Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình Tuyến đường khu 7A, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200523247-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình Tuyến đường khu 7A, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long
Số hiệu KHLCNT 20200522879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 11:54:00 đến ngày 2020-06-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,838,529,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,9 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,207 100m3
3 Xáo xới lu lèn K98 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,707 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,199 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39,284 100m2
6 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C12.5 chiều dày đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,974 100m2
7 Bù vênh mặt đường bêtông nhựa chặt C12.5 chiều dày đã lèn ép 1,78cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,974 100m2
8 Vuốt nối mặt đường bêtông nhựa chặt C12.5 chiều dày đã lèn ép 3cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,31 100m2
9 Bê tông nhựa chặt C12.5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,143 100 tấn
10 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,143 100tấn
11 Ván khuôn thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,013 100m2
12 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,651 100m3
13 Lót nilon 2 lớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,095 100m2
14 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,301 100m2
15 Bê tông mặt đường (BTTP), đá 2x4 mác 250 (giá đã bao gồm công VC) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 150,954 m3
16 Xẻ khe co mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,528 10m
17 Làm khe co mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 125,28 m
18 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,883 100m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 404,502 m2
2 Sơn kẻ đường giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày lớp sơn 4,0 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 118,05 m2
3 Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
4 Biển báo tam giác KT 70x70cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
5 Cột đỡ biển báo D90, L=3m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
6 Đào móng cột, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,608 m3
7 Bê tông móng, đá 2x4, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,48 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,001 100m3
9 Cốt thép đệm, đường kính 8 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,001 tấn
10 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m3
C VỈA HÈ, CÂY XANH
1 Lát đá xẻ rãnh tam giác, KT 100x25x4,5cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 308 m2
2 Bê tông lót rãnh tam giác, đá 2x4, mác 100, dày 5cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,39 m3
3 Đệm đá mạt dày 5cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,154 100m3
4 Lắp đặt viên bó vỉa đá xẻ, KT 100x30x25cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.108 m
5 Lắp đặt viên bó vỉa đá xẻ, KT 100x30x17,8cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 123 m
6 Bê tông lót, đá 2x4, mác 100, dày 5cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,468 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông lót Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,231 100m2
8 Đệm đá mạt dày 5cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,185 100m3
9 Lát vỉa hè đá xẻ KT: 40x40x4.5cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.794,494 m2
10 Bê tông lót, đá 1x2, mác 150, dày 5cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 275,352 m3
11 Nilon Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 55,07 100m2
12 Đệm đá mạt dày 5cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,377 100m3
13 Viên rãnh tam giác đá xẻ, KT 100x25x4,5cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.232 Viên
14 Viên bó vỉa đá xẻ, KT 100x30x25cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.108 Viên
15 Viên bó vỉa đá xẻ, KT 100x30x17,8cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 123 Viên
16 Viên vỉa hè đá xẻ KT: 40x40x4.5cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17.466 Viên
17 Phá dỡ rãnh tam giác, bó vỉa, vỉa hè cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 463,55 m3
18 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,636 100m3
19 Đào hố trồng cây, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,685 100m3
20 Xây tường hố trồng cây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,667 m3
21 Lấp đất màu dày 1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 150,813 m3
22 ốp gạch thẻ đỏ trên mặt hố Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,48 m2
23 Trồng cây Bàng Đài Loan ( D=10-12cm, H>=3m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 117 cây
24 Bảo dưỡng cây sau khi trồng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 117 cây/90 ngày
25 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 78 cây
26 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 cây
27 Vận chuyển cây đốn hạ ra bãi thải Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 89 cây
28 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,685 100m3
29 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,32 100m3
D THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,401 100m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầuK=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,073 100m3
3 Đệm đá mạt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,023 100m3
4 Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,492 m3
5 Ván khuôn thép móng hố thu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,079 100m2
6 Xây tường rãnh gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,962 m3
7 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54,372 m2
8 Bê tông mũ mố M200 đá 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,679 m3
9 Ván khuôn đổ bê tông mũ mố Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,315 100m2
10 Ván khuôn đổ bê tông bản đậy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,192 100m2
11 Cốt thép bản D<=10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,266 tấn
12 Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,96 m3
13 Lắp đặt bản <100kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 74 1cấu kiện
14 Xây tường gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,808 m3
15 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,672 m2
16 Ván khuôn đổ bê tông bản Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,014 100m2
17 Cốt thép bản D<=10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,019 tấn
18 Cốt thép bản D<=18 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,013 tấn
19 Thép bản mạ kẽm gia cố mép bản, mũ mố dày 8mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,226 tấn
20 Mạ kẽm thép bản Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 226,4 kg
21 Bê tông bản M200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,192 m3
22 Lắp đặt bản <100kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 1cấu kiện
23 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,319 100m3
E PHẦN THÍ NGHIỆM TRƯỚC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1 Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤300A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 tủ
2 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x70mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Sợi
F PHẦN THÍ NGHIỆM SAU LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1 Thí nghiệm tiếp địa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 vị trí
G PHẦN MUA SẮM - LẮP ĐẶT MỚI THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV
1 Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 tủ
2 Lắp đặt tủ điện công tơ 3 pha Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 tủ
H PHẦN VẬT LIỆU - LẮP ĐẶT MỚI ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x70mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 978 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2 (Trả nguồn sau công tơ 1F) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.880 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2 (Trả nguồn sau công tơ 3F) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 150 m
4 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 978 m
5 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Luồn cáp sau công tơ 3F) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 150 m
6 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Dự phòng luồn cáp sau công tơ 1F) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4.320 m
7 Ống gen hộp nhựa 80x40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 450 m
8 Ống thép DN150 (Bảo vệ cáp qua đường) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
9 Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2,0m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
10 Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2,0m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
11 Hộp nối cáp ngầm hạ thế 120 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 đầu
12 Đầu cốt ép đồng M120 + đầu bọp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 138 đầu
13 Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46 đầu
14 Đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 624 đầu
15 Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 150 Hộp
16 Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 150 Hộp
17 Cầu đấu hạ thế 32-40A-0,4kV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 150 cái
18 Lắp đặt công tơ 1 pha vào tủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 144 cái
19 Lắp đặt công tơ 3 pha vào tủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
20 Lắp đặt Aptomat 2P - 40A vào tủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 144 cái
21 Lắp đặt Aptomat 3P - 40A vào tủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
22 Bảng tên tủ điện và biển cấm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 144 cái
23 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=120mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46 cái
I PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV LẮP MỚI
1 Cắt đường bê tông xi măng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 88 md
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,16 m3
3 Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,252 m3
4 Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 443,072 m3
5 Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 267,445 m3
6 Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,114 m3
7 Cấp phối đá dăm bằng đầm cóc, K =0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,544 m3
8 Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14.049 viên
9 Băng báo cáp ngầm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 568,1 m2
10 Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 105,594 m3
11 Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,856 m3
12 Hoàn trả mặt đường Bê tông M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,16 m3
13 Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 352,034 m3
14 Đào đất hố ga, đất cấp 3 bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44,928 m3
15 Ván khuôn đáy hố ga Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,5 m2
16 Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,158 m3
17 Xây gạch hố ga Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,12 m3
18 Bê tông nắp đan (2 nắp) M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,102 m3
19 Thép mạ kém Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.128,788 kg
20 Thép viền miệng hố ga Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 922,32 kg
21 Thép viền nắp hố ga Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.143,54 kg
22 Tai lắp viền miệng (6 cái) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,584 kg
23 Tắc kê nở M6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 108 bộ
24 Quai nắp Bu lông + đai ốc + tấm đệm M12x450 (04 bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,344 kg
25 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
26 Cốt thép nắp hố ga Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 345,96 kg
27 Ống nhựa D200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,5 m
28 Ống nhựa D114 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 59,4 m
29 Ống nhựa D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,8 m
30 Đắp đất hố ga, đất cấp 3 bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,664 m3
31 Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 2km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,264 m3
32 Móng tủ điện công tơ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 móng
33 Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,792 m3
34 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 57 m2
35 Ống nhựa D105/80 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 72 m
36 Ống nhựa D50/40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 168 m
37 Bê tông móng tủ công tơ, xi măng M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,892 m3
38 Khung móng tủ điện M16x500x450x650 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
39 Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 m2
40 Đắp đất móng tủ điện, đất cấp 3 bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,176 m3
41 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,616 m3
42 Đào đất móng tủ bù hạ thế, đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,24 m3
43 Ván khuôn móng tủ bù hạ thế Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42,84 m2
44 Ống nhựa D105/80 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 m
45 Bê tông móng tủ bù hạ thế, xi măng M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,508 m3
46 Khung móng tủ điện M16x480x220x650 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
47 Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,136 m2
48 Đắp đất móng tủ điện, đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,56 m3
49 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,68 m3
50 Mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43 cái
J THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV CŨ
1 Tháo dỡ cột BTLT 6,5m; 8,5m; BT chữ H Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19 cột
2 Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 171 m
3 Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 105 m
4 Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x120)mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m
5 Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 hòm
6 Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 hòm
7 Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34 hòm
8 Tháo dỡ Hòm công tơ 3P Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 hòm
9 Tháo dỡ Công tơ 1P Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 144 cái
10 Tháo dỡ Công tơ 3P Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
11 Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 720 m
12 Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 4x35mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 m
13 Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5.760 m
14 Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 4x35mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 300 m
15 Tháo dỡ Aptomat 1P ≤ 50A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 144 m
16 Tháo dỡ Aptomat 3P ≤ 50A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 m
K PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT MỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột thép TC7-D78 cao 7m + cần đèn CD21 cao 2m, vươn 1,5m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 Cột
2 Cột thép TC7-D78 cao 7m, dầy 3mm mạ kẽm nhúng nóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 Cột
3 Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 Cần
4 Bảng điện bakelite Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 Cái
5 Cầu đấu 4Px60A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 Cái
6 Aptomat MCCB 1P (1 cực) 6-40A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 Cái
7 Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 100W Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 Cái
8 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x16mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51 m
9 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x10mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 792 m
10 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 220 m
11 Dây đồng trần M10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 792 m
12 Bộ tiếp địa an toàn R1C Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 Bộ
13 Bộ tiếp địa trung tính R6C Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Bộ
14 Đánh số cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 Cột
15 Làm đầu cáp - (4x16)mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Đầu
16 Làm đầu cáp - (4x10)mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44 Đầu
17 Luồn cáp cửa cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 Đầu
L PHẦN CÔNG TÁC XÂY LẮP LÀM MỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Móng cột chiếu sáng M1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 Móng
2 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 843 m
3 Ống thép tráng kẽm DN80 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
4 Măng sông ống thép tráng kẽm D80 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
M CÔNG TÁC RÃNH CÁP NGẦM ĐIỆN CHIẾU SÂNG
1 Cắt đường bê tông xi măng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 md
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4 m3
3 Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100,32 m3
4 Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 59,412 m3
5 Cấp phối đá dăm bằng đầm cóc, K =0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,059 m3
6 Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6.714 viên
7 Băng báo cáp ngầm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 196,5 m2
8 Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,41 m3
9 Hoàn trả mặt đường Bê tông M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4 m3
10 Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 65,31 m3
N PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Tháo dỡ, thu hồi cần đèn đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 Cần
2 Tháo dỡ, thu hồi đèn chiếu sáng hiện có Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 Bộ
3 Tháo dỡ, thu hồi cáp treo chiếu sáng hiện có Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 517 m
4 Tháo dỡ, thu hồi dây lên đèn hiện có Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 72 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->