Gói thầu: Gói thầu XL18: Sửa chữa, gia cường các cầu: Cầu Thông Km21+100 trên QL7B, cầu Cừa Km146+200, cầu Khe Lở Km215+950 trên QL48E, tỉnh Nghệ An và cầu Chợ Vực Km19+209 trên QL8C tỉnh Hà Tĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200553641-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL18: Sửa chữa, gia cường các cầu: Cầu Thông Km21+100 trên QL7B, cầu Cừa Km146+200, cầu Khe Lở Km215+950 trên QL48E, tỉnh Nghệ An và cầu Chợ Vực Km19+209 trên QL8C tỉnh Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20180941855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 18:10:00 đến ngày 2020-06-01 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,259,907,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 258,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT | 21,38 | tấn |
| 2 | Hệ liên kết ngang- Sản xuất dầm ngang bằng thép hình | Chi tiết tại E-HSMT | 4,78 | tấn |
| 3 | Hệ liên kết ngang - Lắp dựng kết cấu thép hệ liên kết ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 10,63 | tấn |
| 4 | Dầm chủ - Sản xuất dầm dọc bằng thép hình | Chi tiết tại E-HSMT | 11,87 | tấn |
| 5 | Dầm chủ - Lắp dựng dầm cầu thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT | 25,47 | tấn |
| 6 | Các công việc khác - Tẩy rỉ kết cấu thép | Chi tiết tại E-HSMT | 439,55 | m2 |
| 7 | Các công việc khác- Sơn sắt các loại Hệ sơn HS-1 | Chi tiết tại E-HSMT | 750,46 | m2 |
| 8 | Các công việc khác-Sơn sắt các loại Hệ sơn HS-5 | Chi tiết tại E-HSMT | 5,93 | m2 |
| 9 | Các công việc khác-Sơn sắt các loại Hệ sơn HS-7 | Chi tiết tại E-HSMT | 73,23 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cầu cũ-Cào bóc lớp mặt đường BTN | Chi tiết tại E-HSMT | 242,4 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cầu cũ-Phá dỡ kết cấu BT | Chi tiết tại E-HSMT | 59,77 | m3 |
| 12 | Mặt cầu BTCT liên hợp-Bê tông tự đầm (SCC) 30MPa | Chi tiết tại E-HSMT | 87,31 | m3 |
| 13 | Mặt cầu BTCT liên hợp-Bê tông không co ngót trộn đá | Chi tiết tại E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 14 | Mặt cầu BTCT liên hợp-Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can | Chi tiết tại E-HSMT | 12,73 | tấn |
| 15 | Mặt cầu BTCT liên hợp-Cốt thép neo bản mặt cầu vào dầm | Chi tiết tại E-HSMT | 1,04 | tấn |
| 16 | BẢN BÊ TÔNG ĐƯỜNG ĐẦU CẦU-Phá dỡ kết cấu BT | Chi tiết tại E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 17 | BẢN BÊ TÔNG ĐƯỜNG ĐẦU CẦU-Bê tông 30MPa bản bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 36,98 | m3 |
| 18 | BẢN BÊ TÔNG ĐƯỜNG ĐẦU CẦU-Bê tông 8MPa lót móng | Chi tiết tại E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 19 | BẢN BÊ TÔNG ĐƯỜNG ĐẦU CẦU-Cốt thép bản bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 2,64 | tấn |
| 20 | KHE CO GIÃN-Bê tông không co ngót trộn đá | Chi tiết tại E-HSMT | 2,29 | m3 |
| 21 | KHE CO GIÃN-Cốt thép khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT | 0,98 | tấn |
| 22 | KHE CO GIÃN-Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 23 | KHE CO GIÃN-Lắp đặt khe co giãn răng lược tổng độ dịch chuyển 20mm | Chi tiết tại E-HSMT | 21 | m |
| 24 | KHE CO GIÃN-Tấm cao su lưu hóa | Chi tiết tại E-HSMT | 4,98 | m2 |
| 25 | GỐI CẦU-Sản xuất, lắp đặt gối cầu thép | Chi tiết tại E-HSMT | 64 | cái |
| 26 | GỐI CẦU-Vữa không co ngót | Chi tiết tại E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 27 | GỐI CẦU-Bê tông 30MPa đá kê gối | Chi tiết tại E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 28 | GỐI CẦU-Cốt thép đá kê gối | Chi tiết tại E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 29 | GỐI CẦU-Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 10 | m2 |
| 30 | GỐI CẦU-Khoan bắt lỗ D10, L=20cm | Chi tiết tại E-HSMT | 320 | lỗ khoan |
| 31 | GỐI CẦU-Khoan tạo lõi D58 | Chi tiết tại E-HSMT | 160 | lỗ khoan |
| 32 | LAN CAN CẦU-Sản xuất kết cấu thép mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết tại E-HSMT | 3,48 | tấn |
| 33 | LAN CAN CẦU-Lắp đặt lan can cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 3,48 | tấn |
| 34 | Ống thoát nước mặt cầu-Lắp đặt ống thép tráng kẽm D168,3mm | Chi tiết tại E-HSMT | 5,6 | m |
| 35 | Thoát nước khe co giãn-Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm | Chi tiết tại E-HSMT | 4,2 | m |
| 36 | Sửa chữa tường đỉnh mố-Phá dỡ gạch đá | Chi tiết tại E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 37 | Sửa chữa tường đỉnh mố-Đào đất cấp 3 | Chi tiết tại E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 38 | Sửa chữa tường đỉnh mố-Đắp đá dăm 4x6 | Chi tiết tại E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 39 | Sửa chữa tường đỉnh mốBê tông 30MPa đá 1x2 mố trụ cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 3,34 | m3 |
| 40 | Sửa chữa tường đỉnh mố-Cốt thép mố, trụ cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 41 | Sửa chữa tường đỉnh mố-Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 42 | Sửa chữa tường đỉnh mố-Lỗ khoan D18, L=20cm | Chi tiết tại E-HSMT | 180 | lỗ khoan |
| 43 | Sửa chữa xà mũ trụ cầu-Bê tông 30MPa đá 1x2 xà mũ mố trụ cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 44 | Sửa chữa xà mũ trụ cầu-Cốt thép mố, trụ cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 45 | Sửa chữa xà mũ trụ cầu-Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 46 | Sửa chữa xà mũ trụ cầu-Lỗ khoan D18, L=20cm | Chi tiết tại E-HSMT | 96 | lỗ khoan |
| 47 | Giằng trụ cầu-Bê tông 25MPa giằng trụ cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 5,11 | m3 |
| 48 | Giằng trụ cầu-Cốt thép giằng trụ | Chi tiết tại E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 49 | Giằng trụ cầu-Lỗ khoan D18, L=20cm | Chi tiết tại E-HSMT | 120 | lỗ khoan |
| 50 | Giằng trụ cầu-Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 9 | m2 |
| 51 | Phần đường mở rộng-Bê tông 30Mpa vuối nối mở rộng | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | m3 |
| 52 | Phần đường mở rộng-Đào nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 53 | Phần đường mở rộng-Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 54 | AN TOÀN GIAO THÔNG-Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chi tiết tại E-HSMT | 11,08 | m2 |
| 55 | AN TOÀN GIAO THÔNG-Đào hố móng | Chi tiết tại E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 56 | AN TOÀN GIAO THÔNG-Bê tông 16MPa móng tôn hộ lan | Chi tiết tại E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 57 | AN TOÀN GIAO THÔNG-Lắp đặt tôn lượn sóng | Chi tiết tại E-HSMT | 12 | m |
| 58 | Đảm bảo giao thông đường bộ | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | CẦU KHE LỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu cũ-Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT | 8,24 | tấn |
| 2 | Hệ liên kết ngang-Sản xuất dầm ngang bằng thép hình | Chi tiết tại E-HSMT | 0,88 | tấn |
| 3 | Hệ liên kết ngang-Lắp dựng kết cấu thép hệ liên kết ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 2,1 | tấn |
| 4 | Dầm chủ-Sản xuất dầm dọc bằng thép hình | Chi tiết tại E-HSMT | 3,85 | tấn |
| 5 | Dầm chủ-Lắp dựng dầm cầu thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT | 9,33 | tấn |
| 6 | Các công việc khác-Tẩy rỉ kết cấu thép | Chi tiết tại E-HSMT | 133,6 | m2 |
| 7 | Các công việc khác-Sơn sắt các loại Hệ sơn HS-1 | Chi tiết tại E-HSMT | 226,3 | m2 |
| 8 | Các công việc khác-Sơn sắt các loại Hệ sơn HS-5 | Chi tiết tại E-HSMT | 17,93 | m2 |
| 9 | Các công việc khác-'Sơn sắt các loại Hệ sơn HS-7 | Chi tiết tại E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cầu cũ-Cào bóc lớp mặt đường BTN | Chi tiết tại E-HSMT | 110 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cầu cũ-Phá dỡ kết cấu BT | Chi tiết tại E-HSMT | 17,98 | m3 |
| 12 | Mặt cầu BTCT liên hợp-Bê tông tự đầm (SCC) 30MPa | Chi tiết tại E-HSMT | 27,96 | m3 |
| 13 | Mặt cầu BTCT liên hợp-Bê tông không co ngót trộn đá | Chi tiết tại E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 14 | Mặt cầu BTCT liên hợp-Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can | Chi tiết tại E-HSMT | 4,19 | tấn |
| 15 | Mặt cầu BTCT liên hợp-Cốt thép neo bản mặt cầu vào dầm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 16 | BẢN BÊ TÔNG ĐƯỜNG ĐẦU CẦU-Phá dỡ kết cấu BT | Chi tiết tại E-HSMT | 19,71 | m3 |
| 17 | BẢN BÊ TÔNG ĐƯỜNG ĐẦU CẦU-Bê tông 30MPa bản bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 30,47 | m3 |
| 18 | BẢN BÊ TÔNG ĐƯỜNG ĐẦU CẦU-Bê tông 8MPa lót móng | Chi tiết tại E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 19 | BẢN BÊ TÔNG ĐƯỜNG ĐẦU CẦU-Cốt thép bản bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 2,65 | tấn |
| 20 | XỬ LÝ MỞ RỘNG ĐƯỜNG ĐẦU CẦU-Bê tông 25MPa mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 21 | XỬ LÝ MỞ RỘNG ĐƯỜNG ĐẦU CẦU-Bê tông 10MPa móng | Chi tiết tại E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 22 | XỬ LÝ MỞ RỘNG ĐƯỜNG ĐẦU CẦU-Đóng cọc thép hình | Chi tiết tại E-HSMT | 8 | m |
| 23 | KHE CO GIÃN-Tháo dỡ khe co giãn cũ | Chi tiết tại E-HSMT | 10,8 | m |
| 24 | KHE CO GIÃN-Bê tông không co ngót trộn đá | Chi tiết tại E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 25 | KHE CO GIÃN-Cốt thép khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 26 | KHE CO GIÃN-Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 27 | KHE CO GIÃN-Lắp đặt khe co giãn răng lược tổng độ dịch chuyển 15mm | Chi tiết tại E-HSMT | 14 | m |
| 28 | GỐI CẦU-Sản xuất, lắp đặt gối cầu thép | Chi tiết tại E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | GỐI CẦU-Vữa không co ngót | Chi tiết tại E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 30 | GỐI CẦU-Bê tông 30MPa đá kê gối | Chi tiết tại E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 31 | GỐI CẦU-Cốt thép đá kê gối | Chi tiết tại E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 32 | GỐI CẦU-Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 4 | m2 |
| 33 | GỐI CẦU-Khoan bắt lỗ D10, L=20cm | Chi tiết tại E-HSMT | 128 | lỗ khoan |
| 34 | GỐI CẦU-Khoan tạo lõi D58 | Chi tiết tại E-HSMT | 64 | lỗ khoan |
| 35 | LAN CAN CẦU-Tháo dỡ lan can | Chi tiết tại E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 36 | LAN CAN CẦU-Sản xuất kết cấu thép mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết tại E-HSMT | 0,69 | tấn |
| 37 | LAN CAN CẦU-Lắp đặt lan can cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 1,51 | tấn |
| 38 | Ống thoát nước mặt cầu-Lắp đặt ống thép tráng kẽm D168,3mm | Chi tiết tại E-HSMT | 1,76 | m |
| 39 | Thoát nước khe co giãn-Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm | Chi tiết tại E-HSMT | 2,8 | m |
| 40 | Sửa chữa tường đỉnh mố-Phá dỡ gạch đá | Chi tiết tại E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 41 | Sửa chữa tường đỉnh mố-Đào đất cấp 3 | Chi tiết tại E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 42 | Sửa chữa tường đỉnh mố-Đắp đá dăm 4x6 | Chi tiết tại E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 43 | Sửa chữa tường đỉnh mố-Bê tông 30MPa đá 1x2 mố trụ cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 4,87 | m3 |
| 44 | Sửa chữa tường đỉnh mố-Cốt thép mố, trụ cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 45 | Sửa chữa tường đỉnh mố-Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 46 | Sửa chữa tường đỉnh mố-Lỗ khoan D18, L=20cm | Chi tiết tại E-HSMT | 176 | lỗ khoan |
| 47 | Phần đường mở rộng-Bê tông 30Mpa vuối nối mở rộng | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | m3 |
| 48 | Phần đường mở rộng-Đào nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 49 | Phần đường mở rộng-Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 50 | AN TOÀN GIAO THÔNG-Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chi tiết tại E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 51 | AN TOÀN GIAO THÔNG-Tháo dỡ hộ lan cũ | Chi tiết tại E-HSMT | 24 | m |
| 52 | AN TOÀN GIAO THÔNG-Đào hố móng | Chi tiết tại E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 53 | AN TOÀN GIAO THÔNG-Bê tông 16MPa móng tôn hộ lan | Chi tiết tại E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 54 | AN TOÀN GIAO THÔNG-Lắp đặt tôn lượn sóng | Chi tiết tại E-HSMT | 24 | m |
| 55 | Đảm bảo giao thông đường bộ | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| C | CẦU CỪA | |||
| 1 | Gia cường dầm chủ bằng dán sợi-Mài, vệ sinh bề mặt cho công tác dán vải sợi cacbon | Chi tiết tại E-HSMT | 249,5 | m2 |
| 2 | Gia cường dầm chủ bằng dán sợi-Dán sợi kháng cắt | Chi tiết tại E-HSMT | 54,4 | m2 |
| 3 | Gia cường dầm chủ bằng dán sợi-Dán sợi kháng uốn | Chi tiết tại E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 4 | Gia cường dầm chủ bằng dán sợi-Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm | Chi tiết tại E-HSMT | 36,58 | m2 |
| 5 | Gia cường dầm chủ bằng dán sợi-Xử lý vết nứt dầm chủ | Chi tiết tại E-HSMT | 24,95 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cầu cũ-Cào bóc lớp mặt đường BTN | Chi tiết tại E-HSMT | 144 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cầu cũ-Phá dỡ kết cấu BT | Chi tiết tại E-HSMT | 8,15 | m3 |
| 8 | Mặt cầu BTCT liên hợp-Bê tông tự đầm (SCC) 30MPa | Chi tiết tại E-HSMT | 22,03 | m3 |
| 9 | Mặt cầu BTCT liên hợp-Bê tông không co ngót trộn đá | Chi tiết tại E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 10 | Mặt cầu BTCT liên hợp-Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can | Chi tiết tại E-HSMT | 3,14 | tấn |
| 11 | Mặt cầu BTCT liên hợp-Cốt thép neo bản mặt cầu vào dầm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 12 | Mặt cầu BTCT liên hợp-Khoan cấy cốt thép neo dầm chủ | Chi tiết tại E-HSMT | 220 | lỗ khoan |
| 13 | Dán sợi gia cường bản mặt cầu-Mài, vệ sinh bề mặt cho công tác dán vải sợi cacbon | Chi tiết tại E-HSMT | 68,99 | m2 |
| 14 | Dán sợi gia cường bản mặt cầu-Trát vữa chiều dày TB 0,5cm | Chi tiết tại E-HSMT | 34,5 | m2 |
| 15 | Dán sợi gia cường bản mặt cầu-Dán sợi kháng uốn | Chi tiết tại E-HSMT | 62,72 | m2 |
| 16 | KHE CO GIÃN-Tháo dỡ khe co giãn cũ | Chi tiết tại E-HSMT | 18 | m |
| 17 | KHE CO GIÃN-Bê tông không co ngót trộn đá | Chi tiết tại E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 18 | KHE CO GIÃN-Cốt thép khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT | 1,91 | tấn |
| 19 | KHE CO GIÃN-Quét keo dính bám | Chi tiết tại E-HSMT | 16,98 | m2 |
| 20 | KHE CO GIÃN-Lắp đặt khe co giãn răng lược tổng độ dịch chuyển 15mm | Chi tiết tại E-HSMT | 18 | m |
| 21 | Thoát nước khe co giãn-Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm | Chi tiết tại E-HSMT | 3,2 | m |
| 22 | Vuốt nối về đường cũ-Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 213,92 | m2 |
| 23 | AN TOÀN GIAO THÔNG-Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chi tiết tại E-HSMT | 9,01 | m2 |
| 24 | AN TOÀN GIAO THÔNG-Tháo dỡ hộ lan cũ | Chi tiết tại E-HSMT | 30 | m |
| 25 | AN TOÀN GIAO THÔNG-Đào hố móng | Chi tiết tại E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 26 | AN TOÀN GIAO THÔNG-Bê tông 16MPa móng tôn hộ lan | Chi tiết tại E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 27 | AN TOÀN GIAO THÔNG-Lắp đặt tôn lượn sóng | Chi tiết tại E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Đảm bảo giao thông đường bộ | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| D | CẦU CHỢ VỰC | |||
| 1 | MỐ M1, M2-Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn 30Mpa | Chi tiết tại E-HSMT | 65,94 | m3 |
| 2 | MỐ M1, M2-Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Chi tiết tại E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 3 | MỐ M1, M2-Cốt thép cọc khoan nhồi | Chi tiết tại E-HSMT | 12,36 | tấn |
| 4 | MỐ M1, M2-ống thép D106,5/113,5 | Chi tiết tại E-HSMT | 86 | m |
| 5 | MỐ M1, M2-ống thép D69,1/76,1 | Chi tiết tại E-HSMT | 177,6 | m |
| 6 | MỐ M1, M2-Siêu âm cọc khoan nhồi | Chi tiết tại E-HSMT | 12 | m/c |
| 7 | MỐ M1, M2-Khoan kiểm tra mũi cọc | Chi tiết tại E-HSMT | 2 | Cọc |
| 8 | MỐ M1, M2-Khoan cọc nhồi | Chi tiết tại E-HSMT | 82 | m |
| 9 | Kết cấu mố M1, M2-Bê tông móng mố, trụ cầu 30Mpa | Chi tiết tại E-HSMT | 77,38 | m3 |
| 10 | Kết cấu mố M1, M2-Bê tông đệm móng 10MPa | Chi tiết tại E-HSMT | 3,27 | m3 |
| 11 | Kết cấu mố M1, M2-Cốt thép mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 6,59 | tấn |
| 12 | Kết cấu mố M1, M2-Chốt thép mã kẽm trên mố | Chi tiết tại E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 13 | Kết cấu mố M1, M2-Quét nhựa đường | Chi tiết tại E-HSMT | 74,15 | m2 |
| 14 | Kết cấu mố M1, M2-Vữa không co ngót | Chi tiết tại E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 15 | Kết cấu mố M1, M2-Đào san đất | Chi tiết tại E-HSMT | 405,02 | m3 |
| 16 | TRỤ T1, T2, T3 -Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Chi tiết tại E-HSMT | 82,82 | m3 |
| 17 | TRỤ T1, T2, T3 -Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Chi tiết tại E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 18 | TRỤ T1, T2, T3 -Cốt thép cọc khoan | Chi tiết tại E-HSMT | 20,7 | tấn |
| 19 | TRỤ T1, T2, T3 -ống thép D106,5/113,5 | Chi tiết tại E-HSMT | 108 | m |
| 20 | TRỤ T1, T2, T3 -ống thép D69,1/76,1 | Chi tiết tại E-HSMT | 224,4 | m |
| 21 | TRỤ T1, T2, T3 -Siêu âm cọc khoan nhồi | Chi tiết tại E-HSMT | 18 | m/c |
| 22 | TRỤ T1, T2, T3 -Khoan kiểm tra mũi cọc | Chi tiết tại E-HSMT | 3 | Cọc |
| 23 | TRỤ T1, T2, T3 -Khoan cọc nhồi | Chi tiết tại E-HSMT | 96,5 | m |
| 24 | Kết cấu trụ-Bê tông trụ cầu 30Mpa | Chi tiết tại E-HSMT | 183,89 | m3 |
| 25 | Kết cấu trụ-Bê tông đệm móng 10MPa | Chi tiết tại E-HSMT | 6,06 | m3 |
| 26 | Kết cấu trụ-Quét nhựa đường 2 lớp | Chi tiết tại E-HSMT | 100,8 | m2 |
| 27 | Kết cấu trụ-Vữa không co ngót | Chi tiết tại E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 28 | Kết cấu trụ-Cốt thép trụ cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 28,24 | tấn |
| 29 | Kết cấu trụ-Chốt thép mã kẽm trên trụ | Chi tiết tại E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 30 | BẢN QUÁ ĐỘ-Bê tông bản quá độ 25Mpa | Chi tiết tại E-HSMT | 33,99 | m3 |
| 31 | BẢN QUÁ ĐỘ-Bê tông đệm móng 10MPa | Chi tiết tại E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 32 | BẢN QUÁ ĐỘ-Cốt thép bản quá độ | Chi tiết tại E-HSMT | 3,85 | tấn |
| 33 | BẢN QUÁ ĐỘ-Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết tại E-HSMT | 4,78 | m2 |
| 34 | BẢN QUÁ ĐỘ-Nhựa đường chèn khe | Chi tiết tại E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 35 | 10M SAU MỐ + TỨ NÓN-Bê tông chân khay 16Mpa | Chi tiết tại E-HSMT | 62,02 | m3 |
| 36 | 10M SAU MỐ + TỨ NÓN-Bê tông ốp mái 16Mpa | Chi tiết tại E-HSMT | 37,98 | m3 |
| 37 | 10M SAU MỐ + TỨ NÓN-Bê tông bậc lên xuống 16Mpa | Chi tiết tại E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 38 | 10M SAU MỐ + TỨ NÓN-Bê tông lót móng 8MPa | Chi tiết tại E-HSMT | 20,27 | m3 |
| 39 | 10M SAU MỐ + TỨ NÓN-Cốt thép chân khay | Chi tiết tại E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 40 | 10M SAU MỐ + TỨ NÓN-Cốt thép tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 41 | 10M SAU MỐ + TỨ NÓN-Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm | Chi tiết tại E-HSMT | 50 | m |
| 42 | 10M SAU MỐ + TỨ NÓN-Vải địa kỹ thuật | Chi tiết tại E-HSMT | 110,5 | m2 |
| 43 | 10M SAU MỐ + TỨ NÓN-Đắp đá dăm 4x6 | Chi tiết tại E-HSMT | 12 | m3 |
| 44 | 10M SAU MỐ + TỨ NÓN-Đắp đất sét | Chi tiết tại E-HSMT | 19,69 | m3 |
| 45 | 10M SAU MỐ + TỨ NÓN-Đào đất hố móng | Chi tiết tại E-HSMT | 351,45 | m3 |
| 46 | 10M SAU MỐ + TỨ NÓN-Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT | 552,7 | m3 |
| 47 | 10M SAU MỐ + TỨ NÓN-Đắp cát K98 | Chi tiết tại E-HSMT | 40,09 | m3 |
| 48 | 10M SAU MỐ + TỨ NÓN-Đóng cọc tre | Chi tiết tại E-HSMT | 20,48 | 100m |
| 49 | 10M SAU MỐ + TỨ NÓN-Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Chi tiết tại E-HSMT | 41,6 | m2 |
| 50 | 10M SAU MỐ + TỨ NÓN-Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu T/C 1.0 kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 41,6 | m2 |
| 51 | 10M SAU MỐ + TỨ NÓN-Lớp móng CPĐD lớp trên 50cm | Chi tiết tại E-HSMT | 20,8 | m3 |
| 52 | KẾT CẤU DẦM BẢN-Bê tông dầm bản 45MPa | Chi tiết tại E-HSMT | 185,68 | m3 |
| 53 | KẾT CẤU DẦM BẢN-Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Chi tiết tại E-HSMT | 8,91 | tấn |
| 54 | KẾT CẤU DẦM BẢN-Cốt thép dầm cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 27,55 | tấn |
| 55 | KẾT CẤU DẦM BẢN-Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm | Chi tiết tại E-HSMT | 792 | m |
| 56 | KẾT CẤU DẦM BẢN-Lắp dựng ống nhựa bọc cáp D18/22 | Chi tiết tại E-HSMT | 806,4 | m |
| 57 | KẾT CẤU DẦM BẢN-Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Chi tiết tại E-HSMT | 126 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gối cầu 150x250x35 | Chi tiết tại E-HSMT | 144 | cái |
| 59 | BẢN MẶT CẦU, LIÊN TỤC NHIỆT-Bê tông bản mặt cầu 35Mpa | Chi tiết tại E-HSMT | 85,68 | m3 |
| 60 | BẢN MẶT CẦU, LIÊN TỤC NHIỆT-Cốt thép bản mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 11,06 | tấn |
| 61 | BẢN MẶT CẦU, LIÊN TỤC NHIỆT-Tấm đệm đàn hồi dày 10mm | Chi tiết tại E-HSMT | 44,55 | m2 |
| 62 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | Chi tiết tại E-HSMT | 10,49 | m3 |
| 63 | Cốt thép gờ lan can | Chi tiết tại E-HSMT | 1,31 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 4,1 | tấn |
| 65 | Lắp đặt khe co giãn kiểu dạng ray độ dịch chuyển 20m | Chi tiết tại E-HSMT | 16 | m |
| 66 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Chi tiết tại E-HSMT | 384 | m2 |
| 67 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu T/C 0.5 kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 384 | m2 |
| 68 | Lớp phòng nước | Chi tiết tại E-HSMT | 384 | m2 |
| 69 | Đào đất hữu cơ | Chi tiết tại E-HSMT | 15,31 | m3 |
| 70 | Đào đất nền đường, đất cấp 2 | Chi tiết tại E-HSMT | 73,67 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền đường K95 | Chi tiết tại E-HSMT | 218,29 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền đường K98 | Chi tiết tại E-HSMT | 51,18 | m3 |
| 73 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Chi tiết tại E-HSMT | 102,65 | m2 |
| 74 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu T/C 1.0 kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 102,65 | m2 |
| 75 | Lớp móng CPĐD lớp trên 50cm | Chi tiết tại E-HSMT | 51,32 | m3 |
| 76 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Chi tiết tại E-HSMT | 243,15 | m2 |
| 77 | Bù vênh mặt đường BTNC 19 dày Tb3cm | Chi tiết tại E-HSMT | 243,15 | m2 |
| 78 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu T/C 0.5 kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 243,15 | m2 |
| 79 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Chi tiết tại E-HSMT | 62 | m2 |
| 80 | Vận chuyển BTN cự ly Tb 67km | Chi tiết tại E-HSMT | 10,31 | tấn |
| 81 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu T/C 1.0 kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 62 | m2 |
| 82 | Lớp móng CPĐD lớp trên 25cm + bù vênh | Chi tiết tại E-HSMT | 21,87 | m3 |
| 83 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Chi tiết tại E-HSMT | 117,52 | m2 |
| 84 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu T/C 1.0 kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 117,52 | m2 |
| 85 | Lớp móng CPĐD lớp trên 50cm | Chi tiết tại E-HSMT | 58,76 | m3 |
| 86 | ĐƯỜNG GOM DÂN SINH-Bê tông mặt đường 25MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT | 41,31 | m3 |
| 87 | ĐƯỜNG GOM DÂN SINH-Lớp móng CPĐD lớp trên | Chi tiết tại E-HSMT | 37,18 | m3 |
| 88 | ĐƯỜNG GOM DÂN SINH-Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết tại E-HSMT | 206,53 | m2 |
| 89 | Bê tông tường chắn 30Mpa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT | 7,08 | m3 |
| 90 | Bê tông đệm móng 10MPa | Chi tiết tại E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 91 | Cốt thép tường | Chi tiết tại E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 92 | Đào đất hố móng | Chi tiết tại E-HSMT | 4,75 | m3 |
| 93 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 94 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG-Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chi tiết tại E-HSMT | 14,96 | m2 |
| 95 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG-Tháo dỡ hộ lan cũ | Chi tiết tại E-HSMT | 53,4 | m |
| 96 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG-Phá dỡ kết cấu BT | Chi tiết tại E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 97 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG-Lắp đặt tôn lượn sóng | Chi tiết tại E-HSMT | 60 | m |
| 98 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG-Bê tông móng 16Mpa | Chi tiết tại E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 99 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG-Đào hố móng | Chi tiết tại E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 100 | PHÁ DỠ CẦU CŨ-Phá dỡ kết cấu BT cốt thép bằng búa căn | Chi tiết tại E-HSMT | 159,81 | m3 |
| 101 | PHÁ DỠ CẦU CŨ-Cào bóc lớp mặt đường BTN, chiều dày lớp cắt ≤5cm | Chi tiết tại E-HSMT | 207,4 | m2 |
| 102 | PHÁ DỠ CẦU CŨ-Tháo dỡ khe co giãn cũ | Chi tiết tại E-HSMT | 20 | m |
| 103 | CẦU TẠM | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | TB |
| 104 | Đảm bảo giao thông đường bộ | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | TB |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG CỦA GÓI THẦU | |||
| 1 | Chi phí dự phòng của gói thầu được tính bằng 5% của các chi phí đã xác định trong dự toán gói thầu<br/> | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi