Gói thầu: SCL-2020-XL-094 Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200571529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | SCL-2020-XL-094 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200458579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 16:46:00 đến ngày 2020-06-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,723,905,186 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,800,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1 - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ 1 chiều gas 410a/R32. loại gắn tường CSL; 2,5KW ( bao gồm điều khiển từ xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Điều hòa cục bộ 1 chiều gas 410a/R32. loại gắn tường CSL; 3,5KW ( bao gồm điều khiển từ xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 3 | Điều hòa cục bộ 1 chiều gas 410a/R32. loại gắn tường CSL; 5,0KW ( bao gồm điều khiển từ xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | TẦNG HAI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,797 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,51 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,222 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,647 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,324 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,451 | m2 |
| 8 | sản xuất, Lắp dựng cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,902 | m2 |
| 9 | sản suất, lắp đặt vách kính, cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,641 | m2 |
| 10 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,652 | m2 |
| 11 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m2 |
| D | Lắp đặt hệ thống mạng | |||
| 1 | lắp đặt đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 2 | MẶT KRONE 2 PORT ( WALL PLATE -2 PORT FACEPLATE KIT, SHUTTER,2 PORT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 3 | CÁP MẠNG KRONE /AMP( COMMSCOPE CAT6E UTP 4 PAIRS,305M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,45 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây mạng, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,5 | m |
| E | Lắp đặt hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤ 50x80 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544 | m |
| F | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,222 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,222 | đ/m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,222 | đ/m3 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, vách kinh các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,582 | 10m2 |
| G | Sảnh tầng hai | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,689 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,017 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 12mm chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | lỗ khoan |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, hệ xà gồ gỗ, dàn giáo công cụ, ván khuôn sàn máI, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | m3 |
| 7 | sản xuất, lắp đặt vách kính, cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,801 | m2 |
| 8 | Trần nhôm Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | m2 |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần đèn Led 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 10 | Sản xuất , lắp đặt bàn quầy thu ngân, quầy chăm sóc khách hàng và quầy văn thư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| H | Hệ Thống chấm vân tay | |||
| 1 | Đầu đọc vân tay và thẻ có chức năng kiểm soát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Đầu đọc lấy mẫu vân tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Switch 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Nguồn cho đầu đọc 12VDC-2.5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Nhân công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 7 | Phần mềm quản lý bằng tiếng Việt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phần mềm |
| I | Hệ thống cửa trượt tự động | |||
| 1 | thiết bị Cửa tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Kẹp kính inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp hộp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 4 | Bộ lưu điện, mắt tia ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| J | Mái sảnh ( Kính cường lực+ hệ thống khung săt định hình | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | tấn |
| 3 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 4 | Bulong và hóa chất kết nối bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp lại biển đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của mái cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 7 | chi phí xe cẩu lắp đặt khung thép và mái kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 8 | Kính cường lực 13,52mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,69 | m2 |
| 9 | Làm trần aluminium ngoài sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| K | TẦNG MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | tấn |
| 2 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| L | CẢI TẠO GÓI WC CÁC TẦNG | |||
| M | KHU WC NAM VÀ NỮ (Tầng 2 -7) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,391 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,122 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,076 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,122 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,192 | m |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,795 | m² |
| 11 | Gia công, lắp đặt cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,552 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,676 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,795 | m2 |
| 14 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,737 | m2 |
| 15 | Chống thấm sàn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,775 | m2 |
| N | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn d=32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn d=40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê d=32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê d=50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 21 | Lắp đăt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 22 | Lắp đăt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt Rắc co Nhựa PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC , đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC , đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC , đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Y ba chạc xiên, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y ba chạc xiên, đường kính d=110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y ba chạc xiên, đường kính d=76/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y ba chạc xiên đường kính d=76/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê kiểm tra d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch 45 đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch 45, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch 45, đường kính d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch 45, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Vách ngăn composite vách ngăn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,545 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam( nhân công và vật tư phụ lắp đặt. tận dụng lại tiểu cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 22 | Mặt bàn đá Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,218 | m2 |
| 23 | Lát gạch granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,881 | m2 |
| 24 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| P | hệ thống điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,36 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,32 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led dowlight | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi