Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200571109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn Kinh tế quốc phòng 516/ Quân khu 5 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200570816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 13:46:00 đến ngày 2020-06-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,035,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG HỒ CHÍ MINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 119,568 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,987 | m³ |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,66 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,185 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,047 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,43 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,986 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,41 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,938 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,398 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,048 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,98 | 100m² |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,804 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,282 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,884 | tấn |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 237,767 | m³ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,369 | m³ |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,257 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,398 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,144 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,558 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,253 | m³ |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,737 | m³ |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,663 | m³ |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,19 | m³ |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,642 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,349 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,086 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,555 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,952 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,402 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,141 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,541 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,116 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,812 | 100m² |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,301 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,895 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,395 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,395 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 470,679 | m² |
| 41 | Gia công lắp dựng bu lông liên kết vì | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,487 | 100m² |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 172,16 | m² |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật chương V | 172,16 | m² |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 172,16 | m² |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,85 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 48 | CCLD cửa đi cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,025 | m² |
| 49 | CCLD cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,418 | m² |
| 50 | CCLD chốt gió chống đập cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 51 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 205,2 | m² |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 368,25 | m² |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 567,853 | m² |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 266,982 | m² |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 91,92 | m² |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 91,8 | m² |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,894 | m² |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 77,6 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,5 | m |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 77,6 | m |
| 61 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,369 | m² |
| 62 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 71,28 | m² |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,853 | m² |
| 64 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,789 | m² |
| 65 | Bả bằng bột Jotun vào tường (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 936,103 | m² |
| 66 | Bả bằng bột Jotun vào cột, dầm, trần (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 451,596 | m² |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 732,223 | m² |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 690,962 | m² |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,74 | 100m² |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 49 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | hộp |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 350,9 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 446,6 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 159 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 797,5 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao <2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| C | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 7 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,991 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,392 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,532 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,784 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,042 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,53 | m³ |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,99 | m² |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,95 | m² |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 11 | LD cút thông hầm D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 5 | Kẹp cố định cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m³ |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m³ |
| 8 | Bulong D20x60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | con |
| 9 | Dây níu giữ thân kim sắt tráng kẽm D8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 11 | Thép tấm dày 12mm (Kích thước 400x400) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tấm |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| F | SÂN BÓNG ĐÁ MINI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,968 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,21 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,726 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,162 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,098 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,008 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,307 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,768 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,084 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột tín hiệu, loại cột 9,5m (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cột |
| 11 | Gia công lắp đặt bách neo tăng đơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt tăng đơ căng cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu tời quay tay | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 14 | Xà lắp tăng đơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 15 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.711,5 | m² |
| 16 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng có tiết diện 6÷25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,535 | 100m |
| 17 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤50m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,534 | 100m³ |
| 18 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,114 | 100m² |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,16 | 100m³ |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,808 | 100m³ |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | 100m³ |
| 22 | Trải cỏ nhân tạo sân bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,6 | 100m² |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,8 | m³ |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,2 | m³ |
| 25 | Khung thành lưới sân 5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 26 | Khung thành lưới sân 7 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 27 | Sơn phân tuyến đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,568 | m² |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,712 | m³ |
| 29 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 156,33 | m³ |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,51 | m³ |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,354 | m³ |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,509 | 100m² |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,632 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m² |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,522 | tấn |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 318 | cái |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 497,3 | m |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 348,11 | m |
| 41 | Xà lắp đèn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao <2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 43 | Xà lắp tủ điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi