Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200572352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200515190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 16:13:00 đến ngày 2020-06-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,087,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,175 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1318 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1318 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1318 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4375 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6775 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7375 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7375 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7375 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,239 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,0695 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,862 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,736 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2798 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,328 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5537 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0557 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4256 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2598 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,035 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0474 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,261 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0576 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3155 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2059 | tấn |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 144,48 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,04 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m2 |
| 30 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,6 | m |
| 31 | Thang inox xuống bể | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Ống chờ cấp nước vào bể D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Nắp đậy miệng bể bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Ống thông hơi D80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Văng chống cọc Larsen bằng thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 36 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,736 | 100m |
| 37 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,736 | 100m |
| 38 | Thuê cừ Lasen 400x85x8 dài 8m | Mô tả kỹ thuật chương V | 896 | md |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,8169 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0803 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0398 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5598 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3714 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0796 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,844 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0214 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,8694 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,944 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,48 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,944 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,48 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m2 |
| 59 | Tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | md |
| 60 | Tôn úp mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | md |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| 64 | Mua sắm, lắp đặt cửa đi bằng tôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7 | m2 |
| 65 | Mua cửa sổ nhôm kính. hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,35 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,35 | m3 |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,835 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,782 | m3 |
| 73 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,9545 | m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,725 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7875 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9534 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1952 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4009 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0998 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4956 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0688 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3079 | tấn |
| 85 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2575 | tấn |
| 86 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2575 | tấn |
| 87 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9179 | tấn |
| 88 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9179 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 161,523 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,8 | m2 |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,909 | m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,45 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,575 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,9068 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3904 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,8018 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1996 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9912 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1376 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6158 | tấn |
| 101 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,952 | tấn |
| 102 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,952 | tấn |
| 103 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,8888 | tấn |
| 104 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,8888 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 484,569 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,2 | m2 |
| 107 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1437 | tấn |
| 108 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,432 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1437 | tấn |
| 110 | Tôn dày úp thang thang dày 0,47 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 111 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 112 | Tháo dỡ khung mái thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6084 | tấn |
| 113 | Tháo dỡ cột thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0062 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,6 | m3 |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,16 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8563 | tấn |
| 117 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0062 | tấn |
| 118 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 119 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,7 | 10 đầu |
| 120 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 121 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4 | 5 nút |
| 122 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 123 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 124 | Acquy khô 12V-7Ah | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 700 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 374 | m |
| 127 | Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 330 | m |
| 128 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 470 | m |
| 129 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 307,5 | m |
| 130 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 131 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 285 | m |
| 133 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 135 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 5 đèn |
| 136 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 137 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 139 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,8 | m3 |
| 140 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,152 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,28 | 100m3 |
| 142 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,74 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cặp bích |
| 157 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1200x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 166 | Cuộn vòi D50-20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cuộn |
| 167 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 169 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cuộn |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 171 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cuộn |
| 172 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 173 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 174 | Bình chữa cháy CO2-5KG | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 175 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 181 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 182 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 183 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 184 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 186 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 100,637 | m2 |
| 187 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | 100m |
| 188 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,74 | 100m |
| 189 | Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:600x600x180mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 190 | Áo chống cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 191 | Mặt nạ phòng độc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 192 | Búa đinh, búa chim, kìm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 193 | Trung tâm báo cháy 12 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 194 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, P=15Kw, Q>=90m3/h, H=55mcn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 195 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, P=22,5Kw, Q>=90m3/h, H=55mcn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 196 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 197 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,175 | m3 |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1318 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1318 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1318 | 100m3 |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3 | m3 |
| 202 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4375 | 100m3 |
| 203 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6775 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7375 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7375 | 100m3 |
| 206 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7375 | 100m3 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,239 | m3 |
| 208 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,0695 | m3 |
| 209 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,862 | m3 |
| 210 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,736 | 100m2 |
| 211 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2798 | 100m2 |
| 212 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,328 | m3 |
| 213 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5537 | 100m2 |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0557 | tấn |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4256 | tấn |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2598 | tấn |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,035 | tấn |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0474 | tấn |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,261 | tấn |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0576 | tấn |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3155 | tấn |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2059 | tấn |
| 223 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 144,48 | m2 |
| 224 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,04 | m2 |
| 225 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m2 |
| 226 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,6 | m |
| 227 | Thang inox xuống bể | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 228 | Ống chờ cấp nước vào bể D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 229 | Nắp đậy miệng bể bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 230 | Ống thông hơi D80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 231 | Văng chống cọc Larsen bằng thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 232 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,736 | 100m |
| 233 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,736 | 100m |
| 234 | Thuê cừ Lasen 400x85x8 dài 8m | Mô tả kỹ thuật chương V | 896 | md |
| 235 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,8169 | m3 |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0803 | m3 |
| 237 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 238 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0398 | m3 |
| 239 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5598 | m3 |
| 240 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3714 | m3 |
| 241 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0796 | tấn |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,844 | m3 |
| 244 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 245 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0214 | tấn |
| 246 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,8694 | m3 |
| 247 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,944 | m2 |
| 248 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,48 | m2 |
| 249 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 251 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m2 |
| 252 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,944 | m2 |
| 253 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,48 | m2 |
| 254 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m2 |
| 255 | Tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | md |
| 256 | Tôn úp mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | md |
| 257 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | tấn |
| 258 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | tấn |
| 259 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| 260 | Mua sắm, lắp đặt cửa đi bằng tôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7 | m2 |
| 261 | Mua cửa sổ nhôm kính. hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 262 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 263 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,35 | m3 |
| 264 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,35 | m3 |
| 265 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,835 | m3 |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m |
| 267 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 268 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,782 | m3 |
| 269 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m |
| 271 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,9545 | m3 |
| 272 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,725 | m3 |
| 273 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7875 | m3 |
| 274 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9534 | m3 |
| 275 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1952 | 100m2 |
| 276 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4009 | m3 |
| 277 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0998 | 100m2 |
| 278 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4956 | tấn |
| 279 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0688 | tấn |
| 280 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3079 | tấn |
| 281 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2575 | tấn |
| 282 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2575 | tấn |
| 283 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9179 | tấn |
| 284 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9179 | tấn |
| 285 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 161,523 | m2 |
| 286 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,8 | m2 |
| 287 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,909 | m3 |
| 288 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,45 | m3 |
| 289 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,575 | m3 |
| 290 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,9068 | m3 |
| 291 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3904 | 100m2 |
| 292 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,8018 | m3 |
| 293 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1996 | 100m2 |
| 294 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9912 | tấn |
| 295 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1376 | tấn |
| 296 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6158 | tấn |
| 297 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,952 | tấn |
| 298 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,952 | tấn |
| 299 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,8888 | tấn |
| 300 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,8888 | tấn |
| 301 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 484,569 | m2 |
| 302 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,2 | m2 |
| 303 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0958 | tấn |
| 304 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,288 | 100m |
| 305 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0958 | tấn |
| 306 | Tôn dày úp thang thang dày 0,47 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,92 | m2 |
| 307 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 308 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4 | 10 đầu |
| 309 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 310 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 5 nút |
| 311 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 312 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 313 | Acquy khô 12V-7Ah | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 314 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 750 | m |
| 315 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 398 | m |
| 316 | Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 204 | m |
| 317 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 515 | m |
| 318 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 328 | m |
| 319 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | m |
| 320 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 321 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 322 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 73 | cái |
| 323 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 324 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 5 đèn |
| 325 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 326 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 327 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 328 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,2 | m3 |
| 329 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,368 | 100m3 |
| 330 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,52 | 100m3 |
| 331 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 332 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 333 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 334 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | 100m |
| 335 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 336 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 337 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | cái |
| 338 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 339 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100/65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | cái |
| 340 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 341 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 342 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 343 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 344 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 345 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 346 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cặp bích |
| 347 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 348 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 349 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 350 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 351 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 352 | Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 353 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 354 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 355 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1200x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 356 | Cuộn vòi D50-20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cuộn |
| 357 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 358 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 359 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cuộn |
| 360 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 361 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cuộn |
| 362 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 363 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 364 | Bình chữa cháy CO2-5KG | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 365 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 366 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 367 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 368 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 369 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 370 | Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 371 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 372 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 373 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 374 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 375 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 376 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 127,641 | m2 |
| 377 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | 100m |
| 378 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | 100m |
| 379 | Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:600x600x180mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 380 | Áo chống cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 381 | Mặt nạ phòng độc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 382 | Búa đinh, búa chim, kìm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 383 | Trung tâm báo cháy 12 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 384 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, P=15Kw, Q>=90m3/h, H=55mcn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 385 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, P=22,5Kw, Q>=90m3/h, H=55mcn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 386 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi