Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200571986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200568575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 15:52:00 đến ngày 2020-06-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,547,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHU 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,924 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,444 | m3 |
| 3 | Tổng diện tích trát + sơn tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 793,268 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 634,6144 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 158,6536 | m2 |
| 6 | Tổng diện tích trát + sơn tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 313,2318 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 250,5854 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 62,6464 | m2 |
| 9 | Tổng diện tích trát + sơn cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 88,382 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 70,7056 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 17,6764 | m2 |
| 12 | Tổng diện tích trát + sơn dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 369,0784 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 295,2627 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 73,8157 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 46,796 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 54,6 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng granito | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 51,108 | m2 |
| 18 | Phá dỡ Nền gạch lát KT 400x400 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 271,5408 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền lát gạch KT 300x300 khu WC | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 11,7472 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 36,9524 | m2 |
| 21 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 178,4 | m |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 76,04 | m2 |
| 23 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 58,266 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần nhựa khu WC | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 13,9452 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | công |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | công |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5,7352 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,924 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 108,1496 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 530,0592 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 250,5854 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 295,2627 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.183,6172 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 313,2318 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 54,6 | m2 |
| 38 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 54,6 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 150,392 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,22 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 13,9672 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 271,5408 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 22,848 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 28,26 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 36,9524 | m2 |
| 46 | Sản xuất hoa sắt cửa thép vuông 14x14 (cả sơn) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 585,2 | kg |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 31,684 | m2 |
| 48 | Trần thạch cao chịu nước xương nổi KT 60x60 (bao gồm: khung xương + tấm TC + phụ kiện + công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 13,9452 | m2 |
| 49 | Cửa đi, cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương (đã bao gồm lắp dựng, chưa có phụ kiện) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 43,64 | m2 |
| 50 | Cửa sổ, cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương (đã bao gồm lắp dựng, chưa phụ kiện) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 32,4 | m2 |
| 51 | Khóa cửa 1 cánh + phụ kiện đồng bộ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | bộ |
| 52 | Khóa cửa 2 cánh + phụ kiện đồng bộ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | bộ |
| 53 | Ống lồng D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác D100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối , đường kính 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối , đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,36 | 100m |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xả | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối , đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối , đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,16 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối , đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối , đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,04 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối , đường kính cút d=110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối , đường kính cút d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối , đường kính cút d=42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối , đường kính 90/42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối , đường kính 110/42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 73 | Chóp thông hơi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa nối , đường kính d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa nối , đường kính d=110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối , đường kính 110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối , đường kính 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa nối , đường kính d=110/48mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối , đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,01 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối , đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,08 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối , đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối , đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,24 | 100m |
| 85 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối , đường kính 50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối , đường kính 50/32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối , đường kính 32/25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối , đường kính 25/20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối , đường kính cút d=32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối , đường kính cút d=25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối , đường kính cút d=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối , đường kính 32/25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối , đường kính 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối , đường kính 25/20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối , đường kính 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối , đường kính cút d=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR nối , đường kính cút d=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR nối , đường kính 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, 2x18W | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 24 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn LED ốp tường 20W | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 20W | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 12 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 16 | cái |
| 105 | Chiết áp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 17 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 31 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 114 | Đế âm tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 65 | cái |
| 115 | Tủ điện 4-8 module | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | hộp |
| 116 | Tủ điện tổng 400x500x150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 400 | m |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 350 | m |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 50 | m |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 40 | m |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 20 | m |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 100 | m |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 350 | m |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 50 | m |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 40 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 800 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 60 | m |
| 128 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | bộ |
| 129 | Bình cứu hỏa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 130 | Bảng tiêu lệnh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | bộ |
| 131 | Giá đón điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 132 | Thép L 50x50x4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 13,725 | kg |
| 133 | Thép dẹt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | m |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | hộp |
| 135 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,68 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,68 | m3 |
| 137 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 126,03 | m2 |
| 138 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 31,776 | m2 |
| 139 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 28,08 | m2 |
| 140 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 9 | m3 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 157,806 | m2 |
| 142 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 28,08 | m2 |
| 143 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,5 | m3 |
| 144 | Lát gạch Terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 90 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHU 2 | |||
| 1 | Tổng diện tích trát + sơn tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 366,625 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 146,65 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 219,975 | m2 |
| 4 | Tổng diện tích trát + sơn tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 808,6896 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 323,4758 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 485,2138 | m2 |
| 7 | Tổng diện tích trát + sơn trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 392,1584 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 156,8634 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 235,295 | m2 |
| 10 | Tổng diện tích trát + sơn cột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 98,6619 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 39,4648 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 59,1971 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 54,6 | m2 |
| 14 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 187,8 | m |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 66,06 | m2 |
| 16 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 34,56 | m2 |
| 17 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 291,21 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5,7352 | 100m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 39,4648 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 360,7658 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 146,65 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 156,8634 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.336,7999 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 366,625 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 54,6 | m2 |
| 26 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 54,6 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 291,21 | m2 |
| 28 | Vệ sinh + mài lại lớp Granito cầu thang | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 27,033 | m2 |
| 29 | Sản xuất hoa sắt cửa thép vuông 14x14 (cả sơn) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 640,64 | kg |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 33,6064 | m2 |
| 31 | Cửa đi, cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương (đã bao gồm lắp dựng, chưa phụ kiện) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 30,78 | m2 |
| 32 | Cửa sổ, cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương (đã bao gồm lắp dựng, chưa phụ kiện) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 34,56 | m2 |
| 33 | Khóa cửa 1 cánh + phụ kiện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14 | bộ |
| 34 | Ống lồng D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 35 | Cầu chắn rác D100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối , đường kính 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối , đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,36 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi