Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200571986-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Huyện Yên Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200568575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 15:52:00 đến ngày 2020-06-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,547,035,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHU 1
1 Phá dỡ tường xây gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,924 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,444 m3
3 Tổng diện tích trát + sơn tường trong nhà Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 793,268 m2
4 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 634,6144 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 158,6536 m2
6 Tổng diện tích trát + sơn tường ngoài nhà Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 313,2318 m2
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 250,5854 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 62,6464 m2
9 Tổng diện tích trát + sơn cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 88,382 m2
10 Phá lớp vữa trát cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 70,7056 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 17,6764 m2
12 Tổng diện tích trát + sơn dầm, trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 369,0784 m2
13 Phá lớp vữa trát dầm, trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 295,2627 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi dầm, trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 73,8157 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 46,796 m2
16 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 54,6 m2
17 Phá dỡ nền láng granito Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 51,108 m2
18 Phá dỡ Nền gạch lát KT 400x400 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 271,5408 m2
19 Phá dỡ nền lát gạch KT 300x300 khu WC Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 11,7472 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 36,9524 m2
21 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 178,4 m
22 Tháo dỡ cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 76,04 m2
23 Phá dỡ hoa sắt cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 58,266 m2
24 Tháo dỡ trần nhựa khu WC Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 13,9452 m2
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 bộ
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 bộ
27 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 công
28 Tháo dỡ hệ thống điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 công
29 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5,7352 100m2
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,924 m3
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 108,1496 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 530,0592 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 250,5854 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 295,2627 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1.183,6172 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 313,2318 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 54,6 m2
38 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 54,6 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 150,392 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,22 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 13,9672 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 271,5408 m2
43 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 22,848 m2
44 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 28,26 m2
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 36,9524 m2
46 Sản xuất hoa sắt cửa thép vuông 14x14 (cả sơn) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 585,2 kg
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 31,684 m2
48 Trần thạch cao chịu nước xương nổi KT 60x60 (bao gồm: khung xương + tấm TC + phụ kiện + công lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 13,9452 m2
49 Cửa đi, cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương (đã bao gồm lắp dựng, chưa có phụ kiện) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 43,64 m2
50 Cửa sổ, cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương (đã bao gồm lắp dựng, chưa phụ kiện) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 32,4 m2
51 Khóa cửa 1 cánh + phụ kiện đồng bộ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 bộ
52 Khóa cửa 2 cánh + phụ kiện đồng bộ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 bộ
53 Ống lồng D90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
54 Cầu chắn rác D100 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối , đường kính 90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối , đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,36 100m
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 bộ
59 Lắp đặt chậu xí bệt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
61 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 bộ
62 Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xả Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 bộ
63 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 12 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối , đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,12 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối , đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,16 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối , đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,04 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối , đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,04 100m
68 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối , đường kính cút d=110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 16 cái
69 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối , đường kính cút d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 12 cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối , đường kính cút d=42mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 cái
71 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối , đường kính 90/42mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
72 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối , đường kính 110/42mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
73 Chóp thông hơi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
74 Lắp đặt tê nhựa nối , đường kính d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 12 cái
75 Lắp đặt tê nhựa nối , đường kính d=110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
76 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối , đường kính 110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
77 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối , đường kính 90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
78 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
79 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
80 Lắp đặt tê nhựa nối , đường kính d=110/48mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 cái
81 Lắp đặt ống nhựa PPR nối , đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,01 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR nối , đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,08 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR nối , đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,08 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR nối , đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,24 100m
85 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
86 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
87 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối , đường kính 50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
88 Lắp đặt côn nhựa PPR nối , đường kính 50/32mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
89 Lắp đặt côn nhựa PPR nối , đường kính 32/25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
90 Lắp đặt côn nhựa PPR nối , đường kính 25/20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
91 Lắp đặt cút nhựa PPR nối , đường kính cút d=32mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
92 Lắp đặt cút nhựa PPR nối , đường kính cút d=25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
93 Lắp đặt cút nhựa PPR nối , đường kính cút d=20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 cái
94 Lắp đặt tê nhựa PPR nối , đường kính 32/25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
95 Lắp đặt tê nhựa PPR nối , đường kính 25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
96 Lắp đặt tê nhựa PPR nối , đường kính 25/20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
97 Lắp đặt tê nhựa PPR nối , đường kính 20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
98 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối , đường kính cút d=20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
99 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR nối , đường kính cút d=20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 cái
100 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR nối , đường kính 20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
101 Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, 2x18W Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 24 bộ
102 Lắp đặt đèn LED ốp tường 20W Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 14 bộ
103 Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 20W Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 12 bộ
104 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 16 cái
105 Chiết áp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 16 cái
106 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
107 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 17 cái
108 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3 cái
109 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
110 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
111 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 31 cái
112 Lắp đặt công tắc 1 chiều Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 14 cái
113 Lắp đặt công tắc 2 chiều Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
114 Đế âm tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 65 cái
115 Tủ điện 4-8 module Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 hộp
116 Tủ điện tổng 400x500x150 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
117 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 400 m
118 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 350 m
119 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 50 m
120 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 40 m
121 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 20 m
122 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 100 m
123 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 350 m
124 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 50 m
125 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 40 m
126 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 800 m
127 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 60 m
128 Hộp đựng bình cứu hỏa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 bộ
129 Bình cứu hỏa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
130 Bảng tiêu lệnh Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 bộ
131 Giá đón điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
132 Thép L 50x50x4 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 13,725 kg
133 Thép dẹt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 m
134 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 hộp
135 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,68 m3
136 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,68 m3
137 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 126,03 m2
138 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 31,776 m2
139 Phá dỡ Nền gạch xi măng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 28,08 m2
140 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 9 m3
141 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 157,806 m2
142 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 28,08 m2
143 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,5 m3
144 Lát gạch Terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 90 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ KHU 2
1 Tổng diện tích trát + sơn tường ngoài nhà Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 366,625 m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 146,65 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 219,975 m2
4 Tổng diện tích trát + sơn tường trong nhà Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 808,6896 m2
5 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 323,4758 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 485,2138 m2
7 Tổng diện tích trát + sơn trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 392,1584 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 156,8634 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 235,295 m2
10 Tổng diện tích trát + sơn cột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 98,6619 m2
11 Phá lớp vữa trát cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 39,4648 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 59,1971 m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 54,6 m2
14 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 187,8 m
15 Tháo dỡ cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 66,06 m2
16 Phá dỡ hoa sắt cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 34,56 m2
17 Phá dỡ Nền gạch xi măng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 291,21 m2
18 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5,7352 100m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 39,4648 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 360,7658 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 146,65 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 156,8634 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1.336,7999 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 366,625 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 54,6 m2
26 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 54,6 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 291,21 m2
28 Vệ sinh + mài lại lớp Granito cầu thang Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 27,033 m2
29 Sản xuất hoa sắt cửa thép vuông 14x14 (cả sơn) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 640,64 kg
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 33,6064 m2
31 Cửa đi, cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương (đã bao gồm lắp dựng, chưa phụ kiện) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 30,78 m2
32 Cửa sổ, cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương (đã bao gồm lắp dựng, chưa phụ kiện) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 34,56 m2
33 Khóa cửa 1 cánh + phụ kiện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 14 bộ
34 Ống lồng D90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
35 Cầu chắn rác D100 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối , đường kính 90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối , đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,36 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->