Gói thầu: Xây lắp+chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200557706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh |
| Tên gói thầu | Xây lắp+chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200463802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 10:24:00 đến ngày 2020-06-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,493,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định khối lượng từ thiết kế | Theo quy định | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 49,194 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,427 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,919 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,919 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 25,224 | m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,27 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 77,92 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,301 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,301 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,87 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,763 | 100m3 |
| 12 | Rải bạt dứa chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4.137,89 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,957 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 744,819 | m3 |
| 15 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 744,819 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,448 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,448 | 100m3 |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 103,271 | 10m |
| C | HẠNG MỤC RÃNH BXH=300X300 NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,984 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 6 | Rải bạt dứa chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC TƯỜNG CHẮN BÓ GÁY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 23,142 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,083 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,281 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,281 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,033 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 65,155 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,103 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 106,786 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 485,393 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,733 | m3 |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,966 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,715 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,715 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,88 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,801 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 72,072 | m3 |
| 17 | Cột bê tông ly tâm 7B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 70 | cột |
| 18 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 70 | cột |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,358 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 136 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 986 | m |
| 22 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 136 | cọc |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16,32 | m3 |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,469 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 163,2 | m3 |
| 26 | Cung cấp dấy cáp voặn xoắn AV4x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,448 | km |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,448 | km/dây |
| 28 | Cung cấp dấy cáp voặn xoắn AE4x35m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,107 | km |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,107 | km/dây |
| 30 | Cung cấp dấy cáp voặn xoắn AE4x25m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,508 | km |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,508 | km/dây |
| 32 | Cung cấp dấy cáp voặn xoắn AE2x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,377 | km |
| 33 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,377 | km/dây |
| 34 | Ghíp nối cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 136 | bộ |
| 35 | Đai thép ko gỉ đầu cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 69 | bộ |
| 36 | Kẹp siết cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 141 | cái |
| 37 | Hộp công tơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 68 | hộp |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 68 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi