Gói thầu: số 01: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200555881-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ia Lâu
Tên gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200535394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện hỗ trợ có mục tiêu năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 13:58:00 đến ngày 2020-06-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 574,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BẾP
1 San dọn mặt bằng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,437 100m2
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,987 m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công VXM mác 50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,108 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,314 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,085 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,02 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,106 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,873 m3
9 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công VXM mác 50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,434 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,662 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,045 100m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,016 100m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 11,218 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,124 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,104 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
17 Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 16,72 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 72,043 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 90,478 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 85,973 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 90,478 m2
22 Xà gồ thép hộp 40x80x1,4, mạ kẽm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 32 m
23 Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 20,75 m
24 Lắp dựng xà gồ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,135 tấn
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,038 tấn
26 Bu lông M18x300 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,038 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,722 m2
29 Lợp mái tôn mạ màu dày 4,0 zem Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,424 100m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 17,248 m2
31 Công tác ốp đá granit tự nhiên kệ bếp Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,658 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10,138 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường gạch 250x400 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 19,898 m2
34 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính mờ 5 ly Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 m2
35 Lắp dựng cửa, khung nhôm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7,885 m2
36 Ổ khóa solex Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,165 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 22,45 m2
B SÂN BÊ TÔNG ( NB)
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,335 m3
2 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,278 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,664 m3
C GIẾNG THẤM , TỰ HOẠI (02 CK)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6,39 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,481 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,013 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,079 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,117 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,193 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
8 Tầng lọc đá 4x6 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,318 m3
D ĐIỆN NHÀ BẾP
1 Lắp đặt led Buld Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Lắp đặt đèn LED Tube T8L - 18W 1x1.2x220V Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt công tắc đôi Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10 m
8 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 45 m
9 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 20 m
10 Lắp đặt hộp điện tổng 200x200x150 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 30 m
12 Xà đón điện + sứ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
13 Băng keo điện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cuộn
E NƯỚC NHÀ BẾP
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
3 Lắp đặt co, lơi đường kính 114mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
4 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt phễu thu inox 304 KT 150x150 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m
9 Lắp đặt co nhựa PVC D34, 34/27mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27/21mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt co PVC 27/gai ngoài 21 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 Vòi tăm hương sen bằng nhựa D21 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
17 Lắp đặt chậu rửa chén bằng inox 304 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
F ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,372 m3
2 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,196 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,384 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,016 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,027 tấn
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,038 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,503 m3
8 Gia công hệ khung dàn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,251 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,251 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 13,278 m2
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
12 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,92 m3
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,82 100m
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,92 m3
G GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 40 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 30 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 20 m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC chống thành, đường kính ống 140x6,7mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,405 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC chống thành, đường kính ống 140x67mm (ống khoan lỗ, bọc lưới 2 lớp) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32x3mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m
8 Lắp đặt cút nhựa + rac co nhựa, đường kính côn 34mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
9 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 34mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 70 m
11 Lắp đặt dây kéo máy Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 70 m
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 lần
14 Công lắp đặt + máy bơm nước 1 pha / 220V / 50Hz Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,147 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,004 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,172 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
H CỔNG HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 73,714 m2
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,542 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,475 m3
4 Tháo dỡ khung sắt hàng rào thoáng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 68,076 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,605 m3
6 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6,245 m3
7 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,236 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,005 tấn
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,002 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,072 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,012 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,014 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,072 m3
14 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7,768 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6,578 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,073 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,108 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,468 m3
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 16,034 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 61,719 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 58,622 m2
22 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 27,2 m
23 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 156,702 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 293,077 m2
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,374 m2
27 Gia công lắp dựng bảng tên chữ nổi bằng alunium kính vàng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
28 Gia công khung sắt cổng, hàng rào Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,099 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 119,955 m2
30 Lắp dựng cổng, hàng rào song sắt Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 137,178 m2
I SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6,311 m3
2 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 45,53 m3
3 Bê tông đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 22,259 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,104 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 19,9 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 19,9 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->