Gói thầu: Xây dựng 04 phòng học lầu (03 tầng) Trường Tiểu học Kim Đồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200571625-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng ONECONS
Tên gói thầu Xây dựng 04 phòng học lầu (03 tầng) Trường Tiểu học Kim Đồng
Số hiệu KHLCNT 20200455434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách kế hoạch vốn năm 2020 (Theo Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND thành phố Bạc Liêu về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2020 thành phố Bạc Liêu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 14:29:00 đến ngày 2020-06-08 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,858,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 04 PHÒNG HỌC LẦU: PHẦN THẢO DỠ
1 Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0775 m3
2 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8068 m3
3 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
4 Tháo dỡ lan can song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
B CỌC BTCT 25x25
1 Bê tông cọc, cột, XMPC30,XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,6953 m3
2 Ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2438 100m2
3 Trải cao su lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1219 100m2
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,465 1tấn
5 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,237 1tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9326 tấn
7 Ép trước cọc BTCT dài cọc>4m, kích thước 25x25, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,375 100m
8 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 mối
9 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2656 m3
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5399 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m3
3 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4983 m3
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0561 m3
5 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6232 100m2
6 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878 tấn
7 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 tấn
8 Cốt thép móng đường kính cốt thép >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8458 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7856 100m2
11 Trải cao su lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2253 100m2
12 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 tấn
15 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=16m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1968 m3
16 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,747 100m2
17 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 tấn
18 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,253 tấn
19 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,564 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9235 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4548 100m2
22 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,782 tấn
23 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,886 tấn
24 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7206 m3
25 Ván khuôn sàn mái chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,605 100m2
26 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,924 tấn
27 Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5118 m3
28 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9193 100m2
29 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 tấn
30 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,646 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3534 m3
32 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8003 100m2
33 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
34 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 tấn
35 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2575 m3
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,575 m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,52 m2
3 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,52 m2
4 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7264 m3
5 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,186 m3
6 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7182 m3
7 Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,91 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,492 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,323 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 426 m2
11 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,596 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,8764 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,88 m2
14 Bả bằng matit vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,492 1m2
15 Bả bằng matit vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,323 1m2
16 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 995,3524 1m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,492 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.473,6754 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,3 m
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,37 m2
21 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,37 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,03 m2
23 Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao khung nổi (bao gồm VT & NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,05 m2
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2342 tấn
25 Thép C50x100x12x1.8 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,96 m
26 Lợp mái tole sóng ngói dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0888 100m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7112 100m2
28 Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
29 Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2 m2
30 Cung cấp - lắp dựng khung bảo vệ inox 15x15x0.6mm (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,824 m2
31 Cung cấp - lắp dựng lan can thép hộp 30x30x1.2mm (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,612 m2
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,612 m2
E PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,428 100m
2 LĐ co, lơi nhựa các loại D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cáI
4 LĐ ống SKT D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 100m
5 Nẹp, vít bắt ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
6 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
F PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (12/10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
2 Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (16/10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
3 Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (20/10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
4 Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (30/10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
5 Lắp đặt dây đơn, loại 1x11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
7 LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
8 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
9 Lắp đặt ổ cắm ba 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Lắp đặt bảng điện nhựa 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt tủ điện KT 400x300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 LĐ cầu dao 2 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 LĐ Aptomat 220V - 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 LĐ Aptomat 220V - 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt quạt trần (loại 3 cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt loại đèn áp trần 22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
18 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
G CẦU THANG PHỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,145 m3
2 Đóng cọc tràm Dng >=3.8cm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 100m
3 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1715 m3
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
5 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
6 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
7 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
8 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
9 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 tấn
10 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0663 tấn
11 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4531 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4531 tấn
13 Bulong neo M16x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
14 Sản xuất dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6357 tấn
15 Lắp dựng dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6357 tấn
16 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7554 tấn
17 Cung cấp - lắp dựng lan can thép hộp 30x30x1.2mm (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,527 m2
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,527 m2
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0645 tấn
20 Thép hộp 50x50x1.2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,25 m
21 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1439 100m2
H MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5095 m3
2 Đắp nền móng công trình K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8529 m3
3 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 m3
8 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0285 100m2
9 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1055 1tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
I HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0039 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3012 100m3
3 Đóng cọc tràm Dng >=4.2cm, L=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,375 100m
4 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
7 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,732 m3
8 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
9 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6577 tấn
10 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dầy tường<=45 cm chiều cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7013 m3
11 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,133 100m2
12 Cốt thép tường đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2984 tấn
13 Cốt thép tường đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6376 tấn
14 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1504 m3
15 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 100m2
16 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3337 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
18 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m2
19 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 1tấn
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,96 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m2
23 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,46 m2
24 Cung cấp - lắp dựng thang thăm inox D34x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Cung cấp - lắp dựng vách lưới B40, khung thép vuông 30x30x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, Rbv=65m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Trụ đỡ kim thu sét STK D42, L=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
3 Đế đỡ trụ thép dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Kéo rải Cáp đồng trần tiếp đất tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
5 Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16x2.4m, kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
6 Lắp đặt hộp đo điện trở + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
7 Bộ dây chằng, tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
9 Bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
K HẠNG MỤC: CẦU THANG THOÁT NẠN
1 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
2 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
3 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3423 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3423 tấn
5 Bulong neo M14x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
6 Sản xuất dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3022 tấn
7 Lắp dựng dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
8 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 tấn
9 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,097 m2
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Cung cấp - lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel Q=40-72m3/h, H=74-32m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
2 Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 114x3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m
3 Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 60x2.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
4 Đào đất đặt đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m3
5 Đắp nền móng công trình K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m3
6 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
7 Lắp đặt trụ tiếp nước D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời 2 vòi D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
9 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời 700x500x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
10 Cung cấp - lăp đặt vòi chữa cháy D65 (20m/cuộn) 13Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
11 Cung cấp - lăp đặt lăng phun D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x400x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tủ
13 Lắp đặt van góc chữa cháy D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Cung cấp - lăp đặt vòi chữa cháy D60 (20m/cuộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cuộn
15 Cung cấp - lăp đặt lăng phun D13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 LĐ hai đầu răng STK D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 LĐ co, tê, giảm các loại STK D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
18 LĐ co, tê, giảm các loại STK D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
19 Lắp đặt đồng hồ áp lực 15kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt van 1 chiều D114 đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt van 2 chiều D114 đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt van 1 chiều D60 đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt ống chống rung D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt luppe thau D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp bích thép D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m2
27 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
28 Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC - MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
29 Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
30 Bộ dụng cụ phá dỡ (búa, kìm, công lực, cưa tay, xà beng,..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
M HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 LĐ trung tâm báo cháy 10 zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt bàn phím điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 LĐ bộ nguồn dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
5 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
6 Lắp đặt nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Lắp đặt chuông báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 m
10 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
11 Lắp đặt điện trở cuốn nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
13 Lắp đặt đèn thoát hiểm (Exit) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
N CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
3 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
4 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (Bảo hiểm bắt buộc: Bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
5 Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động (có tay nghề thuộc biên chế quản lý của doanh nghiệp) đến và ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->