Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200470222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200462261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 19:43:00 đến ngày 2020-06-07 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,748,002,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA HƯ HỎNG KHE CO GIÃN CẦU KHE KHOAI | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính D<=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,381 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính D<=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1024 | tấn |
| 3 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,09 | m3 |
| 4 | Tháo tấm khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 5 | Khoan bê tông D18mm, L≤15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 576 | lỗ |
| 6 | Vữa Sikadur 731 lấp lòng lỗ khoan (hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,99 | lít |
| 7 | Lắp đặt khe co giãn răng lược loại khe MS-RN30-60A (hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 8 | Bê tông khe co giãn Vmat Grout M60 (hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,77 | m3 |
| 9 | Ống cao su D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 10 | Ván khuôn bê tông khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,45 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,09 | m3 |
| B | SỬA CHỮA HƯ HỎNG GỜ LAN CAN TẠI VỊ TRÍ ĐẦU KHE CO GIÃN CẦU KHE KHOAI | |||
| 1 | Đục tẩy phạm vi bê tông bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | m3 |
| 2 | Quét Vmat Latex HC mật độ 0,25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,47 | m2 |
| 3 | Hoàn trả vữa M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | m3 |
| C | TRÁM VÁ ĐẦU DẦM CHỦ VÀ DẦM NGANG CẦU KHE KHOAI | |||
| 1 | Đục tẩy phạm vi bê tông bị hư hỏng trung bình 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 2 | Tẩy gỉ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m2 |
| 3 | Sơn chống gỉ bề mặt dầm thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m2 |
| 4 | Quét Vmat Latex HC mật độ 0,25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,04 | m2 |
| 5 | Hoàn trả vữa M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | m3 |
| 6 | Trám vá và tạo phẳng bằng Vmatmotar R chiều dày trung bình 2cm hoặc vật liệu tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m2 |
| D | SỬA CHỮA ỐNG THOÁT NƯỚC CẦU KHE KHOAI | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông ống thoát nước hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt cầu Vmat Grout M60 (hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | m3 |
| 4 | Ống thoát nước D110 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 5 | Nắp gang chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Phễu thu nước bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| E | SỬA CHỮA HƯ HỎNG KHE CO GIÃN CẦU ĐÁ TRẮNG | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính D<=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2114 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính D<=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1583 | tấn |
| 3 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,22 | m3 |
| 4 | Tháo tấm khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 5 | Khoan bê tông D18mm, L≤15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 960 | lỗ |
| 6 | Vữa Sikadur 731 lấp lòng lỗ khoan (hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,32 | lít |
| 7 | Lắp đặt khe co giãn răng lược loại khe MS-RN30-60A (hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 8 | Bê tông khe co giãn Vmat Grout M60 (hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,69 | m3 |
| 9 | Ống cao su D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 10 | Ván khuôn bê tông khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,06 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,22 | m3 |
| F | SỬA CHỮA HƯ HỎNG KHE CO GIÃN CẦU LÊ LỢI II | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính D<=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1053 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính D<=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0931 | tấn |
| 3 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,91 | m3 |
| 4 | Tháo tấm khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 5 | Khoan bê tông D18mm, L≤15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 368 | lỗ |
| 6 | Vữa Sikadur 731 lấp lòng lỗ khoan (hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,02 | lít |
| 7 | Lắp đặt khe co giãn răng lược loại khe MS-RN30-60A (hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 8 | Bê tông khe co giãn Vmat Grout M60 (hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,92 | m3 |
| 9 | Ống cao su D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 10 | Ván khuôn bê tông khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,67 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,91 | m3 |
| G | SỬA CHỮA ỐNG THOÁT NƯỚC CẦU LÊ LỢI II | |||
| 1 | Cút 90 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 2 | Lắp dựng ống nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m |
| H | SỬA CHỮA HƯ HỎNG KHE CO GIÃN CẦU TRỚI II | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính D<=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6551 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính D<=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1863 | tấn |
| 3 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9 | m3 |
| 4 | Tháo tấm khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | m |
| 5 | Khoan bê tông D18mm, L≤15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.152 | lỗ |
| 6 | Vữa Sikadur 731 lấp lòng lỗ khoan (hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,99 | lít |
| 7 | Lắp đặt khe co giãn răng lược loại khe MS-RN30-60A (hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | m |
| 8 | Bê tông khe co giãn Vmat Grout M60 (hoặc vật liệu tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,15 | m3 |
| 9 | Ống cao su D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 10 | Ván khuôn bê tông khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi