Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây lắp hạng mục: Đường trục chính + nạo vét kênh tiêu chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200551120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây lắp hạng mục: Đường trục chính + nạo vét kênh tiêu chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20190929832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (theo nguồn kinh phí hỗ trợ bảo vệ và phát triển trồng lúa theo Nghị định số 35/2018/NĐ-CP do cấp tỉnh quản lý) + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 15:49:00 đến ngày 2020-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,861,417,991 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường trục chính kênh bờ tây Đòn Dong | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp I | Chương V theo E-HSMT | 52,7274 | 100M3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V theo E-HSMT | 47,934 | 100M3 |
| 3 | Bơm cát san lắp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,0Km | Chương V theo E-HSMT | 42,53 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V theo E-HSMT | 42,53 | 100M3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Chương V theo E-HSMT | 8,1684 | 100M3 |
| 6 | Rải lớp cao su làm móng công trình | Chương V theo E-HSMT | 81,684 | 100M2 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Chương V theo E-HSMT | 8,2208 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép > 18 mm | Chương V theo E-HSMT | 3,9967 | tấn |
| 9 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 | Chương V theo E-HSMT | 1.089,12 | M3 |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V theo E-HSMT | 0,693 | 100M3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V theo E-HSMT | 0,3465 | 100M3 |
| 12 | Đóng cọc BTCT 120x120mm chiều dài cọc < 2,5m Vào đất cấp I | Chương V theo E-HSMT | 2,16 | 100M |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V theo E-HSMT | 2,392 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Chương V theo E-HSMT | 0,0744 | 100M2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng <= 250cm, đá 1x2 Mác 250 | Chương V theo E-HSMT | 4,784 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Chương V theo E-HSMT | 1,6264 | 100M2 |
| 17 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V theo E-HSMT | 0,8439 | Tấn |
| 18 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V theo E-HSMT | 0,2994 | Tấn |
| 19 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 | Chương V theo E-HSMT | 10,3592 | M3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <= 100kg | Chương V theo E-HSMT | 0,4156 | Tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Chương V theo E-HSMT | 0,4156 | Tấn |
| 22 | Quét nhựa bi tum nóng vào khe van | Chương V theo E-HSMT | 5,12 | M2 |
| 23 | Sản xuất cửa van gỗ | Chương V theo E-HSMT | 0,3884 | M3 |
| 24 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Chương V theo E-HSMT | 4 | Rọ |
| 25 | Đóng cọc BTCT chiều dài cọc > 2,5m Vào đất cấp I | Chương V theo E-HSMT | 38,6918 | 100M |
| 26 | Nhân công bậc 3/7 gia cố lề | Chương V theo E-HSMT | 50,4 | Công |
| 27 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc > 2,5m Vào đất cấp I | Chương V theo E-HSMT | 9,625 | 100M |
| 28 | Nhân công bậc 3/7 gia cố đê quay | Chương V theo E-HSMT | 19,8 | Công |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | Chương V theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Sản xuất lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5 m | Chương V theo E-HSMT | 1 | Bảng |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | Chương V theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Cung cấp cừ BTCT 120x120mm M400 | Chương V theo E-HSMT | 4.356 | m |
| 33 | Cung cấp cừ tràm đứng và ngang L = 5m fi ngọn >= 4,5cm | Chương V theo E-HSMT | 571 | Cây |
| 34 | Cung cấp dây thép buộc fi 2 | Chương V theo E-HSMT | 188,75 | Kg |
| 35 | Cung cấp tấm cao su da rắng | Chương V theo E-HSMT | 925,8 | M2 |
| 36 | Cung cấp lưới B40 khổ 1,5m2 | Chương V theo E-HSMT | 608,55 | M2 |
| 37 | Cung cấp dây cáp neo fi 22 | Chương V theo E-HSMT | 507,2871 | Kg |
| B | Chi phí chung | |||
| 1 | Chi phí láng trại | Chương V theo E-HSMT | 1 | % |
| 2 | Chi phí không xác định được từ thiết kế | Chương V theo E-HSMT | 2 | % |
| C | Nạo vét kết hợp đường trục chính bờ Nam Mương Kim | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 29,9995 | 100M3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 Tấn trong phạm vi <= 300m Đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 24,3277 | 100M3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 12,1419 | 100M3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 7,9887 | 100M3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Chương V, E-HSMT | 4,3056 | 100M3 |
| 6 | Rải lớp cao su làm móng công trình | Chương V, E-HSMT | 43,056 | 100M2 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 4,7872 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép > 18 mm | Chương V, E-HSMT | 2,1023 | tấn |
| 9 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 | Chương V, E-HSMT | 574,08 | M3 |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 3,1234 | 100M3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 1,9445 | 100M3 |
| 12 | Đóng cọc BTCT 120x120mm chiều dài cọc <2,5m Vào đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 3,24 | 100M |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V, E-HSMT | 3,588 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,1116 | 100M2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Chương V, E-HSMT | 7,176 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Chương V, E-HSMT | 2,4431 | 100M2 |
| 17 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, E-HSMT | 1,2661 | Tấn |
| 18 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,4475 | Tấn |
| 19 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 | Chương V, E-HSMT | 15,5812 | M3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100kg | Chương V, E-HSMT | 0,6233 | Tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100 kg | Chương V, E-HSMT | 0,6234 | Tấn |
| 22 | Quét nhựa bi tum nóng vào khe van | Chương V, E-HSMT | 7,68 | M2 |
| 23 | Sản xuất cửa van gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,5827 | M3 |
| 24 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Chương V, E-HSMT | 6 | Rọ |
| 25 | Đóng cọc BTCT chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 9,8494 | 100M |
| 26 | Nhân công bậc 3/7 gia cố lề | Chương V, E-HSMT | 12,36 | Công |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Sản xuất lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5 m | Chương V, E-HSMT | 1 | Bảng |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Cung cấp cừ BTCT 120x120mm M400 | Chương V, E-HSMT | 1.388,8 | m |
| 31 | Cung cấp cừ tràm đứng và ngang L = 5m fi ngọn >= 4,5cm | Chương V, E-HSMT | 61,8 | Cây |
| 32 | Cung cấp dây thép buộc fi 2 | Chương V, E-HSMT | 144,5 | Kg |
| 33 | Cung cấp tấm cao su da rắng | Chương V, E-HSMT | 123,6 | M2 |
| 34 | Cung cấp lưới B40 khổ 1,5m2 | Chương V, E-HSMT | 123,6 | M2 |
| 35 | Cung cấp dây cáp neo fi 22 | Chương V, E-HSMT | 537,1275 | Kg |
| D | Chi phí chung | |||
| 1 | Chi phí láng trại | Chương V theo E-HSMT | 1 | % |
| 2 | Chi phí không xác định được từ thiết kế | Chương V theo E-HSMT | 2 | % |
| E | Nạo vét Mương Ba Đẹp | |||
| 1 | Đào kênh mương chiều rộng <= 6m, bằng máy đo V ≤ 0,8m3 | Chương V theo E-HSMT | 2.104 | M3 |
| 2 | San đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV | Chương V theo E-HSMT | 2.104 | M3 |
| F | Chi phí chung | |||
| 1 | Chi phí láng trại | Chương V theo E-HSMT | 1 | % |
| 2 | Chi phí không xác định được từ thiết kế | Chương V theo E-HSMT | 2 | % |
| G | Nạo vét Mương Ông Khoánh | |||
| 1 | Đào kênh mương chiều rộng <= 6m, bằng máy đo V ≤ 0,8m3 | Chương V theo E-HSMT | 1.197 | M3 |
| 2 | San đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV | Chương V theo E-HSMT | 1.197 | M3 |
| H | Chi phí chung | |||
| 1 | Chi phí láng trại | Chương V theo E-HSMT | 1 | % |
| 2 | Chi phí không xác định được từ thiết kế | Chương V theo E-HSMT | 2 | % |
| I | Nạo vét kênh Bao Ngạn | |||
| 1 | Đào kênh mương chiều rộng <= 6m, bằng máy đo V ≤ 0,8m3 | Chương V theo E-HSMT | 6.854 | M3 |
| 2 | San đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV | Chương V theo E-HSMT | 6.854 | M3 |
| J | Chi phí chung | |||
| 1 | Chi phí láng trại | Chương V theo E-HSMT | 1 | % |
| 2 | Chi phí không xác định được từ thiết kế | Chương V theo E-HSMT | 2 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi