Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200571109-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn Kinh tế quốc phòng 516/ Quân khu 5
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200570816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 13:46:00 đến ngày 2020-06-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,035,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÒNG HỒ CHÍ MINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 119,568
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 24,987
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 49,66
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 48,185
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 20,047
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 1,43 100m²
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 32,986
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,41 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,938 tấn
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 2,398 100m²
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 36,048
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,98 100m²
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 9,804
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,282 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,884 tấn
16 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 237,767
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 33,369
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 7,257
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 1,398 100m²
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,144 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,558 tấn
22 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 20,253
23 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 7,737
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 74,663
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 5,19
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 3,642
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,349 100m²
28 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,086 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,555 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 10,952
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 1,402 100m²
32 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,141 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,541 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 18,116
35 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 1,812 100m²
36 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,301 tấn
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m Mô tả kỹ thuật chương V 1,895 tấn
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 5,395 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 5,395 tấn
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật chương V 470,679
41 Gia công lắp dựng bu lông liên kết vì Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
42 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật chương V 5,487 100m²
43 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 172,16
44 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật chương V 172,16
45 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 172,16
46 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,85 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m
48 CCLD cửa đi cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật chương V 36,025
49 CCLD cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật chương V 15,418
50 CCLD chốt gió chống đập cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật chương V 28 bộ
51 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật chương V 205,2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 368,25
53 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 567,853
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 266,982
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 91,92
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 91,8
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,894
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 77,6 m
59 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 32,5 m
60 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 77,6 m
61 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 33,369
62 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 Mô tả kỹ thuật chương V 71,28
63 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2 Mô tả kỹ thuật chương V 19,853
64 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật chương V 60,789
65 Bả bằng bột Jotun vào tường (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật chương V 936,103
66 Bả bằng bột Jotun vào cột, dầm, trần (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật chương V 451,596
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 732,223
68 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 690,962
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật chương V 3,74 100m²
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 23 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật chương V 26 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật chương V 49 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
6 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật chương V 60 hộp
8 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 350,9 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 446,6 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 159 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật chương V 797,5 m
12 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao <2m Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
C HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
5 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bể
7 Máy bơm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,36 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,24 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,72 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,36 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,24 100m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
D BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 9,991
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,392
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,532
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,784
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m²
6 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,042 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,53
8 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 16,99
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 20,95
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
11 LD cút thông hầm D110 Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật chương V 10 cọc
3 Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
4 Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm theo tường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
5 Kẹp cố định cáp Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 9
7 Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật chương V 9
8 Bulong D20x60 Mô tả kỹ thuật chương V 4 con
9 Dây níu giữ thân kim sắt tráng kẽm D8 Mô tả kỹ thuật chương V 60 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
11 Thép tấm dày 12mm (Kích thước 400x400) Mô tả kỹ thuật chương V 2 tấm
12 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
F SÂN BÓNG ĐÁ MINI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 19,968
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 30,21
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật chương V 16,726
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 7,162
5 Xây móng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 14,098
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 5,008
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật chương V 0,307 100m²
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 0,768
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,084 tấn
10 Lắp dựng cột tín hiệu, loại cột 9,5m (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật chương V 8 cột
11 Gia công lắp đặt bách neo tăng đơ Mô tả kỹ thuật chương V 32 bộ
12 Cung cấp lắp đặt tăng đơ căng cáp Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
13 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu tời quay tay Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
14 Xà lắp tăng đơ Mô tả kỹ thuật chương V 32 bộ
15 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật chương V 1.711,5
16 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng có tiết diện 6÷25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 7,535 100m
17 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤50m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 7,534 100m³
18 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật chương V 25,114 100m²
19 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 2,16 100m³
20 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật chương V 2,808 100m³
21 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả kỹ thuật chương V 1,08 100m³
22 Trải cỏ nhân tạo sân bóng Mô tả kỹ thuật chương V 21,6 100m²
23 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 64,8
24 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 43,2
25 Khung thành lưới sân 5 Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
26 Khung thành lưới sân 7 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
27 Sơn phân tuyến đường bằng máy Mô tả kỹ thuật chương V 53,568
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 23,712
29 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 156,33
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 13,51
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 34,354
32 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 2,509 100m²
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 7,632
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,56 100m²
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật chương V 0,522 tấn
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật chương V 318 cái
37 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 497,3 m
39 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 24 bộ
40 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật chương V 348,11 m
41 Xà lắp đèn Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
42 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao <2m Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
43 Xà lắp tủ điện Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->