Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200571798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200547977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ban quản lý chợ Hôm - Đức Viên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 15:42:00 đến ngày 2020-06-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,091,095,530 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | khoản | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | khoản | |
| 7 | Chi phí thí nghiệm vật liệu | 1 | khoản | |
| 8 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường | 1 | khoản | |
| 9 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | khoản | |
| 10 | Chi phí khác | 1 | khoản | |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP | |||
| C | KHU LÀM VIỆC BAN QUẢN LÝ | |||
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường ngăn phòng | 16,5702 | m3 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 249,3752 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần | 51,6998 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 89,8677 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà | 226,0572 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà | 137,4768 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm, trần | 156,7377 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch cũ | 143,7 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa | 31,56 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt | 53,7 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | 31,5741 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 31,9781 | đ/m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0 tấn (vận chuyển 10km) | 31,9781 | đ/m3 | |
| 14 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày (ĐM 6841/2016) | 57,9006 | tấn | |
| 15 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 4,6324 | m3 | |
| 16 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 5,6408 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 384,8792 | m2 | |
| 18 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | 51,6998 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | 89,8677 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | 819,3739 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | 227,3445 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 123,5 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 20,2 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 59,04 | m2 | |
| 25 | Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi | 20,2 | m2 | |
| 26 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả cửa và phụ kiện inox 304 ) | 10,86 | m2 | |
| 27 | Khung bàn đá lavabo bằng khung inox 304 | 2 | bộ | |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) | 2,52 | m2 | |
| 29 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | 0,4086 | tấn | |
| 30 | Sơn hoa sắt cửa sổ | 10,35 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 20,7 | m2 | |
| 32 | SX cửa đi 1 cánh loại mở quay cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm (cộng thêm 150.000 chuyển từ kính 5mm sang 6,38mm) | 9,24 | m2 | |
| 33 | SX cửa đi 2 cánh loại mở quay cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm (cộng thêm 150.000 chuyển từ kính 5mm sang 6,38mm) | 9,6 | m2 | |
| 34 | Sản xuất cửa sổ mở 2 cánh, loại cửa nhưạ lõi thép kính trắng 6.38mm (cộng thêm 150.000 chuyển từ kính 5mm sang 6,38mm) | 10,35 | m2 | |
| 35 | Vách nhựa lõi thép, kính 6,38mm (cộng thêm 150.000 chuyển từ kính 5mm sang 6,38mm) | 3 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa | 32,19 | m2 | |
| 37 | Sản xuất lan can | 0,1102 | tấn | |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 14,7 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | 14,7 | m2 | |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 5,46 | m2 | |
| 41 | Hút bể phốt | 2 | xe | |
| E | KHU HỘI TRƯỜNG | |||
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 8,9397 | m3 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 43,808 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 44,825 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần | 55,4752 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà | 129,8836 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà | 129,7074 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 24,45 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa | 34,05 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | 25,216 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 108,5832 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | 17,2511 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | 17,2511 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0 tấn | 17,2511 | đ/m3 | |
| 14 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày (ĐM 6841/2016) | 30,1941 | tấn | |
| G | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 6,2646 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 77,492 | m2 | |
| 3 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | 55,4752 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | 64,643 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | 262,8508 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | 194,3504 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 90,3032 | m2 | |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | 3,656 | m3 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,828 | m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | 18,28 | m2 | |
| 11 | Làm mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | 20,108 | m2 | |
| 12 | Làm trần giật cấp bằng thạch cao khung xương chìm | 115,634 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | 110,594 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | 110,594 | m2 | |
| 15 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | 0,176 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 13,5 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 27 | m2 | |
| 18 | SX cửa đi 1 cánh loại mở quay cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm (cộng thêm 150.000 chuyển từ kính 5mm sang 6,38mm) | 1,8 | m2 | |
| 19 | SX cửa đi 2 cánh loại mở quay cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm (cộng thêm 150.000 chuyển từ kính 5mm sang 6,38mm) | 5,76 | m2 | |
| 20 | SX cửa đi 4 cánh loại mở quay cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm (cộng thêm 150.000 chuyển từ kính 5mm sang 6,38mm) | 8,4 | m2 | |
| 21 | Sản xuất cửa sổ mở 2 cánh, loại cửa nhưạ lõi thép kính trắng 6.38mm (cộng thêm 150.000 chuyển từ kính 5mm sang 6,38mm) | 2,7 | m2 | |
| 22 | Sản xuất cửa sổ mở quay 1 cánh, loại cửa nhưạ lõi thép kính trắng 6.38mm (cộng thêm 150.000 chuyển từ kính 5mm sang 6,38mm) | 2,925 | m2 | |
| 23 | Vách nhựa lõi thép, kính 6,38mm (cộng thêm 150.000 chuyển từ kính 5mm sang 6,38mm) | 6,45 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 28,035 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| I | KHU LÀM VIỆC: | |||
| J | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 2 bóng | 11 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led downlight D110, 1x7W,220V lắp âm trần | 16 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần D270 1x14W,220V | 7 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 250x250mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + chân đế + mặt che | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che | 7 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + chân đế + mặt che | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt + chân đế + mặt che | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat bình nước nóng + chân đế + mặt che | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che | 21 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 1 cực 10A, ICU=4.5kA | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 1 cực 16A, ICU=4.5kA | 13 | cái | |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 1 cực 20A, ICU=6kA | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 25A, ICU=6kA | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 40A, ICU=6kA | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 3 cực 50A, ICU=10kA | 2 | cái | |
| 19 | Hộp điện chứa Aptomat, Module 6 MCB | 4 | hộp | |
| 20 | Hộp điện chứa Aptomat, Module 9 MCB | 1 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện kích thước 400x300x150mm (lắp âm tường) | 1 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 0,6/1kV-(4x10)MM2 (cáp nguồn) | 50 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây điện CU/PVC - 1x6 mm2 | 50 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây điện CU/PVC - 1x4 mm2 | 200 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây điện CU/PVC - 1x2,5 mm2 | 560 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây điện CU/PVC - 1x1,5 mm2 | 950 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây điện CU/PVC - 1x6 mm2 (tiếp địa) | 25 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây điện CU/PVC - 1x4 mm2 (tiếp địa) | 100 | m | |
| 29 | Lắp đặt điện CU/PVC - 1x2,5 mm2 (tiếp địa) | 280 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng Ø32 | 10 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng Ø25 | 120 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng Ø20 | 240 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng Ø16 | 360 | m | |
| 34 | Lắp đặt hộp gen nhựa PVC kích thước 24x14mm | 150 | m | |
| 35 | Phụ kiện ống gen Ø32 | 5 | cái | |
| 36 | Phụ kiện ống gen Ø25 | 30 | cái | |
| 37 | Phụ kiện ống gen Ø20 | 120 | cái | |
| 38 | Phụ kiện ống gen Ø16 | 150 | cái | |
| 39 | Hộp chia ngả nhựa Ø20 | 30 | cái | |
| 40 | Hộp chia ngả nhựa Ø16 | 50 | cái | |
| 41 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT: 160x160x80 (lắp âm tường) | 5 | hộp | |
| 42 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT: 110x110x50 (lắp âm tường) | 2 | hộp | |
| 43 | Móc treo quạt trần Ø14 + Bản mã | 8 | bộ | |
| 44 | Bu lông nở sắt M10 bắt móc treo quạt trần | 32 | bộ | |
| K | MẠNG LAN: | |||
| 1 | Hạt ổ cắm mạng LAN RJ45 | 6 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng LAN + đế nhựa | 6 | bộ | |
| 3 | Cáp mạng UTP CAT5E | 100 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng Ø20 | 80 | m | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT: 110x110x50 (lắp âm tường) | 5 | hộp | |
| L | KHU HỘI TRƯỜNG: | |||
| M | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 2 bóng | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led downlight D110, 1x7W,220V lắp âm trần | 32 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần D270 1x14W,220V | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 250x250mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + chân đế + mặt che | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + chân đế + mặt che | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt + chân đế + mặt che | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che | 20 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 1 cực 10A, ICU=4.5kA | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 1 cực 16A, ICU=4.5kA | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 1 cực 20A, ICU=6kA | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 40A, ICU=6kA | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 63A, ICU=6kA | 2 | cái | |
| 16 | Hộp điện chứa Aptomat, Module 9 MCB | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 0.6/1kV-(2x16)mm2 ( cáp nguồn hội trường) | 50 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 0.6/1kV-(2x10)mm2 ( cáp nguồn hội trường) | 55 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây điện CU/PVC - 1x2,5 mm2 | 500 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây điện CU/PVC - 1x1,5 mm2 | 900 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây điện CU/PVC - 1x2,5 mm2 (tiếp địa) | 250 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng Ø32 | 10 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng Ø20 | 220 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng Ø16 | 380 | m | |
| 25 | Lắp đặt hộp gen nhựa PVC kích thước 24x14mm | 100 | m | |
| 26 | Phụ kiện ống gen Ø32 | 5 | cái | |
| 27 | Phụ kiện ống gen Ø20 | 100 | cái | |
| 28 | Phụ kiện ống gen Ø16 | 160 | cái | |
| 29 | Hộp chia ngả nhựa Ø20 | 35 | cái | |
| 30 | Hộp chia ngả nhựa Ø16 | 60 | cái | |
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT: 160x160x80 (lắp âm tường) | 4 | hộp | |
| 32 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT: 110x110x50 (lắp âm tường) | 2 | hộp | |
| 33 | Móc treo quạt trần Ø14 + Bản mã | 8 | bộ | |
| 34 | Bu lông nở sắt M10 bắt móc treo quạt trần | 32 | bộ | |
| N | MẠNG LAN: | |||
| 1 | Hạt ổ cắm mạng LAN RJ45 | 5 | hạt | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng LAN + đế nhựa | 5 | cái | |
| 3 | Cáp mạng UTP CAT5E | 75 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng Ø20 | 75 | m | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT: 110x110x50 (lắp âm tường) | 2 | hộp | |
| O | PHẦN NƯỚC | |||
| P | KHU LÀM VIỆC: | |||
| Q | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt kệ xà bông | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt si phông | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kệ xà bông | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt van xả | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt si phông | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt phễu thu inox DN80 | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| R | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN16 Ø32mm | 0,25 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN16 Ø25mm | 0,12 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN16 Ø20mm | 0,06 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt van chặn Ø32mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van chặn Ø20mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van một chiều Ø20mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR Ø32x25mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR Ø32x20mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR Ø25x20mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR Ø32mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR Ø25mm | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR Ø20mm | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong Ø20mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR Ø20x20mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê lệch nhựa PPR Ø32x20mm | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê lệch nhựa PPR Ø25x20mm | 4 | cái | |
| 17 | Tê lệch nhựa PPR Ø32x20mm ren trong | 1 | ||
| 18 | Lắp đặt tê đều tráng kẽm D15 | 4 | cái | |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa Ø20mm | 14 | cái | |
| 20 | Lắp đặt kép đúc inox Ø15 | 22 | cái | |
| 21 | Lắp đặt măng sông Ø32 | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt măng sông Ø25 | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt măng sông Ø20 | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR Ø32 | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR Ø25 | 2 | cái | |
| 26 | Dây nối mềm Ø15 | 8 | cái | |
| S | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát UPVC CLASS1, Ø110 | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thoát UPVC CLASS1, Ø90 | 0,24 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thoát UPVC CLASS1, Ø60 | 0,07 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thoát UPVC CLASS1, Ø42 | 0,04 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt chếch UPVC Ø110 | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt chếch UPVC Ø90 | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chếch UPVC Ø60 | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chếch UPVC Ø42 | 9 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút UPVC Ø110 | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút UPVC Ø90 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút UPVC Ø60 | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút UPVC Ø42 | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Y UPVC D110/110 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Y UPVC D90/90 | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê cân UPVC D110/110 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn thu UPVC Ø90/42 | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi