đáy và thành hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,24 | m2 |
| 46 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,2476 | 1m2 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,36 | m |
| 48 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m |
| 49 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,078 | m2 |
| 50 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,2 | m |
| 51 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,3256 | m2 |
| 52 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,41 | m2 |
| 53 | Chân tảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6147 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4035 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m2 |
| 56 | lắp dựng chữ thọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0747 | m3 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,754 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7226 | m3 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0766 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1142 | m3 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0269 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1168 | m2 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6508 | m3 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5054 | m3 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7984 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2654 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2513 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4766 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3928 | m3 |
| 72 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng p/p phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,5514 | m2 |
| 73 | Giàn giáo ngoài, cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2551 | 100m2 |
| 74 | Giàn giáo trong, cao <=3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6092 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Nhà bếp, nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8642 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7309 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0838 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5386 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,091 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,303 | m2 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5102 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9628 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1744 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5139 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4779 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1704 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | tấn |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1124 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3422 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3422 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3016 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6031 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3065 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3913 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0776 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6219 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7431 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5533 | m2 |
| 38 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm, 63x41cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,7076 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6219 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 51 | Tủ điện 210x200x62 EMC6PL-đế nhựa, mặt nhựa 2 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Hộp đấu dây chống thấm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Khóa nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút vuông, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút vuông, đường kính cút d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút vuông, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút vuông loại D30/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút chữ T PVC, đường kính cút d=30/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt phao tiêu, đường kính phao 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nước PVC d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nước PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nước PVC d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nước PVC d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nước PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nước PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút vuông, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút vuông, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đắt cút loại ống D34/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút chữ T PVC, đường kính D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút chữ T PVC, đường kính D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút chữ T PVC, đường kính cút d=34/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m |
| 78 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,63 | m2 |
| 79 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,96 | m |
| 80 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6368 | m2 |
| 81 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8844 | m2 |
| 82 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5173 | m3 |
| 83 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | m3 |
| 84 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2785 | m3 |
| 85 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | m3 |
| 86 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | m3 |
| 87 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1807 | m3 |
| 88 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m2 |
| 89 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,572 | m2 |
| 90 | Gạch hoa gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| 91 | Gia công, lắp đặt cửa sổ chớp lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3082 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5377 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7959 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | m3 |
| 96 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng p/p phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,854 | m2 |
| 97 | Giàn giáo ngoài, cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1519 | 100m2 |
| 98 | Giàn giáo trong, cao <=3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: Nhà bao che, nhà bảo quản hiện vật | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4046 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4046 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7095 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7095 | tấn |
| 10 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8764 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8765 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6815 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6815 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9206 | 100m2 |
| 15 | Bạt dứa phủ xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,23 | m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 17 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,06 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6721 | tấn |
| F | Hạng mục 6: Lầu hóa vàng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,248 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3406 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5327 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7296 | m2 |
| 7 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,281 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3318 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4206 | m2 |
| 10 | Lưới inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m |
| 12 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1865 | m2 |
| 13 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | m |
| 14 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hiện vật |
| 15 | Lắp dụng kìm nóc, đao mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 16 | Đắp giả ngói ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1986 | m2 |
| 17 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1999 | 100m2 |
| G | Hạng mục 7: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2556 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3426 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3426 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4168 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4193 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2426 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3087 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Sân, vườn tổng thể | |||
| 1 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,293 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3364 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3364 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m3 |
| 9 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m2 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5875 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1357 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8821 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8592 | m3 |
| 14 | Băm nhám bề mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,728 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5696 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp i | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6842 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6784 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 22 | Băm nhám thủ công trên bề mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 23 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8138 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp i | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2763 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2763 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2252 | m3 |
| 27 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5862 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9351 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0736 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,334 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2288 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2935 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5148 | tấn |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8702 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1506 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,3964 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,227 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,6234 | m2 |
| 40 | Gạch hoa gốm màu xanh ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | viên |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,239 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp i | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4048 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4048 | 100m3 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,98 | m |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6083 | m3 |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5786 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9394 | m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6129 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7557 | m2 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8807 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3638 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0523 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6874 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,656 | m2 |
| 65 | Nắp đạy bể bằng tôn sơn màu ghi kim loại 0.522x0.522 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 66 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn compact 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 70 | Bảng điều khiển điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, dây PU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, dây PU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, dây PU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | toàn bộ |
| 80 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 82 | Hộp đựng Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 83 | Tiệu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi