Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình Tuyến đường khu 7A, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200523247-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình Tuyến đường khu 7A, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20200522879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 11:54:00 đến ngày 2020-06-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,838,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,207 | 100m3 |
| 3 | Xáo xới lu lèn K98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,707 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,284 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C12.5 chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,974 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường bêtông nhựa chặt C12.5 chiều dày đã lèn ép 1,78cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,974 | 100m2 |
| 8 | Vuốt nối mặt đường bêtông nhựa chặt C12.5 chiều dày đã lèn ép 3cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,31 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nhựa chặt C12.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,143 | 100 tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,143 | 100tấn |
| 11 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,013 | 100m2 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,651 | 100m3 |
| 13 | Lót nilon 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,095 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,301 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường (BTTP), đá 2x4 mác 250 (giá đã bao gồm công VC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150,954 | m3 |
| 16 | Xẻ khe co mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,528 | 10m |
| 17 | Làm khe co mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125,28 | m |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,883 | 100m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 404,502 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày lớp sơn 4,0 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118,05 | m2 |
| 3 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác KT 70x70cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Cột đỡ biển báo D90, L=3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Đào móng cột, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,608 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 9 | Cốt thép đệm, đường kính 8 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| C | VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Lát đá xẻ rãnh tam giác, KT 100x25x4,5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 308 | m2 |
| 2 | Bê tông lót rãnh tam giác, đá 2x4, mác 100, dày 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,39 | m3 |
| 3 | Đệm đá mạt dày 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt viên bó vỉa đá xẻ, KT 100x30x25cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.108 | m |
| 5 | Lắp đặt viên bó vỉa đá xẻ, KT 100x30x17,8cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123 | m |
| 6 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 100, dày 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,468 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,231 | 100m2 |
| 8 | Đệm đá mạt dày 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | 100m3 |
| 9 | Lát vỉa hè đá xẻ KT: 40x40x4.5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.794,494 | m2 |
| 10 | Bê tông lót, đá 1x2, mác 150, dày 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 275,352 | m3 |
| 11 | Nilon | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,07 | 100m2 |
| 12 | Đệm đá mạt dày 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,377 | 100m3 |
| 13 | Viên rãnh tam giác đá xẻ, KT 100x25x4,5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.232 | Viên |
| 14 | Viên bó vỉa đá xẻ, KT 100x30x25cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.108 | Viên |
| 15 | Viên bó vỉa đá xẻ, KT 100x30x17,8cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123 | Viên |
| 16 | Viên vỉa hè đá xẻ KT: 40x40x4.5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17.466 | Viên |
| 17 | Phá dỡ rãnh tam giác, bó vỉa, vỉa hè cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 463,55 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,636 | 100m3 |
| 19 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,685 | 100m3 |
| 20 | Xây tường hố trồng cây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,667 | m3 |
| 21 | Lấp đất màu dày 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150,813 | m3 |
| 22 | ốp gạch thẻ đỏ trên mặt hố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,48 | m2 |
| 23 | Trồng cây Bàng Đài Loan ( D=10-12cm, H>=3m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117 | cây |
| 24 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117 | cây/90 ngày |
| 25 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cây |
| 26 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cây |
| 27 | Vận chuyển cây đốn hạ ra bãi thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89 | cây |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,685 | 100m3 |
| 29 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,32 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,401 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầuK=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,492 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 6 | Xây tường rãnh gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,962 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,372 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,679 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép bản D<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | tấn |
| 12 | Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,96 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bản <100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74 | 1cấu kiện |
| 14 | Xây tường gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,808 | m3 |
| 15 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,672 | m2 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép bản D<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 18 | Cốt thép bản D<=18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 19 | Thép bản mạ kẽm gia cố mép bản, mũ mố dày 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 20 | Mạ kẽm thép bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 226,4 | kg |
| 21 | Bê tông bản M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 22 | Lắp đặt bản <100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,319 | 100m3 |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM TRƯỚC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤300A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | tủ |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Sợi |
| F | PHẦN THÍ NGHIỆM SAU LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | vị trí |
| G | PHẦN MUA SẮM - LẮP ĐẶT MỚI THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV | |||
| 1 | Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | tủ |
| H | PHẦN VẬT LIỆU - LẮP ĐẶT MỚI ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 978 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2 (Trả nguồn sau công tơ 1F) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.880 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2 (Trả nguồn sau công tơ 3F) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 978 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Luồn cáp sau công tơ 3F) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Dự phòng luồn cáp sau công tơ 1F) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.320 | m |
| 7 | Ống gen hộp nhựa 80x40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 8 | Ống thép DN150 (Bảo vệ cáp qua đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 9 | Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2,0m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2,0m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đầu |
| 12 | Đầu cốt ép đồng M120 + đầu bọp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138 | đầu |
| 13 | Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | đầu |
| 14 | Đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 624 | đầu |
| 15 | Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | Hộp |
| 16 | Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | Hộp |
| 17 | Cầu đấu hạ thế 32-40A-0,4kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tơ 1 pha vào tủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tơ 3 pha vào tủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Aptomat 2P - 40A vào tủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144 | cái |
| 21 | Lắp đặt Aptomat 3P - 40A vào tủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Bảng tên tủ điện và biển cấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144 | cái |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| I | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV LẮP MỚI | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,252 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 443,072 | m3 |
| 5 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 267,445 | m3 |
| 6 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,114 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm bằng đầm cóc, K =0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,544 | m3 |
| 8 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14.049 | viên |
| 9 | Băng báo cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 568,1 | m2 |
| 10 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,594 | m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,856 | m3 |
| 12 | Hoàn trả mặt đường Bê tông M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 352,034 | m3 |
| 14 | Đào đất hố ga, đất cấp 3 bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,928 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 16 | Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,158 | m3 |
| 17 | Xây gạch hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m3 |
| 18 | Bê tông nắp đan (2 nắp) M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,102 | m3 |
| 19 | Thép mạ kém | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.128,788 | kg |
| 20 | Thép viền miệng hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 922,32 | kg |
| 21 | Thép viền nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.143,54 | kg |
| 22 | Tai lắp viền miệng (6 cái) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,584 | kg |
| 23 | Tắc kê nở M6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108 | bộ |
| 24 | Quai nắp Bu lông + đai ốc + tấm đệm M12x450 (04 bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,344 | kg |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 26 | Cốt thép nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 345,96 | kg |
| 27 | Ống nhựa D200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m |
| 28 | Ống nhựa D114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,4 | m |
| 29 | Ống nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m |
| 30 | Đắp đất hố ga, đất cấp 3 bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,664 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 2km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,264 | m3 |
| 32 | Móng tủ điện công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | móng |
| 33 | Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,792 | m3 |
| 34 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | m2 |
| 35 | Ống nhựa D105/80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 36 | Ống nhựa D50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168 | m |
| 37 | Bê tông móng tủ công tơ, xi măng M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,892 | m3 |
| 38 | Khung móng tủ điện M16x500x450x650 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 39 | Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m2 |
| 40 | Đắp đất móng tủ điện, đất cấp 3 bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,176 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,616 | m3 |
| 42 | Đào đất móng tủ bù hạ thế, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng tủ bù hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,84 | m2 |
| 44 | Ống nhựa D105/80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 45 | Bê tông móng tủ bù hạ thế, xi măng M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,508 | m3 |
| 46 | Khung móng tủ điện M16x480x220x650 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 47 | Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,136 | m2 |
| 48 | Đắp đất móng tủ điện, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 50 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| J | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT 6,5m; 8,5m; BT chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171 | m |
| 3 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 4 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x120)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hòm |
| 6 | Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hòm |
| 7 | Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | hòm |
| 8 | Tháo dỡ Hòm công tơ 3P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hòm |
| 9 | Tháo dỡ Công tơ 1P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144 | cái |
| 10 | Tháo dỡ Công tơ 3P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 720 | m |
| 12 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 4x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 13 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.760 | m |
| 14 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 4x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 15 | Tháo dỡ Aptomat 1P ≤ 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144 | m |
| 16 | Tháo dỡ Aptomat 3P ≤ 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| K | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT MỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép TC7-D78 cao 7m + cần đèn CD21 cao 2m, vươn 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Cột |
| 2 | Cột thép TC7-D78 cao 7m, dầy 3mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Cột |
| 3 | Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Cần |
| 4 | Bảng điện bakelite | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Cái |
| 5 | Cầu đấu 4Px60A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Cái |
| 6 | Aptomat MCCB 1P (1 cực) 6-40A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 100W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Cái |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 792 | m |
| 10 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 11 | Dây đồng trần M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 792 | m |
| 12 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 13 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 14 | Đánh số cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Cột |
| 15 | Làm đầu cáp - (4x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Đầu |
| 16 | Làm đầu cáp - (4x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | Đầu |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Đầu |
| L | PHẦN CÔNG TÁC XÂY LẮP LÀM MỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột chiếu sáng M1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Móng |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 843 | m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Măng sông ống thép tráng kẽm D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| M | CÔNG TÁC RÃNH CÁP NGẦM ĐIỆN CHIẾU SÂNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,32 | m3 |
| 4 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,412 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm bằng đầm cóc, K =0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,059 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.714 | viên |
| 7 | Băng báo cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 196,5 | m2 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,41 | m3 |
| 9 | Hoàn trả mặt đường Bê tông M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,31 | m3 |
| N | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cần đèn đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cần |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi đèn chiếu sáng hiện có | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp treo chiếu sáng hiện có | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 517 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi dây lên đèn hiện có | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi