Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200561244-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200557569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 15:34:00 đến ngày 2020-06-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,742,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột trụ công trình nhà học 2 tầng 8 phòng Mô tả kỷ thuật theo chương V 654,111 m3
2 Đào móng băng công trình nhà học 2 tầng 8 phòng Mô tả kỷ thuật theo chương V 316,628 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,064 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lot móng, chiều rộng móng <= 250cm - Vữa BT mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 50,12 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,845 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,214 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,737 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,051 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V 112,914 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 186,178 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 143,558 m3
12 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 28,414 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,193 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,459 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,326 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V 27,697 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,091 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 469,7 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 61,368 m3
20 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,228 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 70,702 m2
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 28,804 m2
23 Dán gạch thẻ KT 60x220 Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,308 m2
B PHẦN CỘT
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,783 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,6 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,184 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,734 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V 26,419 m3
C PHẦN DẦM
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,318 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,394 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,162 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,327 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V 70,198 m3
D PHẦN SÀN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,217 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 21,04 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V 160,042 m3
E PHẦN CẦU THANG (02CK)
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,696 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,566 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,218 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,032 m3
5 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,693 m3
6 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 55,112 m2
F PHẦN LANH TÔ, LAN CAN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,361 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,379 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,54 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,147 m3
G PHẦN MÁI
1 Sản xuất, Xà gồ thép C120x45x20x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,398 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,398 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 456,88 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,897 100m2
5 Lợp mái tôn úp nóc AUSTNAM úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 0,6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 81,05 md
6 Ke chống bão, bố trí 4 cái/m2 mái Mô tả kỷ thuật theo chương V 3.156 cái
H PHẦN XÂY TƯỜNG
1 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (75% khối lượng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 251,689 m3
2 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (25% khối lượng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 83,897 m3
3 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,785 m3
4 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,139 m3
5 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,135 m3
I PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 721,574 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.885,57 m2
3 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 91,068 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 543,053 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 407,886 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.421,7 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 179,226 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỷ thuật theo chương V 179,226 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 179,226 m2
10 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,76 m2
11 SXLD giá Inox304 đỡ bàn đá (cả lắp dựng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 24 cái
12 Chống thấm bằng màng bitum khò nhiệt, dày 4mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 81,396 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 842,1 m
14 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 142,2 m
15 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 147,42 m
16 Đắp chi tiết nổi lan can Mô tả kỷ thuật theo chương V 38 Cái
17 Đắp vữa xi măng mác 75 hình cánh hoa Mô tả kỷ thuật theo chương V 40 cái
18 Đắp vữa xi măng mác 75 chữ "TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI"; " TẤT CẢ VÌ TƯƠNG LAI CON EM CHÚNG TA" Mô tả kỷ thuật theo chương V 52 chữ
19 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 2.768,914 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 2.372,639 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.426,397 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 3.715,156 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.242,993 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 98,387 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.086,699 m2
26 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bể
27 Máy bơm nước Hàn Quốc Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 Cái
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỷ thuật theo chương V 24 bộ
29 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỷ thuật theo chương V 24 bộ
30 Lắp đặt gương soi KT: 400x1900 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỷ thuật theo chương V 32 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỷ thuật theo chương V 32 bộ
33 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 bộ
34 Lắp đặt giá treo Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa gắn tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 32 bộ
37 Vách ngăn bằng tấm compac (đơn giá bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỷ thuật theo chương V 23,52 m2
38 Trần thạch cao chìm, phào đơn ( đã hoàn chỉnh ) Mô tả kỷ thuật theo chương V 51,106 m2
39 Trụ lan can cầu thang gỗ dỗi Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
40 Tay vịn lan can cầu thang của người lớn D60 (cả lắp dựng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 23,5 md
41 Tay vịn lan can cầu thang của trẻ em D40 (cả lắp dựng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 23,5 m2
42 SXLD Inox304 đường kính 20mm, lan can cầu thang (cả lắp dựng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,85 m2
43 SXLD thép hộp mạ kẽm 20*40mm, Lan can hành lang tầng 1,2(đã sơn) Mô tả kỷ thuật theo chương V 40,847 m2
44 SXLD ống thép mạ kẽm D60mm, Lan can hành lang tầng 1,2 (đã sơn) Mô tả kỷ thuật theo chương V 50,066 md
45 Vách kính - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) Mô tả kỷ thuật theo chương V 36,522 m2
46 Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương) Mô tả kỷ thuật theo chương V 134,4 m2
47 Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương) Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,92 m2
48 Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương) Mô tả kỷ thuật theo chương V 43,68 m2
49 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương) Mô tả kỷ thuật theo chương V 34,32 m2
50 Cửa sổ 1 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương) Mô tả kỷ thuật theo chương V 28,646 m2
51 SX hoa sắt cửa sổ 14x14 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 181,228 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,863 100m2
J PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện tầng 400x600x180 có khóa Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 Cái
2 Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp che Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 Cái
3 Lắp đặt automat thiết bị điện ,1 pha 2 cực 10A-250V Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt automat thiết bị điện,1 pha 2 cực 30A-250V Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt automat thiết bị điện,1 pha 2 cực 40A-250V Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt automat thiết bị điện,1 pha 2 cực 60A-250V Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt automat thiết bị điện,1 pha 2 cực 80A-250V Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt automat thiết bị điện,2 pha 2 cực 120A-250V Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng- LEd Mô tả kỷ thuật theo chương V 80 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 64 bộ
11 Lắp đặt quạt treo trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 56 cái
12 Lắp công tắc 1 phím 10A Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 cái
13 Lắp công tắc 2 phím 10A Mô tả kỷ thuật theo chương V 28 cái
14 Lắp công tắc 3 phím 10A Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 cái
15 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi (kể cả đế âm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 88 cái
17 Dây và cáp điện 2x25 mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 130 m
18 Dây và cáp điện 2x16 mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 m
19 Dây và cáp điện 2x10 mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 285 m
20 Dây và cáp điện 2x2,5 mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 460 m
21 Dây và cáp điện 2x1,5 mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.875 m
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x50mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 hộp
23 Ống luồn dây ruột gà D<=20 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2.625 m
K PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỷ thuật theo chương V 11 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỷ thuật theo chương V 11 cái
3 SXLD quả hồ lô kim thu sét Mô tả kỷ thuật theo chương V 11 cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét L 63x63x6 dài 2.5m Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cọc
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây thép ĐK 12mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 210 m
6 Đào rãnh đi dây chống sét, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 23,7 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỷ thuật theo chương V 23,7 m3
8 Thép chân bật liên kết Mô tả kỷ thuật theo chương V 30 cái
L PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,95 100m
2 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 52 cái
3 Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo D90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 26 cái
4 Lắp đặt rọ chắn rác D90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 26 cái
5 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D34 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,8 100m
7 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,7 100m
8 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,35 100m
9 Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 95 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D34 Mô tả kỷ thuật theo chương V 48 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 22 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 18 cái
13 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 143 cái
14 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D34 Mô tả kỷ thuật theo chương V 68 cái
15 Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D34-27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 62 cái
16 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 45 cái
17 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 28 cái
18 Đầu ren trong 27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 104 cái
19 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 45 cái
20 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D34 Mô tả kỷ thuật theo chương V 32 cái
21 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo D34-27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 40 cái
22 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 41 cái
23 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D40-34 Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 cái
24 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 28 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,94 100m
29 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,35 100m
30 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D110 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,5 100m
31 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 75 cái
32 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 65 cái
33 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 Mô tả kỷ thuật theo chương V 66 cái
34 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D90-60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 57 cái
35 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D110-90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 57 cái
36 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 28 cái
37 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 36 cái
38 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 Mô tả kỷ thuật theo chương V 31 cái
39 Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 32 cái
40 Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 Mô tả kỷ thuật theo chương V 45 cái
41 Lắp đặt tê 135 độ nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 32 cái
42 Lắp đặt tê 135 độ nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 Mô tả kỷ thuật theo chương V 45 cái
43 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 32 cái
44 Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D90-60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 45 cái
45 Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D110-90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 45 cái
46 Giếng khoan Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
M BỂ PHỐT (2 BỂ)
1 Đào đất hố móng bể phốt Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,128 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,084 100m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,167 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,053 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,421 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,132 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,266 tấn
8 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,262 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,071 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,064 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,783 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 67,796 m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,056 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,085 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,344 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỷ thuật theo chương V 14 cấu kiện
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,197 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 75,993 m2
19 Cút sành D100 thoát nước ra ngoài Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
N HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Họng nước chữa cháy ngoài nhà D65 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
2 Tủ thiết bị chữa cháy ngoài trời KT 500*700*220 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 tủ
3 Vòi chữa cháy cuộn D65 L20m + khớp nối đầu vòi Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cuộn
4 Lăng chữa cháy D65*19 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp ống thép tráng kẽm ĐK 100mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,215 100m
6 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
8 Mặt bich thép D100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
9 Hộp đựng bình chữ cháy âm tường KT600x500x180 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 hộp
10 Bình chữa cháy bọt ABC MFZL4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 24 cái
11 Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp 2x1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 120 m
13 Lắp đặt tủ điều khiển bơm bơm chữa cháy Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
14 Khớp nối ren trong D65 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
15 Khớp nối đầu vòi Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
16 Giăng đệm cao su D65 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
17 Khóa mở trụ nước CC ngoài nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 170 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 m
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 hộp
21 Đèn chỉ dẫn exit có bộ lưu điện Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 bộ
22 Đèn chiếu sáng thoát nạn có bộ lưu điện Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 bộ
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 21,175 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 21,175 m3
O HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng Nohmi FDP219A Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,2 10 đầu
2 Thiết bị cuối đường dây Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,8 5 nút
4 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,8 5 chuông
5 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
6 Đèn vị trí Nohmi FLPJ001 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
7 Nút ấn báo cháy khẩn cấp Nohmi FMM Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,8 5 nút
8 Chuông báo cháy khẩn cấp Nohmi FBM023 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,8 5 chuông
9 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2 10 đầu
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 hộp
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 55 m
12 Cáp tín hiệu CVV 2x0,75 - liên doanh Mô tả kỷ thuật theo chương V 445 m
13 Cáp tín hiệu 10x2x0,5 Mô tả kỷ thuật theo chương V 50 m
14 Ông luồn dây chống cháy D16 Mô tả kỷ thuật theo chương V 495 m
15 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
16 Đào rãnh, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,4 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->