Gói thầu: Gói thầu số 04: thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa bờ bao tuyến Kênh Năm Công - Kênh Ngang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200512663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa bờ bao tuyến Kênh Năm Công - Kênh Ngang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200511204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trung ương hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 14:13:00 đến ngày 2020-06-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,089,729,322 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần đắp đất bờ bao |
|||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,8 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤10m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,24 | 100m3 |
| 3 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gàu 0,65 m3 trong điều kiện địa chất yếu, số lượng máy đào 1 máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,89 | 100 m3 |
| B | Hạng mục 2: Gia cố, Cọc Bê tông, Dầm |
|||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn L=7m bằng máy đào (ngập đất)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 3,465 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn L=7m bằng máy đào (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | 100m |
| 3 | Đóng cọc bạch đàn neo L=5m bằng máy đào (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 4 | Lắp dựng cọc bạch đàn nẹp dọc L=7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7172 | 1m3 CK |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc>2,5m -đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,36 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc>2,5m -đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,552 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tràm neo bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc>2,5m -đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,208 | 100m |
| 8 | Lắp dựng cọc tràm nẹp dọc L=4,7m ngọn 4,2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1728 | 1m3 CK |
| 9 | Lắp dựng tấm mê bồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,042 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng lưới mành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,042 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép neo, buộc ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1175 | tấn |
| 12 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,53 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7914 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8566 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,036 | 100m2 |
| 16 | Đóng cọc bêtông bằng máy đào 0,8m3 (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | 100m |
| 17 | Đóng cọc bêtông bằng máy đào 0,8m3 (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông L=0,35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,026 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4706 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1692 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4456 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Đan qua cống, vuông, cầu vượt, Tấm đan mặt đường BTCT (3,0x4,0): |
|||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 30,0144 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5012 | 100m2 |
| 4 | Gia công lan can cầu vượt bằng liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3766 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can cầu vượt thép bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3766 | tấn |
| 6 | Cung cấp bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,64 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4197 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,303 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe co mặt đường 0,8x3cm (4m/khe; NC, MTC tạm tính 50% đơn giá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,1 | 10m |
| 11 | Cắt khe giãn mặt đường 2x4cm (40m/khe; NC, MTC tạm tính 50% đơn giá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 10m |
| 12 | Cung cấp gỗ chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | m3 |
| 13 | Cung cấp nhựa đường chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,56 | Kg |
| 14 | Cung cấp cao su mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.672 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Hạng mục chung |
|||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường<br/> | không<br/> | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | không | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | không | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | không | 1 | khoản |
| 5 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | không | 1 | khoản |
| 6 | Chi phí bảo trì Công trình | không | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | không | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi