Gói thầu: Thi công xây dựng (xây lắp và thử tĩnh cọc)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200568921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (xây lắp và thử tĩnh cọc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200568836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp phát |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 15:53:00 đến ngày 2020-06-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,955,637,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình trong thời gian bảo hành | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí hạng mục chung (Chi phí lán trại + một số công việc không xác định được từ khối lượng thiết kế) | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Xây dựng mới 06 phòng học và 10 phòng chức năng (phần xây dựng) | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông ly tâm D300 M600 | Theo thiết kế được duyệt | 32,15 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 33,66 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc thử tĩnh | Theo thiết kế được duyệt | 0,141 | m3 |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo thiết kế được duyệt | 306 | mối nối |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,194 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,546 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế được duyệt | 4,281 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 1,932 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 11,62 | m3 |
| 10 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 1,162 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 5,812 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,174 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế được duyệt | 92,068 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 2,601 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,283 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,991 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,706 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 2,183 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,509 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,123 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,179 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,426 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,83 | 100m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 20,96 | m3 |
| 27 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,341 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế được duyệt | 13,507 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,087 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,43 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,089 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,808 | tấn |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,196 | 100m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 12,132 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 2,163 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,896 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,109 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,064 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,746 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 16,236 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 2,99 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,479 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,762 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,683 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,639 | tấn |
| 49 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,835 | 100m2 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 22,291 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,231 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,776 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,745 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 3,196 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,869 | tấn |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 22,858 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 3,152 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,819 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,72 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 3,181 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,869 | tấn |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 20,648 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,899 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,729 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 8,682 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,148 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,454 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,139 | tấn |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 12,371 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 137,445 | m2 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 3,9 | 100m3 |
| 75 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 6,274 | 100m2 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 71,067 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,606 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 5,146 | tấn |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 69,119 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 6,182 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,55 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 6,46 | tấn |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 57,338 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 6,456 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,831 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,331 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 9,659 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,715 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,361 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,184 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 1,178 | tấn |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 5,09 | m3 |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,114 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,879 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,141 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,722 | tấn |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 5,28 | m3 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,982 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,91 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,137 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,722 | tấn |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,957 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,065 | tấn |
| 111 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,072 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,154 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,072 | tấn |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 13,41 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,215 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,914 | tấn |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 278,69 | m2 |
| 122 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 81,773 | m2 |
| 123 | Dán gạch vỉ | Theo thiết kế được duyệt | 69,54 | m2 |
| 124 | Đắp chỉ sê nô dày 20 rộng 100, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 334,4 | m |
| 125 | Đắp chỉ sê nô dày 15 rộng 50, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 171,9 | m |
| 126 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 92,52 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 92,52 | m2 |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt | 136,992 | m2 |
| 129 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt | 81,773 | m2 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,239 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 133 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 5,64 | m3 |
| 134 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,626 | 100m2 |
| 135 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 4,44 | m3 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | tấn |
| 138 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 6,095 | m3 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,549 | m3 |
| 140 | Trát đá mài bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 37,371 | m2 |
| 141 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 12,424 | m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 12,424 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 12,424 | m2 |
| 144 | Ốp gạch gốm 50x230 | Theo thiết kế được duyệt | 2,442 | m2 |
| 145 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Theo thiết kế được duyệt | 18,24 | m2 |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,31 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 149 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 32,227 | m3 |
| 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,445 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 155 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,072 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 159 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 3,018 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế được duyệt | 0,341 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,089 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,46 | tấn |
| 163 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,907 | m3 |
| 164 | Trát đá mài chiếu nghĩ | Theo thiết kế được duyệt | 8,6 | m2 |
| 165 | Trát đá mài bậc thang | Theo thiết kế được duyệt | 11,7 | m2 |
| 166 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 34,01 | m2 |
| 167 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 34,01 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 34,01 | m2 |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,59 | m3 |
| 170 | Trát đá mài tai vịn cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 5,381 | m2 |
| 171 | Tay nắm Inox D31,8 dày 12mm | Theo thiết kế được duyệt | 11,173 | m |
| 172 | Tường sơn dầu vẽ tranh | Theo thiết kế được duyệt | 14,748 | m2 |
| 173 | Cầu Inox trang trí D90 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 174 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,316 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 179 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,081 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,003 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 183 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,851 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế được duyệt | 0,243 | 100m2 |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,055 | tấn |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,294 | tấn |
| 187 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,907 | m3 |
| 188 | Trát đá mài cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 11,7 | m2 |
| 189 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 18,72 | m2 |
| 190 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 18,72 | m2 |
| 191 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 18,72 | m2 |
| 192 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,592 | m3 |
| 193 | Trát đá mài chiếu nghĩ | Theo thiết kế được duyệt | 4,5 | m2 |
| 194 | Trát đá mài cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 195 | Tay nắm Inox D31,8 dày 12mm | Theo thiết kế được duyệt | 11,173 | m |
| 196 | Tường sơn dầu vẽ tranh | Theo thiết kế được duyệt | 14,748 | m2 |
| 197 | Cầu Inox trang trí D90 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 198 | Thang nâng thực phẩm (trọn bộ theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 199 | Lắp dựng cửa thang nâng thực phẩm (trọn bộ theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | m2 |
| 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,096 | m3 |
| 201 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 204 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,528 | m3 |
| 205 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,019 | tấn |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,089 | tấn |
| 208 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,704 | m3 |
| 209 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 212 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,599 | m3 |
| 213 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo thiết kế được duyệt | 9,616 | m2 |
| 214 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,968 | m2 |
| 215 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo thiết kế được duyệt | 23,472 | m2 |
| 216 | Lắp dựng cửa hầm bếp bằng lambri nhôm hộp (trọn bộ theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 217 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 3,429 | m3 |
| 218 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 1,383 | 100m2 |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,117 | tấn |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,241 | tấn |
| 221 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 87,311 | m3 |
| 222 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 14,739 | m3 |
| 223 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 100,238 | m3 |
| 224 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,909 | m3 |
| 225 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 98,37 | m2 |
| 226 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt | 55,219 | m2 |
| 227 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo thiết kế được duyệt | 601,47 | m2 |
| 228 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt | 55,219 | m2 |
| 229 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo thiết kế được duyệt | 511,637 | m2 |
| 230 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1.113,107 | m2 |
| 231 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 1.113,107 | m2 |
| 232 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.113,107 | m2 |
| 233 | Làm trần thạch cao chống ẩm khung nổi | Theo thiết kế được duyệt | 110,438 | m2 |
| 234 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo thiết kế được duyệt | 587,256 | m2 |
| 235 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 583,792 | m2 |
| 236 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 583,793 | m2 |
| 237 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 583,793 | m2 |
| 238 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo thiết kế được duyệt | 493,28 | m2 |
| 239 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 577,633 | m2 |
| 240 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 577,633 | m2 |
| 241 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 577,633 | m2 |
| 242 | Ốp chân tường đá thiên nhiên 100x200 | Theo thiết kế được duyệt | 41,16 | m2 |
| 243 | Đắp chỉ dày 50 cao 100, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 82,32 | m |
| 244 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 353,654 | m2 |
| 245 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 353,655 | m2 |
| 246 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 353,655 | m2 |
| 247 | Cắt ron tường | Theo thiết kế được duyệt | 33,044 | 10m |
| 248 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt | 200,985 | m2 |
| 249 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 200,985 | m2 |
| 250 | Ngâm nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 200,985 | m2 |
| 251 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,816 | m3 |
| 252 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 253 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,12 | m3 |
| 254 | Ốp gạch gốm KT 50x230 | Theo thiết kế được duyệt | 12,16 | m2 |
| 255 | Đắp chỉ rộng 50 dày 25 vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 30,4 | m |
| 256 | Sơn dầu vẽ tranh | Theo thiết kế được duyệt | 16,539 | m2 |
| 257 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 86,479 | m2 |
| 258 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 86,48 | m2 |
| 259 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 86,48 | m2 |
| 260 | Tay vịn lan can Inox D76 (trọn bộ theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 261 | Lam chắn nắng (Theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 48,32 | m2 |
| 262 | Cửa DM nhôm lỗ thăm mái (theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 0,84 | m2 |
| 263 | Cửa ra mái DH (Trọn bộ theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 1,05 | m2 |
| 264 | Thang thăm mái (trọn bộ theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 265 | Bộ kính phòng giáo dục nghệ thuật (Trộn bộ theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 46,62 | m2 |
| 266 | Lan can bảo vệ phòng giáo dục nghệ thuật( trọn bộ theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 24,2 | m2 |
| 267 | Chi tiết đắp trang trí đầu hồi (theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 268 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x45x10x2,3 | Theo thiết kế được duyệt | 902,9 | m |
| 269 | Lắp dựng xà gồ thép C100x45x10x2,3 | Theo thiết kế được duyệt | 3,275 | tấn |
| 270 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông tráng kẽm mạ màu dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 6,445 | 100m2 |
| 271 | Lợp mái ngói 12v/m2, chiều cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 272 | Lắp dựng cửa đi gỗ thau lau mica 4mm (trọn bộ theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 217,81 | m2 cấu kiện |
| 273 | Lắp dựng cửa sổ gỗ thau lau mica 4mm (trọn bộ theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 74,145 | m2 cấu kiện |
| 274 | Lắp dựng vách kính khung gỗ kính cường lực 8mm (Trọn bộ theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 85,08 | m2 cấu kiện |
| 275 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 105,848 | m2 |
| 276 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế được duyệt | 9,533 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Xây dựng mới 06 phòng học và 10 phòng chức năng - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện kim loại Tole sơn tỉnh điện gắn nổi 800x600x250x1.5 (tủ hộp bộ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 18way (tủ hộp bộ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6way (tủ hộp bộ) | Theo thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 4 | Lắp đèn neon siêu mỏng choá nhựa 1x1,2m gắn nổi, (duhal hoặc tương đương) (sử dụng bóng led tube 1.2m, 18W để tiết kiệm điện) | Theo thiết kế được duyệt | 129 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần D350x32w (duhal hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.2m 72W | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W | Theo thiết kế được duyệt | 34 | Cái |
| 8 | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Theo thiết kế được duyệt | 64 | Cái |
| 9 | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A | Theo thiết kế được duyệt | 122 | Cái |
| 10 | Lắp mặt nạ và khung công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 41 | Cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 41 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Dimer điều chỉnh tốc độ quạt 1000W | Theo thiết kế được duyệt | 46 | Cái |
| 13 | Mặt nạ và khung Dimer | Theo thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nhựa chìm cho khung dimer | Theo thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 15 | Lắp công tắc đèn 2 chiều 16A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 16 | Mặt nạ và khung công tắc 2 chiều | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nhựa chìm cho khung công tắc 2 chiều | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống trắng cứng D25 | Theo thiết kế được duyệt | 65 | Mét |
| 19 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống trắng cứng D20 | Theo thiết kế được duyệt | 400 | Mét |
| 21 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Theo thiết kế được duyệt | 140 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 | Theo thiết kế được duyệt | 1.000 | Mét |
| 23 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 340 | Cái |
| 24 | Cáp Duplex lõi đồng (DuCV - 2x25mm2) | Theo thiết kế được duyệt | 150 | Mét |
| 25 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-6.0mm2) | Theo thiết kế được duyệt | 110 | Mét |
| 26 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-4.0mm2) | Theo thiết kế được duyệt | 800 | Mét |
| 27 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2.5mm2) | Theo thiết kế được duyệt | 1.250 | Mét |
| 28 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2) | Theo thiết kế được duyệt | 3.000 | Mét |
| 29 | MCCB 100A, 3P,18KA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 30 | MCB 20A, 3P, 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 31 | MCB 32A, 3P, 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 32 | MCB 16A, 2P, 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 36 | Cái |
| 33 | MCB 10A, 1P, 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 34 | MCB 6A, 1P, 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 21 | Cái |
| 35 | CIRPROTEC NANO 3-Phase, 160kA (bảo vệ quá áp khí quyển và áp nội bộ) (Tây Ban Nha hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 36 | Đầu coss ép cỡ các loại + chụp cách điện | Theo thiết kế được duyệt | 244 | Cái |
| 37 | Băng keo điện | Theo thiết kế được duyệt | 15 | Cuộn |
| 38 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Theo thiết kế được duyệt | 30 | Bịch |
| 39 | Lắp đặt hộp nối dây cở các loại | Theo thiết kế được duyệt | 50 | Cái |
| 40 | Cọc tiếp địa M16x2400 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cọc |
| 41 | Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) (đoạn từ mặt đất tự nhiên lên tủ được luồn trong ống PVC cách điện) | Theo thiết kế được duyệt | 15 | Mét |
| 42 | Colier liên kết cọc cáp | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| D | Hạng mục: Xây dựng mới 06 phòng học và 10 phòng chức năng - Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt | 0,52 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 0,58 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt | 0,24 | 100M |
| 4 | Lắp đặt ống PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,08 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống PPR D40 (ống đẩy từ máy bơm) | Theo thiết kế được duyệt | 0,28 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2 | 100M |
| 8 | Lắp đặt co ren PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt | 134 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Khâu răng PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Khâu răng PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Khâu răng PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 28 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Co giảm PPR D25/20 | Theo thiết kế được duyệt | 53 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Khâu rút PPR D63/50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Khâu rút PPR D63/40 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Khâu rút PPR D50/40 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Khâu rút PPR D50/32 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Khâu rút PPR D40/32 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Khâu rút PPR D32/25 | Theo thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt | 34 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 44 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Tê giảm PPR D25/20 | Theo thiết kế được duyệt | 45 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van thau D32 | Theo thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van thau D40 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van thau D50 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van thau D63 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | 100M |
| 33 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 1,19 | 100M |
| 34 | Lắp đặt ống PVC D90 (bao gồm thoát nước mưa) | Theo thiết kế được duyệt | 3,5 | 100M |
| 35 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo thiết kế được duyệt | 0,22 | 100M |
| 36 | Lắp đặt ống PVC D140 | Theo thiết kế được duyệt | 0,26 | 100M |
| 37 | Lắp đặt ống PVC D168 | Theo thiết kế được duyệt | 0,52 | 100M |
| 38 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 39 | Lắp đặt co PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 73 | Cái |
| 40 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 76 | Cái |
| 41 | Lắp đặt co PVC D114 | Theo thiết kế được duyệt | 72 | Cái |
| 42 | Lắp đặt co PVC D140 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 43 | Lắp đặt co PVC D168 | Theo thiết kế được duyệt | 13 | Cái |
| 44 | Lắp đặt co giảm PVC D140/114 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 45 | Lắp đặt co giảm PVC D168/90 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 47 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 19 | Cái |
| 48 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 49 | Lắp đặt Tê PVC D168 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 50 | Lắp đặt Tê giảm PVC D168/140 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 51 | Lắp đặt Tê giảm PVC D168/90 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 52 | Lắp đặt Tê giảm PVC D140/114 | Theo thiết kế được duyệt | 26 | Cái |
| 53 | Lắp đặt Tê giảm PVC D90/60 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 54 | Lắp đặt Côn PVC D90/60 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 55 | Lắp đặt Côn PVC D60/34 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 56 | Lắp đặt Côn PVC D168/60 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 57 | Lắp đặt Côn PVC D140/60 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 58 | Nút bít đầu ống PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 59 | Nút bít đầu ống PVC D140 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 60 | Nút bít đầu ống PVC D168 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 61 | Lắp đặt bồn nhựa ngang 3000L | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt Lavabo người lớn (có vòi nước inox, siphon...) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 64 | Lắp đặt vòi nước Inox (304) | Theo thiết kế được duyệt | 46 | Bộ |
| 65 | Lắp đặt phểu thu 150x150 + si phon | Theo thiết kế được duyệt | 26 | Cái |
| 66 | Lắp đặt Chậu tiểu trẻ em ( si phon + bộ xả...) | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + vòi xịt xí + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + vòi xịt xí + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 30 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế được duyệt | 34 | Cái |
| 70 | Lắp đặt Thùng đựng giấy | Theo thiết kế được duyệt | 34 | Cái |
| 71 | Lắp đặt Bồn rửa Inox (304) 2 ngăn + vòi nước + phụ kiện... | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt cầu chắn rác lỗ thoát D90 | Theo thiết kế được duyệt | 23 | Cái |
| 73 | Lắp đặt cầu chắn rác lỗ thoát D60 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 31,515 | m3 |
| 75 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 1,618 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,294 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,879 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,637 | m3 |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,96 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 71,644 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt | 87,288 | m2 |
| 85 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,968 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,138 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,088 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 21,303 | m3 |
| 92 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 1,079 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,863 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,549 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,621 | m3 |
| 99 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 42,234 | m2 |
| 101 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt | 54,784 | m2 |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,659 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,092 | tấn |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| E | Hạng mục: Nhà bảo vệ - Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 8,305 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,242 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,038 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,052 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 6,785 | m3 |
| 12 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,624 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,078 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,472 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,655 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,129 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,043 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,078 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,354 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 31 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,541 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,027 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,676 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,104 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,469 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,273 | 100m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 11,76 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 14,4 | m |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 15,93 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 26,01 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 18,72 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 7,29 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,095 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 13,68 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,14 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 14,82 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 13,68 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1,14 | m2 |
| 54 | Ốp gạch gốm 50x230mm | Theo thiết kế được duyệt | 11,64 | m2 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,669 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,84 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 7,84 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 7,84 | m2 |
| 59 | Kẻ ron tường | Theo thiết kế được duyệt | 1,73 | 10m |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,09 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn,gạch Granite vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo thiết kế được duyệt | 7,46 | m2 |
| 62 | Xà gồ thép C100x50x10 | Theo thiết kế được duyệt | 21,2 | m |
| 63 | Mái lợp tôn sóng vuông màu nâu đỏ dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, kính dày 5mm (trọn bộ theo BVTk) | Theo thiết kế được duyệt | 1,84 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760, kính 5mm (trọn bộ theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 8,58 | m2 |
| 66 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ (theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 8,58 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cầu chăn rác lỗ thoát D60 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,239 | 100m2 |
| F | Hạng mục: Nhà bảo vệ - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện Tole sơn tỉnh điện gắn nổi 300x400x250x1.5 (tủ hộp bộ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn Led 1x1,2m siêu mỏng thân tròn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A đặt âm, loại hộp 1 công tắc đơn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | Mét |
| 6 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 7 | Cáp Duplex lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (DuCV - 2x4mm2 - 0.6/1KV) | Theo thiết kế được duyệt | 20 | Mét |
| 8 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2.5mm2-0.6/1KV) | Theo thiết kế được duyệt | 20 | Mét |
| 9 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2-0.6/1KV) | Theo thiết kế được duyệt | 30 | Mét |
| 10 | MCB 10A, 3P, 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 11 | MCB 10A, 1P, 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 12 | MCB 6A, 1P, 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Đầu coss ép cỡ các loại + chụp cách điện | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 14 | Băng keo điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cuộn |
| 15 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bịch |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây cở các loại | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 17 | Cọc tiếp địa M16x2400 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cọc |
| 18 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Mét |
| 19 | Colier liên kết cọc - dây nối đất | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường 65W | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| G | Hạng mục: Nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 5,198 | m3 |
| 2 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,392 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,296 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,134 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 12 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,835 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 6,16 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,148 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,243 | m3 |
| 16 | Cắt ron 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,28 | 10m |
| 17 | Lăm nhám mặt nền | Theo thiết kế được duyệt | 80,64 | m2 |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 0,123 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,123 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,223 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,223 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 24 | Máng tole + kẹp đở (trọn bộ theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 25,2 | m |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 0,205 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt | 0,206 | tấn |
| 27 | Bu long D14 | Theo thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 28 | Bu long D16 | Theo thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 29 | Lợp mái bằng tole sóng vuông 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,901 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co D60 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác D75 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,884 | 100m2 |
| H | Hạng mục: Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 8,656 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 141,88 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 5,879 | m3 |
| 4 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,588 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 2,939 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,131 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 19,283 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 1,299 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 123,164 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 11,402 | m3 |
| 12 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 2,116 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 9,287 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,396 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,49 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,168 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 7,358 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 1,408 | 100m2 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 39,298 | m3 |
| 23 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,808 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 20,258 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 2,03 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,481 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 2,181 | tấn |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 19,042 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 3,734 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,378 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,096 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,354 | tấn |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 37,76 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 37,76 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 37,76 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,043 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 27,355 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 734,048 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 680,867 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 680,866 | m2 |
| 41 | Tường trang trí sơn dầu vẽ tranh | Theo thiết kế được duyệt | 50,779 | m2 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 94,556 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 94,556 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 94,556 | m2 |
| 46 | Ốp đá thiên nhiên KT 100x200mm | Theo thiết kế được duyệt | 28,08 | m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,076 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 14,6 | m |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt cửa kéo cổng chính + ray cửa kéo (trọn bộ theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 10,213 | m2 |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt cồng phụ (trọn bộ theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 6,558 | m2 |
| 52 | Lắp đặt hoa tường gạch đất nung 200x200 | Theo thiết kế được duyệt | 811 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 16,058 | m2 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,189 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,077 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,105 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,926 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,552 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 8,552 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 8,552 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,12 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 5,12 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 5,12 | m2 |
| 66 | Ốp đá granite bảng tên | Theo thiết kế được duyệt | 4,411 | m2 |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt chữ Inox cao 250 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt chữ Inox cao 100 | Theo thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| I | Hạng mục: Sân đường nội bộ - HT Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 3,573 | m3 |
| 2 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,298 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 2,978 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,298 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,978 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 83,373 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 83,373 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 83,373 | m2 |
| 9 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 9,434 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 75,47 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,675 | tấn |
| 12 | Cắt khe đường lăn sân đỗ | Theo thiết kế được duyệt | 94,337 | 10m |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 85,15 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 18,914 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,28 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,514 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,824 | 100m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 92,66 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống HDPE đường kính ống 315mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,31 | 100m |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,019 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,115 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống PVC D.42 | Theo thiết kế được duyệt | 1,56 | 100M |
| 32 | Lắp đặt ống PPR D.40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,58 | 100M |
| 33 | Lắp đặt ống PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt co PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Co PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Co giảm PVC D42/27 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Tê giảm PVC D42/27 | Theo thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 39 | Lắp đặt van phao D42 (Hồ nước) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt van thau khoá 2 chiều D40 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt van thau khoá 1 chiều D40 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đặt racco PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt racco PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt luppe D63 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 45 | Lắp đặt Hộp đồng hồ + thuỷ lượng kế DN32 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi lấy nước tưới cây | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa mềm D27 (đoạn 25m) | Theo thiết kế được duyệt | 0,5 | 100M |
| J | Hạng mục: Hồ nước 60m3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 90,465 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,114 | 100m3 |
| 3 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,57 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 8,556 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 8,1 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,896 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 5,91 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,545 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,116 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,101 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,603 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,396 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,137 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 3,806 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,634 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,178 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,708 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 4,239 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,354 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,698 | tấn |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt | 91,456 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 81,526 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 74,01 | m2 |
| 29 | Thang thăm hồ nước (trọn bộ theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,317 | 100m3 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông màu dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 32 | Làm vách bằng tôn sóng vuông 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 26,208 | m2 |
| 33 | Cung cấp cột thép | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 34 | Cung cấp vách khung thép | Theo thiết kế được duyệt | 73,3 | m |
| 35 | Thép bản các loại | Theo thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 36 | Cung cấp bulong D14 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,129 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt | 0,042 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế được duyệt | 0,219 | tấn |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,032 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,8 | m2 |
| K | Hạng mục: Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 0,501 | m3 |
| 2 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,036 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 11 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,997 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 0,082 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,082 | m3 |
| 17 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch ceramic vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,965 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic kích thước gạch 50x230mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,816 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,038 | m2 |
| 21 | Cột cờ 6m (trọn bộ theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 22 | Thép C45x200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,2 | m |
| 23 | Bulong D14 L=150 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| L | Hạng mục: Hệ thống điện ngoài nhà, cấp nguồn | |||
| 1 | Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x50mm2- 0,6/1KV) | Theo thiết kế được duyệt | 32 | Mét |
| 2 | Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV/4R-4x8.0mm2- 0,6/1KV) | Theo thiết kế được duyệt | 45 | Mét |
| 3 | Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV/4R-4x2.5mm2- 0,6/1KV) | Theo thiết kế được duyệt | 120 | Mét |
| 4 | Cáp điện lực 2 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV/4R-2x2.5mm2- 0,6/1KV) | Theo thiết kế được duyệt | 40 | Mét |
| 5 | Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV/4R-4x16mm2- 0,6/1KV) (Cấp cho tủ PCCC) | Theo thiết kế được duyệt | 50 | Mét |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 (BA AN hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 0,52 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 (BA AN hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 1,5 | 100M |
| 8 | Lắp đặt măng song nối ống HDPE cở các loại | Theo thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 9 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Theo thiết kế được duyệt | 190 | Mét |
| 10 | Mạch đóng mở tự động 3P 10A( Gồm contactor, timer, selector, MCB) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ DB trạm TOLE sơn tĩnh điện 500x700x300x1.5 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 12 | MCCB 100A, 3P, 25KA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | MCB 10A, 3P, 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 14 | MCB 6A, 1P, 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 15 | Đầu coss ép cở các loại + chao chụp điện | Theo thiết kế được duyệt | 70 | Cái |
| 16 | Trụ thép côn bóp rãnh nhúng kẽm cao 6m + khung bulong móng | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Trụ |
| 17 | Cần đèn đơn D60, cao 2m, vươn xa 1,5m | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cần |
| 18 | Chóa đèn led 50W | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 19 | Kẹp cọc | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 20 | Cọc nối đất M16x2400 mạ đồng | Theo thiết kế được duyệt | 7 | Cọc |
| 21 | Cáp đồng trần C25 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | Mét |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 1,181 | m3 |
| 23 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,296 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 27 | Bulong M16x500 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 0,662 | m3 |
| M | Hạng mục: Hệ thống mạng vi tính và điện thoại | |||
| 1 | Đế âm + mặt 1 lỗ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Đế âm + mặt 2 lỗ | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 3 | Ổ cắm mạng RJ45 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 4 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 5 | CABLE mạng RJ-45 CAT6, 4 PAIRT tốc độ 1000 Mbps, chống nhiễu | Theo thiết kế được duyệt | 200 | Mét |
| 6 | CABLE điện thoại 2 đôi 1x(RJ-11/2x2x0,5mm2) | Theo thiết kế được duyệt | 170 | Mét |
| 7 | Dây nhảy gắn ở đầu cuối (PATCH CORD CAT6e loại 3m cho người sử dụng) | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Sợi |
| 8 | Tủ RACK 4U | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | MODEM WIRELESS ACCESS POINT | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 10 | Switch 16 port 10/100/1000 Mbps | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt ống trắng cứng D20 | Theo thiết kế được duyệt | 145 | Mét |
| 12 | Thiết bị cắt lọc sét đường truyền tin học | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 +kẹp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Cáp đồng trần M25 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Mét |
| 15 | Hộp MDF đấu dây điện thoại 10 đôi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE D32/25 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | Mét |
| N | Hạng mục: Hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét - Phần báo cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 Zone Detectomat | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Nút nhấn khẩn Detectomat | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 3 | Còi báo cháy Detectomat | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 4 | Đầu báo khói CT 3000, Detectomat | Theo thiết kế được duyệt | 39 | Cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt CT 3000, Detectomat | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Cáp tín hiệu 2x1.5mm2-FR | Theo thiết kế được duyệt | 500 | Mét |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt | 350 | Mét |
| 8 | Điện trở cuối tuyến | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 9 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bịch |
| 10 | Cọc nói đất M16x2400 (nối đất tủ báo cháy) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cọc |
| 11 | Cáp đồng trần C25mm2 (đoạn từ mặt đất tự nhiên lên tủ được luồn trong ống PVC cách điện) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Mét |
| 12 | Hộp nối 100x100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 13 | Đèn Led chiếu sáng thoát hiểm EXIT, pin dự phòng 2h | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 14 | Đèn Led chiếu sáng sự cố EM, pin dự phòng 2h | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D16 | Theo thiết kế được duyệt | 90 | Mét |
| 16 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2) | Theo thiết kế được duyệt | 180 | Mét |
| 17 | Kẹp cọc và cáp | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 18 | Nối ống bao hộ dây dẫn | Theo thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE BFB D50/40 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | Mét |
| O | Hạng mục: Hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét - Phần chữa cháy | |||
| 1 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy chạy 2 chế độ, tự động và bằng tay, linh kiện bao gồm: CB, Contactor, RG, RT, Cáp điều khiển...) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt van bướm STK D.76 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều STK D76 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều STK D49 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van cổng STK D49 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Lắp công tắc áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm giảm rung D76 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mềm giảm rung D49 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Giảm rung chân máy bơm (mỗi máy bơm 1 bộ) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt co STK D.76 | Theo thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Tê STK D.76 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Tê rút STK D.76x60 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Tê rút STK D.76x49 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Co rút STK D.76x60 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Tê rút STK D.76x15 (lên đồng hồ đo) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co STK D49 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van gạt 1 chiều | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 19 | Mặt bích STK D76 (lắp cho van STK D76) | Theo thiết kế được duyệt | 28 | Cái |
| 20 | Bu long xiết mặt bích + đai ốc + long đền | Theo thiết kế được duyệt | 56 | Con |
| 21 | Lu pê D.76 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 22 | Lu pê D49 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống STK D.76, 2.9mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,9 | 100M |
| 24 | Lắp đặt ống STK D.60, 2.3mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100M |
| 25 | Lắp đặt ống STK D49, 2.1mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,05 | 100M |
| 26 | Sơn đỏ đường ống STK | Theo thiết kế được duyệt | 73,171 | M2 |
| 27 | Keo AB liên kết ống và co ren | Theo thiết kế được duyệt | 18,293 | M2 |
| 28 | Sơn lót bám kẽm đường ống STK | Theo thiết kế được duyệt | 73,171 | M2 |
| 29 | Lắp đặt trụ chữa cháy D76, họng ra 2xD65 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Trụ |
| 30 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường (trọn bộ) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 31 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 (50m2/bình) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Bình |
| 32 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 (50m2/bình) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Bình |
| 33 | Nội quy tiêu lệnh PCCC (mỗi tầng 3 bộ) | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hỏa D76, họng ra 2xD65 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Trụ |
| 35 | Lắp đặt tủ Tole sơn tĩnh điện 400x600x250x1,5 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 36 | MCCB 50A, 3P, 10KA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| P | Hạng mục: Hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét - Phần chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=51m, kim làm hoàn toàn bằng inox 316 (Tây Ban Nha hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Kim |
| 2 | Trụ đỡ kim STK cao 5m (sơn màu gia công trọn bộ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Trụ |
| 3 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | Mét |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Mối |
| 5 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Cọc |
| 7 | Ống PVC D.32 | Theo thiết kế được duyệt | 25 | Mét |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Hộp |
| 9 | Bộ đếm sét CDR 401 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| Q | Hạng mục: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | gốc cây |
| 2 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính <= 50cm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bụi |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 5,071 | 100m3 |
| 4 | Nhân công xúc đất vô bao, vật tư đắp đê bao (tạm tính 20 bao tải/m3) | Theo thiết kế được duyệt | 507,1 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 36,462 | 100m3 |
| R | Hạng mục: Tháo dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 52,93 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo thiết kế được duyệt | 30,75 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế được duyệt | 8,977 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 3,84 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được duyệt | 3,84 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được duyệt | 18,941 | m3 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế được duyệt | 3,395 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được duyệt | 16,716 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 34,245 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo thiết kế được duyệt | 17,71 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế được duyệt | 4,705 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 1,28 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 6,051 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt | 73,313 | m2 |
| 17 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế được duyệt | 1,166 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo thiết kế được duyệt | 167,017 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 6,2 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 2,865 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế được duyệt | 8,538 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 1,053 | m3 |
| 23 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 7,2 | m3 |
| S | Hạng mục: Xây dựng mới 01 phòng học, Cải tạo 01 phòng học - Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo thiết kế được duyệt | 11,305 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt | 10,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt | 47,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt | 10,32 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 67,58 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 45,491 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 6,3 | m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 68,285 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 4,136 | m3 |
| 10 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,414 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 2,069 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 10,945 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,331 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,279 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,322 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,512 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 5,738 | m3 |
| 20 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,243 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 7,672 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,767 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,171 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 1,246 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 3,3 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,141 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,248 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,286 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 2,301 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,231 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,043 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,315 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,575 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 39,718 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,585 | 100m3 |
| 37 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 1,668 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 14,399 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,692 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 6,843 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,684 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,237 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,064 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,965 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,181 | tấn |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 14,779 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,846 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,54 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,674 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,106 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,052 | tấn |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,642 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,329 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,041 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,233 | tấn |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 5,606 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,098 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,193 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,043 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,075 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,65 | tấn |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,935 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,082 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,235 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,044 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,277 | tấn |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,764 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,072 | tấn |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 5,691 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 1,117 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,098 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,439 | tấn |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 74,99 | m2 |
| 77 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 38,966 | m2 |
| 78 | Dán gạch vỉ | Theo thiết kế được duyệt | 22,056 | m2 |
| 79 | Đắp chỉ sê nô vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 147,04 | m |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 44,112 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 44,112 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt | 38,966 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt | 38,966 | m2 |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 0,433 | m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 1,493 | m3 |
| 86 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,143 | 100m2 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,447 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,698 | m3 |
| 90 | Trát đá mài bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 17,745 | m2 |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 0,164 | m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 0,336 | m3 |
| 93 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,479 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 96 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,099 | m3 |
| 97 | Trát đá mài bậc tam cấp, thành bậc cấp | Theo thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,077 | m3 |
| 99 | Ốp gạch gốm kích thước 50x230 | Theo thiết kế được duyệt | 0,86 | m2 |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 0,467 | m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 2,892 | m3 |
| 102 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,121 | 100m2 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,287 | m3 |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,922 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,121 | 100m2 |
| 106 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Theo thiết kế được duyệt | 5,509 | m2 |
| 107 | Trát đá mài thành ram dốc | Theo thiết kế được duyệt | 1,916 | m2 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,716 | m3 |
| 109 | Ốp gạch gốm kích thước 50x230 | Theo thiết kế được duyệt | 7,951 | m2 |
| 110 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,042 | m3 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,8 | m2 |
| 112 | Dán gạch vỉ | Theo thiết kế được duyệt | 21,756 | m2 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 37,881 | m3 |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 32,539 | m2 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 10,033 | m3 |
| 116 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt | 22,122 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo thiết kế được duyệt | 193,535 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 215,656 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 215,656 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 215,656 | m2 |
| 121 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo thiết kế được duyệt | 168,579 | m2 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 143,793 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 143,795 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 143,795 | m2 |
| 125 | Ốp chân tường đá thiên nhiên 100x200 | Theo thiết kế được duyệt | 22,128 | m2 |
| 126 | Đắp chỉ dày 20 cao 100, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 61,22 | m |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 117,035 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 117,035 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 117,035 | m2 |
| 130 | Cắt ron tường | Theo thiết kế được duyệt | 21,567 | 10m |
| 131 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt | 9,24 | m2 |
| 132 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,24 | m2 |
| 133 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,272 | m3 |
| 134 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,453 | m3 |
| 136 | Ốp gạch gốm KT 50x230 | Theo thiết kế được duyệt | 4,277 | m2 |
| 137 | Đắp chỉ rộng 50 dày 25 vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 12,22 | m |
| 138 | Sơn dầu vẽ tranh | Theo thiết kế được duyệt | 6,648 | m2 |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 57,919 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 57,92 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 57,92 | m2 |
| 142 | Tay vịn lan can Inox D76 (trọn bộ theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 22,02 | m |
| 143 | Lam chăn nắng (Theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 18,176 | m2 |
| 144 | Cửa DM nhôm lỗ thăm mái(theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 0,42 | m2 |
| 145 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x45x10x2,3 (Tính luôn công lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 312,22 | m |
| 146 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông tráng kẽm mạ màu dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,783 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cửa đi gỗ thau lau mica 4mm (trọn bộ theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 42,14 | m2 cấu kiện |
| 148 | Lắp dựng cửa sổ gỗ thau lau mica 4mm (trọn bộ theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 22,155 | m2 cấu kiện |
| 149 | Lắp dựng vách gỗ kính 8mm(trọn bộ theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 cấu kiện |
| 150 | Khung bảo vệ cửa sổ | Theo thiết kế được duyệt | 33,394 | m2 |
| 151 | Khoan cấy thép | Theo thiết kế được duyệt | 86,45 | m |
| 152 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,735 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,292 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,052 | tấn |
| 156 | Thang thăm mái (trọn bộ theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 157 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,331 | 100m2 |
| T | Hạng mục: Xây dựng mới 01 phòng học, Cải tạo 01 phòng học - Phần điện | |||
| 1 | Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6way | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn neon siêu mỏng choá nhựa 1x1,2m gắn nổi, (duhal hoặc tương đương) (sử dụng bóng led tube 1.2m, 18W để tiết kiệm điện) | Theo thiết kế được duyệt | 34 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D350x32w (duhal hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 5 | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 6 | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A | Theo thiết kế được duyệt | 36 | Cái |
| 7 | Lắp mặt nạ và khung 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Lắp mặt nạ và khung 2 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 9 | Lắp mặt nạ và khung 3 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Lắp mặt nạ và khung 6 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 36 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Dimer điều chỉnh tốc độ quạt 1000W | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 13 | Mặt nạ và khung Dimer | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nhựa chìm cho khung Dimer | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống trắng cứng D20 | Theo thiết kế được duyệt | 35 | Mét |
| 16 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 | Theo thiết kế được duyệt | 150 | Mét |
| 18 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 70 | Cái |
| 19 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CV-2.5mm2) | Theo thiết kế được duyệt | 200 | Mét |
| 20 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CV-1.5mm2) | Theo thiết kế được duyệt | 800 | Mét |
| 21 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CVV-2x16mm2) | Theo thiết kế được duyệt | 60 | Mét |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 23 | MCB 16A, 2P, 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 24 | MCB 10A, 1P, 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 25 | MCB 6A, 1P, 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 26 | Đầu coss ép cỡ các loại + chụp cách điện | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 27 | Băng keo điện | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Cuộn |
| 28 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Bịch |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây cở các loại | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 30 | Cọc tiếp địa M16x2400 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 31 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | Mét |
| U | Hạng mục: Xây dựng mới 01 phòng học, Cải tạo 01 phòng học - Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 0,14 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt | 0,09 | 100M |
| 4 | Lắp đặt ống PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,16 | 100M |
| 5 | Lắp đặt co ren PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt | 26 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Khâu ren PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt co PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Co giảm PPR D40/25 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Co giảm PPR D25/20 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Tê giảm PPR D25/20 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van thau D25 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | 100M |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2 | 100M |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D76 | Theo thiết kế được duyệt | 0,71 | 100M |
| 22 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,18 | 100M |
| 23 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3 | 100M |
| 24 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 25 | Lắp đặt co PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 26 | Lắp đặt co PVC D76 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 27 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 28 | Lắp đặt co PVC D114 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PVC D168 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Khâu rút PVC D60/34 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Khâu rút PVC D90/60 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Khâu rút PVC D114/60 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt vòi nước Inox (304) | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt phểu thu 150x150 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 38 | Lắp đặt âu tiểu trẻ em + xi phon + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + vòi xịt xí + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Thùng đựng giấy | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 42 | Lắp đặt Bồn nhựa ngang 1000l | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt cầu chăn rác lỗ thoát D76 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 22,734 | m3 |
| 45 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 1,128 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,902 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,893 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,499 | m3 |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 60,3 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt | 35,46 | m2 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,653 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,101 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,056 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| V | Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên - Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 6,43 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt | 21,42 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 14,44 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế được duyệt | 2,422 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,365 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 0,438 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 6,84 | m3 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế được duyệt | 0,277 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt | 5,68 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt | 13,5 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 56,861 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,239 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 19 | Lát nền, sàn, granite vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt | 13,29 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,422 | m3 |
| 21 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45 | Theo thiết kế được duyệt | 0,223 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,919 | m3 |
| 23 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao chống ẩm khung nổi | Theo thiết kế được duyệt | 2,84 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 4,4 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 4,4 | m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột, gạch granit kích thước gạch 250x400mm | Theo thiết kế được duyệt | 18,8 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,938 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 8,938 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 8,938 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 48,341 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 48,341 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính cường lực 6mm | Theo thiết kế được duyệt | 7,58 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính cường lực 6mm | Theo thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 34 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,126 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,315 | m3 |
| 38 | Trát đá mài mặt tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 1,995 | m2 |
| W | Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đèn siêu mỏng chóa nhựa 1x0,6m, (duhal hoặc tương đương) (sử dụng bóng led tube 0,6m, 18W để tiết kiệm điện) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A đặt âm, loại hộp 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | Mét |
| 4 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 5 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC (CV-1.5mm2) | Theo thiết kế được duyệt | 25 | Mét |
| X | Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên - Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt | 0,08 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 0,17 | 100M |
| 3 | Lắp đặt co ren PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 4 | Lắp đặt co PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Co giảm PPR D25/20 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Tê giảm PPR D25/20 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van thau D25 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo thiết kế được duyệt | 0,03 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,09 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo thiết kế được duyệt | 0,09 | 100M |
| 14 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co PVC D114 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PVC D168 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Khâu rút PVC D60/34 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Khâu rút PVC D90/60 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt vòi nước Inox (304) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt phểu thu 150x150 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Lavabo người lớn + si phon + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + vòi xịt xí + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Thùng đựng giấy | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 11,367 | m3 |
| 30 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,564 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,451 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,511 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,75 | m3 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 30,15 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt | 17,73 | m2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,326 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| Y | Hạng mục: Cổng tường rào (điểm lẻ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 32,74 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 5,736 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 4,422 | m3 |
| 4 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,442 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 2,212 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,089 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 11,596 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,378 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,151 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,67 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 20,245 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 4,344 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,868 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 4,369 | m3 |
| 18 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,245 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 6,329 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,632 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,145 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,656 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 2,348 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,239 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,059 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,215 | tấn |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 23,81 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 23,81 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 23,81 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,115 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 15,592 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 417,38 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 400,281 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 400,281 | m2 |
| 35 | Tường trang trí sơn dầu vẽ tranh | Theo thiết kế được duyệt | 31,47 | m2 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 50,304 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 50,304 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 50,304 | m2 |
| 40 | Ốp đá thiên nhiên KT 100x200mm | Theo thiết kế được duyệt | 18,12 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 13,8 | m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt cửa kéo cổng chính (trọn bộ theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 8,063 | m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt cồng phụ (trọn bộ theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 2,97 | m2 |
| 44 | Lắp đặt hoa tường | Theo thiết kế được duyệt | 491 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 5,72 | m2 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 1,037 | m3 |
| 47 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,81 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,041 | tấn |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 55 | Cung cấp lắp đặt ống thép mạ kẽm D60 | Theo thiết kế được duyệt | 21,97 | m |
| 56 | Bảng tên (tron bộ theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| Z | Hạng mục: Cột cờ (điểm lẻ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 0,501 | m3 |
| 2 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,036 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 11 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,997 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 0,082 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,082 | m3 |
| 17 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch ceramic vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,965 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic kích thước gạch 50x230mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,816 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,038 | m2 |
| 21 | Cột cờ 6m (trọn bộ theo BVTK) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 22 | Thép C45x200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,2 | m |
| 23 | Bulong D14 L=150 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| AA | Hạng mục: Sân đường nội bộ, Hệ thống cấp nước ngoài nhà (điểm lẻ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 2,94 | m3 |
| 2 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,245 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 2,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,245 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,45 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 68,6 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 68,6 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 68,6 | m2 |
| 9 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 5,225 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 41,801 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,928 | tấn |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 80x5 cách khoảng 2m | Theo thiết kế được duyệt | 52,251 | 10m |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 22,524 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 5,117 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,792 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,18 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 79,497 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 11,82 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,14 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,074 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,108 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo thiết kế được duyệt | 49 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống HDPE đường kính ống 315mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,29 | 100m |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,148 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống PVC D.27 | Theo thiết kế được duyệt | 0,91 | 100M |
| 31 | Lắp đặt ống PPR D.40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,05 | 100M |
| 32 | Lắp đặt ống PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt | 0,03 | 100M |
| 33 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 34 | Lắp đặt co PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Co PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van phao D27 (Hồ nước) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt van thau khoá 2 chiều D40 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt van thau khoá 1 chiều D40 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt racco PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt racco PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt luppe D63 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt Hộp đồng hồ + thuỷ lượng kế DN25 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi lấy nước tưới cây | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa mềm D27 (đoạn 25m) | Theo thiết kế được duyệt | 0,25 | 100M |
| 46 | Lắp đặt hộp bảo vệ máy bơm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| AB | Hạng mục: Hồ nước 5m3 (điểm lẻ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 11,457 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,544 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,286 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,666 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,034 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,256 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,888 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,207 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,129 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,298 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt | 15,12 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,14 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 13,28 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| AC | Hạng mục: Thử tĩnh cọc | |||
| 1 | Thử tĩnh cọc | 2 | tim | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi