Gói thầu: Thiết chế văn hóa xã Định Thành A ; Hạng mục: Nhà văn hóa + sân, mương thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200552356-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI
Tên gói thầu Thiết chế văn hóa xã Định Thành A ; Hạng mục: Nhà văn hóa + sân, mương thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20200510758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước + Vốn chương trình Mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 15:41:00 đến ngày 2020-06-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,499,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC:NHÀ VĂN HÓA
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,036 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,2069 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 79,618 100m
4 Vét bùn đầu cừ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,776 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,776 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,776 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3104 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1728 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4602 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0466 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4513 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14,036 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,5908 m3
14 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,8448 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1713 100m3
16 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,4821 100m
17 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,729 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,777 m3
19 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,777 m3
20 Công tác SXLD cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0954 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,0549 m3
22 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3002 m3
23 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,8768 m3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 29,5863 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,45 m2
26 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0685 100m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,8715 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1868 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,9594 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,4625 m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,9171 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,119 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4738 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11,4672 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,1395 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1475 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,7223 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,6652 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5597 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3238 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2662 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,8612 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,7564 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3879 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,2398 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12,1482 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,4802 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,993 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,1097 m3
50 Xây gạch đất không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,8556 m3
51 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 34,7908 m3
52 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 19,274 m3
53 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,107 m3
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 152,95 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 101,24 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 107,768 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 364,1222 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 217,1152 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 56,575 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 246,15 m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 148,02 m2
62 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,56 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 342,7022 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 217,1152 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 450,745 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 342,7022 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 667,8602 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 152,95 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 48,6 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,56 m2
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15,4 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 78,478 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 74,34 m2
74 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12,345 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 22,545 m2
76 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10,265 m2
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,9956 100m2
78 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,8409 tấn
79 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,8409 tấn
80 Thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 840,9 Kg
81 Trần Shera, khung nhôm nổi KT 600x600 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 168,35 m2
82 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 26,24 m2
83 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 36,015 m2
84 Lắp đặt gạch kính lấy sáng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2282 m2
85 Lắp dựng vách nhôm WC Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,72 m2
86 Cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55, kính D8mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 26,24 M2
87 Cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55, kính D8mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 36,015 M2
88 Khung bảo vệ cửa sổ inox 304 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 31,82 m2
89 Vách nhôm WC Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,72 m2
90 Gạch kính lấy sáng 195x195 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 Viên
91 Lam chắn nắng 132S nhôm sơn tĩnh điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10,64 m2
92 Lắp dựng mái đón thép hộp mạ kẽm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2435 tấn
93 Thép hộp mạ kẽm mái đón + kèo thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 243,51 Kg
94 Cáp treo thép mạ kẽm 6x37+FC fi10 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7 Md
95 Lợp mái che tường bằng tấm Policarbonat dày 5mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2044 100m2
96 Lắp đặt tủ điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
97 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 36W có hộp đèn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 19 bộ
98 Lắp đặt đèn led 0.6m 18W có hộp đèn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 cái
100 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 cái
101 Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
102 Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
103 Lắp đặt công tác đôi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7 cái
104 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 65 m
105 Kéo các loại dây dẫn, lắp đạt dây đơn 1x4mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 105 m
106 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 70 m
107 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 255 m
108 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 m
109 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 70 m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,1 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,09 100m
115 Lắp đặt co, tê nhựa 135 phi 114 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14 cái
116 Lắp đặt co nhựa 135 phi 90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
117 Lắp đặt co, tê nhựa phi 60 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 13 cái
118 Lắp đặt van ngắt, đường kính van d=27mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
119 Lắp đặt co, tê nhựa phi 27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cái
120 Lắp đặt co, tê giảm 27 - 21 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9 cái
121 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
122 Lắp đặt Lavabô sứ trắng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
123 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
124 Lắp đặt phễu thu ĐK 80mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cái
125 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 (5KG) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
126 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 (8KG) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
127 Lắp đặt bảng tiêu lệnh + Nội quy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
128 Kệ để bình chữa cháy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
129 Lắp đặt kim thu sét tích cực R=20m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
130 Dây dẫn sét Cu-PVC M50 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 20 m
131 Lắp đặt bộ đếm sét Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
132 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
133 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép boc đồng Þ16x2000 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cọc
134 Lắp đặt ống Sino D27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 20 m
135 Lắp đặt bulong + đai ốc định vị Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
136 Lắp đặt kẹp định vị kim thu sét Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
137 Hóa chất làm giảm điện trở Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15 Kg
138 Lắp đặt kẹp tiếp đất nói cọc với dây dẫn điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 20 bộ
B HẠNG MỤC: SÂN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3156 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1262 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0422 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,22 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1102 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,155 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,294 m3
8 Xây gạc hkhông nung nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,6 m3
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,7064 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 131,84 m2
11 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 125 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16,8 m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 55 cái
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3448 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,3186 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1087 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->