Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200561244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200557569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 15:34:00 đến ngày 2020-06-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,742,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ công trình nhà học 2 tầng 8 phòng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 654,111 | m3 |
| 2 | Đào móng băng công trình nhà học 2 tầng 8 phòng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 316,628 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lot móng, chiều rộng móng <= 250cm - Vữa BT mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,845 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,737 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,051 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 112,914 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 186,178 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 143,558 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,414 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,326 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,697 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,091 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 469,7 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 61,368 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,228 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70,702 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,804 | m2 |
| 23 | Dán gạch thẻ KT 60x220 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,308 | m2 |
| B | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,783 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,184 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,734 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,419 | m3 |
| C | PHẦN DẦM | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,318 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,394 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,162 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,327 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70,198 | m3 |
| D | PHẦN SÀN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,217 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,04 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 160,042 | m3 |
| E | PHẦN CẦU THANG (02CK) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,696 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,032 | m3 |
| 5 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,693 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 55,112 | m2 |
| F | PHẦN LANH TÔ, LAN CAN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,361 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,147 | m3 |
| G | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất, Xà gồ thép C120x45x20x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,398 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,398 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 456,88 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,897 | 100m2 |
| 5 | Lợp mái tôn úp nóc AUSTNAM úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 0,6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 81,05 | md |
| 6 | Ke chống bão, bố trí 4 cái/m2 mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3.156 | cái |
| H | PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (75% khối lượng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 251,689 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (25% khối lượng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 83,897 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,785 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,139 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,135 | m3 |
| I | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 721,574 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.885,57 | m2 |
| 3 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 91,068 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 543,053 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 407,886 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.421,7 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 179,226 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 179,226 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 179,226 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| 11 | SXLD giá Inox304 đỡ bàn đá (cả lắp dựng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Chống thấm bằng màng bitum khò nhiệt, dày 4mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 81,396 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 842,1 | m |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 142,2 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 147,42 | m |
| 16 | Đắp chi tiết nổi lan can | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 17 | Đắp vữa xi măng mác 75 hình cánh hoa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 18 | Đắp vữa xi măng mác 75 chữ "TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI"; " TẤT CẢ VÌ TƯƠNG LAI CON EM CHÚNG TA" | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52 | chữ |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.768,914 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.372,639 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.426,397 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3.715,156 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.242,993 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 98,387 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.086,699 | m2 |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 27 | Máy bơm nước Hàn Quốc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi KT: 400x1900 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 37 | Vách ngăn bằng tấm compac (đơn giá bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 38 | Trần thạch cao chìm, phào đơn ( đã hoàn chỉnh ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 51,106 | m2 |
| 39 | Trụ lan can cầu thang gỗ dỗi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Tay vịn lan can cầu thang của người lớn D60 (cả lắp dựng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,5 | md |
| 41 | Tay vịn lan can cầu thang của trẻ em D40 (cả lắp dựng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,5 | m2 |
| 42 | SXLD Inox304 đường kính 20mm, lan can cầu thang (cả lắp dựng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,85 | m2 |
| 43 | SXLD thép hộp mạ kẽm 20*40mm, Lan can hành lang tầng 1,2(đã sơn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,847 | m2 |
| 44 | SXLD ống thép mạ kẽm D60mm, Lan can hành lang tầng 1,2 (đã sơn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50,066 | md |
| 45 | Vách kính - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,522 | m2 |
| 46 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 134,4 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,646 | m2 |
| 51 | SX hoa sắt cửa sổ 14x14 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 181,228 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,863 | 100m2 |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng 400x600x180 có khóa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp che | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Lắp đặt automat thiết bị điện ,1 pha 2 cực 10A-250V | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat thiết bị điện,1 pha 2 cực 30A-250V | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat thiết bị điện,1 pha 2 cực 40A-250V | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat thiết bị điện,1 pha 2 cực 60A-250V | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat thiết bị điện,1 pha 2 cực 80A-250V | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat thiết bị điện,2 pha 2 cực 120A-250V | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng- LEd | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt treo trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 12 | Lắp công tắc 1 phím 10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp công tắc 2 phím 10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Lắp công tắc 3 phím 10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi (kể cả đế âm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 17 | Dây và cáp điện 2x25 mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 130 | m |
| 18 | Dây và cáp điện 2x16 mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | m |
| 19 | Dây và cáp điện 2x10 mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 285 | m |
| 20 | Dây và cáp điện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 460 | m |
| 21 | Dây và cáp điện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.875 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x50mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 23 | Ống luồn dây ruột gà D<=20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.625 | m |
| K | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | SXLD quả hồ lô kim thu sét | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét L 63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây thép ĐK 12mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 210 | m |
| 6 | Đào rãnh đi dây chống sét, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,7 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,7 | m3 |
| 8 | Thép chân bật liên kết | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | cái |
| L | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D34-27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 18 | Đầu ren trong 27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo D34-27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D40-34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,35 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D110 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D90-60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D110-90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê 135 độ nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê 135 độ nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D90-60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D110-90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 46 | Giếng khoan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | BỂ PHỐT (2 BỂ) | |||
| 1 | Đào đất hố móng bể phốt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,128 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,167 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,421 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,132 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 8 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,262 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,783 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 67,796 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,197 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 75,993 | m2 |
| 19 | Cút sành D100 thoát nước ra ngoài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| N | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Họng nước chữa cháy ngoài nhà D65 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ thiết bị chữa cháy ngoài trời KT 500*700*220 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Vòi chữa cháy cuộn D65 L20m + khớp nối đầu vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 4 | Lăng chữa cháy D65*19 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp ống thép tráng kẽm ĐK 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,215 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Mặt bich thép D100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Hộp đựng bình chữ cháy âm tường KT600x500x180 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 10 | Bình chữa cháy bọt ABC MFZL4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp 2x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm bơm chữa cháy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Khớp nối đầu vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Giăng đệm cao su D65 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Khóa mở trụ nước CC ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 170 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 21 | Đèn chỉ dẫn exit có bộ lưu điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Đèn chiếu sáng thoát nạn có bộ lưu điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,175 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,175 | m3 |
| O | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng Nohmi FDP219A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 2 | Thiết bị cuối đường dây | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Đèn vị trí Nohmi FLPJ001 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp Nohmi FMM | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 8 | Chuông báo cháy khẩn cấp Nohmi FBM023 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 55 | m |
| 12 | Cáp tín hiệu CVV 2x0,75 - liên doanh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 445 | m |
| 13 | Cáp tín hiệu 10x2x0,5 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Ông luồn dây chống cháy D16 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 495 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đào rãnh, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi