Gói thầu: Thi công xây dựng (xây lắp và thử tĩnh cọc)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200568921-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng (xây lắp và thử tĩnh cọc)
Số hiệu KHLCNT 20200568836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp phát
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 15:53:00 đến ngày 2020-06-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,955,637,449 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì công trình trong thời gian bảo hành 12 Tháng
6 Chi phí hạng mục chung (Chi phí lán trại + một số công việc không xác định được từ khối lượng thiết kế) 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Hạng mục: Xây dựng mới 06 phòng học và 10 phòng chức năng (phần xây dựng)
1 Cung cấp cọc bê tông ly tâm D300 M600 Theo thiết kế được duyệt 32,15 100m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 33,66 100m
3 Đập đầu cọc thử tĩnh Theo thiết kế được duyệt 0,141 m3
4 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Theo thiết kế được duyệt 306 mối nối
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,194 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 1,546 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo thiết kế được duyệt 4,281 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 1,932 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 11,62 m3
10 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 1,162 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được duyệt 5,812 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,174 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo thiết kế được duyệt 92,068 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt 2,601 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 3,283 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 1,991 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,029 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,706 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 2,183 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,509 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,123 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,023 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 1,179 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,426 tấn
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,83 100m3
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 20,96 m3
27 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,341 100m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo thiết kế được duyệt 13,507 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 1,087 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,43 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,089 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 2,808 tấn
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,196 100m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 12,132 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 2,163 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,896 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,014 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,109 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 2,064 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,746 tấn
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 16,236 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 2,99 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,479 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,014 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,762 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,049 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 1,683 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,639 tấn
49 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,835 100m2
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 22,291 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 2,231 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,776 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,058 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 1,745 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 3,196 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,869 tấn
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 22,858 m3
58 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 3,152 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,819 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,058 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,074 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 1,72 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 3,181 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,869 tấn
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 20,648 m3
66 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 2,899 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,729 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 8,682 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 1,148 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 2,454 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 1,139 tấn
72 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 12,371 m3
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 137,445 m2
74 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 3,9 100m3
75 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 6,274 100m2
76 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 71,067 m3
77 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 0,124 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,606 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 5,146 tấn
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 69,119 m3
81 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 6,182 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,55 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 6,46 tấn
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 57,338 m3
85 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 6,456 100m2
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 2,831 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 2,331 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,015 tấn
89 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 9,659 m3
90 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 1,715 100m2
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,361 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,184 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 1,178 tấn
94 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 5,09 m3
95 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 1,114 m3
96 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,879 100m2
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,141 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,007 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,722 tấn
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 5,28 m3
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,982 m3
102 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,91 100m2
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,137 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,007 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,722 tấn
106 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,957 m3
107 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,138 100m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,017 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,024 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,065 tấn
111 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 1,072 m3
112 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,154 100m2
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,02 tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,029 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,072 tấn
116 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 13,41 m3
117 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,22 100m2
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,215 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,016 tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,914 tấn
121 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 278,69 m2
122 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 81,773 m2
123 Dán gạch vỉ Theo thiết kế được duyệt 69,54 m2
124 Đắp chỉ sê nô dày 20 rộng 100, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 334,4 m
125 Đắp chỉ sê nô dày 15 rộng 50, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 171,9 m
126 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt 92,52 m2
127 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 92,52 m2
128 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế được duyệt 136,992 m2
129 Quét nước xi măng 2 nước Theo thiết kế được duyệt 81,773 m2
130 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,239 m3
131 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,051 100m2
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,008 tấn
133 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 5,64 m3
134 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,626 100m2
135 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 4,44 m3
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,046 tấn
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,4 tấn
138 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 6,095 m3
139 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,549 m3
140 Trát đá mài bậc tam cấp Theo thiết kế được duyệt 37,371 m2
141 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 12,424 m2
142 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế được duyệt 12,424 m2
143 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 12,424 m2
144 Ốp gạch gốm 50x230 Theo thiết kế được duyệt 2,442 m2
145 Lát gạch Terrazzo 400x400 Theo thiết kế được duyệt 18,24 m2
146 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,31 m3
147 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,055 100m2
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,021 tấn
149 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 32,227 m3
150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,445 m3
151 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,063 100m2
152 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,011 tấn
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,007 tấn
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,074 tấn
155 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,072 m3
156 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,029 100m2
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,002 tấn
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,013 tấn
159 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 3,018 m3
160 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo thiết kế được duyệt 0,341 100m2
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,089 tấn
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,46 tấn
163 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,907 m3
164 Trát đá mài chiếu nghĩ Theo thiết kế được duyệt 8,6 m2
165 Trát đá mài bậc thang Theo thiết kế được duyệt 11,7 m2
166 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 34,01 m2
167 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt 34,01 m2
168 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 34,01 m2
169 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,59 m3
170 Trát đá mài tai vịn cầu thang Theo thiết kế được duyệt 5,381 m2
171 Tay nắm Inox D31,8 dày 12mm Theo thiết kế được duyệt 11,173 m
172 Tường sơn dầu vẽ tranh Theo thiết kế được duyệt 14,748 m2
173 Cầu Inox trang trí D90 Theo thiết kế được duyệt 1 cái
174 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,316 m3
175 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,047 100m2
176 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,005 tấn
177 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,007 tấn
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,033 tấn
179 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,081 m3
180 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,032 100m2
181 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,003 tấn
182 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,015 tấn
183 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 1,851 m3
184 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo thiết kế được duyệt 0,243 100m2
185 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,055 tấn
186 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,294 tấn
187 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,907 m3
188 Trát đá mài cầu thang Theo thiết kế được duyệt 11,7 m2
189 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 18,72 m2
190 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt 18,72 m2
191 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 18,72 m2
192 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,592 m3
193 Trát đá mài chiếu nghĩ Theo thiết kế được duyệt 4,5 m2
194 Trát đá mài cầu thang Theo thiết kế được duyệt 5,4 m2
195 Tay nắm Inox D31,8 dày 12mm Theo thiết kế được duyệt 11,173 m
196 Tường sơn dầu vẽ tranh Theo thiết kế được duyệt 14,748 m2
197 Cầu Inox trang trí D90 Theo thiết kế được duyệt 1 cái
198 Thang nâng thực phẩm (trọn bộ theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 1 máy
199 Lắp dựng cửa thang nâng thực phẩm (trọn bộ theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 0,6 m2
200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,096 m3
201 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,012 100m2
202 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,007 tấn
203 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,009 tấn
204 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,528 m3
205 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,079 100m2
206 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,019 tấn
207 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,089 tấn
208 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,704 m3
209 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,096 100m2
210 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,011 tấn
211 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,023 tấn
212 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,599 m3
213 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo thiết kế được duyệt 9,616 m2
214 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 7,968 m2
215 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo thiết kế được duyệt 23,472 m2
216 Lắp dựng cửa hầm bếp bằng lambri nhôm hộp (trọn bộ theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 5,76 m2
217 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 3,429 m3
218 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 1,383 100m2
219 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,117 tấn
220 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,241 tấn
221 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 87,311 m3
222 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 14,739 m3
223 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 100,238 m3
224 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 8,909 m3
225 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 98,37 m2
226 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo thiết kế được duyệt 55,219 m2
227 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo thiết kế được duyệt 601,47 m2
228 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo thiết kế được duyệt 55,219 m2
229 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo thiết kế được duyệt 511,637 m2
230 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1.113,107 m2
231 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt 1.113,107 m2
232 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 1.113,107 m2
233 Làm trần thạch cao chống ẩm khung nổi Theo thiết kế được duyệt 110,438 m2
234 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo thiết kế được duyệt 587,256 m2
235 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 583,792 m2
236 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế được duyệt 583,793 m2
237 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 583,793 m2
238 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo thiết kế được duyệt 493,28 m2
239 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 577,633 m2
240 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế được duyệt 577,633 m2
241 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 577,633 m2
242 Ốp chân tường đá thiên nhiên 100x200 Theo thiết kế được duyệt 41,16 m2
243 Đắp chỉ dày 50 cao 100, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 82,32 m
244 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 353,654 m2
245 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế được duyệt 353,655 m2
246 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 353,655 m2
247 Cắt ron tường Theo thiết kế được duyệt 33,044 10m
248 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế được duyệt 200,985 m2
249 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 200,985 m2
250 Ngâm nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 200,985 m2
251 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,816 m3
252 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo thiết kế được duyệt 8,64 m2
253 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 4,12 m3
254 Ốp gạch gốm KT 50x230 Theo thiết kế được duyệt 12,16 m2
255 Đắp chỉ rộng 50 dày 25 vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 30,4 m
256 Sơn dầu vẽ tranh Theo thiết kế được duyệt 16,539 m2
257 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 86,479 m2
258 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế được duyệt 86,48 m2
259 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 86,48 m2
260 Tay vịn lan can Inox D76 (trọn bộ theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 36 m
261 Lam chắn nắng (Theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 48,32 m2
262 Cửa DM nhôm lỗ thăm mái (theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 0,84 m2
263 Cửa ra mái DH (Trọn bộ theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 1,05 m2
264 Thang thăm mái (trọn bộ theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
265 Bộ kính phòng giáo dục nghệ thuật (Trộn bộ theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 46,62 m2
266 Lan can bảo vệ phòng giáo dục nghệ thuật( trọn bộ theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 24,2 m2
267 Chi tiết đắp trang trí đầu hồi (theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 4 cái
268 Xà gồ thép mạ kẽm C100x45x10x2,3 Theo thiết kế được duyệt 902,9 m
269 Lắp dựng xà gồ thép C100x45x10x2,3 Theo thiết kế được duyệt 3,275 tấn
270 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông tráng kẽm mạ màu dày 0.45mm Theo thiết kế được duyệt 6,445 100m2
271 Lợp mái ngói 12v/m2, chiều cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 0,146 100m2
272 Lắp dựng cửa đi gỗ thau lau mica 4mm (trọn bộ theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 217,81 m2 cấu kiện
273 Lắp dựng cửa sổ gỗ thau lau mica 4mm (trọn bộ theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 74,145 m2 cấu kiện
274 Lắp dựng vách kính khung gỗ kính cường lực 8mm (Trọn bộ theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 85,08 m2 cấu kiện
275 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt 105,848 m2
276 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế được duyệt 9,533 100m2
C Hạng mục: Xây dựng mới 06 phòng học và 10 phòng chức năng - Phần điện
1 Lắp đặt Tủ điện kim loại Tole sơn tỉnh điện gắn nổi 800x600x250x1.5 (tủ hộp bộ) Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
2 Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 18way (tủ hộp bộ) Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
3 Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6way (tủ hộp bộ) Theo thiết kế được duyệt 18 Bộ
4 Lắp đèn neon siêu mỏng choá nhựa 1x1,2m gắn nổi, (duhal hoặc tương đương) (sử dụng bóng led tube 1.2m, 18W để tiết kiệm điện) Theo thiết kế được duyệt 129 Bộ
5 Lắp đặt đèn ốp trần D350x32w (duhal hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt 6 Bộ
6 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.2m 72W Theo thiết kế được duyệt 12 Bộ
7 Lắp đặt quạt trần đảo 55W Theo thiết kế được duyệt 34 Cái
8 Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Theo thiết kế được duyệt 64 Cái
9 Lắp công tắc điện 1 chiều 16A Theo thiết kế được duyệt 122 Cái
10 Lắp mặt nạ và khung công tắc Theo thiết kế được duyệt 41 Cái
11 Lắp đặt hộp nhựa chìm cho khung công tắc Theo thiết kế được duyệt 41 Cái
12 Lắp đặt Dimer điều chỉnh tốc độ quạt 1000W Theo thiết kế được duyệt 46 Cái
13 Mặt nạ và khung Dimer Theo thiết kế được duyệt 24 Cái
14 Lắp đặt hộp nhựa chìm cho khung dimer Theo thiết kế được duyệt 18 Cái
15 Lắp công tắc đèn 2 chiều 16A Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
16 Mặt nạ và khung công tắc 2 chiều Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
17 Lắp đặt hộp nhựa chìm cho khung công tắc 2 chiều Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
18 Lắp đặt ống trắng cứng D25 Theo thiết kế được duyệt 65 Mét
19 Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 Theo thiết kế được duyệt 20 Cái
20 Lắp đặt ống trắng cứng D20 Theo thiết kế được duyệt 400 Mét
21 Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 Theo thiết kế được duyệt 140 Cái
22 Lắp đặt ống trắng cứng D16 Theo thiết kế được duyệt 1.000 Mét
23 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Theo thiết kế được duyệt 340 Cái
24 Cáp Duplex lõi đồng (DuCV - 2x25mm2) Theo thiết kế được duyệt 150 Mét
25 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-6.0mm2) Theo thiết kế được duyệt 110 Mét
26 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-4.0mm2) Theo thiết kế được duyệt 800 Mét
27 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2.5mm2) Theo thiết kế được duyệt 1.250 Mét
28 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2) Theo thiết kế được duyệt 3.000 Mét
29 MCCB 100A, 3P,18KA Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
30 MCB 20A, 3P, 6KA Theo thiết kế được duyệt 3 Cái
31 MCB 32A, 3P, 6KA Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
32 MCB 16A, 2P, 6KA Theo thiết kế được duyệt 36 Cái
33 MCB 10A, 1P, 6KA Theo thiết kế được duyệt 18 Cái
34 MCB 6A, 1P, 6KA Theo thiết kế được duyệt 21 Cái
35 CIRPROTEC NANO 3-Phase, 160kA (bảo vệ quá áp khí quyển và áp nội bộ) (Tây Ban Nha hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
36 Đầu coss ép cỡ các loại + chụp cách điện Theo thiết kế được duyệt 244 Cái
37 Băng keo điện Theo thiết kế được duyệt 15 Cuộn
38 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Theo thiết kế được duyệt 30 Bịch
39 Lắp đặt hộp nối dây cở các loại Theo thiết kế được duyệt 50 Cái
40 Cọc tiếp địa M16x2400 Theo thiết kế được duyệt 3 Cọc
41 Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) (đoạn từ mặt đất tự nhiên lên tủ được luồn trong ống PVC cách điện) Theo thiết kế được duyệt 15 Mét
42 Colier liên kết cọc cáp Theo thiết kế được duyệt 6 Cái
D Hạng mục: Xây dựng mới 06 phòng học và 10 phòng chức năng - Phần nước
1 Lắp đặt ống PPR D20 Theo thiết kế được duyệt 0,52 100M
2 Lắp đặt ống PPR D25 Theo thiết kế được duyệt 0,58 100M
3 Lắp đặt ống PPR D32 Theo thiết kế được duyệt 0,24 100M
4 Lắp đặt ống PPR D40 Theo thiết kế được duyệt 0,08 100M
5 Lắp đặt ống PPR D40 (ống đẩy từ máy bơm) Theo thiết kế được duyệt 0,28 100M
6 Lắp đặt ống PPR D50 Theo thiết kế được duyệt 0,4 100M
7 Lắp đặt ống PPR D63 Theo thiết kế được duyệt 0,2 100M
8 Lắp đặt co ren PPR D20 Theo thiết kế được duyệt 134 Cái
9 Lắp đặt Khâu răng PPR D40 Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
10 Lắp đặt Khâu răng PPR D50 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
11 Lắp đặt Khâu răng PPR D63 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
12 Lắp đặt co PPR D25 Theo thiết kế được duyệt 28 Cái
13 Lắp đặt co PPR D32 Theo thiết kế được duyệt 12 Cái
14 Lắp đặt co PPR D40 Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
15 Lắp đặt Co giảm PPR D25/20 Theo thiết kế được duyệt 53 Cái
16 Lắp đặt Khâu rút PPR D63/50 Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
17 Lắp đặt Khâu rút PPR D63/40 Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
18 Lắp đặt Khâu rút PPR D50/40 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
19 Lắp đặt Khâu rút PPR D50/32 Theo thiết kế được duyệt 7 Cái
20 Lắp đặt Khâu rút PPR D40/32 Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
21 Lắp đặt Khâu rút PPR D32/25 Theo thiết kế được duyệt 9 Cái
22 Lắp đặt Tê PPR D20 Theo thiết kế được duyệt 34 Cái
23 Lắp đặt Tê PPR D25 Theo thiết kế được duyệt 44 Cái
24 Lắp đặt Tê PPR D40 Theo thiết kế được duyệt 3 Cái
25 Lắp đặt Tê PPR D50 Theo thiết kế được duyệt 5 Cái
26 Lắp đặt Tê PPR D63 Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
27 Lắp đặt Tê giảm PPR D25/20 Theo thiết kế được duyệt 45 Cái
28 Lắp đặt van thau D32 Theo thiết kế được duyệt 9 Cái
29 Lắp đặt van thau D40 Theo thiết kế được duyệt 3 Cái
30 Lắp đặt van thau D50 Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
31 Lắp đặt van thau D63 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
32 Lắp đặt ống PVC D34 Theo thiết kế được duyệt 0,12 100M
33 Lắp đặt ống PVC D60 Theo thiết kế được duyệt 1,19 100M
34 Lắp đặt ống PVC D90 (bao gồm thoát nước mưa) Theo thiết kế được duyệt 3,5 100M
35 Lắp đặt ống PVC D114 Theo thiết kế được duyệt 0,22 100M
36 Lắp đặt ống PVC D140 Theo thiết kế được duyệt 0,26 100M
37 Lắp đặt ống PVC D168 Theo thiết kế được duyệt 0,52 100M
38 Lắp đặt co PVC D34 Theo thiết kế được duyệt 20 Cái
39 Lắp đặt co PVC D60 Theo thiết kế được duyệt 73 Cái
40 Lắp đặt co PVC D90 Theo thiết kế được duyệt 76 Cái
41 Lắp đặt co PVC D114 Theo thiết kế được duyệt 72 Cái
42 Lắp đặt co PVC D140 Theo thiết kế được duyệt 15 Cái
43 Lắp đặt co PVC D168 Theo thiết kế được duyệt 13 Cái
44 Lắp đặt co giảm PVC D140/114 Theo thiết kế được duyệt 6 Cái
45 Lắp đặt co giảm PVC D168/90 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
46 Lắp đặt Tê PVC D60 Theo thiết kế được duyệt 12 Cái
47 Lắp đặt Tê PVC D90 Theo thiết kế được duyệt 19 Cái
48 Lắp đặt Tê PVC D114 Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
49 Lắp đặt Tê PVC D168 Theo thiết kế được duyệt 3 Cái
50 Lắp đặt Tê giảm PVC D168/140 Theo thiết kế được duyệt 12 Cái
51 Lắp đặt Tê giảm PVC D168/90 Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
52 Lắp đặt Tê giảm PVC D140/114 Theo thiết kế được duyệt 26 Cái
53 Lắp đặt Tê giảm PVC D90/60 Theo thiết kế được duyệt 5 Cái
54 Lắp đặt Côn PVC D90/60 Theo thiết kế được duyệt 30 Cái
55 Lắp đặt Côn PVC D60/34 Theo thiết kế được duyệt 16 Cái
56 Lắp đặt Côn PVC D168/60 Theo thiết kế được duyệt 3 Cái
57 Lắp đặt Côn PVC D140/60 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
58 Nút bít đầu ống PVC D90 Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
59 Nút bít đầu ống PVC D140 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
60 Nút bít đầu ống PVC D168 Theo thiết kế được duyệt 3 Cái
61 Lắp đặt bồn nhựa ngang 3000L Theo thiết kế được duyệt 2 Bộ
62 Lắp đặt Lavabo người lớn (có vòi nước inox, siphon...) Theo thiết kế được duyệt 4 Bộ
63 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
64 Lắp đặt vòi nước Inox (304) Theo thiết kế được duyệt 46 Bộ
65 Lắp đặt phểu thu 150x150 + si phon Theo thiết kế được duyệt 26 Cái
66 Lắp đặt Chậu tiểu trẻ em ( si phon + bộ xả...) Theo thiết kế được duyệt 12 Bộ
67 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + vòi xịt xí + phụ kiện Theo thiết kế được duyệt 4 Bộ
68 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + vòi xịt xí + phụ kiện Theo thiết kế được duyệt 30 Bộ
69 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo thiết kế được duyệt 34 Cái
70 Lắp đặt Thùng đựng giấy Theo thiết kế được duyệt 34 Cái
71 Lắp đặt Bồn rửa Inox (304) 2 ngăn + vòi nước + phụ kiện... Theo thiết kế được duyệt 2 Bộ
72 Lắp đặt cầu chắn rác lỗ thoát D90 Theo thiết kế được duyệt 23 Cái
73 Lắp đặt cầu chắn rác lỗ thoát D60 Theo thiết kế được duyệt 8 Cái
74 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 31,515 m3
75 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,162 100m2
76 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được duyệt 1,618 m3
77 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,029 100m2
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được duyệt 1,294 m3
79 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,023 100m2
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,879 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 4,637 m3
82 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 8,96 m2
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 71,644 m2
84 Quét nước xi măng 2 nước Theo thiết kế được duyệt 87,288 m2
85 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,968 m3
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt 0,041 100m2
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,138 tấn
88 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,088 tấn
89 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt 8 cái
90 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo thiết kế được duyệt 4 cái
91 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 21,303 m3
92 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,108 100m2
93 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được duyệt 1,079 m3
94 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,017 100m2
95 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,863 m3
96 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,013 100m2
97 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,549 m3
98 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,621 m3
99 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 6,48 m2
100 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 42,234 m2
101 Quét nước xi măng 2 nước Theo thiết kế được duyệt 54,784 m2
102 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,659 m3
103 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt 0,022 100m2
104 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,092 tấn
105 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,057 tấn
106 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt 4 cái
107 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo thiết kế được duyệt 2 cái
E Hạng mục: Nhà bảo vệ - Phần xây dựng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 8,305 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,002 100m3
3 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,048 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được duyệt 0,242 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,009 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 1,038 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,056 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,006 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,036 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,052 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được duyệt 6,785 m3
12 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,021 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,624 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,062 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,016 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,078 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,472 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,094 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,017 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,074 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,655 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,129 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,025 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,043 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,078 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,354 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,071 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,011 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,024 tấn
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,02 100m3
31 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,068 100m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,541 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,027 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,676 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo thiết kế được duyệt 0,068 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,053 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,104 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 1,469 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,273 100m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế được duyệt 8,64 m2
41 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 8,64 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 11,76 m2
43 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 14,4 m
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 15,93 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế được duyệt 26,01 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 18,72 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 7,29 m2
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,095 m3
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 13,68 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,14 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế được duyệt 14,82 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 13,68 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 1,14 m2
54 Ốp gạch gốm 50x230mm Theo thiết kế được duyệt 11,64 m2
55 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,669 m3
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 7,84 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế được duyệt 7,84 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 7,84 m2
59 Kẻ ron tường Theo thiết kế được duyệt 1,73 10m
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,09 m3
61 Lát nền, sàn,gạch Granite vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo thiết kế được duyệt 7,46 m2
62 Xà gồ thép C100x50x10 Theo thiết kế được duyệt 21,2 m
63 Mái lợp tôn sóng vuông màu nâu đỏ dày 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 0,06 100m2
64 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, kính dày 5mm (trọn bộ theo BVTk) Theo thiết kế được duyệt 1,84 m2
65 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760, kính 5mm (trọn bộ theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 8,58 m2
66 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ (theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 8,58 m2
67 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo thiết kế được duyệt 0,12 100m
68 Lắp đặt co PVC D60 Theo thiết kế được duyệt 4 cái
69 Lắp đặt cầu chăn rác lỗ thoát D60 Theo thiết kế được duyệt 4 cái
70 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế được duyệt 0,239 100m2
F Hạng mục: Nhà bảo vệ - Phần điện
1 Lắp đặt Tủ điện Tole sơn tỉnh điện gắn nổi 300x400x250x1.5 (tủ hộp bộ) Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
2 Lắp đèn Led 1x1,2m siêu mỏng thân tròn Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
3 Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Theo thiết kế được duyệt 3 Bộ
4 Lắp công tắc điện 1 chiều 16A đặt âm, loại hộp 1 công tắc đơn Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
5 Lắp đặt ống trắng cứng D16 Theo thiết kế được duyệt 15 Mét
6 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Theo thiết kế được duyệt 3 Cái
7 Cáp Duplex lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (DuCV - 2x4mm2 - 0.6/1KV) Theo thiết kế được duyệt 20 Mét
8 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2.5mm2-0.6/1KV) Theo thiết kế được duyệt 20 Mét
9 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2-0.6/1KV) Theo thiết kế được duyệt 30 Mét
10 MCB 10A, 3P, 6KA Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
11 MCB 10A, 1P, 6KA Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
12 MCB 6A, 1P, 6KA Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
13 Đầu coss ép cỡ các loại + chụp cách điện Theo thiết kế được duyệt 8 Cái
14 Băng keo điện Theo thiết kế được duyệt 1 Cuộn
15 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Theo thiết kế được duyệt 1 Bịch
16 Lắp đặt hộp nối dây cở các loại Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
17 Cọc tiếp địa M16x2400 Theo thiết kế được duyệt 1 Cọc
18 Cáp đồng trần M25mm2 Theo thiết kế được duyệt 2 Mét
19 Colier liên kết cọc - dây nối đất Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
20 Lắp đặt quạt treo tường 65W Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
G Hạng mục: Nhà xe giáo viên
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 5,198 m3
2 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,039 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được duyệt 0,392 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,022 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 1,296 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,134 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,018 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,021 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,026 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,043 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,057 100m3
12 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,835 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 6,16 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,148 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,243 m3
16 Cắt ron 20mm Theo thiết kế được duyệt 1,28 10m
17 Lăm nhám mặt nền Theo thiết kế được duyệt 80,64 m2
18 Sản xuất vì kèo thép hình Theo thiết kế được duyệt 0,123 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo thiết kế được duyệt 0,123 tấn
20 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 0,223 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 0,223 tấn
22 Gia công giằng mái thép Theo thiết kế được duyệt 0,046 tấn
23 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo thiết kế được duyệt 0,046 tấn
24 Máng tole + kẹp đở (trọn bộ theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 25,2 m
25 Gia công cột bằng thép hình Theo thiết kế được duyệt 0,205 tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế được duyệt 0,206 tấn
27 Bu long D14 Theo thiết kế được duyệt 32 cái
28 Bu long D16 Theo thiết kế được duyệt 32 cái
29 Lợp mái bằng tole sóng vuông 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 0,901 100m2
30 Lắp đặt ống PVC D60 Theo thiết kế được duyệt 0,28 100m
31 Lắp đặt co D60 Theo thiết kế được duyệt 24 cái
32 Lắp đặt cầu chắn rác D75 Theo thiết kế được duyệt 8 cái
33 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế được duyệt 0,884 100m2
H Hạng mục: Cổng tường rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 8,656 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 141,88 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 5,879 m3
4 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,588 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được duyệt 2,939 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,131 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 19,283 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo thiết kế được duyệt 0,057 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 1,299 100m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được duyệt 123,164 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 11,402 m3
12 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,055 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 2,116 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,088 100m2
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được duyệt 9,287 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,396 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,036 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,49 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 1,168 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 7,358 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 1,408 100m2
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 39,298 m3
23 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,808 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 20,258 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 2,03 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,481 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 2,181 tấn
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được duyệt 19,042 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 3,734 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,378 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,096 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,354 tấn
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 37,76 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt 37,76 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 37,76 m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 7,043 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 27,355 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 734,048 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế được duyệt 680,867 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 680,866 m2
41 Tường trang trí sơn dầu vẽ tranh Theo thiết kế được duyệt 50,779 m2
42 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,2 m3
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 94,556 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế được duyệt 94,556 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 94,556 m2
46 Ốp đá thiên nhiên KT 100x200mm Theo thiết kế được duyệt 28,08 m2
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,076 m3
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,002 100m2
49 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 14,6 m
50 Cung cấp và lắp đặt cửa kéo cổng chính + ray cửa kéo (trọn bộ theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 10,213 m2
51 Cung cấp và lắp đặt cồng phụ (trọn bộ theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 6,558 m2
52 Lắp đặt hoa tường gạch đất nung 200x200 Theo thiết kế được duyệt 811 cái
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 16,058 m2
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,189 m3
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,037 100m2
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,077 m3
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,014 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,105 tấn
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,926 m3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 8,552 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế được duyệt 8,552 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 8,552 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 5,12 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt 5,12 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 5,12 m2
66 Ốp đá granite bảng tên Theo thiết kế được duyệt 4,411 m2
67 Cung cấp và lắp đặt chữ Inox cao 250 Theo thiết kế được duyệt 20 cái
68 Cung cấp và lắp đặt chữ Inox cao 100 Theo thiết kế được duyệt 96 cái
I Hạng mục: Sân đường nội bộ - HT Cấp nước ngoài nhà
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 3,573 m3
2 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,298 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được duyệt 2,978 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,298 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,978 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 83,373 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế được duyệt 83,373 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 83,373 m2
9 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 9,434 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được duyệt 75,47 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 1,675 tấn
12 Cắt khe đường lăn sân đỗ Theo thiết kế được duyệt 94,337 10m
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 85,15 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 18,914 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được duyệt 0,64 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,032 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được duyệt 1,28 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,064 100m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,514 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,824 100m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 92,66 m2
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 5 m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,36 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt 0,024 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,36 m3
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo thiết kế được duyệt 20 cái
27 Lắp đặt ống HDPE đường kính ống 315mm Theo thiết kế được duyệt 1,31 100m
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,019 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,115 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,012 tấn
31 Lắp đặt ống PVC D.42 Theo thiết kế được duyệt 1,56 100M
32 Lắp đặt ống PPR D.40 Theo thiết kế được duyệt 0,58 100M
33 Lắp đặt ống PPR D63 Theo thiết kế được duyệt 0,06 100m
34 Lắp đặt co PPR D40 Theo thiết kế được duyệt 8 Cái
35 Lắp đặt Co PPR D63 Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
36 Lắp đặt Co giảm PVC D42/27 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
37 Lắp đặt Tê PVC D42 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
38 Lắp đặt Tê giảm PVC D42/27 Theo thiết kế được duyệt 9 Cái
39 Lắp đặt van phao D42 (Hồ nước) Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
40 Lắp đặt van thau khoá 2 chiều D40 Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
41 Lắp đặt van thau khoá 1 chiều D40 Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
42 Lắp đặt racco PPR D63 Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
43 Lắp đặt racco PPR D40 Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
44 Lắp đặt luppe D63 Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
45 Lắp đặt Hộp đồng hồ + thuỷ lượng kế DN32 Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
46 Lắp đặt vòi lấy nước tưới cây Theo thiết kế được duyệt 10 Bộ
47 Lắp đặt ống nhựa mềm D27 (đoạn 25m) Theo thiết kế được duyệt 0,5 100M
J Hạng mục: Hồ nước 60m3
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 90,465 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,114 100m3
3 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,57 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được duyệt 8,556 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 0,046 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 8,1 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,896 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 5,91 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,545 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,116 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,047 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,101 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,603 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,396 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,02 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,018 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,137 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 3,806 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo thiết kế được duyệt 0,634 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,178 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,708 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 4,239 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,354 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,012 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,698 tấn
