Gói thầu: 39TC SCL2020: Sửa chữa nhà bơm, nhà bảo vệ, nhà 22kV - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200570892-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình
Tên gói thầu 39TC SCL2020: Sửa chữa nhà bơm, nhà bảo vệ, nhà 22kV - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT 20200555189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 16:01:00 đến ngày 2020-06-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 437,118,516 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa nhà bảo vệ
1 Phá dỡ lớp vữa trát tường dầy 2 cm tường phía mặt trong, mặt ngoài nhà bảo vệ (không phá dỡ đá rửa) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 74,4 m2
2 Phá dỡ lớp gạch ốp chân tường loại 500x 100 nhà bảo vệ, khối lượng: ((5.1+3.5)*2+1.3*2-0.7)*0.1 m2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,9 m2
3 Phá dỡ lớp gạch lát nền phía trong nhà bảo vệ, khối lượng: 2.3*3.5+2.8*2.3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 14,5 m2
4 Vệ sinh, cạo lớp sơn trần nhà bảo vệ, trần sê nô khối lượng: 6.3*6.3-4.3*1.6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 32,8 m2
5 Vệ sinh, cạo lớp vữa trát tường phía trên mái nhà bảo vệ vị trí sê nô mái để láng lớp vữa chống thấm, khối lượng: (6.3*4)*0.4 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10,1 m2
6 Tháo dỡ thu hồi cửa sổ khung nhôm kính nhà bảo vệ (05 bộ KT: 1,5*0,9*2+ 1,5x1,5*2+1,5*1.2) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9,5 m2
7 Tháo dỡ thu hồi cửa đi bằng cửa khung nhôm kính nhà bảo vệ (01 bộ KT 2,08x 0,70) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,4 m2
8 Trát lại toàn bộ tường nhà phía trong dầy 2 cm, VXM M#75 khối lượng bằng khối lượng phá dỡ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 42,5 m2
9 Trát lại toàn bộ tường nhà phía ngoài dầy 2 cm, VXM M#75 khối lượng bằng khối lượng phá dỡ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 31,9 m2
10 Trát lại bồn hoa bằng VVM#75 dầy 2 cm, khối lượng: 2.3*0.5+(0.6+0.6)*0.5+(2.7+0.6)*0.5 m2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,4 m2
11 Lắp đặt lưới thép kích thước ô 10x10mm toàn bộ vị trí máng nước chống thấm, khối lượng (0.1+0.3+0.1)*(6.3*4) m2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12,6 m2
12 Láng hỗn hợp chống thấm dầy 2 cm bằng vữa xi măng và phụ gia chống thấm CT-11B-Kova theo tỉ lệ nhà sản xuất vị trí sê nô mái để chống thấm nhà bảo vệ, khối lượng bằng khối lượng phá dỡ: (6.3*4)*0.4 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10,1 m2
13 Quét hỗn hợp xi măng và phụ gia chống thấm CT-11A-Kova theo tỉ lệ nhà sản xuất vị trí sê nô, diện tích bằng diện tích phá dỡ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10,1 m2
14 Ốp gạch chân tường nhà bảo vệ bằng gạch mem, 500x150mm, VXM M#75, khối lượng bằng khối lượng phá dỡ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,9 m2
15 Lát lại toàn bộ gạch lát nền bên trong nhà bảo vệ bằng gạch mem kt 600x 600 mm, VXM M#75, khối lượng bằng khối lượng phá dỡ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 14,5 m2
16 Lát lại toàn bộ gạch lát nền sảnh nhà bảo vệ và cầu thang bằng gạch mem chống trơn kt 300x 300 mm, VXM M#75, khối lượng: 2.8*1.2+2.4*0.5+0.8*0.6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 m2
17 Thi công, sửa chữa tạo chỉ cắt nước sê nô nhà bảo vệ, khối lượng 6.3*2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12,6 m
18 Sơn lại toàn bộ tường trong nhà bảo vệ bằng 1 nước sơn lót, nước sơn màu vàng chanh, khối lượng bằng khối lượng trát Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 42,5 m2
19 Sơn lại toàn bộ tường ngoài nhà bảo vệ bằng 1 nước sơn lót, 2 nước sơn màu vàng chanh, khối lượng bằng khối lượng trát Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 31,9 m2
20 Sơn lại toàn bộ trần trong nhà bảo vệ, trần sê nô bằng 1 nước sơn lót, 02 nước sơn màu trắng, khối lượng bằng khối lượng cạo sơn Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 32,8 m2
21 Quét 02 nước xi măng chân nhà bảo vệ và bồn hoa, khối lượng 5.5*0.6+(2.2+0.5)*0.6+(2.2+0.5+0.5)*0.6 m2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,8 m2
22 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ kích thước 1,5x 0,9 bằng cửa nhựa uPVC có lõi thép, kính dán an toàn dầy 6,38mm, số lượng 02 bộ (01 bộ cửa kéo phía nam) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,2 m2
23 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ kích thước 1,5x 1,5 m bằng cửa nhựa uPVC có lõi thép, kính dán an toàn dầy 6,38mm, số lượng 02 bộ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,5 m2
24 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ kích thước 1,5x 1,2 m bằng cửa nhựa uPVC có lõi thép, kính dán an toàn dầy 6,38mm, số lượng 01 bộ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,8 m2
25 Cung cấp, lắp đặt cửa đi kích thước 2,08x 0,70 m bằng cửa nhựa uPVC có lõi thép, kính dán an toàn dầy 6,38mm, số lượng 01 bộ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,4 m2
B Sửa chữa nhà bơm cứu hỏa
1 Phá dỡ lớp VXM trong, ngoài tường, trần nhà bơm, khối lượng ((12.5+6.5)*2*4.1*2-(1.4*2.4)-6*(1.2*1*4))*2+6.5*11.9 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 362 m2
2 Khoan lỗ d12 bắt vít nở sắt M10-70 (đường kính 2-dài 40cm) để liên kết giữa mái nhà và xà gồ, vì kèo xây, các vị trí xây trụ, số lượng 4*7*5 lỗ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 140 lỗ
3 Vít nở sắt M10-70 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 140 cái
4 Gia công lắp dựng cốt thép các vị trí đổ trụ (mỗi vị trí đổ trụ đai 01 thanh thép d6), thép d6: 1*7*5*0.8*0.222 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,2 kg
5 Xây tường gạch chỉ dầy 11cm, VXM #75 vị trí vì kèo, vị trí đặt xà gồ, tường vì kèo xây 0,2, tường xà gồ xây 0,3m, khối lượng: ((6.5+0.6+0.6)*2*0.2*0.11+(12.5+0.8+0.6)*2)*0.3*0.11 m3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,3 m3
6 Gia công lắp dựng ván khuôn đổ bê tông trụ vì kèo, xà gồ, bê tông vì kèo mái nhà bơm cứu hỏa, khối lượng (7*5)*4*0.22*0.3+(6.5+0.6+0.6)*0.1*2 m2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10,8 m2
7 Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường vì kèo nhà bơm cứu hỏa bằng thép d8 và d6 và móc d8 hàn xà gồ, khối lượng: Sắt d8: ((6.5+0.6+0.6)*2*2*0.395= 12,2 kg Sắt d6: ((6.5+0.6+0.6)*2*0.25/0.3= 12,8 kg Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 25 kg
8 Đổ bê tông giằng tường vì kèo, các trụ xà gồ nhà bơm cứu hỏa bằng vữa bê tông M#200, dầy 10 cm, khối lượng: ((6.5+0.6+0.6)*2*0.11*0.1+7*5*0.22*0.22 m3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,7 m3
9 Trát VXM #75 dầy 2cm vị trí xây mới làm vì kèo, xà gồ, khối lượng: ((6.5+0.6+0.6)*2*0.3*2+(12.5+0.8+0.6)*2*0.7 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 28,7 m2
10 Trát VXM #75 dầy 2cm vị trí tường phía trong, trần nhà bơm, khối lượng bằng khối lượng phá dỡ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 149,5 m2
11 Trát VXM #75 dầy 2cm vị trí tường phía ngoài khối lượng bằng khối lượng phá dỡ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 149,5 m2
12 Gia công xà gồ mái nhà bằng thép L mạ kẽm kích thước 40x 40x 4, khối lượng 7*13.9*2 kg Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 195 kg
13 Lắp đặt xà gồ mái nhà bằng thép L mạ kẽm kích thước 40x 40x 4, khối lượng 7*13.9*2 kg Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 195 kg
14 Lợp mái tôn nhà bơm bằng tôn sóng vuông, màu xanh, dầy 0,47mm, khối lượng 7.8*13.9 m2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 97,5 m2
15 Lắp đặt nẹp chống bão bằng thanh thép dẹt 40x4mm, khối lượng: 7*13.9*1.246 kg Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 121,2 kg
16 Lắp đặt tôn bịt các đốc mái sườn phía trước mái bằng tôn phẳng 0,47 mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 21,6 m2
17 Sơn 02 nước sơn chống rỉ thanh lập là, khối lượng 7*13.9*0.04*2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 7,8 m2
18 Quét 02 nước sơn mầu trắng ô văng cửa đi, cửa sổ, trần nhà bơm, khối lượng: 2*(6.5+13.9)*0.7+ 0.9*(4.5+6.5+4.2)+6.5*11.9 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 120 m2
19 Quét 01 nước sơn lót, 02 nước sơn màu vàng tường phía ngoài nhà bơm cứu hỏa, khối lượng:(12.5+6.5)*2*4.2-(1.4*2.4)-6*(1.2*1.4) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 146 m2
20 Quét 01 nước sơn lót, 02 nước sơn màu vàng tường phía trong nhà bơm cứu hỏa, khối lượng:(12.5+6.5)*2*3.9-(1.4*2.4)-6*(1.2*1.4) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 135 m2
21 Quét 02 nước xi măng chân tường nhà bơm cứu hỏa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 15 m2
22 Lắp đặt bóng đèn chiếu sáng loại đèn tuýp led, mỗi bộ 2 bóng, khối lượng 02 bộ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
23 Lắp đặt bóng đèn chiếu sáng sự cố loại đèn trần, sợi đốt, khối lượng 02 bộ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
24 Lắp đặt quạt thông gió nhà bơm cứu hỏa, khối lượng 02 cái Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
25 Lắp đặt dây điện đấu nối các thiết bị loại Cu/PVC 1x2,5mm2, đặt trong ống ruột gà PVC d2, đi ngầm trong tường, trần Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 240 m
26 Ống ruột gà d21 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 240 m
27 Thay các áp tô mát hư hỏng loại 220VAC, 10A Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
28 Thay các ổ cắm hư hỏng loại 2 ổ/mặt Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
29 Thay các công tắc đèn, quạt hư hỏng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 cái
C Sửa chữa nhà 22kV
1 Phá dỡ lớp gạch lỗ (20x 20 cm) chống nóng trên mái nhà, khối lượng: 6.5*12.5= 85 m2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 85 m2
2 Phá dỡ gạch chỉ xây đỡ lớp chống nóng nhà 22kV, cách 20cm xây một hàng gạch chỉ, chiều cao trung bình 20cm, khối lượng 12.5*0.11*0.2/0.2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,4 m3
3 Phá dỡ lớp VXM trát tường mặt ngoài nhà 22kV. khối lượng: (2*12.5+6.8)*4.1+0.4*(13.5*2+6.8+0.6+0.6)– (4*0.3*0.45)- 2.9*1.34=140 m2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 140 m2
4 Tháo dỡ thu hồi cửa đi bằng cửa khung thép liên kết hàn điện cửa đi phía ngoài KT: 2,9x 1,34 m và cửa đi phía trong bằng cửa khung nhôm KT: 2,44x 1,48 m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 7,4972 m2
5 Phá dỡ lớp gạch nem cứng chống nóng trên mái nhà, vị trí đặt vì kèo, khối lượng: 2*0.5*6.3 m2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,3 m2
6 Phá dỡ gạch chỉ dầy 11cm xây đỡ lớp chống nóng nhà 22kV, khối lượng (6.3+10.3)*2*0.11*0.4 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,5 m3
7 Tháo dỡ thu hồi cửa đi kích thước 2,44x 1,48 m bằng cửa nhôm, khối lượng 01 bộ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,6 m2
8 Khoan lỗ d12 bắt vít nở sắt M10-70 (đường kính 12-dài 40cm) để liên kết giữa mái nhà và xà gồ sắt đỡ mái xung quanh nhà, cách 1 m khoan 1 lỗ, số lượng 17 lỗ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 17 lỗ
9 Vít nở sắt M10-70 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 17 cái
10 Khoan lỗ d12 bắt vít nở sắt M10-90 (đường kính 2-dài 60cm) để liên kết giữa mái nhà và xà gồ, vì kèo xây, các vị trí xây trụ, số lượng 4*7*5 lỗ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 140 lỗ
11 Vít nở sắt M10-90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 140 cái
12 Gia công lắp dựng cốt thép các vị trí đổ trụ, thép d6: 4*7*5*0.8*2*0.222 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 49,7 kg
13 Xây tường gạch chỉ, VXM #75 làm vì kèo dầy 22cm vị trí phía trên xà đỡ và xây tường gạch chỉ dầy 11cm làm xà gồ, vị trí phía trên mái hắt, khối lượng: (0.4+0.8)*4*5*2/2)*0.22 +(13.5*2)*0.11*0.4+(6.8+0.6+0.6)*0.11*0.4 m3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,8 m3
14 Gia công lắp dựng cốt thép giằng vì kèo nhà 22kV bằng thép d8 và d6 và móc d8 hàn xà gồ, khối lượng: Sắt d8: (5*2*8 + 0.15*5*8*2)*0.395= 36,3 kg; sắt d6: (5*8)*0.25*0.222/0.3= 6.5 kg Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 43,7 kg
15 Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông giằng vì kèo, trụ vì kèo, khối lượng 5*(2*0.1*8)+(0.4*2+0.55*2+0.75*2+1)*5*4*0.22 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 27,4 m2
16 Đổ bê tông giằng tường vì kèo nhà 22kV bằng vữa bê tông M#200, dầy 10 cm và bê tông trụ liên kết giữa mái và xà gồ, khối lượng 5*(8*0.22)*0.1+(2*0.4+2*0.55+2*0.75+1*1)*5*0.22*0.22 m3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,9 m3
17 Trát VXM #75 dầy 2cm vì kèo, tường xây làm xà gồ, khối lượng: (0.4+0.8)*4*2*5*1+13.5*2*0.9+(0.6+0.6+6.8)*0.9 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 80 m2
18 Trát VXM #75 dầy 2cm phía ngoài nhà 22kV, khối lượng bằng khối lượng phá dỡ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 140 m2
19 Sản xuất xà gồ mái nhà bằng thép L mạ kẽm kích thước 40x 40x 4, khối lượng 8*13.5*2 kg Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 216 kg
20 Lắp đặt xà gồ mái nhà bằng thép L mạ kẽm kích thước 40x 40x 4, khối lượng 8*13.5*2 kg Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 216 kg
21 Lợp mái tôn nhà bơm bằng tôn sóng vuông, màu xanh, dầy 0,47mm, khối lượng 2*4.1*13.5 m2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 110,7 m2
22 Lắp đặt tấm úp sườn mái tôn nhà bơm bằng tôn dầy 0,47mm, khối lượng 4.1*2 m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8,2 m
23 Lắp đặt nẹp chống bão bằng thanh thép dẹt 40x4mm sơn phủ 02 nước sơn chống rỉ, khối lượng: 8*13.5*1.246 kg Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 134,6 kg
24 Sơn 02 nước sơn chống rỉ thanh lập là, khối lượng 8*13.5*0.04*2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8,6 m2
25 Lắp đặt dây nối đất cho mái bằng thép tròn d12 tại 2 góc nhà liên kết với hệ thống nối đất trạm, phía trên hàn vào xà gồ, tính trung bình 10m/cái, khối lượng 2*10*0,888 kg Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 17,8 kg
26 Lăn 02 nước sơn mầu trắng ô văng và phần mái ngoài nhà 22kV Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 21,8 m2
27 Lăn sơn 01 nước phủ, 02 nước sơn mầu tường phía ngoài nhà 22kV Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 140 m2
28 Quét 02 nước sơn mầu vàng tường phía trong nhà 22kV Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 132 m2
29 Quét 02 nước sơn mầu trắng trần phía trong nhà 22kV, khối lượng 6.8*12.5 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 85 m2
30 Quét 02 nước xi măng chân tường nhà 22kV Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 13 m2
31 Cung cấp, lắp đặt cửa đi kích thước 2,900x 1,34 m và 2,44x 1,48 mbằng cửa nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính dán an toàn 2 lớp cường lực 6,38mm, số lượng 02 bộ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 7,5 m2
32 Cung cấp, lắp đặt cửa đi bằng lưới kích thước 2,900x 1,34 m bằng cửa khung thép hộp mạ kẽm, liên kết bằng hàn điện, kiểu cửa kéo treo trên và bánh dưới, số lượng 01 bộ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,9 m2
33 Khoan lỗ d12 bắt vít nở sắt M10-70 (đường kính 12-dài 40cm) để liên kết giữa mái nhà và xà gồ sắt đỡ mái xung quanh nhà, cách 1 m khoan 1 lỗ, số lượng 12 lỗ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12 lỗ
34 Vít nở sắt M10-70 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12 cái
35 Khoan lỗ d12 bắt vít nở sắt M10-90 (đường kính 2-dài 60cm) để liên kết giữa mái nhà và xà gồ, vì kèo xây, các vị trí xây trụ, số lượng 4*7*3 lỗ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 84 lỗ
36 Vít nở sắt M10-90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 84 cái
37 Gia công lắp dựng cốt thép các vị trí đổ trụ, thép d6: 4*7*3*0.8*2*0.222 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 29,8 kg
38 Xây tường gạch chỉ VXM #75 làm vì kèo nhà 22kV dầy 22cm xây vị trí phía trên xà đỡ và xây tường gạch chỉ làm xà gồ dầy 10cm, vị trí phía trên mái hắt, khối lượng: (0.4+0.8)*4*3/2)*0.22+(0.4+0.8)*3.5*3/2)*0.22 +(11.2*2)*0.11*0.4+(6.3+0.6+0.6)*0.11*0.4 m3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,3 m3
39 Gia công lắp dựng cốt thép giằng vì kèo nhà 22kV bằng thép d8 và d6 và móc d8 hàn xà gồ, khối lượng: Sắt d8: (3*2*7.5 + 0.15*5*3*2)*0.395 kg; sắt d6: (3*7.5)*0.25*0.222/0.3 kg Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 23,6 kg
40 Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông giằng vì kèo, trụ vì kèo khối lượng 3*(7.5*0.11*2)+(0.4*2+0.55*2+0.75*2+1)*3*4*0.22 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 16,6 m2
41 Đổ bê tông giằng tường vì kèo nhà 22kV bằng vữa bê tông M#200, dầy 10 cm và bê tông trụ liên kết giữa mái và xà gồ, khối lượng 3*(7.5*0.22)*0.1+(2*0.4+2*0.55+2*0.75+1*0.9)*3*0.22*0.22 m3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,1 m3
42 Trát VXM #75 dầy 2cm vì kèo, tường xây làm xà gồ, khối lượng: (0.4+0.8)*3.5*2*3*2/2+(12.5*2*0.9+(0.6+0.6+6.3)*0.9 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 54 m2
43 Gia công xà gồ mái nhà bằng thép L mạ kẽm kích thước 40x 40x 4, khối lượng 7.5*11.5*2 kg Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 173 kg
44 Lắp đặt xà gồ mái nhà bằng thép L mạ kẽm kích thước 40x 40x 4, khối lượng 7.5*11.5*2 kg Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 173 kg
45 Lợp mái tôn nhà bơm bằng tôn sóng vuông, màu xanh, dầy 0,47mm, khối lượng 2*3.6*11.5 m2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 82,8 m2
46 Lắp đặt tấm úp nóc mái tôn nhà bơm bằng tôn úp nóc dầy 0,47mm, khối lượng 11.5 m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11,5 m
47 Lắp đặt tấm úp sườn mái tôn nhà bơm bằng tôn dầy 0,47mm, khối lượng 7.6 m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 7,6 m
48 Lắp đặt nẹp chống bão bằng thanh thép dẹt 40x4mm sơn phủ 02 nước sơn chống rỉ, khối lượng: 8*11.5*1.246 kg Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 114,6 kg
49 Sơn 02 nước sơn chống rỉ thanh lập là, khối lượng 8*11.5*0.04*2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 7,4 m2
50 Lắp đặt dây nối đất cho mái bằng thép tròn d12 tại 2 góc nhà liên kết với hệ thống nối đất trạm, phía trên hàn vào xà gồ, tính trung bình 10m/cái, khối lượng 2*10*0,888 kg Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 17,8 kg
51 Thay cửa đi kích thước 2,35x 1,42 m bằng cửa nhựa uPVC có lõi thép, kính dán an toàn 6,38mm, số lượng 01 bộ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,3 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->