Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200572352-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200515190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 16:13:00 đến ngày 2020-06-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,087,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY LẮP
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật chương V 13,175 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,1318 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,1318 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,1318 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 6,3 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 5,4375 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 2,6775 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,7375 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,7375 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,7375 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 7,239 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 26,0695 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 44,862 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,736 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2798 100m2
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 16,328 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,5537 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0557 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4256 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2598 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,035 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0474 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,261 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0576 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,3155 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 2,2059 tấn
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 144,48 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật chương V 47,04 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V 180 m2
30 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật chương V 69,6 m
31 Thang inox xuống bể Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
32 Ống chờ cấp nước vào bể D50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
33 Nắp đậy miệng bể bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
34 Ống thông hơi D80 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
35 Văng chống cọc Larsen bằng thép Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
36 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 8,736 100m
37 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật chương V 8,736 100m
38 Thuê cừ Lasen 400x85x8 dài 8m Mô tả kỹ thuật chương V 896 md
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 9,8169 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,0803 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,0338 100m2
42 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,0398 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5598 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3714 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,0338 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0796 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,844 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,0897 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0214 tấn
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 7,8694 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 42,944 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 40,48 m2
53 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 2,4 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 m3
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 16 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 42,944 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 40,48 m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m2
59 Tôn thu nước Mô tả kỹ thuật chương V 8 md
60 Tôn úp mái Mô tả kỹ thuật chương V 14 md
61 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 tấn
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 4,32 m2
64 Mua sắm, lắp đặt cửa đi bằng tôn Mô tả kỹ thuật chương V 2,7 m2
65 Mua cửa sổ nhôm kính. hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
66 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
67 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật chương V 1,35 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,35 m3
69 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,835 m3
70 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,27 100m
71 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
72 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật chương V 2,782 m3
73 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
74 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,025 100m
75 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 25,9545 m3
76 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 10,725 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,7875 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 3,9534 m3
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,1952 100m2
80 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 6,4009 m3
81 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,0998 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4956 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0688 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3079 tấn
85 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật chương V 1,2575 tấn
86 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật chương V 1,2575 tấn
87 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật chương V 1,9179 tấn
88 Lắp sàn thao tác Mô tả kỹ thuật chương V 1,9179 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 161,523 m2
90 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 16,8 m2
91 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 51,909 m3
92 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 21,45 m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 3,575 m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 7,9068 m3
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,3904 100m2
96 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 12,8018 m3
97 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,1996 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,9912 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1376 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,6158 tấn
101 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật chương V 3,952 tấn
102 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật chương V 3,952 tấn
103 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật chương V 6,8888 tấn
104 Lắp sàn thao tác Mô tả kỹ thuật chương V 6,8888 tấn
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 484,569 m2
106 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 67,2 m2
107 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật chương V 0,1437 tấn
108 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá I Mô tả kỹ thuật chương V 0,432 100m
109 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật chương V 0,1437 tấn
110 Tôn dày úp thang thang dày 0,47 Mô tả kỹ thuật chương V 2,88 m2
111 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật chương V 2,16 m2
112 Tháo dỡ khung mái thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,6084 tấn
113 Tháo dỡ cột thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,0062 tấn
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 21,6 m3
115 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 2,16 100m2
116 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,8563 tấn
117 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật chương V 0,0062 tấn
118 Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 kênh Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 trung tâm
119 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường Mô tả kỹ thuật chương V 5,7 10 đầu
120 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
121 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật chương V 1,4 5 nút
122 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1,4 5 chuông
123 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1,4 5 đèn
124 Acquy khô 12V-7Ah Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 700 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 374 m
127 Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 330 m
128 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật chương V 470 m
129 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật chương V 307,5 m
130 Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Mô tả kỹ thuật chương V 45 m
131 Lắp đặt ống ghen mềm D20 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
132 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm Mô tả kỹ thuật chương V 285 m
133 Lắp đặt hộp chia ngả D16 Mô tả kỹ thuật chương V 64 cái
134 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mô tả kỹ thuật chương V 31 cái
135 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật chương V 2 5 đèn
136 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật chương V 4,2 5 đèn
137 Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 hộp
138 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
139 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 12,8 m3
140 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,152 100m3
141 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,28 100m3
142 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m
143 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
144 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 100m
145 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,74 100m
146 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
147 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
148 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65/50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0 cái
149 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
150 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
151 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
152 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
153 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
154 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
155 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
156 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 34 cặp bích
157 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
158 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
159 Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
160 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
161 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
162 Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
163 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
164 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
165 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1200x700x200, tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 8 hộp
166 Cuộn vòi D50-20m Mô tả kỹ thuật chương V 8 cuộn
167 Lắp đặt khớp nối tren trong D50 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
168 Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
169 Lăng phun chữa cháy D13 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cuộn
170 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 hộp
171 Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar Mô tả kỹ thuật chương V 6 cuộn
172 Lăng phun chữa cháy A-D19 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
173 Bình chữa cháy ABC-8KG Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
174 Bình chữa cháy CO2-5KG Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
175 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
176 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
177 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
178 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
179 Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
180 Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
181 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 máy
182 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 máy
183 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
184 Lắp đặt bể nước mồi 300l Mô tả kỹ thuật chương V 1 bể
185 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
186 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 100,637 m2
187 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,78 100m
188 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,74 100m
189 Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:600x600x180mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
190 Áo chống cháy Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
191 Mặt nạ phòng độc Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
192 Búa đinh, búa chim, kìm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
193 Trung tâm báo cháy 12 kênh Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
194 Máy bơm chữa cháy động cơ điện, P=15Kw, Q>=90m3/h, H=55mcn Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
195 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, P=22,5Kw, Q>=90m3/h, H=55mcn Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
196 Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
197 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật chương V 13,175 m3
198 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,1318 100m3
199 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,1318 100m3
200 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,1318 100m3
201 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 6,3 m3
202 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 5,4375 100m3
203 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 2,6775 100m3
204 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,7375 100m3
205 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,7375 100m3
206 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,7375 100m3
207 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 7,239 m3
208 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 26,0695 m3
209 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 44,862 m3
210 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,736 100m2
211 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2798 100m2
212 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 16,328 m3
213 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,5537 100m2
214 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0557 tấn
215 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4256 tấn
216 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2598 tấn
217 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,035 tấn
218 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0474 tấn
219 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,261 tấn
220 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0576 tấn
221 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,3155 tấn
222 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 2,2059 tấn
223 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 144,48 m2
224 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật chương V 47,04 m2
225 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V 180 m2
226 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật chương V 69,6 m
227 Thang inox xuống bể Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
228 Ống chờ cấp nước vào bể D50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
229 Nắp đậy miệng bể bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
230 Ống thông hơi D80 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
231 Văng chống cọc Larsen bằng thép Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
232 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 8,736 100m
233 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật chương V 8,736 100m
234 Thuê cừ Lasen 400x85x8 dài 8m Mô tả kỹ thuật chương V 896 md
235 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 9,8169 m3
236 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,0803 m3
237 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,0338 100m2
238 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,0398 m3
239 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5598 m3
240 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3714 m3
241 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,0338 100m2
242 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0796 tấn
243 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,844 m3
244 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,0897 100m2
245 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0214 tấn
246 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 7,8694 m3
247 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 42,944 m2
248 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 40,48 m2
249 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 2,4 m3
250 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 m3
251 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 16 m2
252 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 42,944 m2
253 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 40,48 m2
254 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m2
255 Tôn thu nước Mô tả kỹ thuật chương V 8 md
256 Tôn úp mái Mô tả kỹ thuật chương V 14 md
257 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 tấn
258 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 tấn
259 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 4,32 m2
260 Mua sắm, lắp đặt cửa đi bằng tôn Mô tả kỹ thuật chương V 2,7 m2
261 Mua cửa sổ nhôm kính. hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
262 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
263 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật chương V 1,35 m3
264 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,35 m3
265 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,835 m3
266 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,27 100m
267 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
268 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật chương V 2,782 m3
269 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
270 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,025 100m
271 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 25,9545 m3
272 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 10,725 m3
273 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,7875 m3
274 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 3,9534 m3
275 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,1952 100m2
276 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 6,4009 m3
277 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,0998 100m2
278 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4956 tấn
279 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0688 tấn
280 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3079 tấn
281 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật chương V 1,2575 tấn
282 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật chương V 1,2575 tấn
283 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật chương V 1,9179 tấn
284 Lắp sàn thao tác Mô tả kỹ thuật chương V 1,9179 tấn
285 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 161,523 m2
286 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 16,8 m2
287 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 51,909 m3
288 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 21,45 m3
289 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 3,575 m3
290 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 7,9068 m3
291 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,3904 100m2
292 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 12,8018 m3
293 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,1996 100m2
294 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,9912 tấn
295 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1376 tấn
296 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,6158 tấn
297 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật chương V 3,952 tấn
298 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật chương V 3,952 tấn
299 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật chương V 6,8888 tấn
300 Lắp sàn thao tác Mô tả kỹ thuật chương V 6,8888 tấn
301 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 484,569 m2
302 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 67,2 m2
303 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật chương V 0,0958 tấn
304 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá I Mô tả kỹ thuật chương V 0,288 100m
305 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật chương V 0,0958 tấn
306 Tôn dày úp thang thang dày 0,47 Mô tả kỹ thuật chương V 1,92 m2
307 Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 kênh Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 trung tâm
308 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường Mô tả kỹ thuật chương V 6,4 10 đầu
309 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
310 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 5 nút
311 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 5 chuông
312 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 5 đèn
313 Acquy khô 12V-7Ah Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
314 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 750 m
315 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 398 m
316 Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 204 m
317 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật chương V 515 m
318 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật chương V 328 m
319 Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Mô tả kỹ thuật chương V 44 m
320 Lắp đặt ống ghen mềm D20 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
321 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm Mô tả kỹ thuật chương V 160 m
322 Lắp đặt hộp chia ngả D16 Mô tả kỹ thuật chương V 73 cái
323 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mô tả kỹ thuật chương V 31 cái
324 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật chương V 2 5 đèn
325 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật chương V 4,2 5 đèn
326 Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 hộp
327 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
328 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 15,2 m3
329 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,368 100m3
330 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,52 100m3
331 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m
332 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
333 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 100m
334 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,6 100m
335 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
336 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 29 cái
337 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65/50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0 cái
338 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 21 cái
339 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100/65mm Mô tả kỹ thuật chương V 0 cái
340 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
341 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
342 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
343 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
344 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
345 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
346 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 44 cặp bích
347 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
348 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
349 Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
350 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
351 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
352 Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
353 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
354 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
355 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1200x700x200, tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 8 hộp
356 Cuộn vòi D50-20m Mô tả kỹ thuật chương V 8 cuộn
357 Lắp đặt khớp nối tren trong D50 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
358 Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
359 Lăng phun chữa cháy D13 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cuộn
360 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 hộp
361 Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar Mô tả kỹ thuật chương V 6 cuộn
362 Lăng phun chữa cháy A-D19 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
363 Bình chữa cháy ABC-8KG Mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
364 Bình chữa cháy CO2-5KG Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
365 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
366 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
367 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
368 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
369 Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
370 Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
371 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 máy
372 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 máy
373 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
374 Lắp đặt bể nước mồi 300l Mô tả kỹ thuật chương V 1 bể
375 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
376 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 127,641 m2
377 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,78 100m
378 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,6 100m
379 Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:600x600x180mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
380 Áo chống cháy Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
381 Mặt nạ phòng độc Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
382 Búa đinh, búa chim, kìm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
383 Trung tâm báo cháy 12 kênh Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
384 Máy bơm chữa cháy động cơ điện, P=15Kw, Q>=90m3/h, H=55mcn Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
385 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, P=22,5Kw, Q>=90m3/h, H=55mcn Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
386 Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->