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế được duyệt 91,456 m2
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 81,526 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 74,01 m2
29 Thang thăm hồ nước (trọn bộ theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,317 100m3
31 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông màu dày 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 0,216 100m2
32 Làm vách bằng tôn sóng vuông 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 26,208 m2
33 Cung cấp cột thép Theo thiết kế được duyệt 6 m
34 Cung cấp vách khung thép Theo thiết kế được duyệt 73,3 m
35 Thép bản các loại Theo thiết kế được duyệt 0,015 tấn
36 Cung cấp bulong D14 Theo thiết kế được duyệt 16 cái
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo thiết kế được duyệt 0,129 tấn
38 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế được duyệt 0,042 tấn
39 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo thiết kế được duyệt 0,219 tấn
40 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,032 m3
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,8 m2
K Hạng mục: Cột cờ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 0,501 m3
2 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,004 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được duyệt 0,036 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,002 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,24 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,024 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,004 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,005 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,003 100m3
10 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 0,288 m3
11 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,029 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,288 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,004 100m2
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,997 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 0,082 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được duyệt 0,082 m3
17 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,008 100m2
18 Lát nền, sàn, gạch ceramic vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo thiết kế được duyệt 3,965 m2
19 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic kích thước gạch 50x230mm Theo thiết kế được duyệt 0,816 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,038 m2
21 Cột cờ 6m (trọn bộ theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 1 cột
22 Thép C45x200 Theo thiết kế được duyệt 1,2 m
23 Bulong D14 L=150 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
L Hạng mục: Hệ thống điện ngoài nhà, cấp nguồn
1 Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x50mm2- 0,6/1KV) Theo thiết kế được duyệt 32 Mét
2 Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV/4R-4x8.0mm2- 0,6/1KV) Theo thiết kế được duyệt 45 Mét
3 Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV/4R-4x2.5mm2- 0,6/1KV) Theo thiết kế được duyệt 120 Mét
4 Cáp điện lực 2 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV/4R-2x2.5mm2- 0,6/1KV) Theo thiết kế được duyệt 40 Mét
5 Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV/4R-4x16mm2- 0,6/1KV) (Cấp cho tủ PCCC) Theo thiết kế được duyệt 50 Mét
6 Lắp đặt ống HDPE D65/50 (BA AN hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt 0,52 100M
7 Lắp đặt ống HDPE D40/30 (BA AN hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt 1,5 100M
8 Lắp đặt măng song nối ống HDPE cở các loại Theo thiết kế được duyệt 30 Cái
9 Băng cảnh báo cáp ngầm W150 Theo thiết kế được duyệt 190 Mét
10 Mạch đóng mở tự động 3P 10A( Gồm contactor, timer, selector, MCB) Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
11 Lắp đặt tủ DB trạm TOLE sơn tĩnh điện 500x700x300x1.5 Theo thiết kế được duyệt 1 Tủ
12 MCCB 100A, 3P, 25KA Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
13 MCB 10A, 3P, 6KA Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
14 MCB 6A, 1P, 6KA Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
15 Đầu coss ép cở các loại + chao chụp điện Theo thiết kế được duyệt 70 Cái
16 Trụ thép côn bóp rãnh nhúng kẽm cao 6m + khung bulong móng Theo thiết kế được duyệt 4 Trụ
17 Cần đèn đơn D60, cao 2m, vươn xa 1,5m Theo thiết kế được duyệt 4 Cần
18 Chóa đèn led 50W Theo thiết kế được duyệt 4 Bộ
19 Kẹp cọc Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
20 Cọc nối đất M16x2400 mạ đồng Theo thiết kế được duyệt 7 Cọc
21 Cáp đồng trần C25 Theo thiết kế được duyệt 15 Mét
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 1,181 m3
23 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,014 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được duyệt 0,144 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được duyệt 1,296 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,058 100m2
27 Bulong M16x500 Theo thiết kế được duyệt 16 cái
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được duyệt 0,662 m3
M Hạng mục: Hệ thống mạng vi tính và điện thoại
1 Đế âm + mặt 1 lỗ Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
2 Đế âm + mặt 2 lỗ Theo thiết kế được duyệt 8 Bộ
3 Ổ cắm mạng RJ45 Theo thiết kế được duyệt 8 Cái
4 Ổ cắm điện thoại RJ11 Theo thiết kế được duyệt 8 Cái
5 CABLE mạng RJ-45 CAT6, 4 PAIRT tốc độ 1000 Mbps, chống nhiễu Theo thiết kế được duyệt 200 Mét
6 CABLE điện thoại 2 đôi 1x(RJ-11/2x2x0,5mm2) Theo thiết kế được duyệt 170 Mét
7 Dây nhảy gắn ở đầu cuối (PATCH CORD CAT6e loại 3m cho người sử dụng) Theo thiết kế được duyệt 8 Sợi
8 Tủ RACK 4U Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
9 MODEM WIRELESS ACCESS POINT Theo thiết kế được duyệt 2 Bộ
10 Switch 16 port 10/100/1000 Mbps Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
11 Lắp đặt ống trắng cứng D20 Theo thiết kế được duyệt 145 Mét
12 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền tin học Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
13 Cọc thép mạ đồng M16x2400 +kẹp Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
14 Cáp đồng trần M25 Theo thiết kế được duyệt 5 Mét
15 Hộp MDF đấu dây điện thoại 10 đôi Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
16 Lắp đặt ống HDPE D32/25 Theo thiết kế được duyệt 30 Mét
N Hạng mục: Hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét - Phần báo cháy
1 Trung tâm báo cháy 4 Zone Detectomat Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
2 Nút nhấn khẩn Detectomat Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
3 Còi báo cháy Detectomat Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
4 Đầu báo khói CT 3000, Detectomat Theo thiết kế được duyệt 39 Cái
5 Đầu báo nhiệt CT 3000, Detectomat Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
6 Cáp tín hiệu 2x1.5mm2-FR Theo thiết kế được duyệt 500 Mét
7 Lắp đặt ống PVC D20 Theo thiết kế được duyệt 350 Mét
8 Điện trở cuối tuyến Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
9 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Theo thiết kế được duyệt 2 Bịch
10 Cọc nói đất M16x2400 (nối đất tủ báo cháy) Theo thiết kế được duyệt 1 Cọc
11 Cáp đồng trần C25mm2 (đoạn từ mặt đất tự nhiên lên tủ được luồn trong ống PVC cách điện) Theo thiết kế được duyệt 2 Mét
12 Hộp nối 100x100 Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
13 Đèn Led chiếu sáng thoát hiểm EXIT, pin dự phòng 2h Theo thiết kế được duyệt 6 Bộ
14 Đèn Led chiếu sáng sự cố EM, pin dự phòng 2h Theo thiết kế được duyệt 6 Bộ
15 Lắp đặt ống PVC D16 Theo thiết kế được duyệt 90 Mét
16 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2) Theo thiết kế được duyệt 180 Mét
17 Kẹp cọc và cáp Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
18 Nối ống bao hộ dây dẫn Theo thiết kế được duyệt 30 Cái
19 Lắp đặt ống HDPE BFB D50/40 Theo thiết kế được duyệt 40 Mét
O Hạng mục: Hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét - Phần chữa cháy
1 Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy chạy 2 chế độ, tự động và bằng tay, linh kiện bao gồm: CB, Contactor, RG, RT, Cáp điều khiển...) Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
2 Lắp đặt van bướm STK D.76 Theo thiết kế được duyệt 3 Cái
3 Lắp đặt van 1 chiều STK D76 Theo thiết kế được duyệt 3 Cái
4 Lắp đặt van 1 chiều STK D49 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
5 Lắp đặt van cổng STK D49 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
6 Lắp công tắc áp lực Theo thiết kế được duyệt 3 Cái
7 Lắp đặt đồng hồ đo áp Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
8 Lắp đặt khớp nối mềm giảm rung D76 Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
9 Lắp đặt khớp nối mềm giảm rung D49 Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
10 Giảm rung chân máy bơm (mỗi máy bơm 1 bộ) Theo thiết kế được duyệt 3 Bộ
11 Lắp đặt co STK D.76 Theo thiết kế được duyệt 14 Cái
12 Lắp đặt Tê STK D.76 Theo thiết kế được duyệt 5 Cái
13 Lắp đặt Tê rút STK D.76x60 Theo thiết kế được duyệt 3 Cái
14 Lắp đặt Tê rút STK D.76x49 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
15 Lắp đặt Co rút STK D.76x60 Theo thiết kế được duyệt 3 Cái
16 Lắp đặt Tê rút STK D.76x15 (lên đồng hồ đo) Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
17 Lắp đặt co STK D49 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
18 Lắp đặt van gạt 1 chiều Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
19 Mặt bích STK D76 (lắp cho van STK D76) Theo thiết kế được duyệt 28 Cái
20 Bu long xiết mặt bích + đai ốc + long đền Theo thiết kế được duyệt 56 Con
21 Lu pê D.76 Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
22 Lu pê D49 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
23 Lắp đặt ống STK D.76, 2.9mm Theo thiết kế được duyệt 0,9 100M
24 Lắp đặt ống STK D.60, 2.3mm Theo thiết kế được duyệt 0,06 100M
25 Lắp đặt ống STK D49, 2.1mm Theo thiết kế được duyệt 0,05 100M
26 Sơn đỏ đường ống STK Theo thiết kế được duyệt 73,171 M2
27 Keo AB liên kết ống và co ren Theo thiết kế được duyệt 18,293 M2
28 Sơn lót bám kẽm đường ống STK Theo thiết kế được duyệt 73,171 M2
29 Lắp đặt trụ chữa cháy D76, họng ra 2xD65 Theo thiết kế được duyệt 1 Trụ
30 Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường (trọn bộ) Theo thiết kế được duyệt 4 Bộ
31 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 (50m2/bình) Theo thiết kế được duyệt 6 Bình
32 Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 (50m2/bình) Theo thiết kế được duyệt 6 Bình
33 Nội quy tiêu lệnh PCCC (mỗi tầng 3 bộ) Theo thiết kế được duyệt 12 Bộ
34 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hỏa D76, họng ra 2xD65 Theo thiết kế được duyệt 1 Trụ
35 Lắp đặt tủ Tole sơn tĩnh điện 400x600x250x1,5 Theo thiết kế được duyệt 1 Tủ
36 MCCB 50A, 3P, 10KA Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
P Hạng mục: Hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét - Phần chống sét
1 Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=51m, kim làm hoàn toàn bằng inox 316 (Tây Ban Nha hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt 1 Kim
2 Trụ đỡ kim STK cao 5m (sơn màu gia công trọn bộ) Theo thiết kế được duyệt 1 Trụ
3 Cáp đồng trần 70mm2 Theo thiết kế được duyệt 50 Mét
4 Mối hàn hóa nhiệt Theo thiết kế được duyệt 5 Mối
5 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
6 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400mm Theo thiết kế được duyệt 5 Cọc
7 Ống PVC D.32 Theo thiết kế được duyệt 25 Mét
8 Hộp kiểm tra điện trở Theo thiết kế được duyệt 1 Hộp
9 Bộ đếm sét CDR 401 Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
Q Hạng mục: San lấp mặt bằng
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Theo thiết kế được duyệt 12 gốc cây
2 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính <= 50cm Theo thiết kế được duyệt 3 bụi
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 5,071 100m3
4 Nhân công xúc đất vô bao, vật tư đắp đê bao (tạm tính 20 bao tải/m3) Theo thiết kế được duyệt 507,1 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 36,462 100m3
R Hạng mục: Tháo dỡ hiện trạng
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Theo thiết kế được duyệt 9 bộ
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 52,93 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo thiết kế được duyệt 30,75 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo thiết kế được duyệt 8,977 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Theo thiết kế được duyệt 3,84 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế được duyệt 3,84 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế được duyệt 18,941 m3
8 Tháo tấm lợp tôn Theo thiết kế được duyệt 3,395 100m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế được duyệt 16,716 m3
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 34,245 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo thiết kế được duyệt 17,71 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo thiết kế được duyệt 4,705 m3
13 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Theo thiết kế được duyệt 1,2 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt 1,28 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt 6,051 m3
16 Tháo dỡ trần Theo thiết kế được duyệt 73,313 m2
17 Tháo tấm lợp tôn Theo thiết kế được duyệt 1,166 100m2
18 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo thiết kế được duyệt 167,017 m2
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 6,2 m2
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt 2,865 m3
21 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm Theo thiết kế được duyệt 8,538 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt 1,053 m3
23 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Theo thiết kế được duyệt 7,2 m3
S Hạng mục: Xây dựng mới 01 phòng học, Cải tạo 01 phòng học - Phần xây dựng
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo thiết kế được duyệt 11,305 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo thiết kế được duyệt 10,56 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo thiết kế được duyệt 47,8 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế được duyệt 10,32 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo thiết kế được duyệt 67,58 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 45,491 m2
7 Tháo dỡ lan can gỗ Theo thiết kế được duyệt 6,3 m
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 68,285 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 4,136 m3
10 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,414 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được duyệt 2,069 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,062 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 10,945 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,331 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,025 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,279 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,322 tấn
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,512 100m3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 5,738 m3
20 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,243 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 7,672 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,767 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,171 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 1,246 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 3,3 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,66 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,141 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,248 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,286 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 2,301 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,231 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,043 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,315 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,575 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 39,718 m2
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,585 100m3
37 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 1,668 100m2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 14,399 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,692 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,028 tấn
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 6,843 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,684 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,237 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,064 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,965 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,181 tấn
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 14,779 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 1,846 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,54 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,674 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,106 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,052 tấn
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 1,642 m3
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,329 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,041 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,233 tấn
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 5,606 m3
58 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 1,098 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,193 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,043 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,075 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,65 tấn
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 1,935 m3
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,082 m3
65 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,235 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,044 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,277 tấn
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,764 m3
69 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,084 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,009 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,072 tấn
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 5,691 m3
73 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 1,117 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,098 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,439 tấn
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 74,99 m2
77 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 38,966 m2
78 Dán gạch vỉ Theo thiết kế được duyệt 22,056 m2
79 Đắp chỉ sê nô vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 147,04 m
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt 44,112 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 44,112 m2
82 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế được duyệt 38,966 m2
83 Quét nước xi măng 2 nước Theo thiết kế được duyệt 38,966 m2
84 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 0,433 m3
85 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 1,493 m3
86 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,143 100m2
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 1,447 m3
88 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,022 100m2
89 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,698 m3
90 Trát đá mài bậc tam cấp Theo thiết kế được duyệt 17,745 m2
91 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 0,164 m3
92 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 0,336 m3
93 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,045 100m2
94 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,479 m3
95 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,011 100m2
96 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,099 m3
97 Trát đá mài bậc tam cấp, thành bậc cấp Theo thiết kế được duyệt 3,08 m2
98 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,077 m3
99 Ốp gạch gốm kích thước 50x230 Theo thiết kế được duyệt 0,86 m2
100 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 0,467 m3
101 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 2,892 m3
102 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,121 100m2
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được duyệt 0,287 m3
104 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,922 m3
105 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,121 100m2
106 Lát gạch Terrazzo 400x400 Theo thiết kế được duyệt 5,509 m2
107 Trát đá mài thành ram dốc Theo thiết kế được duyệt 1,916 m2
108 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,716 m3
109 Ốp gạch gốm kích thước 50x230 Theo thiết kế được duyệt 7,951 m2
110 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,042 m3
111 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,8 m2
112 Dán gạch vỉ Theo thiết kế được duyệt 21,756 m2
113 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 37,881 m3
114 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 32,539 m2
115 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 10,033 m3
116 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo thiết kế được duyệt 22,122 m2
117 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo thiết kế được duyệt 193,535 m2
118 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 215,656 m2
119 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt 215,656 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 215,656 m2
121 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo thiết kế được duyệt 168,579 m2
122 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 143,793 m2
123 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế được duyệt 143,795 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 143,795 m2
125 Ốp chân tường đá thiên nhiên 100x200 Theo thiết kế được duyệt 22,128 m2
126 Đắp chỉ dày 20 cao 100, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 61,22 m
127 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 117,035 m2
128 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế được duyệt 117,035 m2
129 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 117,035 m2
130 Cắt ron tường Theo thiết kế được duyệt 21,567 10m
131 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế được duyệt 9,24 m2
132 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 9,24 m2
133 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,272 m3
134 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo thiết kế được duyệt 2,88 m2
135 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,453 m3
136 Ốp gạch gốm KT 50x230 Theo thiết kế được duyệt 4,277 m2
137 Đắp chỉ rộng 50 dày 25 vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 12,22 m
138 Sơn dầu vẽ tranh Theo thiết kế được duyệt 6,648 m2
139 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 57,919 m2
140 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế được duyệt 57,92 m2
141 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 57,92 m2
142 Tay vịn lan can Inox D76 (trọn bộ theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 22,02 m
143 Lam chăn nắng (Theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 18,176 m2
144 Cửa DM nhôm lỗ thăm mái(theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 0,42 m2
145 Xà gồ thép mạ kẽm C100x45x10x2,3 (Tính luôn công lắp đặt) Theo thiết kế được duyệt 312,22 m
146 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông tráng kẽm mạ màu dày 0.45mm Theo thiết kế được duyệt 2,783 100m2
147 Lắp dựng cửa đi gỗ thau lau mica 4mm (trọn bộ theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 42,14 m2 cấu kiện
148 Lắp dựng cửa sổ gỗ thau lau mica 4mm (trọn bộ theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 22,155 m2 cấu kiện
149 Lắp dựng vách gỗ kính 8mm(trọn bộ theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 8,64 m2 cấu kiện
150 Khung bảo vệ cửa sổ Theo thiết kế được duyệt 33,394 m2
151 Khoan cấy thép Theo thiết kế được duyệt 86,45 m
152 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,735 m3
153 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,292 100m2
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,025 tấn
155 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,052 tấn
156 Thang thăm mái (trọn bộ theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
157 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế được duyệt 0,331 100m2
T Hạng mục: Xây dựng mới 01 phòng học, Cải tạo 01 phòng học - Phần điện
1 Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6way Theo thiết kế được duyệt 2 Bộ
2 Lắp đèn neon siêu mỏng choá nhựa 1x1,2m gắn nổi, (duhal hoặc tương đương) (sử dụng bóng led tube 1.2m, 18W để tiết kiệm điện) Theo thiết kế được duyệt 34 Bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần D350x32w (duhal hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt 2 Bộ
4 Lắp đặt quạt trần đảo 55W Theo thiết kế được duyệt 12 Bộ
5 Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Theo thiết kế được duyệt 8 Bộ
6 Lắp công tắc điện 1 chiều 16A Theo thiết kế được duyệt 36 Cái
7 Lắp mặt nạ và khung 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
8 Lắp mặt nạ và khung 2 công tắc Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
9 Lắp mặt nạ và khung 3 công tắc Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
10 Lắp mặt nạ và khung 6 công tắc Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
11 Lắp đặt hộp nhựa chìm cho khung công tắc Theo thiết kế được duyệt 36 Cái
12 Lắp đặt Dimer điều chỉnh tốc độ quạt 1000W Theo thiết kế được duyệt 12 Cái
13 Mặt nạ và khung Dimer Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
14 Lắp đặt hộp nhựa chìm cho khung Dimer Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
15 Lắp đặt ống trắng cứng D20 Theo thiết kế được duyệt 35 Mét
16 Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 Theo thiết kế được duyệt 10 Cái
17 Lắp đặt ống trắng cứng D16 Theo thiết kế được duyệt 150 Mét
18 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Theo thiết kế được duyệt 70 Cái
19 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CV-2.5mm2) Theo thiết kế được duyệt 200 Mét
20 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CV-1.5mm2) Theo thiết kế được duyệt 800 Mét
21 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CVV-2x16mm2) Theo thiết kế được duyệt 60 Mét
22 Lắp đặt ống HDPE D65/50 Theo thiết kế được duyệt 0,6 100m
23 MCB 16A, 2P, 6KA Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
24 MCB 10A, 1P, 6KA Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
25 MCB 6A, 1P, 6KA Theo thiết kế được duyệt 3 Cái
26 Đầu coss ép cỡ các loại + chụp cách điện Theo thiết kế được duyệt 10 Cái
27 Băng keo điện Theo thiết kế được duyệt 10 Cuộn
28 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Theo thiết kế được duyệt 10 Bịch
29 Lắp đặt hộp nối dây cở các loại Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
30 Cọc tiếp địa M16x2400 Theo thiết kế được duyệt 3 Cái
31 Cáp đồng trần M25mm2 Theo thiết kế được duyệt 15 Mét
U Hạng mục: Xây dựng mới 01 phòng học, Cải tạo 01 phòng học - Phần nước
1 Lắp đặt ống PPR D20 Theo thiết kế được duyệt 0,1 100M
2 Lắp đặt ống PPR D25 Theo thiết kế được duyệt 0,14 100M
3 Lắp đặt ống PPR D32 Theo thiết kế được duyệt 0,09 100M
4 Lắp đặt ống PPR D40 Theo thiết kế được duyệt 0,16 100M
5 Lắp đặt co ren PPR D20 Theo thiết kế được duyệt 26 Cái
6 Lắp đặt Khâu ren PPR D40 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
7 Lắp đặt co PPR D25 Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
8 Lắp đặt co PPR D32 Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
9 Lắp đặt co PPR D40 Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
10 Lắp đặt Co giảm PPR D40/25 Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
11 Lắp đặt Co giảm PPR D25/20 Theo thiết kế được duyệt 12 Cái
12 Lắp đặt Tê PPR D20 Theo thiết kế được duyệt 6 Cái
13 Lắp đặt Tê PPR D25 Theo thiết kế được duyệt 8 Cái
14 Lắp đặt Tê PPR D32 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
15 Lắp đặt Tê PPR D40 Theo thiết kế được duyệt 3 Cái
16 Lắp đặt Tê giảm PPR D25/20 Theo thiết kế được duyệt 10 Cái
17 Lắp đặt van thau D25 Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
18 Lắp đặt van PPR D40 Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
19 Lắp đặt ống PVC D34 Theo thiết kế được duyệt 0,02 100M
20 Lắp đặt ống PVC D60 Theo thiết kế được duyệt 0,2 100M
21 Lắp đặt ống PVC D76 Theo thiết kế được duyệt 0,71 100M
22 Lắp đặt ống PVC D90 Theo thiết kế được duyệt 0,18 100M
23 Lắp đặt ống PVC D114 Theo thiết kế được duyệt 0,3 100M
24 Lắp đặt co PVC D34 Theo thiết kế được duyệt 8 Cái
25 Lắp đặt co PVC D60 Theo thiết kế được duyệt 12 Cái
26 Lắp đặt co PVC D76 Theo thiết kế được duyệt 15 Cái
27 Lắp đặt co PVC D90 Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
28 Lắp đặt co PVC D114 Theo thiết kế được duyệt 8 Cái
29 Lắp đặt Tê PVC D60 Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
30 Lắp đặt Tê PVC D90 Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
31 Lắp đặt Tê PVC D114 Theo thiết kế được duyệt 6 Cái
32 Lắp đặt Tê PVC D168 Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
33 Lắp đặt Khâu rút PVC D60/34 Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
34 Lắp đặt Khâu rút PVC D90/60 Theo thiết kế được duyệt 6 Cái
35 Lắp đặt Khâu rút PVC D114/60 Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
36 Lắp đặt vòi nước Inox (304) Theo thiết kế được duyệt 12 Bộ
37 Lắp đặt phểu thu 150x150 Theo thiết kế được duyệt 6 Cái
38 Lắp đặt âu tiểu trẻ em + xi phon + phụ kiện Theo thiết kế được duyệt 4 Bộ
39 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + vòi xịt xí + phụ kiện Theo thiết kế được duyệt 6 Bộ
40 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo thiết kế được duyệt 6 Cái
41 Lắp đặt Thùng đựng giấy Theo thiết kế được duyệt 6 Cái
42 Lắp đặt Bồn nhựa ngang 1000l Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
43 Lắp đặt cầu chăn rác lỗ thoát D76 Theo thiết kế được duyệt 15 Cái
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 22,734 m3
45 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,113 100m2
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được duyệt 1,128 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,025 100m2
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,902 m3
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,02 100m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,893 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,499 m3
52 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 7,2 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 60,3 m2
54 Quét nước xi măng 2 nước Theo thiết kế được duyệt 35,46 m2
55 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,653 m3
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt 0,021 100m2
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,101 tấn
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,056 tấn
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt 4 cái
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo thiết kế được duyệt 4 cái
V Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên - Phần xây dựng
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo thiết kế được duyệt 5 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 6,43 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo thiết kế được duyệt 21,42 m2
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo thiết kế được duyệt 14,44 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo thiết kế được duyệt 2,422 m3
7 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,365 m3
8 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Theo thiết kế được duyệt 2 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt 0,438 m3
10 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Theo thiết kế được duyệt 6,84 m3
11 Tháo tấm lợp tôn Theo thiết kế được duyệt 0,277 100m2
12 Tháo dỡ trần Theo thiết kế được duyệt 5,68 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế được duyệt 13,5 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 56,861 m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,239 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,06 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,005 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,024 tấn
19 Lát nền, sàn, granite vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo thiết kế được duyệt 13,29 m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được duyệt 1,422 m3
21 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45 Theo thiết kế được duyệt 0,223 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,919 m3
23 Làm trần bằng tấm trần thạch cao chống ẩm khung nổi Theo thiết kế được duyệt 2,84 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt 4,4 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 4,4 m2
26 Ốp tường, trụ, cột, gạch granit kích thước gạch 250x400mm Theo thiết kế được duyệt 18,8 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 8,938 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế được duyệt 8,938 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 8,938 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế được duyệt 48,341 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 48,341 m2
32 Lắp dựng cửa đi nhôm kính cường lực 6mm Theo thiết kế được duyệt 7,58 m2
33 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính cường lực 6mm Theo thiết kế được duyệt 4,32 m2
34 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,013 100m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,126 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,005 100m2
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,315 m3
38 Trát đá mài mặt tam cấp Theo thiết kế được duyệt 1,995 m2
W Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên - Phần điện
1 Lắp đèn siêu mỏng chóa nhựa 1x0,6m, (duhal hoặc tương đương) (sử dụng bóng led tube 0,6m, 18W để tiết kiệm điện) Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
2 Lắp công tắc điện 1 chiều 16A đặt âm, loại hộp 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
3 Lắp đặt ống trắng cứng D16 Theo thiết kế được duyệt 15 Mét
4 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Theo thiết kế được duyệt 5 Cái
5 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CV-1.5mm2) Theo thiết kế được duyệt 25 Mét
X Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên - Phần nước
1 Lắp đặt ống PPR D20 Theo thiết kế được duyệt 0,08 100M
2 Lắp đặt ống PPR D25 Theo thiết kế được duyệt 0,17 100M
3 Lắp đặt co ren PPR D20 Theo thiết kế được duyệt 12 Cái
4 Lắp đặt co PPR D25 Theo thiết kế được duyệt 5 Cái
5 Lắp đặt Co giảm PPR D25/20 Theo thiết kế được duyệt 5 Cái
6 Lắp đặt Tê PPR D20 Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
7 Lắp đặt Tê PPR D25 Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
8 Lắp đặt Tê giảm PPR D25/20 Theo thiết kế được duyệt 6 Cái
9 Lắp đặt van thau D25 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
10 Lắp đặt ống PVC D34 Theo thiết kế được duyệt 0,03 100M
11 Lắp đặt ống PVC D60 Theo thiết kế được duyệt 0,1 100M
12 Lắp đặt ống PVC D90 Theo thiết kế được duyệt 0,09 100M
13 Lắp đặt ống PVC D114 Theo thiết kế được duyệt 0,09 100M
14 Lắp đặt co PVC D34 Theo thiết kế được duyệt 6 Cái
15 Lắp đặt co PVC D60 Theo thiết kế được duyệt 12 Cái
16 Lắp đặt co PVC D90 Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
17 Lắp đặt co PVC D114 Theo thiết kế được duyệt 5 Cái
18 Lắp đặt Tê PVC D60 Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
19 Lắp đặt Tê PVC D90 Theo thiết kế được duyệt 3 Cái
20 Lắp đặt Tê PVC D168 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
21 Lắp đặt Khâu rút PVC D60/34 Theo thiết kế được duyệt 3 Cái
22 Lắp đặt Khâu rút PVC D90/60 Theo thiết kế được duyệt 3 Cái
23 Lắp đặt vòi nước Inox (304) Theo thiết kế được duyệt 3 Bộ
24 Lắp đặt phểu thu 150x150 Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
25 Lắp đặt Lavabo người lớn + si phon + phụ kiện Theo thiết kế được duyệt 3 Bộ
26 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + vòi xịt xí + phụ kiện Theo thiết kế được duyệt 3 Bộ
27 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo thiết kế được duyệt 3 Cái
28 Lắp đặt Thùng đựng giấy Theo thiết kế được duyệt 3 Cái
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 11,367 m3
30 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,056 100m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được duyệt 0,564 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,013 100m2
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,451 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,01 100m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,511 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,75 m3
37 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt 3,6 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 30,15 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Theo thiết kế được duyệt 17,73 m2
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,326 m3
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt 0,011 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,051 tấn
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,028 tấn
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt 2 cái
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo thiết kế được duyệt 2 cái
Y Hạng mục: Cổng tường rào (điểm lẻ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 32,74 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 5,736 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 4,422 m3
4 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,442 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được duyệt 2,212 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,089 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 11,596 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,378 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,151 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,67 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,026 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được duyệt 20,245 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 4,344 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,868 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,054 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,007 tấn
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 4,369 m3
18 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,245 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 6,329 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,632 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,145 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,656 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 2,348 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,239 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,059 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,215 tấn
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 23,81 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt 23,81 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 23,81 m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 4,115 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 15,592 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 417,38 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế được duyệt 400,281 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 400,281 m2
35 Tường trang trí sơn dầu vẽ tranh Theo thiết kế được duyệt 31,47 m2
36 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,08 m3
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 50,304 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế được duyệt 50,304 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 50,304 m2
40 Ốp đá thiên nhiên KT 100x200mm Theo thiết kế được duyệt 18,12 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 13,8 m
42 Cung cấp và lắp đặt cửa kéo cổng chính (trọn bộ theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 8,063 m2
43 Cung cấp và lắp đặt cồng phụ (trọn bộ theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 2,97 m2
44 Lắp đặt hoa tường Theo thiết kế được duyệt 491 cái
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 5,72 m2
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 1,037 m3
47 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,032 100m2
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,81 m3
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,086 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,008 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,041 tấn
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,24 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt 3,24 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 3,24 m2
55 Cung cấp lắp đặt ống thép mạ kẽm D60 Theo thiết kế được duyệt 21,97 m
56 Bảng tên (tron bộ theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
Z Hạng mục: Cột cờ (điểm lẻ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 0,501 m3
2 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,004 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được duyệt 0,036 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,002 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,24 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,024 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,004 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,005 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,003 100m3
10 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 0,288 m3
11 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,029 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,288 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,004 100m2
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,997 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 0,082 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được duyệt 0,082 m3
17 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,008 100m2
18 Lát nền, sàn, gạch ceramic vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo thiết kế được duyệt 3,965 m2
19 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic kích thước gạch 50x230mm Theo thiết kế được duyệt 0,816 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,038 m2
21 Cột cờ 6m (trọn bộ theo BVTK) Theo thiết kế được duyệt 1 cột
22 Thép C45x200 Theo thiết kế được duyệt 1,2 m
23 Bulong D14 L=150 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
AA Hạng mục: Sân đường nội bộ, Hệ thống cấp nước ngoài nhà (điểm lẻ)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 2,94 m3
2 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,245 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được duyệt 2,45 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,245 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,45 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 68,6 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế được duyệt 68,6 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 68,6 m2
9 Rải ni long chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 5,225 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được duyệt 41,801 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,928 tấn
12 Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 80x5 cách khoảng 2m Theo thiết kế được duyệt 52,251 10m
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 22,524 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 5,117 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được duyệt 0,192 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,01 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,792 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,18 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,124 100m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 79,497 m2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 11,82 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 1,14 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt 0,074 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,108 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo thiết kế được duyệt 49 cái
26 Lắp đặt ống HDPE đường kính ống 315mm Theo thiết kế được duyệt 0,29 100m
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,006 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,148 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,004 tấn
30 Lắp đặt ống PVC D.27 Theo thiết kế được duyệt 0,91 100M
31 Lắp đặt ống PPR D.40 Theo thiết kế được duyệt 0,05 100M
32 Lắp đặt ống PPR D63 Theo thiết kế được duyệt 0,03 100M
33 Lắp đặt co PVC D27 Theo thiết kế được duyệt 7 Cái
34 Lắp đặt co PPR D40 Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
35 Lắp đặt Co PPR D63 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
36 Lắp đặt Tê PVC D27 Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
37 Lắp đặt van phao D27 (Hồ nước) Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
38 Lắp đặt van thau khoá 2 chiều D40 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
39 Lắp đặt van thau khoá 1 chiều D40 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
40 Lắp đặt racco PPR D63 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
41 Lắp đặt racco PPR D40 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
42 Lắp đặt luppe D63 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
43 Lắp đặt Hộp đồng hồ + thuỷ lượng kế DN25 Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
44 Lắp đặt vòi lấy nước tưới cây Theo thiết kế được duyệt 2 Bộ
45 Lắp đặt ống nhựa mềm D27 (đoạn 25m) Theo thiết kế được duyệt 0,25 100M
46 Lắp đặt hộp bảo vệ máy bơm Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
AB Hạng mục: Hồ nước 5m3 (điểm lẻ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 11,457 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,011 100m3
3 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 0,054 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được duyệt 0,544 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 0,01 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,286 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,049 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,666 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,037 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,021 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,034 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,046 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,256 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,051 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,007 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,025 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,888 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo thiết kế được duyệt 0,207 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,129 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,298 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,029 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,002 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,038 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,004 tấn
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế được duyệt 15,12 m2
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 8,14 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 13,28 m2
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,036 100m3
AC Hạng mục: Thử tĩnh cọc
1 Thử tĩnh cọc 2 tim
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->