Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200567029-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2020 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200566512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 5318/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa và và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 11:31:00 đến ngày 2020-06-06 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,264,093,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CHI PHÍ XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG + BỂ NƯỚC
1 Đào đất kênh đặt đường ống, đất cấp III Theo Mục II Chương V  498,4175 m3
2 Đào đất kênh đặt đường ống, đất cấp IV Theo Mục II Chương V  170,1175 m3
3 Cắt bê tông mặt đường, rãnh nước chôn ống Theo Mục II Chương V  112,4 10m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II Chương V  40,228 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Mục II Chương V  654,5272 m3
6 Hoàn trả bê tông đáy kênh Theo Mục II Chương V  12,04 m3
7 Bốc xếp các loại vật liệu cát lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  6,516 m3
8 Vận chuyển cát xây dựng 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V  6,516 m3
9 Vận chuyển cát xây dựng, 10m tiếp theo Theo Mục II Chương V  6,516 m3
10 Bốc xếp vật liệu đá dăm lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  10,7493 m3
11 Vận chuyển đá dăm, 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V  10,7493 m3
12 Vận chuyển đá dăm, 10m tiếp theo Theo Mục II Chương V  10,7493 m3
13 Bốc xếp Xi măng bao lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  3,196 tấn
14 Bốc xếp Xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  3,196 tấn
15 Vận chuyển xi măng, 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V  3,196 tấn
16 Vận chuyển xi măng, 10m tiếp theo Theo Mục II Chương V  3,196 tấn
17 Hoàn trả mặt đường BTXM M200, dày 18cm Theo Mục II Chương V  17,34 m3
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 90mm Theo Mục II Chương V  22,45 100 m
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm Theo Mục II Chương V  280 cái
20 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm Theo Mục II Chương V  22,45 100m
21 Khử trùng ống nước, ĐK90mm Theo Mục II Chương V  22,45 100m
22 Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 90mm Theo Mục II Chương V  5 cái
23 Lắp đặt chếch nhựa HDPE, ĐK 90mm Theo Mục II Chương V  36 cái
24 Lắp đặt đai ôm ống đoạn qua tường chắn và bờ kè đácọc 39-40+10, L=30m, 3m/cái Theo Mục II Chương V  11 cái
25 Đào móng Cọc mốc , đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,504 m3
26 Sản xuất bê tông Cọc mốc, đá 1x2, M200, PC40 Theo Mục II Chương V  0,7 m3
27 Ván khuôn gỗ, cọc Theo Mục II Chương V  0,098 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép Cọc mốc , ĐK <= 10 mm Theo Mục II Chương V  0,0676 tấn
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo Mục II Chương V  35 cái
30 Đào móng Hố van -đất cấp III Theo Mục II Chương V  4,008 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, Theo Mục II Chương V  1,338 m3
32 Bê tông móng Hố van, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  0,644 m3
33 Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  1,732 m3
34 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo Mục II Chương V  0,2575 100m2
35 Ván khuôn gỗ, nắp đan Hố van Theo Mục II Chương V  0,0122 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,0204 tấn
37 Bê tông tấm đan Theo Mục II Chương V  0,1712 m3
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo Mục II Chương V  7 cái
39 Lắp đặt van xả cặn, ĐK 90mm Theo Mục II Chương V  2 cái
40 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, ĐK 90mm Theo Mục II Chương V  2 cái
41 Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa HDPE, ĐK 90mm Theo Mục II Chương V  4 cái
42 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, , ĐK 89mm Theo Mục II Chương V  0,008 100m
43 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 90mm Theo Mục II Chương V  0,08 100 m
44 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90-25mm Theo Mục II Chương V  1 cái
45 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 25mm Theo Mục II Chương V  0,003 100m
46 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Theo Mục II Chương V  1 cái
47 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 89mm Theo Mục II Chương V  0,036 100m
48 Lắp đặt đầu nối ren trọng nhựa HDPE, ĐK 90mm Theo Mục II Chương V  3 cái
49 Lắp đặt van ren điều tiết, ĐK 90 mm Theo Mục II Chương V  3 cái
50 Lắp đặt van ren đầu nguồn, ĐK 100mm Theo Mục II Chương V  1 cái
51 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm Theo Mục II Chương V  0,02 100m
52 Lắp đặt đầu nối HDPE ren ngoài D90 Theo Mục II Chương V  1 cái
53 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, ĐK 100mm Theo Mục II Chương V  2 cái
54 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 110mm Theo Mục II Chương V  1 cái
55 Đào xúc đất tạo mặt bằng xây 02 bể mới -đất cấp III Theo Mục II Chương V  3,024 100m3
56 Vận chuyển đất,đất cấp III Theo Mục II Chương V  3,024 100m3
57 Vận chuyển đất 1km tiếp theo-đất cấp III Theo Mục II Chương V  3,024 100m3
58 Đào móng bể nước Xây mới-đất cấp III Theo Mục II Chương V  47,175 m3
59 Đắp đất móng bể, K90 Theo Mục II Chương V  23,5875 m3
60 Bê tông móng bể chứa M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  1,728 m3
61 Bê tông thành bể M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  3,096 m3
62 Bê tông sàn bể, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  1,002 m3
63 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V  1,152 m3
64 Xây móng bằng đá hộc- vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  5,856 m3
65 Ván khuôn đáy bể, sân rửa Theo Mục II Chương V  0,0576 100m2
66 Ván khuôn gỗ tường bể Theo Mục II Chương V  0,4312 100m2
67 Ván khuôn gỗ sàn bể Theo Mục II Chương V  0,0875 100m2
68 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  27,2 m2
69 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  26,8 m2
70 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo Mục II Chương V  14,16 m2
71 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,1501 tấn
72 Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V  0,3951 tấn
73 Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,0627 tấn
74 Ván khuôn gỗ, tấm đan Theo Mục II Chương V  0,0042 100m2
75 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PC40 Theo Mục II Chương V  0,064 m3
76 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V  0,0038 tấn
77 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo Mục II Chương V  2 cái
78 Lắp măng sông, ĐK 20mm Theo Mục II Chương V  20 cái
79 Lắp đặt vòi đồng D20 Theo Mục II Chương V  8 bộ
80 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 20mm Theo Mục II Chương V  12 cái
81 Ống kẽm D20. L=500 ren 1 đầu Theo Mục II Chương V  0,1 100m
82 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Xả tràn, xả đáy, ĐK 40mm Theo Mục II Chương V  0,016 100m
83 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 40mm Theo Mục II Chương V  2 cái
84 Lắp đặt măng sông, ĐK 40mm Theo Mục II Chương V  2 cái
85 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 40mm Theo Mục II Chương V  2 cái
86 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm, cấp nước Theo Mục II Chương V  0,1 100 m
87 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90-32mm Theo Mục II Chương V  1 cái
88 Lắp đặt côn HDPE, ĐK 90-63mm Theo Mục II Chương V  1 cái
89 Lắp đặt côn HDPE, ĐK 63-32mm Theo Mục II Chương V  1 cái
90 Lắp đặt đầu nối ren trong HDPE, ĐK 32-20mm Theo Mục II Chương V  2 cái
91 Lắp đặt van phao, ĐK ≤25mm Theo Mục II Chương V  2 cái
92 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 20mm Theo Mục II Chương V  0,046 100m
93 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, ĐK 20mm Theo Mục II Chương V  8 cái
94 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo Mục II Chương V  2 cái
95 Biển đá khắc tên dự án Theo Mục II Chương V  2 cái
96 Sửa chữa 02 bể cũ: Cắt mặt đường bê tông chôn ống Theo Mục II Chương V  0,06 10m
97 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II Chương V  0,378 m3
98 Hoàn trả mặt đường, bê tông M200, đá 1x2- Theo Mục II Chương V  0,378 m3
99 Đào đất đặt đường ống-đất cấp III Theo Mục II Chương V  19,95 m3
100 Đắp đất lấp ống Theo Mục II Chương V  19,95 m3
101 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm Theo Mục II Chương V  0,7 100 m
102 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90-32mm Theo Mục II Chương V  2 cái
103 Lắp đặt đầu nối ren trong HDPE, ĐK 32-20mm Theo Mục II Chương V  2 cái
104 Biển đá khắc tên dự án Theo Mục II Chương V  2 cái
105 Vệ sinh, trát trám vá bể cũ, đục bỏ ống cũ. Quét lại nước xi măng 2 nước Theo Mục II Chương V  10 công
106 Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm Theo Mục II Chương V  20 cái
107 Lắp đặt vòi đồng D20 Theo Mục II Chương V  8 bộ
108 Ống kẽm D20. L=500 ren 1 đầu Theo Mục II Chương V  0,02 100m
109 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Xả tràn, xả đáy, ĐK 40mm Theo Mục II Chương V  0,016 100m
110 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, ĐK 40mm Theo Mục II Chương V  2 cái
111 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 40mm Theo Mục II Chương V  2 cái
112 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90-32mm Theo Mục II Chương V  2 cái
113 Lắp đặt đầu nối ren trong, ĐK 32-20mm Theo Mục II Chương V  2 cái
114 Ống kẽm D20.L=300 ren 2 đầu Theo Mục II Chương V  0,046 100m
115 Cút cong 90 D20 Theo Mục II Chương V  8 cái
116 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo Mục II Chương V  2 cái
117 Lắp đặt van phao, ĐK ≤25mm Theo Mục II Chương V  2 cái
B HẠNG MỤC: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm xây dựng công trình Theo Mục II Chương V  1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->