Gói thầu: số 01: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200555881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ia Lâu |
| Tên gói thầu | số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200535394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện hỗ trợ có mục tiêu năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 13:58:00 đến ngày 2020-06-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 574,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BẾP | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,437 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,987 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công VXM mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,108 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,314 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,873 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công VXM mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,434 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,662 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11,218 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 17 | Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16,72 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 72,043 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 90,478 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 85,973 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 90,478 | m2 |
| 22 | Xà gồ thép hộp 40x80x1,4, mạ kẽm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 23 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20,75 | m |
| 24 | Lắp dựng xà gồ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 26 | Bu lông M18x300 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,722 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4,0 zem | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | 100m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 17,248 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên kệ bếp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,658 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,138 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 250x400 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 19,898 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính mờ 5 ly | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa, khung nhôm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7,885 | m2 |
| 36 | Ổ khóa solex | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 22,45 | m2 |
| B | SÂN BÊ TÔNG ( NB) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,278 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | m3 |
| C | GIẾNG THẤM , TỰ HOẠI (02 CK) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,39 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,193 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Tầng lọc đá 4x6 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | m3 |
| D | ĐIỆN NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt led Buld | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED Tube T8L - 18W 1x1.2x220V | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp điện tổng 200x200x150 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 12 | Xà đón điện + sứ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Băng keo điện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| E | NƯỚC NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co, lơi đường kính 114mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu inox 304 KT 150x150 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC D34, 34/27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27/21mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co PVC 27/gai ngoài 21 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Vòi tăm hương sen bằng nhựa D21 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa chén bằng inox 304 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,372 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,503 | m3 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13,278 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | m3 |
| G | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC chống thành, đường kính ống 140x6,7mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC chống thành, đường kính ống 140x67mm (ống khoan lỗ, bọc lưới 2 lớp) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32x3mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa + rac co nhựa, đường kính côn 34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt dây kéo máy | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 14 | Công lắp đặt + máy bơm nước 1 pha / 220V / 50Hz | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| H | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 73,714 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,542 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,475 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào thoáng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 68,076 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,605 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,245 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,236 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7,768 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,578 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16,034 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 61,719 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 58,622 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 27,2 | m |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 156,702 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 293,077 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,374 | m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng bảng tên chữ nổi bằng alunium kính vàng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Gia công khung sắt cổng, hàng rào | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,099 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 119,955 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cổng, hàng rào song sắt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 137,178 | m2 |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,311 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 45,53 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 22,259 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,104 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 19,9 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 19,9 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi