Gói thầu: Thi công duy tu, sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200528486-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tổng Hợp Tín Đức
Tên gói thầu Thi công duy tu, sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20200528429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 09:30:00 đến ngày 2020-06-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,633,657,196 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN LỀ (địa phận Bến Cát)
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,536 100m3
2 Cung cấp đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.465,56 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1095 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1095 100m3
5 Bạt cỏ lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 409,425 100m2
6 Dẫy cỏ lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,85 10m2
B PHẦN DUY TU (địa phận Bến Cát)
1 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 10m2
2 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm và Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 10m2
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m3
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1 m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,97 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,97 100m2
10 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm và Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 10m2
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7326 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 40.1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,5791 100tấn
C PHẦN LỀ (địa phận Dầu Tiếng)
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,187 100m3
2 Cung cấp đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.390,71 m3
3 Bạt cỏ lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,9 100m2
4 Dẫy cỏ lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,3 10m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3264 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 m3
7 gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cọc tiêu, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1299 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1836 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn, cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8 m2
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0139 100m3
D PHẦN DUY TU (địa phận Dầu Tiếng)
1 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 10m2
2 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm và Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 10m2
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m3
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 401,1 m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337,775 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337,775 100m2
10 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm và Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,85 10m2
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,7405 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 40.1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.673,7938 100tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->