Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200571496-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200519217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 14:53:00 đến ngày 2020-06-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,000,169,387 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 nhưng không ít hơn khối lượng liệt kê sau:
1 Thí nghiệm cát vàng xây dựng đầu vào. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006,<br/>Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006 1 mẫu
2 Thí nghiệm Đá dăm 1x2, 4x6 mỗi loại 1 mẫu. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006 2 mẫu
3 Thí nghiệm Gạch xây đầu vào. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1450:1986, TCVN 1451:1986, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 6355:2009 1 mẫu
4 Thí nghiệm Xi măng PC40 đầu vào. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 6260:2009, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 4030:2003; TCVN 6017:2015; CDKT 778/1998/QĐ-BXD 1 mẫu
5 Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 1x2 M200, (04 vị trí móng TBA) Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993, Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:93 4 mẫu
6 Thí nghiệm kiểm tra đồ đầm chặt đất (05 vị trí) Tiêu chuẩn kỹ thuật: 22TCN02-71, 22TCN 03-79, Tiêu chuẩn thí nghiệm: 22TCN 346-06 5 mẫu
7 Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V  1
B Phần trung thế 3 pha
C Móng M12
1 Đào, đắp đất hố móng, đất cấp 3 (độ chặt k = 0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1
D Móng bê tông trụ đơn 12m
1 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V  299,214 kg
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,662 m3
3 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,074 m3
4 Đào, đắp đất hố móng, đất cấp 3 (độ chặt k = 0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1
5 Nhân công đổ bê tông mác M200 đá 1x2 chiều rộng <250 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,226 m3
E Móng bê tông trụ đôi 12m
1 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V  747,898 kg
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,655 m3
3 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,685 m3
4 Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
5 Boulon 16x800VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
6 Boulon 16x900VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
7 Đào, đắp đất hố móng, đất cấp 3 (độ chặt k = 0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V  2
8 Nhân công đổ bê tông mác M200 đá 1x2 chiều rộng <250 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,065 m3
F Trụ bê tông ly tâm 12m
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2 Vật tư A cấp 5 trụ
G Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 1 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 2 cây
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
H Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 (lắp trụ đơn)
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 2 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810: thanh chống 810 Vật tư A cấp 4 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
5 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
6 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
I Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (hướng trụ ghép)
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 4 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810: thanh chống 810 Vật tư A cấp 8 cây
3 Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
4 Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
5 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
6 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 bộ
J Phần dây, sứ và phụ kiện trung thế cải tạo
1 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 Vật tư A cấp 7,96 kg
2 Cáp 24KV AC/XLPE 50mm2 Vật tư A cấp 122,4 mét
3 Cáp 24KV C/XLPE-25mm2: Đấu hotline FCO + LA Vật tư A cấp 12,24 mét
K Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho trụ đơn: Đth-U
1 Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
2 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
L Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
2 Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
M Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 20 cái
2 Chân sứ đứng D20 Vật tư A cấp 20 cái
3 Dây buộc cổ sứ cho dây bọc cách điện TTF Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
4 Dây buộc cổ sứ cho dây bọc cách điện SSF Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 cái
N Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CĐT ply-X
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 9 chuỗi
2 Móc treo chữ U F16 dài Vật tư A cấp 18 cái
3 Giáp níu dừng dây bọc (35-50mm2) Vật tư A cấp 9 cái
4 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
5 Bọc kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 Cái
6 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cuộn
7 Biển số - Bảng nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
O Phần đường dây hạ thế độc lập
P MóngM8
1 Đào, đắp đất hố móng, đất cấp 3 (độ chặt k = 0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V  11
Q Móng bê tông trụ đơn 8,5m
1 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V  504,011 kg
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,115 m3
3 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,809 m3
4 Đào, đắp đất hố móng, đất cấp 3 (độ chặt k = 0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6
5 Nhân công đổ bê tông mác M200 đá 1x2 chiều rộng <250 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,066 m3
R Móng bê tông trụ đôi 8,5m
1 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V  662,152 kg
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,465 m3
3 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,377 m3
4 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
5 Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
6 Đào, đắp đất hố móng, đất cấp 3 (độ chặt k = 0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6
7 Nhân công đổ bê tông mác M200 đá 1x2 chiều rộng <250 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,714 m3
S Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC
1 Cáp đồng trần M25mm2 : 0,5m đấu nối Vật tư A cấp 1,904 kg
2 Cáp thép xoắn mạ kẽm TK35 (6m/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  27,948 kg
3 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm, hàn bass 1 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V  51 bộ
4 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2/35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  34 cái
5 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  17 cái
6 Boulon 8x50+ 2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V  85 bộ
7 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  17 thanh
8 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  34 thanh
9 Đai thép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  34 mét
10 Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  34 cái
11 Đào, đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V  17
T Trụ bê tông ly tâm 8.5m
1 Trụ bê tông ly tâm 8.5m Vật tư A cấp 33 trụ
U Phần dây, sứ và phụ kiện hạ thế độc lập
1 Cáp nhôm ABC 4x120mm2 Vật tư A cấp 4.417 mét
2 Cáp nhôm ABC 4x70mm2 Vật tư A cấp 133 mét
3 Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 bộ
4 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn : bắt uclevis Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 bộ
5 Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  152 bộ
6 Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  99 bộ
7 Ghíp nối IPC 120/35 - 2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V  52 cái
8 Ghíp nối IPC 70/35 - 2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 cái
9 Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  82 cái
10 Kẹp treo cáp ABC4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
11 Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  151 cái
12 Kẹp ngừng cáp ABC4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
13 Hộp phân phối 9 cực rỗng Vật tư A cấp 16 cái
14 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 bộ
15 Cáp đồng bọc CV25 (4m/hộp) Vật tư A cấp 64 mét
16 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  106 cái
17 Ống PVC D114x4,9mm Vật tư A cấp 64 m
18 Co 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 cái
19 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 bộ
20 Khâu ven răng trong D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  15 cái
21 Khâu ven răng ngoài D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  15 cái
22 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V  15 tuýp
23 Keo silicon bít miệng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 chai
24 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  17 cuộn
25 Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 bộ
26 Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  64 cái
V Phần đường dây hạ thế cải tạo
W MóngM8
1 Đào, đắp đất hố móng, đất cấp 3 (độ chặt k = 0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V  5
X Móng bê tông trụ đơn 8,5m
1 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V  588,013 kg
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,301 m3
3 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,111 m3
4 Đào, đắp đất hố móng, đất cấp 3 (độ chặt k = 0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V  7
5 Nhân công đổ bê tông mác M200 đá 1x2 chiều rộng <250 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,41 m3
Y Móng bê tông trụ đôi 8,5m
1 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V  2.207,174 kg
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,885 m3
3 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  7,924 m3
4 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 bộ
5 Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 bộ
6 Đào, đắp đất hố móng, đất cấp 3 (độ chặt k = 0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V  20
7 Nhân công đổ bê tông mác M200 đá 1x2 chiều rộng <250 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V  9,046 m3
Z Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC
1 Cáp đồng trần M25mm2 : 0,5m đấu nối Vật tư A cấp 1,456 kg
2 Cáp thép xoắn mạ kẽm TK35 (6m/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  21,372 kg
3 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm, hàn bass 1 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V  39 bộ
4 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2/35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  26 cái
5 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  13 cái
6 Boulon 8x50+ 2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V  65 bộ
7 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  13 thanh
8 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  26 thanh
9 Đai thép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  26 mét
10 Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  26 cái
11 Đào, đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V  13
AA Trụ bê tông ly tâm 8.5m
1 Trụ bê tông ly tâm 8.5m Vật tư A cấp 50 trụ
AB Phần dây, sứ và phụ kiện hạ thế cải tạo
1 Cáp nhôm ABC 4x120mm2 x1,02 Vật tư A cấp 2.051 mét
2 Cáp nhôm ABC 4x70mm2 x1,02 Vật tư A cấp 429 mét
3 Cáp Duplex 2x7 (đấu nối hộp PP) Vật tư A cấp 269 m
4 Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 bộ
5 Ghíp nối IPC 120/35 - 2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V  305 cái
6 Ghíp nối IPC 70/35 - 2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V  84 cái
7 Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  38 cái
8 Kẹp treo cáp ABC4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 cái
9 Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  77 cái
10 Kẹp ngừng cáp ABC4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  28 cái
11 Hộp phân phối 9 cực rỗng Vật tư A cấp 90 cái
12 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V  90 bộ
13 Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V  89 bộ
14 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt uclevis Mô tả kỹ thuật theo chương V  77 bộ
15 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt uclevis Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
16 Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  120 bộ
17 Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 bộ
18 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V  11 cái
19 Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
20 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  176 cái
21 Ống PVC D114x4,9mm Vật tư A cấp 8 m
22 Co 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
23 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
24 Khâu ven răng trong D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
25 Khâu ven răng ngoài D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
26 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 tuýp
27 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  25 cuộn
28 Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  32 cái
29 Cáp đồng bọc CV25 (4m/hộp) Vật tư A cấp 360 mét
AC Đường dây cáp ngầm 22kV
AD Phần thiết bị
1 FCO 24kV - 100A Thiết bị A cấp 3 Bộ
2 Dây chảy 15K Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 Sợi
3 LA 18kV 10kA Thiết bị A cấp 3 Cái
AE Phần vật liệu
1 Cáp 24KV C/XLPE-25mm2 : đấu nối cáp ngầm, FCO & LA Vật tư A cấp 21 mét
2 Boulon 12x30+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
3 Bass LL bắt FCO và LA Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
4 Cáp 24kV CXV/DSTA-3x50mm2 ( x1,01) Vật tư A cấp 172 mét
5 Cáp đồng bọc CV25: trung hòa Vật tư A cấp 172 mét
6 Bảng tên cáp ngầm + bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
7 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
8 Ông sắt tráng kẽm D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 mét
9 Cổ dê kẹp ống sắt Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
10 Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
11 Nắp che đầu cực FCO (bộ 2 ngàm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
12 Nắp che đầu cực LA Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
13 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
14 Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoor Vật tư A cấp 2 cái
AF Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường nhựa nóng
1 Cát san lắp: 0,273m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  32,76 m3
2 Đá 4x6: 0,074m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  8,88 m3
3 Bêtông nhựa nóng hạt thô: 0,032m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,84 m3
4 Gạch thẻ 180x80x4mm: 10 viên/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.200 viên
5 Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m khổ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V  36 m2
6 Ống PVC D140x6,7mm Vật tư A cấp 120,6 m
7 Co sừng 90 độ PVC 140 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
8 Phá đường bê tông bằng máy khoan: 0,08m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  9,6 m3
9 Vá mặt đường đá dăm nhựa, thi công rải nóng + Đắp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V  48 m2
10 Đào, đắp mương cáp ngầm bằng máy đào đất cấp 3, chiều rộng <=6m : 0,4m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  120
AG Mương cáp 1 lộ trên vỉa hè gạch con sâu
1 Đá 4x6: 0,074m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,22 m3
2 Cát san lắp: 0,30m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 m3
3 Gạch thẻ 180x80x4mm: 10 viên/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  300 viên
4 Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m khổ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 m2
5 Đào, đắp mương cáp ngầm bằng máy đào đất cấp 3, chiều rộng <=6m : 0,4m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  30
6 Ống PVC D140x6,7mm Vật tư A cấp 30,15 m
7 Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V  8,22 m3
8 Tháo lớp mặt vỉa hè gạch con sâu bằng thủ công: 0,4m2/mương Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 m2
9 Tái lập lớp mặt vỉa hè gạch con sâu bằng thủ công: 0,4m2/mương Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 m2
AH Bộ tiếp địa bổ sung cho trụ cáp ngầm
1 Cáp đồng trần M25mm2 (01m đấu nối) Vật tư A cấp 0,224 kg
2 Cáp thép xoắn mạ kẽm TK35 (15m/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,11 kg
3 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm, hàn bass 1 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
4 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
5 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
6 Boulon 8x30+ 2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
7 Khoan giếng tiếp địa (20m/giếng) Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 m
8 Thanh sắt V50x50x5-4000 mạ kẽm làm cọc tiếp đất (3,772kg x 4m x 5 thanh/giếng tđ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  75,44 kg
9 Hàn thanh sắt V50x50x5-4000/Zn thành cọc dài 20 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,075 tấn
10 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 thanh
11 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 thanh
12 Đai thép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 mét
13 Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
14 Đào, đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1
AI Trụ bê tông ly tâm 12m
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2 Vật tư A cấp 2 trụ
AJ Móng trụ bê tông 12 đôi
1 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V  430,654 kg
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,731 m3
3 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,352 m3
4 Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
5 Boulon 16x800VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
6 Boulon 16x900VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
7 Đào, đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1
8 Nhân công đổ bê tông mác M200 đá 1x2 chiều rộng <250 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,533 m3
AK Xà composite X-24Đ 110x80x5x2400
1 Đà Composite 110x80x5x2400 Vật tư A cấp 1 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 2 cây
3 Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
4 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
AL Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV
1 Cáp 0,6/1kV CXV/DSTA-3x185+1x95mm2 x 1,01 Vật tư A cấp 16 mét
2 Đầu cáp ngầm hạ thế 3x185+120mm2 Vật tư A cấp 2 cái
3 Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
4 Đầu cosse ép Cu 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
5 Đầu cosse ép Cu 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
6 Đầu cosse ép Cu 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
7 Boulon thau 12x40 + 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 bộ
8 Co sừng 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
9 Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
AM Mương cáp hạ thế 1 lộ xây dựng mới trên vỉa hè
1 Cát san lắp: 0,2m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,6 m3
2 Đá 4x6: 0,06m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,18 m3
3 Gạch thẻ 180x80x4mm: 12,5 viên/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  37,5 viên
4 Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m khổ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,9 m2
5 Ống PVC D114x4,9mm Vật tư A cấp 3 m
6 Đào, đắp mương cáp ngầm đất cấp 3 không mở ta luy, trong thành phố: 0,3m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  3
AN Phần trạm biến áp 22/0,4kV
AO Phần thiết bị
1 Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA (Amorphous) Thiết bị A cấp 1 máy
2 Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA (Amorphous) Thiết bị A cấp 3 máy
3 FCO 24kV - 100A Thiết bị A cấp 12 cái
4 Dây chảy 12K Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 Sợi
5 Dây chảy 10K Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 Sợi
6 LA 18kV 10kA Thiết bị A cấp 12 cái
7 MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA (có chỉnh định) Thiết bị A cấp 8 cái
8 Biến dòng 600V - 600/5A Thiết bị A cấp 12 cái
9 Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A Thiết bị A cấp 4 cái
AP Đà đặt MBA (trạm ngồi)
1 Đà sắt U160x64x5x2100 :02 cây/bộ Vật tư A cấp 8 cây
2 Đà sắt U160x60x5x1700 :02 cây/bộ Vật tư A cấp 8 cây
3 Đà sắt U160x64x5x1449 :01 cây/bộ Vật tư A cấp 4 cây
4 Đà sắt U160x60x5x1100 :04 cây/bộ Vật tư A cấp 16 cây
5 Đà sắt U160x64x5x740: 4 cây Vật tư A cấp 4 cây
6 Đà sắt U100x46x4,5x500 :02 cây/bộ Vật tư A cấp 8 cây
7 Đà sắt U100x46x4,5x700 :03 cây/bộ Vật tư A cấp 12 cây
8 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  72 bộ
9 Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  40 bộ
10 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 bộ
11 Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 bộ
12 Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 bộ
AQ Đà đơn Composite 2400 bắt FCO + LA
1 Đà Composite 110x80x5x2400 :01 cây/trạm Vật tư A cấp 4 cây
2 Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp) :02 cây/trạm Vật tư A cấp 8 cây
3 Thanh chống L50x50x5x810 :02 cây/trạm Vật tư A cấp 8 cây
4 Bass LL bắt FCO và LA :03 bộ/trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 bộ
6 Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 bộ
7 Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 bộ
AR Bộ tiếp địa Trạm biến áp
1 Cáp đồng trần M25mm2 (03m đấu nối) Vật tư A cấp 2,688 kg
2 Cáp thép xoắn mạ kẽm TK35 (21m/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  5,754 kg
3 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm, hàn bass 1 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 bộ
4 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
5 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  48 cái
6 Boulon 8x30+ 2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V  48 bộ
7 Khoan giếng tiếp địa (20m/giếng) Mô tả kỹ thuật theo chương V  80 m
8 Thanh sắt V50x50x5-4000 mạ kẽm làm cọc tiếp đất (3,772kg x 4m x 5 thanh/giếng tđ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  301,76 kg
9 Hàn thanh sắt V50x50x5-4000/Zn thành cọc dài 20 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,302 tấn
10 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 thanh
11 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 thanh
12 Đai thép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 mét
13 Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
14 Đào, đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V  4
AS Tủ MCCB hạ thế
1 Tủ MCCB 1 ngăn :02 tủ/trạm (sơn tĩnh điện dày 2mm, bao gồm cả bộ ốp tủ và bakelit) Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
2 Bakelit 500x300 dầy tối thiểu 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
3 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
4 Bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 bộ
AT Bộ dây dẫn trung thế 24kV 3pha trên không
1 Cáp 24KV C/XLPE-25mm2 (3x7m/trạm) Vật tư A cấp 84 mét
2 Nắp che đầu cực FCO (bộ 2 ngàm) :03 cái/trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
3 Nắp che đầu cực LA :03 cái/trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
4 Nắp che đầu sứ MBA :03 cái/trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
5 Sứ đứng 24KV :3 sứ/trạm Vật tư A cấp 12 cái
6 Dây buộc cổ sứ cho dây bọc cách điện TTF Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
7 Chân sứ đứng D20 Vật tư A cấp 12 cái
AU Tủ đo đếm tổn thất trạm
1 Tủ điện kế 3 pha điện tử composite :01 tủ/trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
2 Cáp CVV 4x4mm2 (2x4m/trạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  32 mét
3 Đai thép Inox (03 cái/trạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 mét
4 Khóa đai Inox (03 cái/trạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
5 Ống PVC D49x2,4mm (06m/trạm) Vật tư A cấp 24 m
6 Co 90 độ PVC 49 (02 cái/trạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
7 Khâu ven răng trong D49 (01 cái/trạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
8 Khâu ven răng ngoài D49 (01 cái/trạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
AV Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB và tủ đo đếm
1 Cáp đồng bọc CV120 dây trung tính (2x7m/trạm) Vật tư A cấp 56 mét
2 Cáp đồng bọc CV240dây pha (2x3x6m/trạm) Vật tư A cấp 144 mét
3 Đầu cosse ép Cu 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 cái
4 Đầu cosse ép Cu 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  48 cái
5 Chụp đầu cosse 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 cái
6 Chụp đầu cosse 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  48 cái
7 Ống PVC D114x4,9mm (8m/trạm) Vật tư A cấp 32 m
8 Co sừng 90 độ PVC 114(02 cái/trạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
9 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 Bộ
10 Khâu ven răng trong D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
11 Khâu ven răng ngoài D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
12 Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) Mô tả kỹ thuật theo chương V  64 m
13 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 tuýp
14 Keo silicon bít miệng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 chai
AW Thu hồi đường dây trung thế
1 Tháo hạ dây AC50mm2 Nhập về kho Điện lực 0,065 km
2 Tháo hạ dây ACXV50mm2 Nhập về kho Điện lực 0,195 km
3 Tháo sứ đứng + ty Nhập về kho Điện lực 6 Bộ
4 Tháo sứ treo Polymer+bộ dừng Nhập về kho Điện lực 9 Bộ
5 Tháo bộ xà X-2.2K Nhập về kho Điện lực 2 Bộ
6 Tháo bộ xà X-2.2Đ Nhập về kho Điện lực 1 Bộ
7 Tháo bộ xà X-1.66Đ Nhập về kho Điện lực 1 Bộ
8 Tháo bộ chằng xuống đơn trung thế Nhập về kho Điện lực 1 Bộ
9 Nhổ trụ 8,4m Nhập về kho Điện lực 2 trụ
10 Nhổ trụ 12m Nhập về kho Điện lực 4 trụ
AX Thu hồi TBA 3x50 Tân Hạnh 2-1
1 Tháo MBA 1P-50kVA Nhập về kho Điện lực 3 Máy
2 Tháo FCO + phụ kiện Nhập về kho Điện lực 3 cái
3 Tháo LA+ phụ kiện Nhập về kho Điện lực 3 cái
4 Tháo tủ điện trạm treo + phụ kiện Nhập về kho Điện lực 1 Bộ
5 Tháo bộ cáp xuất 4CV70mm2 từ MBA đến MCCB Nhập về kho Điện lực 34 mét
6 Tháo bộ cáp xuất 4CV95mm2 từ MCCB tổng lên lưới Nhập về kho Điện lực 28 mét
7 Tháo MCCB 3P-250A Nhập về kho Điện lực 1 cái
8 Tháo bộ xà X-24DCP đỡ FCO, LA (KLg<15kg) Nhập về kho Điện lực 1 Bộ
9 Tháo công tơ 3 pha Nhập về kho Điện lực 3 cái
10 Tháo cổ dê ốp ống PVC Nhập về kho Điện lực 4 cái
11 Tháo TBA 3x75 Tân Hạnh 2-3 (trạm treo hiện hữu) Nhập về kho Điện lực 1 trạm
12 Tháo MBA 1P-75kVA Nhập về kho Điện lực 3 Máy
13 Tháo FCO + phụ kiện Nhập về kho Điện lực 3 cái
14 Tháo LA+ phụ kiện Nhập về kho Điện lực 3 cái
15 Tháo bộ xà X-22Đ đỡ FCO, LA (KLg 28,477kg) Nhập về kho Điện lực 1 Bộ
16 Tháo tủ điện trạm treo + phụ kiện Nhập về kho Điện lực 1 Bộ
17 Tháo bộ cáp xuất CV150mm2 từ MBA đến MCCB Nhập về kho Điện lực 24 mét
18 Tháo bộ cáp xuất CV95mm2 từ MBA đến MCCB Nhập về kho Điện lực 10 mét
19 Tháo bộ cáp xuất 2x4CV120mm2 từ MCCB lên lưới Nhập về kho Điện lực 56 mét
20 Tháo công tơ 3 pha Nhập về kho Điện lực 3 cái
21 Tháo cổ dê ốp ống PVC Nhập về kho Điện lực 4 cái
AY Thu hồi đường dây hạ thế
1 Tháo hạ dây A50 Nhập về kho Điện lực 1,384 km
2 Tháo hạ dây AV95 Nhập về kho Điện lực 2,624 km
3 Tháo hạ dây AV70 Nhập về kho Điện lực 1,33 km
4 Tháo hạ dây AV50 Nhập về kho Điện lực 5,076 km
5 Tháo hạ cáp ABC4x50 Nhập về kho Điện lực 0,063 km
6 Nhổ trụ 12m Nhập về kho Điện lực 1 Trụ
7 Nhổ trụ 8,4m Nhập về kho Điện lực 12 Trụ
8 Nhổ trụ 7,5m Nhập về kho Điện lực 8 Trụ
9 Tháo Rack 4 + sứ ống chỉ Nhập về kho Điện lực 68 Bộ
10 Tháo Rack 2 + sứ ống chỉ Nhập về kho Điện lực 24 Bộ
11 Tháo bộ chằng xuống đơn hạ thế Nhập về kho Điện lực 4 Bộ
12 Tháo hộp Domino Nhập về kho Điện lực 37 Bộ
AZ Phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm PD cáp ngầm Thí nghiệm 1 sợi
2 Tiếp địa đầu cáp ngầm Thí nghiệm 1 vị trí
3 Tiếp địa TBA Thí nghiệm 4 vị trí
4 Tiếp địa lặp lại cáp ABC Thí nghiệm 30 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->