Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200568972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200568898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu + Vốn huyện CBĐT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 08:19:00 đến ngày 2020-06-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,665,480,749 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC LẦU HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,87 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,589 | 100m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,564 | 1m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,564 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,564 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,564 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.057,032 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.057,032 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.195,992 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.195,992 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.042,356 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.042,356 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,928 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,56 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,078 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,078 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,6 | m2 |
| 18 | Ổ khóa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ + thay ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,6 | m2 |
| 20 | Lắp đặt kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,891 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,051 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 4 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,848 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,768 | 100m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,36 | 1m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,36 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,36 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,36 | m2 |
| 7 | Ống thoát tràn D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m |
| 8 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | SL |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,92 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,22 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,22 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,98 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,98 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,11 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,11 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,418 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,48 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,84 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,063 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,063 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,84 | m2 |
| 24 | Ổ khóa rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ + vệ sinh kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,84 | m2 |
| 26 | Lắp đặt kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,592 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,238 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,238 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 2 PHÒNG HỌC TRỆT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,308 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,447 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,346 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,919 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,732 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,654 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,999 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,502 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,564 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,812 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,194 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,749 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,597 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,061 | m3 |
| 29 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m2 |
| 30 | Ngói sốc nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,222 | viên |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,816 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,816 | tấn |
| 33 | Làm trần tôn lạnh (bao gồm vật tư, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,14 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,725 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,14 | m |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,1 | m |
| 39 | Đắp ô nổi dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 40 | Kẻ ron KT20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,4 | m |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,28 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,628 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,342 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,05 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường, trụ, cột (chi tiết thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,01 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,03 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,038 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,44 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,92 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,038 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,39 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,16 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 59 | Khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 60 | Lắp đặt kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,658 | m2 |
| 61 | Ổ khóa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 62 | Cục hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | SL |
| 63 | Ổ khóa rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | SL |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | m2 |
| 65 | Cung cấp lam thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 66 | Lam Z (chi tiết như thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | SL |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 11 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,424 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,059 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,254 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7123 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,625 | m3 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,561 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,404 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,39 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,789 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,226 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,324 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,179 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,409 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,044 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,162 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,479 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,604 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,311 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,211 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,582 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,289 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,341 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,962 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,417 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,646 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,344 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,759 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,761 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,993 | tấn |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,553 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,313 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,035 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,778 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,678 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,202 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,917 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,359 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,699 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,755 | m3 |
| 47 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,575 | 100m2 |
| 48 | Ngói sốc nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,036 | viên |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,094 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,094 | tấn |
| 51 | Làm trần tôn lạnh (bao gồm vật tư, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,302 | m2 |
| 52 | Làm trần tấm prima (bao gồm vật tư, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,05 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,207 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,207 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,894 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,66 | m |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568,64 | m |
| 58 | Đắp ô nổi dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,568 | m2 |
| 59 | Kẻ ron KT20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,2 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,48 | m |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 875,824 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,77 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,591 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,92 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,71 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,523 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,98 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,38 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường, trụ, cột (chi tiết như thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,287 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 591,567 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.531,062 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,618 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,558 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.531,062 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.502,743 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,25 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,64 | m2 |
| 82 | Cửa đi khung nhôm (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,45 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,16 | m2 |
| 84 | Khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,16 | m2 |
| 85 | Lắp đặt kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,459 | m2 |
| 86 | Ổ khóa nắm tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 87 | Cục hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | SL |
| 88 | Ổ khóa rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | SL |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,64 | m2 |
| 90 | Tay vịn INOX D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,2 | m |
| 91 | INOX D32x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 92 | Cửa thăm mái (chi tiết theo thiết kế, bao gồm nhân công, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 93 | Thang sắt D18 (chi tiết theo thiết kế, bao gồm vật tư, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | SL |
| 94 | Khung sắt hộp KT20x20x1 (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 95 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,424 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| 98 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | m3 |
| 100 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,78 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | m2 |
| 105 | Vật liệu lọc hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,567 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 108 | Đan giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 109 | Ống BTCT D1000 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 110 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | m3 |
| 111 | Than khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | m3 |
| 112 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,158 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,008 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,796 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,264 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,044 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,432 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,378 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,312 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,443 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,02 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lam Z (chi tiết như thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 40 | Cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | M2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,29 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,228 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,24 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,24 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,48 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | m2 |
| 52 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,424 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | m3 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,78 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | m2 |
| 62 | Vật liệu lọc hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,567 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 65 | Đan giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 66 | Ống BTCT D1000 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | m3 |
| 68 | Than khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | m3 |
| 69 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,336 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,354 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,029 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,299 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,785 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | m3 |
| 23 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | 100m2 |
| 24 | Ngói sốc nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,52 | viên |
| 25 | Trần tôn lạnh (bao gồm vật tư, nhân công, đắp chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa số khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 31 | Lắp đặt kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m2 |
| 33 | Ổ khóa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,72 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,72 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,36 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,36 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 133x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,383 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
| 51 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,792 | m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,123 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,364 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,182 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,64 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,64 | m2 |
| 59 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,216 | m3 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | 100m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | tấn |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,54 | m2 |
| 64 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,54 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,566 | m2 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,435 | m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,004 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 72 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,807 | m3 |
| 73 | Trụ cờ chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Ron đồng trụ cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,398 | m2 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,024 | m3 |
| 77 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,366 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,006 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,464 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,077 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,011 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | cái |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,558 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,975 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,48 | m2 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,803 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 89 | Đan giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 90 | Ống BTCT D1000 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Cái |
| 91 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,014 | m3 |
| 92 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,826 | m3 |
| 93 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,946 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,75 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | 100m3 |
| 96 | Đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,374 | m3 |
| 97 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,824 | m3 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,065 | m3 |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,85 | m3 |
| 100 | Kẻ ron nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695,667 | m |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,973 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,144 | m3 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.087 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,575 | m2 |
| 105 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,575 | m2 |
| 106 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m2 |
| 107 | Trồng cỏ đậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 787,6 | m2 |
| 108 | Trồng cây phượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cây |
| 109 | Trồng cây Ngọc Lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m). Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 6 | Bộ đèn đường LED 120W, độ kín khối quang học và độ kín ngăn linh kiện IP66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | choá |
| 7 | Lắp dựng cần đèn đơn Þ60, cao 2m vươn xa 1,5m dày 2,3mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cần đèn |
| 8 | Điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều. (công tắc cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 4"x4"x2". | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.530 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.280 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-35mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 4 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | hộp |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 30 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 32 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 33 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 63A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 100A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 37 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 150A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Tủ điện tổng âm tường 550x400x200 , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 6 module , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bịch |
| 41 | Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 42 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 43 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 44 | Ổ cắm mạng vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính(Sino hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 47 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Hup 5 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Hup 16 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Hup 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Tủ vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 52 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 53 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 54 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 55 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 56 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 57 | Dây cáp điện thoại 4x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 58 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 59 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 60 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm điện thoại.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 63 | Tủ điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 64 | Bộ chia điện thoại 8 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 66 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 67 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 68 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 69 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 70 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | máy |
| 71 | Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 12,7mm, lớp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 72 | Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 73 | Giá bảo vệ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 74 | Qụat hút kt 250x250 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 75 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 76 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 77 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 79 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 80 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 81 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 82 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 83 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 84 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 85 | Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 86 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 87 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 88 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 89 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 90 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 91 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Co 90 độ PVC Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 94 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 95 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 96 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 97 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 98 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 103 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Tê 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 106 | T 90 độ rút PVC Þ34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | T 90 độ rút PVC Þ49x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 109 | Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Co 90 độ ren trong thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 112 | Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 113 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Van thau một chiều Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 116 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 117 | Lavobo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 118 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 119 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 120 | Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 122 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 123 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 124 | Bồn inox 2m3 dạng đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 125 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 126 | Máy bơm 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cai |
| 128 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 129 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 130 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 131 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 132 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 133 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 134 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 138 | Điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| 142 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 143 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 144 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 150 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 152 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 10A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 8 module , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 157 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịch |
| 158 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 159 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 160 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 161 | Giếng tiếp địa sâu 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 162 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 163 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 164 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 4"x4"x2". | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 169 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 170 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 171 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 175 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 177 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bịch |
| 179 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 180 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 182 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 183 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 2 lổ . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 185 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 187 | Lắp đặt aptom (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bịch |
| 189 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 15A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 150A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 200A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 193 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 194 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | m |
| 195 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 196 | Lắp đặt ống HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 197 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | m |
| 198 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 199 | Lắp đặt Tủ điện tổng loại đặt ngoài trời 700x500x200 , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 200 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m3 |
| 201 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m3 |
| 202 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 203 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 100m |
| 204 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 205 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 206 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 207 | Co 90 độ PVC giảm Þ42x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 208 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x0.6m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 210 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 212 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 .( ống bảo vệ cáp vào tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 213 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 214 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 215 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 216 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 217 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 219 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 25A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 222 | Tủ điện tổng âm tường chứa 4 module , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 223 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 224 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 225 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 226 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 227 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bịch |
| 228 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 229 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 230 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 231 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 232 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 233 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 234 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 235 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 236 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 238 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 239 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 240 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 241 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 242 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 243 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 244 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 245 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 246 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 247 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 248 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 249 | Nối giảm PVC Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 250 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 251 | Tê 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 252 | T 90 độ rút PVC Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 253 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 254 | Co 90 độ PVC giảm Þ42x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 255 | Co 90 độ ren trong thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 256 | Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 257 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 258 | Van thau một chiều Þ 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 259 | Phểu thu nước 150*150 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 260 | Xí bệt cho trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 261 | Xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 262 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 263 | Vòi nước rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 264 | Bồn Inox loại ngang 1000l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 265 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 266 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 267 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 268 | Máy bơm nước 1HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 269 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 270 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 271 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 272 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 273 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 274 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông reo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 10 | Bộ lưu điện UPS 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 T5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 14 | Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 15 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kệ |
| 16 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 10 đầu |
| 17 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 5 nút |
| 18 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt chuông reo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 5 chuông |
| 20 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 22 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 23 | Bộ lưu điện UPS 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy CO2 T5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 26 | Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 27 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kệ |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 29 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 10 đầu |
| 30 | Lắp đặt nút ấn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 5 nút |
| 31 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt chuông reo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 5 chuông |
| 33 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 35 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 36 | Bộ lưu điện UPS 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 39 | Bình chữa cháy CO2 T5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 40 | Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 41 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kệ |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp= 107m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² theo tường, mái nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 44 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² dưới mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 45 | Trụ đỡ kim thu sét Þ42. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 46 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 47 | Ốc xiết cáp bằng đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Bulong nở đồng Þ16. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 49 | Bulong nở đồng Þ8. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 50 | Hộp đo điện trở. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 51 | Sơn thái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 52 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 55 | Chân trụ đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Cáp neo trụ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 58 | Khâu nối Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 59 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt ( chất lượng tương đương Cadwell ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 60 | Giếng tiếp địa 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 61 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 62 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tính Học Sinh <br/>- thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8<br/>Dòng CPU: Core i3<br/>- CPU: Intel Core i3-8100 ( 3.6 GHz / 6MB / 4 nhân, 4 luồng )<br/>- RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB )<br/>- Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630<br/>- Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA<br/>- Cổng mở rộng: 1 x SD card slot<br/>- Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub<br/>- Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n<br/>- Hệ điều hành: Ubuntu<br/>- Ổ đĩa quang: DVD/CD RW<br/>- Bàn phím + chuột quang USB;<br/>- Màn hình LCD Dell 18.5'' E1916H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Máy tính Giáo Viên - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 - Dòng CPU: Core i5 - CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ) - RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) - Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA - Cổng mở rộng: 4 x USB 2.0 , 2 x USB 3.0 , 1 x SD card slot - Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub - Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n - Hệ điều hành: Ubuntu - Ổ đĩa quang: DVD/CD RW - VR: không hỗ trợ - Bàn phím + chuột quang USB; - Màn hình LCD Dell 18.5'' E1916H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bàn vi tính Giáo viên - Bàn máy tính mặt chữ nhật - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở đựng hồ sơ. - Bàn đi cùng CPU di động và có bàn phím. - Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Laminate cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bàn vi tính học sinh ( mỗi bàn 2 máy) Kích thước (1,0x0,8x0,75)m, khung ván gỗ cao su ghép 18mm xử lý bề mặt, sơn phủ PU 3 lớp chống trầy xước, chân nút nhựa điều chỉnh. ngăn kéo rây 3 nấc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 6 | Ghế giáo viên (Ghế nệm xoay Hòa Phát). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Ghế vi tính học sinh: KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m - Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 8 | Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Ổn áp 15KVA Lioa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bảng nội qui + Màn cửa (Cửa đi + cửa sổ) Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. Màn cửa (Cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Màn hình tương tác 70 inch Công nghệ LED, cạnh ánh sáng Độ phân giải màn hình 1920 x 1080 pixels Tỷ lệ tương phản 5000:01:00 Góc nhìn (H/V) 178◦ / 178◦ (CR ≥ 10) Diện tích màn hình hoạt động 1650.24(H) × 928.26(V) Tốc độ quét 4 ms (màu xám đến xám…) CPU: Intel Core i3-5010U, 2.1 GHz; RAM: 4 GB; DDR3L memory 1600 MHz up to 16GB; SSD: 120GB; Card đồ họa: Intel HD Graphics 5500 GPU; Kết nối: • 2 x 10/100/1000Mbps Ethernet, 802.11ac Wi-Fi + Bluetooth 4.0. Stereo output and 7.1ch via HDMI. Graphics Output: HDMI + DisplayPort. Kèm phụ kiện: • Dây nguồn AC (3-pin) • Bộ điều khiển từ xa • Bút cảm ứng • Bàn phím không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bộ khung treo tivi tương tác đa năng - di động Hệ thống cable kết nối Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện, cable tín hiệu loại tốt, chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ trả lời câu hỏi trắc nghiệm không dây IQ Feedback cho 40 học viên và 1 giáo viên +Bộ thu tín hiệu Bộ điều khiển cho giáo viên Hiển thị trạng thái bằng đèn LED Tích hợp bút chỉ laser dùng cho thuyết trình, giảng dạy Khoảng cách truyền sóng: > 100 m. Góc truyền: > 360 độ Các phím chức năng cho phép điều khiển việc thuyết trình từ xa. - Nguồn yêu cầu: 2 pin 1.5 V - Gồm 20 phím chức năng 3.Thiết bị trả lời - voting cho học sinh +Bộ trả lời câu hỏi với màn hình LCD hiển thị +Kích thước 130x51x22 +Hoạt động với window XP/Vista/7 (32BIT và 64Bit) +Kết nối không dây IQclick với bộ nhận 2.4G qua cổng kết nối USB với máy tính. + Gồm 20 phím chức năng. +Vùng thu nhận 360 độ với khoảng cách 100m nếu không có vật cản. +Trả lời được các dạng câu hỏi: Đúng/Sai, điền vào chỗ trống, trắc nghiệm A,B,C... +Tương đương Bộ kiểm tra đánh giá chất lượng dạy học ngoại ngữ đa phương thức +Tích hợp màn LCD cho phép hiển thị câu trả lời của học sinh. + Cho phép lập trình địa chỉ ID. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Máy tính Giáo Viên (cài đặt sẵn phần mềm học tiếng anh đúng cấp học) - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 - Dòng CPU: Core i5 - CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ) - RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) - Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA - Cổng mở rộng: 4 x USB 2.0 , 2 x USB 3.0 , 1 x SD card slot - Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub - Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n - Ổ đĩa quang: DVD/CD RW - VR: không hỗ trợ - Bàn phím + chuột quang USB; - Màn hình LCD Dell 18.5'' E1916H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bàn vi tính Giáo viên - Bàn máy tính mặt chữ nhật - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở đựng hồ sơ. - Bàn đi cùng CPU di động và có bàn phím. - Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Laminate cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Bàn - Ghế học sinh tiểu học 01 chổ (Điều chỉnh độ cao) Bàn ghế điều chỉnh độ cao, chân tôn dập sơn tĩnh điện kết hợp ống mạ. Mặt bàn, đệm tựa ghế gỗ dày 15 mm. Bàn + ghế học sinh: - Bàn học sinh khung sơn 3 màu: Gỗ melamine nẹp bọc - Giá bán đã bao gồm cả bộ trên. Kích thước : - Ghế GHS20 : W360 x D460 x H1(350- 470) x H(700-820) mm - Bàn BHS20 : W800 x D500 x H(590-740) mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 19 | Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Bảng nội qui + Màn cửa (Cửa đi + cửa sổ) Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. Màn cửa (Cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Bảng phấn từ trắng KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Bàn - Ghế giáo viên Kích thước: Bàn: W1200 x D600 x H750 mm Ghế: W450 x D450 x H1(450) x H900 Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện + Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp Kiểu dáng: + Bàn rời ghế có tựa + Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm + Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Ghế phòng giáo dục nghệ thuật học sinh: KT: (0,65 x0,55x0,8)m Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa: ván gỗ ghép dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp Chân sắt ống vuông 16, 20mm, sơn tĩnh điện Liên kết bằng vis và mối hàn có khí CO2 bảo vệ Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cái |
| 24 | Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Bảng nội qui + Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ) Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. Màn cửa bằng vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Đĩa ghi hình các bài hát lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Đĩa âm nhạc lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Tranh âm nhạc lớp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | CD âm nhạc lớp 3 ( Các bài hát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Tranh âm nhạc lớp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | CD âm nhạc lớp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Tranh âm nhạc lớp 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | CD âm nhạc lớp 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Song loan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 35 | Thanh phách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cặp |
| 36 | Mõ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 37 | Trống nhựa 1 mặt + dùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 38 | Kèn phím ( Melodion) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 39 | Đàn Organ Casio LK 280 + Chân + bao đàn Loại 61 phím kiểu piano với Hệ thống làm sáng phím đàn Kết nối USB. Thẻ nhớ SD 2GB, Dung lượng thẻ nhớ SD được hỗ trợ lên tới 32GB, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Bộ tranh hướng dẫn cách vẽ (19 tờ)-tranh giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 41 | Bộ tranh Mỹ Thuật lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 42 | Bộ tranh thiếu nhi (thưởng thức MT 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Bộ tranh Mỹ Thuật 3 (8tờ/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 44 | Bộ tranh các họa sĩ VN (thưởng thức MT3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Bộ tranh Mỹ Thuật 4 (bộ/7tờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 46 | Tranh dân gian VN (thưởng thức MT4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Bộ tranh Mỹ Thuật L5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 48 | Tranh họa sĩ thế giới (thưởng thức MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 49 | Hộp màu vẽ dùng cho GV (L5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cặp |
| 50 | Giá vẽ KT: thanh đứng 5,4x2,8cm, KT: thanh ngang 2,5x2,5cm. Chất liệu Gỗ nhóm 4 đánh vecni Bảng vẽ gỗ MFC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 51 | Kệ treo trưng bày giấy khen, huy chương KT: (2,4 x 1.2 x 0.10)m, khung nhôm hộp 20x40, 3 tầng, lưng ván mica trắng 5mm, cửa kính lùa 5mm, có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 52 | Bảng phấn từ trắng KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 53 | Bàn vi tính Giáo viên - Bàn máy tính mặt chữ nhật - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở đựng hồ sơ. - Bàn đi cùng CPU di động và có bàn phím. - Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Laminate cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 54 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 55 | Tủ hồ sơ sắt 1m9 Kt: (0.40 x 0.90 x 1.90)m Tole dày 0,6mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, 2 cửa, nhiều ngăn di động có khóa riêng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 56 | Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. gỗ Cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 57 | Bàn họp (loại có hộc) KT: (1,2 x 2,4 x 0,76)m Mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 58 | Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ Cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 59 | Máy tính Giáo Viên - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 - Dòng CPU: Core i5 - CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ) - RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) - Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA - Cổng mở rộng: 4 x USB 2.0 , 2 x USB 3.0 , 1 x SD card slot - Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub - Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n - Hệ điều hành: Ubuntu - Ổ đĩa quang: DVD/CD RW - VR: không hỗ trợ - Bàn phím + chuột quang USB; - Màn hình LCD Dell 18.5'' E1916H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 60 | Trống Đội + Giá để trống đội 3 tầng inox: Tang trống Inox + dùi + dây đeo Bộ Gồm 5 Cái: 06 Trống con, 01 Trống Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Kèn TRUMPETT - Chất liệu Đồng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 62 | Loa cầm tay sử dụng pin công suất 25W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Khẩu hiệu, khung viền nhôm hộp, nền mica, chữ decan, ảnh Bác khung kiếng, logo Đội TNTP HCM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Bảng nội qui + Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ) Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. Màn cửa bằng vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 66 | Bàn vi tính Giáo viên - Bàn máy tính mặt chữ nhật - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở đựng hồ sơ. - Bàn đi cùng CPU di động và có bàn phím. - Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Laminate cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 67 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 68 | Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 69 | Máy tính Giáo Viên - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 - Dòng CPU: Core i5 - CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ) - RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) - Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA - Cổng mở rộng: 4 x USB 2.0 , 2 x USB 3.0 , 1 x SD card slot - Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub - Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n - Hệ điều hành: Ubuntu - Ổ đĩa quang: DVD/CD RW - VR: không hỗ trợ - Bàn phím + chuột quang USB; - Màn hình LCD Dell 18.5'' E1916H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 70 | Máy in laser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 71 | Máy scan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 72 | Bàn đọc sách thư viện 6 chổ KT (1.60 x 0.80 x 0.75)m gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, 2 hộc để tài liệu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 73 | Ghế đọc KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m - Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 74 | Kệ thiết bị 5 tầng KT(1.80 x 1.20 x 0.40)m Khung sắt V lỗ đa năng, mặt kệ tole dày, toàn bộ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 75 | Kệ thư viện 2 mặt (1.00 x 0.55 x 2.0 )m. Loại 5 ngăn di động, Khung sắt 1,2mm, mặt hông và mặt kệ tole dày 1mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 76 | Tủ phích TV 16 hộc + Hướng dẫn tra cứu mục lục KT: (1.30 x 0.70 x 0.46)m Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, đảm bảo vừa phích thư viện Chân tủ phích sắt V sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 77 | Bảng nội qui + Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ) Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. Màn cửa bằng vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 78 | Giường bệnh nhân inox chuyên dùng KT: (2,0x1,0x0,5)m. Loại điều chỉnh phần đầu cao thấp, nệm mouse bọc da simili, drap phủ trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Tủ đầu giường inox KT: (0,35x0,3x0,75)m. Loại hộc trên ngăn kéo, hộc dưới cửa mở, khung inox hộp, ngăn, mặt hông, mặt hậu inox tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Ghế khám đơn giản Điều chỉnh được chiều cao. Điều chỉnh được độ nghiêng lưng ghế. Có thể gấp gọn lại được. Cấu hình bao gồm: ghế khung sắt sơn tĩnh điện bọc nệm, đèn nha khoa, tay mâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Đèn khám bệnh loại thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Huyết áp kế điện tử Omron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Ống nghe bệnh Yamasu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Nhiệt kế y học 42ºC điện tử Omron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 85 | Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Thước dây 1,5 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Găng tay y tế loại thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | đôi |
| 88 | Cồn Iode 0,5% - 90ml | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lọ |
| 89 | Xà phòng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bánh |
| 90 | Cồn sát trùng 70 độ - 60ml | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | lọ |
| 91 | - Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Mặt bàn gỗ ghép cao su 18mm sơn Pu 3 lớp. - Ghế nệm xoay: Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,0)m Mặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Ghế tựa inox Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)m Loại xếp gọn sau khi sử dụng Khung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 93 | Bảng phấn từ trắng KT: 1,2 x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 94 | Tủ hồ sơ sắt 1m9 Kt: (0.40 x 0.90 x 1.90)m Tole dày 0,6mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, 2 cửa, nhiều ngăn di động có khóa riêng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 95 | Tủ lạnh 110l tiết kiệm điện, ngăn đá không đóng tuyết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 96 | Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 97 | Bếp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Đèn sưởi điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Nồi luộc dụng cụ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lò hấp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Kẹp dụng cụ hấp sấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Thùng đựng nước có vòi dung tích 20 lít Chân để inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Chậu rửa inox + vòi + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 104 | Thùng đựng rác có nắp đậy, dung tích 60 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Hộp hủy kim tiêm an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 106 | Các bộ nẹp chân, tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 107 | Garo cho tiêm truyền và garo cầm máu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 108 | Bông, gạc y tế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 109 | Cáng tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 110 | Băng vết thương y tế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 111 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ, tủ đựng thuốc có ngăn độc A,B KT: (1,2 x 0,45 x 1,6)m Khung inox hộp, lưng và hậu inox tấm, 02 cửa trên khung inox pano kính trắng dày 5mm, 02 cửa dưới khung inox pano inox tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần, các loại 5ml, 10ml | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 113 | Túi chườm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Khay đựng dụng cụ nông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Kẹp lấy dị vật trong mắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Bảng thử thị lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Đèn pin, pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Đè lưỡi bằng gỗ hoặc inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Bộ khám răng (khay quả đậu, gương, gắp…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 120 | Băng dính y tế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 121 | Sonde hậu môn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Bô tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Vịt đái nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Vịt đái nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 126 | Bàn làm việc Hiệu trưởng loại 2 thùng Kích thước: D1800 x R900 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 18 mm, viền cạnh dày 36mm 01 hộc tài liệu cánh mở 01 hộc để CPU Giữa có ngăn kéo để tài liệu Toàn bộ gỗ cao su ghép, sơn phủ PU bóng mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 127 | Ghế làm việc Hiệu trưởng Ghế nệm xoay lưng trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 128 | Bàn tiếp khách (loại có hộc) KT: (1,2 x 2,4 x 0,76)m Mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 129 | Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ Cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 130 | Tủ tài liệu Hiệu Trưởng Kích thước: D450 x R1350 x C2000 mm Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp loại cao cấp bóng mờ Tủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệu Khoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 131 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kt: 0.45 x 0.90 x 1.85m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa mở có khóa, trong có 06 ngăn di động. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 132 | Máy tính xách tay: Màu sắc: Đen Màn hình: 15.6" ( 1920 x 1080 ) không cảm ứng , Màn hình chống lóa Thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 Dòng CPU: Core i5 CPU: Intel Core i5-8250U ( 1.6 GHz - 3.4 GHz / 6MB / 4 nhân, 8 luồng ) RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz ( 2 Khe cắm Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 620 / AMD Radeon 520 2GB Cổng kết nối: 2 x USB 3.0 , 1 x USB 2.0 , 1 x SD card slot , Audio combo , LAN 100 Mbps Lưu trữ: 1TB HDD 5400RPM Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x 2.5" SATA Cổng xuất hình: 1 x HDMI Kết nối không dây: WiFi 802.11ac , Bluetooth 4.1 Bàn phím: thường , không phím số , không đèn Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit Pin: 4 cell 40 Wh , Pin rời Kích thước: 38 x 26 x 2.36 cm Khối lượng: 2.1 kg VR: không hỗ trợ Webcam: HD webcam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 133 | Máy in laser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 134 | Bộ ấm tách minh Long dung tích 0,8l Bình thuỷ điện Sharp dung tích 2,4l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 135 | Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 136 | Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 137 | Bàn làm việc Hiệu Phó loại 2 thùng Kích thước: D1800 x R900 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 18 mm, viền cạnh dày 36mm 01 hộc tài liệu cánh mở 01 hộc để CPU Giữa có ngăn kéo để tài liệu Toàn bộ gỗ cao su ghép, sơn phủ PU bóng mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 138 | Ghế làm việc Hiệu Phó Ghế nệm xoay lưng trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 139 | Bàn tiếp khách (loại có hộc) KT: (1,2 x 2,4 x 0,76)m Mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 140 | Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ Cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 141 | Tủ tài liệu Hiệu Phó Kích thước: D450 x R1350 x C2000 mm Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp loại cao cấp bóng mờ Tủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệu Khoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 142 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kt: 0.45 x 0.90 x 1.85m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa mở có khóa, trong có 06 ngăn di động. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 143 | Máy tính xách tay: Màu sắc: Đen Màn hình: 15.6" ( 1920 x 1080 ) không cảm ứng , Màn hình chống lóa Thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 Dòng CPU: Core i5 CPU: Intel Core i5-8250U ( 1.6 GHz - 3.4 GHz / 6MB / 4 nhân, 8 luồng ) RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz ( 2 Khe cắm Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 620 / AMD Radeon 520 2GB Cổng kết nối: 2 x USB 3.0 , 1 x USB 2.0 , 1 x SD card slot , Audio combo , LAN 100 Mbps Lưu trữ: 1TB HDD 5400RPM Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x 2.5" SATA Cổng xuất hình: 1 x HDMI Kết nối không dây: WiFi 802.11ac , Bluetooth 4.1 Bàn phím: thường , không phím số , không đèn Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit Pin: 4 cell 40 Wh , Pin rời Kích thước: 38 x 26 x 2.36 cm Khối lượng: 2.1 kg VR: không hỗ trợ Webcam: HD webcam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 144 | Máy in laser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 145 | Bộ ấm tách minh Long dung tích 0,8l Bình thuỷ điện Sharp dung tích 2,4l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 146 | Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 147 | Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 148 | Bàn họp (loại có hộc) KT: (1,2 x 2,4 x 0,76)m Mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 149 | Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ Cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 150 | Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 151 | Bàn vi tính Giáo viên - Bàn máy tính mặt chữ nhật - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở đựng hồ sơ. - Bàn đi cùng CPU di động và có bàn phím. - Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Laminate cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 152 | Ghế vi tính giáo viên Kt: (0,62x0,58x0,94)m. Chân sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa đệm bọc vải nỉ có tay. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 153 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kt: 0.45 x 0.90 x 1.85m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa mở có khóa, trong có 06 ngăn di động. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 154 | Máy tính Giáo Viên - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 - Dòng CPU: Core i5 - CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ) - RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) - Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA - Cổng mở rộng: 4 x USB 2.0 , 2 x USB 3.0 , 1 x SD card slot - Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub - Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n - Hệ điều hành: Ubuntu - Ổ đĩa quang: DVD/CD RW - VR: không hỗ trợ - Bàn phím + chuột quang USB; - Màn hình LCD Dell 18.5'' E1916H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 155 | Máy in laser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 156 | Máy Photocopy - Tốc độ copy/scan : 25 tờ/phút - Khay giấy chuẩn : 250 tờ x 1 khay - Khay tay : 100 tờ - Dung lượng bộ nhớ : * Chuẩn : 32 MB * Mở rộng : 96 MB - Khổ giấy : A3 – A5R - Độ phân giải : 600 x 600 dpi - Phóng to, thu nhỏ : 25 - 200% - In GDI & Scan chuẩn Twain - Kích thước (mm) : 600 x 643 x 463 - Trọng lượng : 33 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 157 | Trống Trường + Chân + Dùi đường kính 600mm cao 950mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 158 | Âm thanh học đường (Hàng VN CLC) gồm: 01 Ampli Ariang 300Watt 01 Đầu DVD Ariang 04 loa phóng thanh 25W 01 micro có dây Ariang + chân 02 micro không dây shure Dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 159 | Bộ ấm tách minh Long dung tích 0,8l Bình thuỷ điện Sharp dung tích 2,4l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 160 | Tủ lạnh 110l tiết kiệm điện, ngăn đá không đóng tuyết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 161 | Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 162 | Bảng phấn từ trắng KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 163 | Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ Cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 164 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kt: 0.45 x 0.90 x 1.85m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa mở có khóa, trong có 06 ngăn di động. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 165 | Bàn họp (loại có hộc) KT: (1,2 x 2,4 x 0,76)m Mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 166 | Bộ ấm tách minh Long dung tích 0,8l Bình thuỷ điện Sharp dung tích 2,4l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 167 | Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 168 | Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 169 | Chân bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - di động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 170 | Bàn họp HĐGV Kt (1,2x0,45x0,78)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp loại có hộc để tài liệu, không lỏm giữa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 171 | Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 172 | Bục tượng Bác + Tượng Bác Kt: 0.62 x 0.52 x 1.40m gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp chống trầy + Tượng Bác nhủ đồng cao 0,6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 173 | Bục phát biểu Kt: 0.62 x 0.82 x 1.20m gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp chống trầy + Đèn bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 174 | Âm thanh phòng họp (Hàng VN CLC) gồm: 01 Ampli Ariang 300Watt 01 Đầu DVD Ariang 04 loa thùng 250W 01 micro có dây Ariang + chân 02 micro không dây shure Dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 175 | Khẩu hiệu, phông màn Khẩu hiệu nền mica, chữ Decan khung viền nhôm gồm: 01 khẩu hiệu giữa KT: (0,4 x 5,8)m, 02 khẩu hiệu biên KT: (0,4 x 4,8)m; Phông màn vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox Ngôi sao, búa liềm mica cắt nổi KT: 0,5m Khung treo chữ nhôm U KT: (1,2 x 2,0)m + bộ chữ mica cao 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | phòng |
| 176 | Màn cửa (Cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 177 | Bàn - Ghế học sinh tiểu học 01 chổ (Điều chỉnh độ cao) Bàn ghế điều chỉnh độ cao, chân tôn dập sơn tĩnh điện kết hợp ống mạ. Mặt bàn, đệm tựa ghế gỗ dày 15 mm. Bàn + ghế học sinh: - Bàn học sinh khung sơn 3 màu: Gỗ melamine nẹp bọc - Giá bán đã bao gồm cả bộ trên. Kích thước : - Ghế GHS20 : W360 x D460 x H1(350- 470) x H(700-820) mm - Bàn BHS20 : W800 x D500 x H(590-740) mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Bộ |
| 178 | Bàn - Ghế giáo viên Kích thước: Bàn: W1200 x D600 x H750 mm Ghế: W450 x D450 x H1(450) x H900 Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện + Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp Kiểu dáng: + Bàn rời ghế có tựa + Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm + Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 179 | Bảng phấn từ 3,6m KT: (1.2 x 3.6 )m Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 180 | Khẩu hiệu lớp học: Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp gồm: Khẩu hiệu giữa kích thước: (1,6 x 0,3)m " Sống, chiến đấu…", 02 khẩu hiệu biên kích thước: (0,6 x 0,8)m" 5 Điều Bác dạy", " ...Non sông….các em", Cờ Tổ quốc kích thước: (0,3 x 0,4)m nền mica, chữ decan. Ảnh Bác khung kiếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 181 | Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ) Màn cửa (Cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi