Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200568972-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200568898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu + Vốn huyện CBĐT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 08:19:00 đến ngày 2020-06-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,665,480,749 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC LẦU HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550,87 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,589 100m2
3 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,564 1m2
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,564 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,564 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,564 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.057,032 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.057,032 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.195,992 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.195,992 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.042,356 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.042,356 m2
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,928 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398,56 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,078 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,078 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425,6 m2
18 Ổ khóa tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ + thay ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425,6 m2
20 Lắp đặt kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,28 m2
21 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,891 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,051 100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 4 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,848 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,768 100m2
3 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,36 1m2
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,36 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,36 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,36 m2
7 Ống thoát tràn D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m
8 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 SL
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,92 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,22 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,22 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 317,98 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 317,98 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,11 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,11 m2
16 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,418 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,48 m2
18 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,84 m2
19 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,063 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,063 m2
21 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,24 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,24 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,84 m2
24 Ổ khóa rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ + vệ sinh kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,84 m2
26 Lắp đặt kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,592 m2
27 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,238 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,238 100m2
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 2 PHÒNG HỌC TRỆT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,8 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,308 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,447 100m3
4 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,346 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,38 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,919 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,732 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,35 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,654 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,999 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,502 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,564 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,563 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,812 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,268 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,214 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,628 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,194 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,362 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 tấn
25 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,749 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,597 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,736 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,061 m3
29 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 100m2
30 Ngói sốc nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,222 viên
31 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,816 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,816 tấn
33 Làm trần tôn lạnh (bao gồm vật tư, nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,14 m2
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,342 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,342 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,725 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,14 m
38 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,1 m
39 Đắp ô nổi dày 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
40 Kẻ ron KT20x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8 m
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,4 m
42 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,28 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,628 m2
47 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,342 m2
48 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,05 m2
49 Công tác ốp gạch trang trí vào tường, trụ, cột (chi tiết thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,01 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,03 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,038 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,44 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,92 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,038 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,39 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,16 m2
57 Sản xuất cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,92 m2
58 Sản xuất cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,24 m2
59 Khung bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,24 m2
60 Lắp đặt kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,658 m2
61 Ổ khóa tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
62 Cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 SL
63 Ổ khóa rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 SL
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,92 m2
65 Cung cấp lam thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
66 Lam Z (chi tiết như thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 SL
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 11 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,424 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,059 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,254 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7123 100m3
5 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,625 m3
6 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,561 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,404 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,39 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,789 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,226 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,324 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,179 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,409 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,044 m3
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,162 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,479 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,604 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,311 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,618 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,211 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,582 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,289 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,301 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,341 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,962 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,417 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,646 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,344 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,759 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,353 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,761 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,993 tấn
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,553 m3
37 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,313 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,035 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,778 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,678 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,202 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,917 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,359 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,699 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,755 m3
47 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,575 100m2
48 Ngói sốc nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,036 viên
49 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,094 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,094 tấn
51 Làm trần tôn lạnh (bao gồm vật tư, nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 409,302 m2
52 Làm trần tấm prima (bao gồm vật tư, nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,05 m2
53 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,207 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,207 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,894 m2
56 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,66 m
57 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 568,64 m
58 Đắp ô nổi dày 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,568 m2
59 Kẻ ron KT20x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,2 m
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 438,48 m
61 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
63 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 875,824 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,77 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,591 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,92 m2
68 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,71 m2
69 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,523 m2
70 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,98 m2
71 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,38 m2
72 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m2
73 Công tác ốp gạch trang trí vào tường, trụ, cột (chi tiết như thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,287 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 591,567 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.531,062 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423,618 m2
77 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 487,558 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.531,062 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.502,743 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,25 m2
81 Sản xuất cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,64 m2
82 Cửa đi khung nhôm (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,45 m2
83 Sản xuất cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,16 m2
84 Khung bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,16 m2
85 Lắp đặt kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,459 m2
86 Ổ khóa nắm tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
87 Cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 SL
88 Ổ khóa rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 SL
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,64 m2
90 Tay vịn INOX D60x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,2 m
91 INOX D32x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
92 Cửa thăm mái (chi tiết theo thiết kế, bao gồm nhân công, lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m2
93 Thang sắt D18 (chi tiết theo thiết kế, bao gồm vật tư, nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 SL
94 Khung sắt hộp KT20x20x1 (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
95 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,424 m3
96 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
97 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,428 m3
98 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
99 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 m3
100 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 m3
101 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,78 m2
104 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,27 m2
105 Vật liệu lọc hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
106 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,567 m3
107 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
108 Đan giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
109 Ống BTCT D1000 L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
110 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 m3
111 Than khử mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 m3
112 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 m3
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,158 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,008 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,232 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,796 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,264 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,044 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,362 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,432 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,243 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,378 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,728 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
26 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,312 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,443 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,02 m3
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
31 Lam Z (chi tiết như thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 100m2
33 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 tấn
35 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 m2
40 Cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 m2
41 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 M2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,29 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,228 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,24 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,24 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,8 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,8 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3 m2
50 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,48 m2
51 Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,54 m2
52 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,424 m3
53 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,428 m3
55 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 m3
57 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 m3
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,78 m2
61 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,27 m2
62 Vật liệu lọc hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,567 m3
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
65 Đan giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
66 Ống BTCT D1000 L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
67 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 m3
68 Than khử mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 m3
69 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 m3
F HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,336 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,354 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,029 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,299 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,785 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,33 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
22 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,634 m3
23 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,518 100m2
24 Ngói sốc nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,52 viên
25 Trần tôn lạnh (bao gồm vật tư, nhân công, đắp chỉ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 tấn
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,44 m2
29 Sản xuất cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,32 m2
30 Sản xuất cửa số khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m2
31 Lắp đặt kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,44 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,44 m2
33 Ổ khóa tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,87 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,72 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,72 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,36 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,36 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,02 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 133x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,383 m2
47 Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,56 m2
48 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 m
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 m
50 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m
51 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,792 m3
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
53 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,123 m3
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 m3
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,364 m3
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,182 m3
57 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,64 m2
58 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,64 m2
59 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,216 m3
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,826 100m2
61 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,891 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,891 tấn
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,54 m2
64 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,54 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,566 m2
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 m3
67 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,435 m3
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,329 m3
69 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 m3
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,004 m3
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
72 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,807 m3
73 Trụ cờ chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
74 Ron đồng trụ cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
75 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,398 m2
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,024 m3
77 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,366 m3
78 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,006 m3
79 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,464 m3
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,077 m3
81 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,011 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,444 tấn
83 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248 cái
84 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,558 m3
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,975 m2
86 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,48 m2
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,803 m3
88 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
89 Đan giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
90 Ống BTCT D1000 L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 Cái
91 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,014 m3
92 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,826 m3
93 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,946 m3
94 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,75 m3
95 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 100m3
96 Đất san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,374 m3
97 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,824 m3
98 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,065 m3
99 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,85 m3
100 Kẻ ron nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 695,667 m
101 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,973 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,144 m3
103 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.087 m2
104 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,575 m2
105 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,575 m2
106 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m2
107 Trồng cỏ đậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 787,6 m2
108 Trồng cây phượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cây
109 Trồng cây Ngọc Lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cây
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m). Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
3 Đèn chiếu sáng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
6 Bộ đèn đường LED 120W, độ kín khối quang học và độ kín ngăn linh kiện IP66 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 choá
7 Lắp dựng cần đèn đơn Þ60, cao 2m vươn xa 1,5m dày 2,3mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cần đèn
8 Điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều. (công tắc cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 4"x4"x2". Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 680 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 m
15 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.530 m
16 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.280 m
17 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 m
18 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
19 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305 m
20 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-35mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
21 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A.. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ.. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
26 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 4 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 hộp
28 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
29 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
30 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
32 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
33 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
34 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 63A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 100A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
37 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 150A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Tủ điện tổng âm tường 550x400x200 , Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
39 Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 6 module , Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
40 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bịch
41 Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
42 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
43 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
44 Ổ cắm mạng vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
45 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
46 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính(Sino hoặc tương đương). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
47 ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Hup 5 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Hup 16 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Hup 24 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Tủ vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
52 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
53 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
54 Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 m3
55 Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m3
56 Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
57 Dây cáp điện thoại 4x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
58 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
59 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
60 Ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
61 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm điện thoại.. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
62 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
63 Tủ điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
64 Bộ chia điện thoại 8 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
66 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
67 Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 m3
68 Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m3
69 Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
70 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 máy
71 Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 12,7mm, lớp cách nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
72 Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
73 Giá bảo vệ cục nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
74 Qụat hút kt 250x250 âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
75 Dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m
76 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
77 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
78 Giếng tiếp địa sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
79 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
80 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
81 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
82 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
83 Ống PVC Þ 34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
84 Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
85 Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
86 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
87 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
88 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m
89 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
90 Co 90 độ PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
91 Co 90 độ PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
92 Co 90 độ PVC Þ49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
94 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
95 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
96 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
97 Y PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
98 Y PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
99 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
100 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Nối giảm PVC Þ60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
103 Nối giảm PVC Þ60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
104 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
105 Tê 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
106 T 90 độ rút PVC Þ34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
107 T 90 độ rút PVC Þ49x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
108 Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
109 Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
110 Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
111 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
112 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
113 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
114 Van thau một chiều Þ 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
115 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
116 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
117 Lavobo âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
118 Vòi + bộ xả lavobo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
119 Bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
120 Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
121 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
122 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
123 Phểu thu nước 140*140 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
124 Bồn inox 2m3 dạng đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
125 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
126 Máy bơm 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
127 Hộc máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cai
128 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
129 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
130 Hố thăm có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
131 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
132 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
133 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
134 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
135 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
136 Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
137 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
138 Điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
139 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
140 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
141 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 m
142 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
143 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
144 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
145 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
146 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ.. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
147 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
148 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
149 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
150 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
151 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
152 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
153 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 10A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
154 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
155 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
156 Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 8 module , Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
157 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bịch
158 Dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
159 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
160 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
161 Giếng tiếp địa sâu 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
162 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
163 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
164 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
165 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
166 Điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
167 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
168 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 4"x4"x2". Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
169 Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
170 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
171 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
172 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A.. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
173 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
174 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
175 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
176 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
177 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
178 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bịch
179 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
180 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
181 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
182 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
183 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 2 lổ . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
184 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
185 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
186 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
187 Lắp đặt aptom (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
188 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bịch
189 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 15A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
190 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
191 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 150A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
192 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 200A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
193 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
194 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-10mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206 m
195 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-50mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
196 Lắp đặt ống HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
197 Lắp đặt ống HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 m
198 Lắp đặt ống HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
199 Lắp đặt Tủ điện tổng loại đặt ngoài trời 700x500x200 , Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
200 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m3
201 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 m3
202 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m3
203 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 100m
204 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
205 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
206 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
207 Co 90 độ PVC giảm Þ42x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
208 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
209 Lắp đặt máng đèn huỳnh quang, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x0.6m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
210 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
211 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
212 Lắp đặt ống HDPE 32/25 .( ống bảo vệ cáp vào tủ điện tổng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
213 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
214 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
215 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
216 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
217 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
218 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
219 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
220 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
221 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 25A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
222 Tủ điện tổng âm tường chứa 4 module , Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
223 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
224 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 m3
225 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m3
226 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
227 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bịch
228 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
229 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m
230 Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
231 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
232 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
233 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
234 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
235 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
236 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
237 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
238 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
239 Co 90 độ PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
240 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
241 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
242 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
243 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
244 Y PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
245 Y PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
246 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
247 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
248 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
249 Nối giảm PVC Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
250 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
251 Tê 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
252 T 90 độ rút PVC Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
253 Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
254 Co 90 độ PVC giảm Þ42x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
255 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
256 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
257 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
258 Van thau một chiều Þ 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
259 Phểu thu nước 150*150 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
260 Xí bệt cho trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
261 Xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
262 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
263 Vòi nước rửa tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
264 Bồn Inox loại ngang 1000l Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
265 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
266 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
267 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
268 Máy bơm nước 1HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
269 Hộc máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
270 Hố thăm có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
271 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
272 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
273 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
274 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
2 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 10 đầu
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 5 nút
4 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 5 đèn
5 Lắp đặt chuông reo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 5 chuông
6 Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
9 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
10 Bộ lưu điện UPS 1000VA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Bình chữa cháy CO2 T5 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
14 Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
15 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kệ
16 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 10 đầu
17 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 5 nút
18 Lắp đặt đèn báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 5 đèn
19 Lắp đặt chuông reo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 5 chuông
20 Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
22 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
23 Bộ lưu điện UPS 1000VA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Bình chữa cháy CO2 T5 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
26 Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
27 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 kệ
28 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
29 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 10 đầu
30 Lắp đặt nút ấn báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 5 nút
31 Lắp đặt đèn báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 5 đèn
32 Lắp đặt chuông reo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 5 chuông
33 Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
35 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
36 Bộ lưu điện UPS 1000VA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
38 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
39 Bình chữa cháy CO2 T5 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
40 Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
41 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 kệ
42 Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp= 107m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² theo tường, mái nhà. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
44 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² dưới mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m
45 Trụ đỡ kim thu sét Þ42. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
46 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
47 Ốc xiết cáp bằng đồng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
48 Bulong nở đồng Þ16. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
49 Bulong nở đồng Þ8. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
50 Hộp đo điện trở. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
51 Sơn thái. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
52 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
53 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
55 Chân trụ đỡ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
56 Cáp neo trụ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
58 Khâu nối Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
59 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt ( chất lượng tương đương Cadwell ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
60 Giếng tiếp địa 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
61 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
62 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
I HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ
1 Máy tính Học Sinh <br/>- thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8<br/>Dòng CPU: Core i3<br/>- CPU: Intel Core i3-8100 ( 3.6 GHz / 6MB / 4 nhân, 4 luồng )<br/>- RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB )<br/>- Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630<br/>- Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA<br/>- Cổng mở rộng: 1 x SD card slot<br/>- Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub<br/>- Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n<br/>- Hệ điều hành: Ubuntu<br/>- Ổ đĩa quang: DVD/CD RW<br/>- Bàn phím + chuột quang USB;<br/>- Màn hình LCD Dell 18.5'' E1916H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
2 Máy tính Giáo Viên - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 - Dòng CPU: Core i5 - CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ) - RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) - Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA - Cổng mở rộng: 4 x USB 2.0 , 2 x USB 3.0 , 1 x SD card slot - Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub - Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n - Hệ điều hành: Ubuntu - Ổ đĩa quang: DVD/CD RW - VR: không hỗ trợ - Bàn phím + chuột quang USB; - Màn hình LCD Dell 18.5'' E1916H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Bàn vi tính Giáo viên - Bàn máy tính mặt chữ nhật - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở đựng hồ sơ. - Bàn đi cùng CPU di động và có bàn phím. - Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Laminate cao cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Bàn vi tính học sinh ( mỗi bàn 2 máy) Kích thước (1,0x0,8x0,75)m, khung ván gỗ cao su ghép 18mm xử lý bề mặt, sơn phủ PU 3 lớp chống trầy xước, chân nút nhựa điều chỉnh. ngăn kéo rây 3 nấc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
6 Ghế giáo viên (Ghế nệm xoay Hòa Phát). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Ghế vi tính học sinh: KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m - Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
8 Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
9 Ổn áp 15KVA Lioa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Bảng nội qui + Màn cửa (Cửa đi + cửa sổ) Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. Màn cửa (Cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Màn hình tương tác 70 inch Công nghệ LED, cạnh ánh sáng Độ phân giải màn hình 1920 x 1080 pixels Tỷ lệ tương phản 5000:01:00 Góc nhìn (H/V) 178◦ / 178◦ (CR ≥ 10) Diện tích màn hình hoạt động 1650.24(H) × 928.26(V) Tốc độ quét 4 ms (màu xám đến xám…) CPU: Intel Core i3-5010U, 2.1 GHz; RAM: 4 GB; DDR3L memory 1600 MHz up to 16GB; SSD: 120GB; Card đồ họa: Intel HD Graphics 5500 GPU; Kết nối: • 2 x 10/100/1000Mbps Ethernet, 802.11ac Wi-Fi + Bluetooth 4.0. Stereo output and 7.1ch via HDMI. Graphics Output: HDMI + DisplayPort. Kèm phụ kiện: • Dây nguồn AC (3-pin) • Bộ điều khiển từ xa • Bút cảm ứng • Bàn phím không dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Bộ khung treo tivi tương tác đa năng - di động Hệ thống cable kết nối Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện, cable tín hiệu loại tốt, chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Bộ trả lời câu hỏi trắc nghiệm không dây IQ Feedback cho 40 học viên và 1 giáo viên +Bộ thu tín hiệu Bộ điều khiển cho giáo viên Hiển thị trạng thái bằng đèn LED Tích hợp bút chỉ laser dùng cho thuyết trình, giảng dạy Khoảng cách truyền sóng: > 100 m. Góc truyền: > 360 độ Các phím chức năng cho phép điều khiển việc thuyết trình từ xa. - Nguồn yêu cầu: 2 pin 1.5 V - Gồm 20 phím chức năng 3.Thiết bị trả lời - voting cho học sinh +Bộ trả lời câu hỏi với màn hình LCD hiển thị +Kích thước 130x51x22 +Hoạt động với window XP/Vista/7 (32BIT và 64Bit) +Kết nối không dây IQclick với bộ nhận 2.4G qua cổng kết nối USB với máy tính. + Gồm 20 phím chức năng. +Vùng thu nhận 360 độ với khoảng cách 100m nếu không có vật cản. +Trả lời được các dạng câu hỏi: Đúng/Sai, điền vào chỗ trống, trắc nghiệm A,B,C... +Tương đương Bộ kiểm tra đánh giá chất lượng dạy học ngoại ngữ đa phương thức +Tích hợp màn LCD cho phép hiển thị câu trả lời của học sinh. + Cho phép lập trình địa chỉ ID. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
14 Máy tính Giáo Viên (cài đặt sẵn phần mềm học tiếng anh đúng cấp học) - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 - Dòng CPU: Core i5 - CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ) - RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) - Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA - Cổng mở rộng: 4 x USB 2.0 , 2 x USB 3.0 , 1 x SD card slot - Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub - Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n - Ổ đĩa quang: DVD/CD RW - VR: không hỗ trợ - Bàn phím + chuột quang USB; - Màn hình LCD Dell 18.5'' E1916H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
16 Bàn vi tính Giáo viên - Bàn máy tính mặt chữ nhật - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở đựng hồ sơ. - Bàn đi cùng CPU di động và có bàn phím. - Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Laminate cao cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Ghế giáo viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
18 Bàn - Ghế học sinh tiểu học 01 chổ (Điều chỉnh độ cao) Bàn ghế điều chỉnh độ cao, chân tôn dập sơn tĩnh điện kết hợp ống mạ. Mặt bàn, đệm tựa ghế gỗ dày 15 mm. Bàn + ghế học sinh: - Bàn học sinh khung sơn 3 màu: Gỗ melamine nẹp bọc - Giá bán đã bao gồm cả bộ trên. Kích thước : - Ghế GHS20 : W360 x D460 x H1(350- 470) x H(700-820) mm - Bàn BHS20 : W800 x D500 x H(590-740) mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Bộ
19 Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
20 Bảng nội qui + Màn cửa (Cửa đi + cửa sổ) Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. Màn cửa (Cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
21 Bảng phấn từ trắng KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
22 Bàn - Ghế giáo viên Kích thước: Bàn: W1200 x D600 x H750 mm Ghế: W450 x D450 x H1(450) x H900 Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện + Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp Kiểu dáng: + Bàn rời ghế có tựa + Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm + Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
23 Ghế phòng giáo dục nghệ thuật học sinh: KT: (0,65 x0,55x0,8)m Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa: ván gỗ ghép dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp Chân sắt ống vuông 16, 20mm, sơn tĩnh điện Liên kết bằng vis và mối hàn có khí CO2 bảo vệ Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Cái
24 Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
25 Bảng nội qui + Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ) Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. Màn cửa bằng vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
26 Đĩa ghi hình các bài hát lớp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
27 Đĩa âm nhạc lớp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
28 Tranh âm nhạc lớp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
29 CD âm nhạc lớp 3 ( Các bài hát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
30 Tranh âm nhạc lớp 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
31 CD âm nhạc lớp 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
32 Tranh âm nhạc lớp 5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
33 CD âm nhạc lớp 5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
34 Song loan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
35 Thanh phách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cặp
36 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
37 Trống nhựa 1 mặt + dùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bộ
38 Kèn phím ( Melodion) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
39 Đàn Organ Casio LK 280 + Chân + bao đàn Loại 61 phím kiểu piano với Hệ thống làm sáng phím đàn Kết nối USB. Thẻ nhớ SD 2GB, Dung lượng thẻ nhớ SD được hỗ trợ lên tới 32GB, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
40 Bộ tranh hướng dẫn cách vẽ (19 tờ)-tranh giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
41 Bộ tranh Mỹ Thuật lớp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
42 Bộ tranh thiếu nhi (thưởng thức MT 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
43 Bộ tranh Mỹ Thuật 3 (8tờ/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
44 Bộ tranh các họa sĩ VN (thưởng thức MT3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
45 Bộ tranh Mỹ Thuật 4 (bộ/7tờ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
46 Tranh dân gian VN (thưởng thức MT4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
47 Bộ tranh Mỹ Thuật L5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
48 Tranh họa sĩ thế giới (thưởng thức MT5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
49 Hộp màu vẽ dùng cho GV (L5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cặp
50 Giá vẽ KT: thanh đứng 5,4x2,8cm, KT: thanh ngang 2,5x2,5cm. Chất liệu Gỗ nhóm 4 đánh vecni Bảng vẽ gỗ MFC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
51 Kệ treo trưng bày giấy khen, huy chương KT: (2,4 x 1.2 x 0.10)m, khung nhôm hộp 20x40, 3 tầng, lưng ván mica trắng 5mm, cửa kính lùa 5mm, có khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
52 Bảng phấn từ trắng KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
53 Bàn vi tính Giáo viên - Bàn máy tính mặt chữ nhật - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở đựng hồ sơ. - Bàn đi cùng CPU di động và có bàn phím. - Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Laminate cao cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
54 Ghế giáo viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
55 Tủ hồ sơ sắt 1m9 Kt: (0.40 x 0.90 x 1.90)m Tole dày 0,6mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, 2 cửa, nhiều ngăn di động có khóa riêng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
56 Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. gỗ Cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
57 Bàn họp (loại có hộc) KT: (1,2 x 2,4 x 0,76)m Mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
58 Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ Cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
59 Máy tính Giáo Viên - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 - Dòng CPU: Core i5 - CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ) - RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) - Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA - Cổng mở rộng: 4 x USB 2.0 , 2 x USB 3.0 , 1 x SD card slot - Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub - Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n - Hệ điều hành: Ubuntu - Ổ đĩa quang: DVD/CD RW - VR: không hỗ trợ - Bàn phím + chuột quang USB; - Màn hình LCD Dell 18.5'' E1916H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
60 Trống Đội + Giá để trống đội 3 tầng inox: Tang trống Inox + dùi + dây đeo Bộ Gồm 5 Cái: 06 Trống con, 01 Trống Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
61 Kèn TRUMPETT - Chất liệu Đồng + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
62 Loa cầm tay sử dụng pin công suất 25W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
63 Khẩu hiệu, khung viền nhôm hộp, nền mica, chữ decan, ảnh Bác khung kiếng, logo Đội TNTP HCM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
64 Bảng nội qui + Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ) Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. Màn cửa bằng vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
65 Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
66 Bàn vi tính Giáo viên - Bàn máy tính mặt chữ nhật - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở đựng hồ sơ. - Bàn đi cùng CPU di động và có bàn phím. - Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Laminate cao cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
67 Ghế giáo viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
68 Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
69 Máy tính Giáo Viên - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 - Dòng CPU: Core i5 - CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ) - RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) - Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA - Cổng mở rộng: 4 x USB 2.0 , 2 x USB 3.0 , 1 x SD card slot - Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub - Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n - Hệ điều hành: Ubuntu - Ổ đĩa quang: DVD/CD RW - VR: không hỗ trợ - Bàn phím + chuột quang USB; - Màn hình LCD Dell 18.5'' E1916H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
70 Máy in laser Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
71 Máy scan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
72 Bàn đọc sách thư viện 6 chổ KT (1.60 x 0.80 x 0.75)m gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, 2 hộc để tài liệu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
73 Ghế đọc KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m - Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
74 Kệ thiết bị 5 tầng KT(1.80 x 1.20 x 0.40)m Khung sắt V lỗ đa năng, mặt kệ tole dày, toàn bộ sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
75 Kệ thư viện 2 mặt (1.00 x 0.55 x 2.0 )m. Loại 5 ngăn di động, Khung sắt 1,2mm, mặt hông và mặt kệ tole dày 1mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
76 Tủ phích TV 16 hộc + Hướng dẫn tra cứu mục lục KT: (1.30 x 0.70 x 0.46)m Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, đảm bảo vừa phích thư viện Chân tủ phích sắt V sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
77 Bảng nội qui + Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ) Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. Màn cửa bằng vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
78 Giường bệnh nhân inox chuyên dùng KT: (2,0x1,0x0,5)m. Loại điều chỉnh phần đầu cao thấp, nệm mouse bọc da simili, drap phủ trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Tủ đầu giường inox KT: (0,35x0,3x0,75)m. Loại hộc trên ngăn kéo, hộc dưới cửa mở, khung inox hộp, ngăn, mặt hông, mặt hậu inox tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Ghế khám đơn giản Điều chỉnh được chiều cao. Điều chỉnh được độ nghiêng lưng ghế. Có thể gấp gọn lại được. Cấu hình bao gồm: ghế khung sắt sơn tĩnh điện bọc nệm, đèn nha khoa, tay mâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Đèn khám bệnh loại thông dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Huyết áp kế điện tử Omron Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Ống nghe bệnh Yamasu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Nhiệt kế y học 42ºC điện tử Omron Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
85 Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Thước dây 1,5 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Găng tay y tế loại thông dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 đôi
88 Cồn Iode 0,5% - 90ml Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lọ
89 Xà phòng rửa tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bánh
90 Cồn sát trùng 70 độ - 60ml Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 lọ
91 - Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Mặt bàn gỗ ghép cao su 18mm sơn Pu 3 lớp. - Ghế nệm xoay: Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,0)m Mặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
92 Ghế tựa inox Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)m Loại xếp gọn sau khi sử dụng Khung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
93 Bảng phấn từ trắng KT: 1,2 x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
94 Tủ hồ sơ sắt 1m9 Kt: (0.40 x 0.90 x 1.90)m Tole dày 0,6mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, 2 cửa, nhiều ngăn di động có khóa riêng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
95 Tủ lạnh 110l tiết kiệm điện, ngăn đá không đóng tuyết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
96 Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
97 Bếp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Đèn sưởi điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Nồi luộc dụng cụ inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Lò hấp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Kẹp dụng cụ hấp sấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Thùng đựng nước có vòi dung tích 20 lít Chân để inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Chậu rửa inox + vòi + lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
104 Thùng đựng rác có nắp đậy, dung tích 60 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Hộp hủy kim tiêm an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
106 Các bộ nẹp chân, tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
107 Garo cho tiêm truyền và garo cầm máu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
108 Bông, gạc y tế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
109 Cáng tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
110 Băng vết thương y tế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cuộn
111 Tủ đựng thuốc và dụng cụ, tủ đựng thuốc có ngăn độc A,B KT: (1,2 x 0,45 x 1,6)m Khung inox hộp, lưng và hậu inox tấm, 02 cửa trên khung inox pano kính trắng dày 5mm, 02 cửa dưới khung inox pano inox tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
112 Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần, các loại 5ml, 10ml Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
113 Túi chườm nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
114 Khay đựng dụng cụ nông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
115 Kẹp lấy dị vật trong mắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
116 Bảng thử thị lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
117 Đèn pin, pin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
118 Đè lưỡi bằng gỗ hoặc inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
119 Bộ khám răng (khay quả đậu, gương, gắp…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
120 Băng dính y tế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
121 Sonde hậu môn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
122 Bô tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
123 Vịt đái nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
124 Vịt đái nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
125 Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
126 Bàn làm việc Hiệu trưởng loại 2 thùng Kích thước: D1800 x R900 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 18 mm, viền cạnh dày 36mm 01 hộc tài liệu cánh mở 01 hộc để CPU Giữa có ngăn kéo để tài liệu Toàn bộ gỗ cao su ghép, sơn phủ PU bóng mờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
127 Ghế làm việc Hiệu trưởng Ghế nệm xoay lưng trung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
128 Bàn tiếp khách (loại có hộc) KT: (1,2 x 2,4 x 0,76)m Mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
129 Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ Cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
130 Tủ tài liệu Hiệu Trưởng Kích thước: D450 x R1350 x C2000 mm Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp loại cao cấp bóng mờ Tủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệu Khoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
131 Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kt: 0.45 x 0.90 x 1.85m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa mở có khóa, trong có 06 ngăn di động. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
132 Máy tính xách tay: Màu sắc: Đen Màn hình: 15.6" ( 1920 x 1080 ) không cảm ứng , Màn hình chống lóa Thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 Dòng CPU: Core i5 CPU: Intel Core i5-8250U ( 1.6 GHz - 3.4 GHz / 6MB / 4 nhân, 8 luồng ) RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz ( 2 Khe cắm Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 620 / AMD Radeon 520 2GB Cổng kết nối: 2 x USB 3.0 , 1 x USB 2.0 , 1 x SD card slot , Audio combo , LAN 100 Mbps Lưu trữ: 1TB HDD 5400RPM Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x 2.5" SATA Cổng xuất hình: 1 x HDMI Kết nối không dây: WiFi 802.11ac , Bluetooth 4.1 Bàn phím: thường , không phím số , không đèn Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit Pin: 4 cell 40 Wh , Pin rời Kích thước: 38 x 26 x 2.36 cm Khối lượng: 2.1 kg VR: không hỗ trợ Webcam: HD webcam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
133 Máy in laser Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
134 Bộ ấm tách minh Long dung tích 0,8l Bình thuỷ điện Sharp dung tích 2,4l Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
135 Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
136 Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
137 Bàn làm việc Hiệu Phó loại 2 thùng Kích thước: D1800 x R900 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 18 mm, viền cạnh dày 36mm 01 hộc tài liệu cánh mở 01 hộc để CPU Giữa có ngăn kéo để tài liệu Toàn bộ gỗ cao su ghép, sơn phủ PU bóng mờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
138 Ghế làm việc Hiệu Phó Ghế nệm xoay lưng trung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
139 Bàn tiếp khách (loại có hộc) KT: (1,2 x 2,4 x 0,76)m Mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
140 Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ Cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
141 Tủ tài liệu Hiệu Phó Kích thước: D450 x R1350 x C2000 mm Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp loại cao cấp bóng mờ Tủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệu Khoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
142 Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kt: 0.45 x 0.90 x 1.85m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa mở có khóa, trong có 06 ngăn di động. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
143 Máy tính xách tay: Màu sắc: Đen Màn hình: 15.6" ( 1920 x 1080 ) không cảm ứng , Màn hình chống lóa Thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 Dòng CPU: Core i5 CPU: Intel Core i5-8250U ( 1.6 GHz - 3.4 GHz / 6MB / 4 nhân, 8 luồng ) RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz ( 2 Khe cắm Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 620 / AMD Radeon 520 2GB Cổng kết nối: 2 x USB 3.0 , 1 x USB 2.0 , 1 x SD card slot , Audio combo , LAN 100 Mbps Lưu trữ: 1TB HDD 5400RPM Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x 2.5" SATA Cổng xuất hình: 1 x HDMI Kết nối không dây: WiFi 802.11ac , Bluetooth 4.1 Bàn phím: thường , không phím số , không đèn Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit Pin: 4 cell 40 Wh , Pin rời Kích thước: 38 x 26 x 2.36 cm Khối lượng: 2.1 kg VR: không hỗ trợ Webcam: HD webcam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
144 Máy in laser Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
145 Bộ ấm tách minh Long dung tích 0,8l Bình thuỷ điện Sharp dung tích 2,4l Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
146 Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
147 Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
148 Bàn họp (loại có hộc) KT: (1,2 x 2,4 x 0,76)m Mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
149 Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ Cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
150 Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
151 Bàn vi tính Giáo viên - Bàn máy tính mặt chữ nhật - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở đựng hồ sơ. - Bàn đi cùng CPU di động và có bàn phím. - Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Laminate cao cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
152 Ghế vi tính giáo viên Kt: (0,62x0,58x0,94)m. Chân sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa đệm bọc vải nỉ có tay. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
153 Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kt: 0.45 x 0.90 x 1.85m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa mở có khóa, trong có 06 ngăn di động. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
154 Máy tính Giáo Viên - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 - Dòng CPU: Core i5 - CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ) - RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) - Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA - Cổng mở rộng: 4 x USB 2.0 , 2 x USB 3.0 , 1 x SD card slot - Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub - Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n - Hệ điều hành: Ubuntu - Ổ đĩa quang: DVD/CD RW - VR: không hỗ trợ - Bàn phím + chuột quang USB; - Màn hình LCD Dell 18.5'' E1916H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
155 Máy in laser Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
156 Máy Photocopy - Tốc độ copy/scan : 25 tờ/phút - Khay giấy chuẩn : 250 tờ x 1 khay - Khay tay : 100 tờ - Dung lượng bộ nhớ : * Chuẩn : 32 MB * Mở rộng : 96 MB - Khổ giấy : A3 – A5R - Độ phân giải : 600 x 600 dpi - Phóng to, thu nhỏ : 25 - 200% - In GDI & Scan chuẩn Twain - Kích thước (mm) : 600 x 643 x 463 - Trọng lượng : 33 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
157 Trống Trường + Chân + Dùi đường kính 600mm cao 950mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
158 Âm thanh học đường (Hàng VN CLC) gồm: 01 Ampli Ariang 300Watt 01 Đầu DVD Ariang 04 loa phóng thanh 25W 01 micro có dây Ariang + chân 02 micro không dây shure Dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
159 Bộ ấm tách minh Long dung tích 0,8l Bình thuỷ điện Sharp dung tích 2,4l Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
160 Tủ lạnh 110l tiết kiệm điện, ngăn đá không đóng tuyết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
161 Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
162 Bảng phấn từ trắng KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
163 Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ Cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
164 Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kt: 0.45 x 0.90 x 1.85m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa mở có khóa, trong có 06 ngăn di động. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
165 Bàn họp (loại có hộc) KT: (1,2 x 2,4 x 0,76)m Mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
166 Bộ ấm tách minh Long dung tích 0,8l Bình thuỷ điện Sharp dung tích 2,4l Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
167 Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
168 Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
169 Chân bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - di động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
170 Bàn họp HĐGV Kt (1,2x0,45x0,78)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp loại có hộc để tài liệu, không lỏm giữa. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
171 Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
172 Bục tượng Bác + Tượng Bác Kt: 0.62 x 0.52 x 1.40m gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp chống trầy + Tượng Bác nhủ đồng cao 0,6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
173 Bục phát biểu Kt: 0.62 x 0.82 x 1.20m gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp chống trầy + Đèn bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
174 Âm thanh phòng họp (Hàng VN CLC) gồm: 01 Ampli Ariang 300Watt 01 Đầu DVD Ariang 04 loa thùng 250W 01 micro có dây Ariang + chân 02 micro không dây shure Dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
175 Khẩu hiệu, phông màn Khẩu hiệu nền mica, chữ Decan khung viền nhôm gồm: 01 khẩu hiệu giữa KT: (0,4 x 5,8)m, 02 khẩu hiệu biên KT: (0,4 x 4,8)m; Phông màn vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox Ngôi sao, búa liềm mica cắt nổi KT: 0,5m Khung treo chữ nhôm U KT: (1,2 x 2,0)m + bộ chữ mica cao 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 phòng
176 Màn cửa (Cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
177 Bàn - Ghế học sinh tiểu học 01 chổ (Điều chỉnh độ cao) Bàn ghế điều chỉnh độ cao, chân tôn dập sơn tĩnh điện kết hợp ống mạ. Mặt bàn, đệm tựa ghế gỗ dày 15 mm. Bàn + ghế học sinh: - Bàn học sinh khung sơn 3 màu: Gỗ melamine nẹp bọc - Giá bán đã bao gồm cả bộ trên. Kích thước : - Ghế GHS20 : W360 x D460 x H1(350- 470) x H(700-820) mm - Bàn BHS20 : W800 x D500 x H(590-740) mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 Bộ
178 Bàn - Ghế giáo viên Kích thước: Bàn: W1200 x D600 x H750 mm Ghế: W450 x D450 x H1(450) x H900 Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện + Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp Kiểu dáng: + Bàn rời ghế có tựa + Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm + Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
179 Bảng phấn từ 3,6m KT: (1.2 x 3.6 )m Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
180 Khẩu hiệu lớp học: Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp gồm: Khẩu hiệu giữa kích thước: (1,6 x 0,3)m " Sống, chiến đấu…", 02 khẩu hiệu biên kích thước: (0,6 x 0,8)m" 5 Điều Bác dạy", " ...Non sông….các em", Cờ Tổ quốc kích thước: (0,3 x 0,4)m nền mica, chữ decan. Ảnh Bác khung kiếng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
181 Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ) Màn cửa (Cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->