Gói thầu: Thiết chế văn hóa xã Định Thành A ; Hạng mục: Nhà văn hóa + sân, mương thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200552356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI |
| Tên gói thầu | Thiết chế văn hóa xã Định Thành A ; Hạng mục: Nhà văn hóa + sân, mương thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200510758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước + Vốn chương trình Mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 15:41:00 đến ngày 2020-06-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,499,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC:NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,036 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2069 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 79,618 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,776 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,776 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,776 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3104 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4602 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4513 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,036 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5908 | m3 |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8448 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1713 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,4821 | 100m |
| 17 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,777 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,777 | m3 |
| 20 | Công tác SXLD cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0954 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0549 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3002 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8768 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,5863 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,45 | m2 |
| 26 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0685 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8715 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1868 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9594 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,4625 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9171 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,119 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4738 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,4672 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1395 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1475 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7223 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,6652 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5597 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3238 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2662 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,8612 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,7564 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3879 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2398 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,1482 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4802 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,993 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,1097 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,8556 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,7908 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,274 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,107 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 152,95 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 101,24 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 107,768 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 364,1222 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 217,1152 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 56,575 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 246,15 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 148,02 | m2 |
| 62 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,56 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 342,7022 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 217,1152 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 450,745 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 342,7022 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 667,8602 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 152,95 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 78,478 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 74,34 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,345 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,545 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,265 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,9956 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8409 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8409 | tấn |
| 80 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 840,9 | Kg |
| 81 | Trần Shera, khung nhôm nổi KT 600x600 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 168,35 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,24 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,015 | m2 |
| 84 | Lắp đặt gạch kính lấy sáng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2282 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách nhôm WC | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 86 | Cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55, kính D8mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,24 | M2 |
| 87 | Cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55, kính D8mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,015 | M2 |
| 88 | Khung bảo vệ cửa sổ inox 304 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,82 | m2 |
| 89 | Vách nhôm WC | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 90 | Gạch kính lấy sáng 195x195 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | Viên |
| 91 | Lam chắn nắng 132S nhôm sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 92 | Lắp dựng mái đón thép hộp mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2435 | tấn |
| 93 | Thép hộp mạ kẽm mái đón + kèo thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 243,51 | Kg |
| 94 | Cáp treo thép mạ kẽm 6x37+FC fi10 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | Md |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tấm Policarbonat dày 5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2044 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt tủ điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 36W có hộp đèn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn led 0.6m 18W có hộp đèn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tác đôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 105 | Kéo các loại dây dẫn, lắp đạt dây đơn 1x4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 255 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 115 | Lắp đặt co, tê nhựa 135 phi 114 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa 135 phi 90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt co, tê nhựa phi 60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ngắt, đường kính van d=27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt co, tê nhựa phi 27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt co, tê giảm 27 - 21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt Lavabô sứ trắng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt phễu thu ĐK 80mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 (5KG) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 (8KG) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh + Nội quy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Kệ để bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét tích cực R=20m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Dây dẫn sét Cu-PVC M50 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 131 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 132 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 133 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép boc đồng Þ16x2000 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 134 | Lắp đặt ống Sino D27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 135 | Lắp đặt bulong + đai ốc định vị | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt kẹp định vị kim thu sét | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | Kg |
| 138 | Lắp đặt kẹp tiếp đất nói cọc với dây dẫn điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: SÂN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3156 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1262 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0422 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,22 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1102 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,294 | m3 |
| 8 | Xây gạc hkhông nung nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,7064 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 131,84 | m2 |
| 11 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3448 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,3186 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1087 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi