Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200572475-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200533897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 17:26:00 đến ngày 2020-06-03 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,925,737,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THỬ TĨNH CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tấn/lần
B 03 PHÒNG CHỨC NĂNG (XÂY MỚI)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,008 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,403 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,795 100m
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,854 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,151 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,353 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,425 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,425 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,665 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,806 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,712 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,563 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,825 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,776 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,715 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,375 100m2
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,187 100m3
28 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,275 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,652 m3
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,905 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6 m2
32 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,632 m2
33 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 tấn
35 Xà gồ thép STK C 50x125x10x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 731,85 kg
36 Thép la STK 20x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 kg
37 Thép STK 30x30x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,25 kg
38 Ty treo trần fi 4, L = 2,5m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 cây
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 100m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,905 100m2
41 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,514 m2
42 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6 m
43 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,397 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,22 m
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,055 m2
46 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,215 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,215 m2
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,674 tấn
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,613 m2
51 Thép V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,402 kg
52 Thép V40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.242,63 kg
53 Tole phẳng dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,66 kg
54 Thép vuông rỗng 14x14x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,182 kg
55 Thép V25x25x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,878 kg
56 Thép dẹp 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,914 kg
57 Thép dẹp 20x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,022 kg
58 Kính trắng dày 5mm, ron cao su, vít (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,296 m2
59 Ổ khóa cửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,776 m3
63 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,513 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,575 m3
66 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,164 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,645 m3
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,32 m2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,728 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,788 m2
71 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m2
72 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,64 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,23 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,229 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,57 m2
76 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,143 m2
77 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,522 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,097 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,143 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,728 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,218 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,24 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 616,946 m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,935 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,417 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,321 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 tấn
97 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 m3
98 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 m3
99 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
102 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
103 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
104 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
105 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
106 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường MIP22112T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
110 Lắp đặt MCB 2P-50A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng rò 30mA, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
113 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
114 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 m
115 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
116 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
117 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
118 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
119 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Cái
120 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 hộp
121 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
122 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
123 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
124 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
125 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
126 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
127 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
128 Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
129 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt giá sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
C DÃY 10 PHÒNG HỌC (CẢI TẠO)
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 100m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn sóng vuông dày 0,45mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 100m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 m3
6 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo sạch sơn ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 735,455 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo sạch sơn ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 576,351 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo sạch sơn trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.049,18 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo sạch sơn trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,43 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.343,79 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.344,21 m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,16 m2
14 Tháo vít, kính, ron kính + lắp lại và thay mới (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,712 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,712 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,16 m2
18 Ổ khóa tay gạt (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
19 Thay mới một số song sắt cầu thang bị hư và mất (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,44 m2
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 tấn
22 Thép STK 30x30x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 664,2 kg
23 Ty treo trần fi 4, L = 2,5m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 cây
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (trần tôn sóng nhuyễn dày 0,3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,374 100m2
25 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,548 m2
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,548 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,548 m2
28 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m2
32 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,454 m3
33 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,89 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,673 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,773 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,544 m3
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,728 m2
40 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,443 100m2
41 Xoa phẳng mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 công
42 Tháo dỡ toàn bộ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 100m
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
45 Vệ sinh toàn bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 công
D DÃY 06 PHÒNG HỌC (CẢI TẠO)
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 100m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn sóng vuông dày 0,45mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 100m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 m3
6 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo sạch sơn ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,12 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo sạch sơn ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,217 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo sạch sơn trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 579,77 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo sạch sơn trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,56 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 868,877 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 760,49 m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,16 m2
14 Tháo vít, kính, ron kính + lắp lại và thay mới (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,712 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,712 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,16 m2
18 Ổ khóa tay gạt (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
19 Thay mới một số song sắt cầu thang bị hư và mất (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,84 m2
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
22 Thép STK 30x30x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,425 kg
23 Ty treo trần fi 4, L = 2,5m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 cây
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (trần tôn sóng nhuyễn dày 0,3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 100m2
25 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,94 m2
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,94 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,94 m2
28 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
32 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,796 m3
33 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,91 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,294 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,936 m3
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 100m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m2
40 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 100m2
41 Xoa phẳng mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
42 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,605 m3
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,506 m3
44 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 100m2
45 Xoa phẳng mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
46 Tháo dỡ toàn bộ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
49 Vệ sinh toàn bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
50 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
51 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
52 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Lắp đặt tủ điện nổi 18 đường MIP12118T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
58 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng rò 30mA, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
61 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
62 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
63 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
64 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
65 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
66 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 Cái
67 Lắp đặt kẹp đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 Cái
68 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
69 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
70 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
E HẠNG MỤC: PHÒNG VỆ SINH (XÂY MỚI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,033 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,095 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,519 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,796 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
23 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,877 m3
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm (ceramic nhám 250x250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (ceramic 250x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,71 m2
27 Trần Prima dày 4,5mm khung thép sơn tĩnh điện (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m2
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
29 Xà gồ thép STK 40x80x1,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,925 kg
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn sóng vuông dày 0,45mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m2
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 m2
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
35 Cửa đi nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
36 Cửa sổ nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,093 m3
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,28 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,08 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,712 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,63 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,298 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m
49 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,28 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,938 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,08 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,218 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,48 m2
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m3
56 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,048 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 m3
59 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
61 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,178 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
63 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,65 m2
64 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,01 m2
65 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
70 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27x27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
80 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34x34x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200x5,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
89 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
90 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
91 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
93 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt phễu thu nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
95 Lắp đặt cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
97 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
98 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
99 Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt dây dẫn điện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
102 Lắp đặt dây dẫn điện CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
103 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
F HÀNG RÀO (XÂY MỚI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,418 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,438 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,053 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,85 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,303 m2
19 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,614 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->