Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200571798-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200547977
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ban quản lý chợ Hôm - Đức Viên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 15:42:00 đến ngày 2020-06-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,091,095,530 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 khoản
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
6 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 khoản
7 Chi phí thí nghiệm vật liệu 1 khoản
8 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường 1 khoản
9 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 khoản
10 Chi phí khác 1 khoản
B HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP
C KHU LÀM VIỆC BAN QUẢN LÝ
D PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường ngăn phòng 16,5702 m3
2 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 249,3752 m2
3 Phá lớp vữa trát trần 51,6998 m2
4 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 89,8677 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà 226,0572 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà 137,4768 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm, trần 156,7377 m2
8 Phá dỡ nền gạch cũ 143,7 m2
9 Tháo dỡ cửa 31,56 m2
10 Tháo dỡ hoa sắt 53,7 m2
11 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm 31,5741 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 31,9781 đ/m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0 tấn (vận chuyển 10km) 31,9781 đ/m3
14 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày (ĐM 6841/2016) 57,9006 tấn
15 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 4,6324 m3
16 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 5,6408 m3
17 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 384,8792 m2
18 Trát trần, vữa xi măng mác 75 51,6998 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 89,8677 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ 819,3739 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ 227,3445 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 123,5 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 20,2 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 59,04 m2
25 Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi 20,2 m2
26 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả cửa và phụ kiện inox 304 ) 10,86 m2
27 Khung bàn đá lavabo bằng khung inox 304 2 bộ
28 Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) 2,52 m2
29 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm 0,4086 tấn
30 Sơn hoa sắt cửa sổ 10,35 m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ 20,7 m2
32 SX cửa đi 1 cánh loại mở quay cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm (cộng thêm 150.000 chuyển từ kính 5mm sang 6,38mm) 9,24 m2
33 SX cửa đi 2 cánh loại mở quay cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm (cộng thêm 150.000 chuyển từ kính 5mm sang 6,38mm) 9,6 m2
34 Sản xuất cửa sổ mở 2 cánh, loại cửa nhưạ lõi thép kính trắng 6.38mm (cộng thêm 150.000 chuyển từ kính 5mm sang 6,38mm) 10,35 m2
35 Vách nhựa lõi thép, kính 6,38mm (cộng thêm 150.000 chuyển từ kính 5mm sang 6,38mm) 3 m2
36 Lắp dựng cửa 32,19 m2
37 Sản xuất lan can 0,1102 tấn
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước 14,7 m2
39 Lắp dựng lan can sắt 14,7 m2
40 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 5,46 m2
41 Hút bể phốt 2 xe
E KHU HỘI TRƯỜNG
F PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 8,9397 m3
2 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 43,808 m2
3 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 44,825 m2
4 Phá lớp vữa trát trần 55,4752 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà 129,8836 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà 129,7074 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa 24,45 m2
8 Tháo dỡ cửa 34,05 m2
9 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính 25,216 m2
10 Phá dỡ nền gạch lát cũ 108,5832 m2
11 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm 17,2511 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn 17,2511 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0 tấn 17,2511 đ/m3
14 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày (ĐM 6841/2016) 30,1941 tấn
G CẢI TẠO
1 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 6,2646 m3
2 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 77,492 m2
3 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 55,4752 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 64,643 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ 262,8508 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ 194,3504 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 90,3032 m2
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 3,656 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 1,828 m2
10 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 18,28 m2
11 Làm mặt sàn gỗ, ván dày 3cm 20,108 m2
12 Làm trần giật cấp bằng thạch cao khung xương chìm 115,634 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường 110,594 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ 110,594 m2
15 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm 0,176 tấn
16 Lắp dựng hoa sắt cửa 13,5 m2
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước 27 m2
18 SX cửa đi 1 cánh loại mở quay cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm (cộng thêm 150.000 chuyển từ kính 5mm sang 6,38mm) 1,8 m2
19 SX cửa đi 2 cánh loại mở quay cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm (cộng thêm 150.000 chuyển từ kính 5mm sang 6,38mm) 5,76 m2
20 SX cửa đi 4 cánh loại mở quay cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm (cộng thêm 150.000 chuyển từ kính 5mm sang 6,38mm) 8,4 m2
21 Sản xuất cửa sổ mở 2 cánh, loại cửa nhưạ lõi thép kính trắng 6.38mm (cộng thêm 150.000 chuyển từ kính 5mm sang 6,38mm) 2,7 m2
22 Sản xuất cửa sổ mở quay 1 cánh, loại cửa nhưạ lõi thép kính trắng 6.38mm (cộng thêm 150.000 chuyển từ kính 5mm sang 6,38mm) 2,925 m2
23 Vách nhựa lõi thép, kính 6,38mm (cộng thêm 150.000 chuyển từ kính 5mm sang 6,38mm) 6,45 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 28,035 m2
H HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC
I KHU LÀM VIỆC:
J PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 2 bóng 11 bộ
2 Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng 4 bộ
3 Lắp đặt đèn led downlight D110, 1x7W,220V lắp âm trần 16 bộ
4 Lắp đặt đèn led ốp trần D270 1x14W,220V 7 bộ
5 Lắp đặt quạt trần 8 cái
6 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 250x250mm 4 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt + chân đế + mặt che 4 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 7 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt + chân đế + mặt che 1 cái
10 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt + chân đế + mặt che 4 cái
11 Lắp đặt aptomat bình nước nóng + chân đế + mặt che 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che 21 cái
13 Lắp đặt aptomat 1 pha, 1 cực 10A, ICU=4.5kA 6 cái
14 Lắp đặt aptomat 1 pha, 1 cực 16A, ICU=4.5kA 13 cái
15 Lắp đặt aptomat 1 pha, 1 cực 20A, ICU=6kA 1 cái
16 Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 25A, ICU=6kA 8 cái
17 Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 40A, ICU=6kA 2 cái
18 Lắp đặt aptomat 3 pha, 3 cực 50A, ICU=10kA 2 cái
19 Hộp điện chứa Aptomat, Module 6 MCB 4 hộp
20 Hộp điện chứa Aptomat, Module 9 MCB 1 hộp
21 Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện kích thước 400x300x150mm (lắp âm tường) 1 hộp
22 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 0,6/1kV-(4x10)MM2 (cáp nguồn) 50 m
23 Lắp đặt dây điện CU/PVC - 1x6 mm2 50 m
24 Lắp đặt dây điện CU/PVC - 1x4 mm2 200 m
25 Lắp đặt dây điện CU/PVC - 1x2,5 mm2 560 m
26 Lắp đặt dây điện CU/PVC - 1x1,5 mm2 950 m
27 Lắp đặt dây điện CU/PVC - 1x6 mm2 (tiếp địa) 25 m
28 Lắp đặt dây điện CU/PVC - 1x4 mm2 (tiếp địa) 100 m
29 Lắp đặt điện CU/PVC - 1x2,5 mm2 (tiếp địa) 280 m
30 Lắp đặt ống gen nhựa cứng Ø32 10 m
31 Lắp đặt ống gen nhựa cứng Ø25 120 m
32 Lắp đặt ống gen nhựa cứng Ø20 240 m
33 Lắp đặt ống gen nhựa cứng Ø16 360 m
34 Lắp đặt hộp gen nhựa PVC kích thước 24x14mm 150 m
35 Phụ kiện ống gen Ø32 5 cái
36 Phụ kiện ống gen Ø25 30 cái
37 Phụ kiện ống gen Ø20 120 cái
38 Phụ kiện ống gen Ø16 150 cái
39 Hộp chia ngả nhựa Ø20 30 cái
40 Hộp chia ngả nhựa Ø16 50 cái
41 Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT: 160x160x80 (lắp âm tường) 5 hộp
42 Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT: 110x110x50 (lắp âm tường) 2 hộp
43 Móc treo quạt trần Ø14 + Bản mã 8 bộ
44 Bu lông nở sắt M10 bắt móc treo quạt trần 32 bộ
K MẠNG LAN:
1 Hạt ổ cắm mạng LAN RJ45 6 cái
2 Lắp đặt ổ cắm mạng LAN + đế nhựa 6 bộ
3 Cáp mạng UTP CAT5E 100 m
4 Lắp đặt ống gen nhựa cứng Ø20 80 m
5 Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT: 110x110x50 (lắp âm tường) 5 hộp
L KHU HỘI TRƯỜNG:
M PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 2 bóng 12 bộ
2 Lắp đặt đèn led downlight D110, 1x7W,220V lắp âm trần 32 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần D270 1x14W,220V 5 bộ
4 Lắp đặt quạt trần 8 cái
5 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 250x250mm 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt + chân đế + mặt che 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 1 cái
8 Lắp đặt công tắc 4 hạt + chân đế + mặt che 1 cái
9 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt + chân đế + mặt che 4 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che 20 cái
11 Lắp đặt aptomat 1 pha, 1 cực 10A, ICU=4.5kA 2 cái
12 Lắp đặt aptomat 1 pha, 1 cực 16A, ICU=4.5kA 4 cái
13 Lắp đặt aptomat 1 pha, 1 cực 20A, ICU=6kA 6 cái
14 Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 40A, ICU=6kA 2 cái
15 Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 63A, ICU=6kA 2 cái
16 Hộp điện chứa Aptomat, Module 9 MCB 2 bộ
17 Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 0.6/1kV-(2x16)mm2 ( cáp nguồn hội trường) 50 m
18 Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 0.6/1kV-(2x10)mm2 ( cáp nguồn hội trường) 55 m
19 Lắp đặt dây điện CU/PVC - 1x2,5 mm2 500 m
20 Lắp đặt dây điện CU/PVC - 1x1,5 mm2 900 m
21 Lắp đặt dây điện CU/PVC - 1x2,5 mm2 (tiếp địa) 250 m
22 Lắp đặt ống gen nhựa cứng Ø32 10 m
23 Lắp đặt ống gen nhựa cứng Ø20 220 m
24 Lắp đặt ống gen nhựa cứng Ø16 380 m
25 Lắp đặt hộp gen nhựa PVC kích thước 24x14mm 100 m
26 Phụ kiện ống gen Ø32 5 cái
27 Phụ kiện ống gen Ø20 100 cái
28 Phụ kiện ống gen Ø16 160 cái
29 Hộp chia ngả nhựa Ø20 35 cái
30 Hộp chia ngả nhựa Ø16 60 cái
31 Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT: 160x160x80 (lắp âm tường) 4 hộp
32 Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT: 110x110x50 (lắp âm tường) 2 hộp
33 Móc treo quạt trần Ø14 + Bản mã 8 bộ
34 Bu lông nở sắt M10 bắt móc treo quạt trần 32 bộ
N MẠNG LAN:
1 Hạt ổ cắm mạng LAN RJ45 5 hạt
2 Lắp đặt ổ cắm mạng LAN + đế nhựa 5 cái
3 Cáp mạng UTP CAT5E 75 m
4 Lắp đặt ống gen nhựa cứng Ø20 75 m
5 Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT: 110x110x50 (lắp âm tường) 2 hộp
O PHẦN NƯỚC
P KHU LÀM VIỆC:
Q PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
3 Lắp đặt kệ xà bông 4 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
6 Lắp đặt si phông 2 bộ
7 Lắp đặt gương soi 2 cái
8 Lắp đặt kệ xà bông 2 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
10 Lắp đặt van xả 1 bộ
11 Lắp đặt si phông 1 bộ
12 Lắp đặt phễu thu inox DN80 4 cái
13 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 2 bộ
R PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN16 Ø32mm 0,25 100m
2 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN16 Ø25mm 0,12 100m
3 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN16 Ø20mm 0,06 100m
4 Lắp đặt van chặn Ø32mm 1 cái
5 Lắp đặt van chặn Ø20mm 1 cái
6 Lắp đặt van một chiều Ø20mm 1 cái
7 Lắp đặt côn nhựa PPR Ø32x25mm 1 cái
8 Lắp đặt côn nhựa PPR Ø32x20mm 1 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PPR Ø25x20mm 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR Ø32mm 6 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR Ø25mm 3 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR Ø20mm 6 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong Ø20mm 4 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR Ø20x20mm 2 cái
15 Lắp đặt tê lệch nhựa PPR Ø32x20mm 3 cái
16 Lắp đặt tê lệch nhựa PPR Ø25x20mm 4 cái
17 Tê lệch nhựa PPR Ø32x20mm ren trong 1
18 Lắp đặt tê đều tráng kẽm D15 4 cái
19 Lắp nút bịt nhựa Ø20mm 14 cái
20 Lắp đặt kép đúc inox Ø15 22 cái
21 Lắp đặt măng sông Ø32 8 cái
22 Lắp đặt măng sông Ø25 4 cái
23 Lắp đặt măng sông Ø20 3 cái
24 Lắp đặt rắc co nhựa PPR Ø32 1 cái
25 Lắp đặt rắc co nhựa PPR Ø25 2 cái
26 Dây nối mềm Ø15 8 cái
S PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống thoát UPVC CLASS1, Ø110 0,2 100m
2 Lắp đặt ống thoát UPVC CLASS1, Ø90 0,24 100m
3 Lắp đặt ống thoát UPVC CLASS1, Ø60 0,07 100m
4 Lắp đặt ống thoát UPVC CLASS1, Ø42 0,04 100m
5 Lắp đặt chếch UPVC Ø110 5 cái
6 Lắp đặt chếch UPVC Ø90 6 cái
7 Lắp đặt chếch UPVC Ø60 4 cái
8 Lắp đặt chếch UPVC Ø42 9 cái
9 Lắp đặt cút UPVC Ø110 3 cái
10 Lắp đặt cút UPVC Ø90 1 cái
11 Lắp đặt cút UPVC Ø60 4 cái
12 Lắp đặt cút UPVC Ø42 3 cái
13 Lắp đặt Y UPVC D110/110 1 cái
14 Lắp đặt Y UPVC D90/90 4 cái
15 Lắp đặt tê cân UPVC D110/110 4 cái
16 Lắp đặt côn thu UPVC Ø90/42 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->