Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp hạng mục đường dây trung thế, hạ thế; trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng công cộng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200573108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2020 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp hạng mục đường dây trung thế, hạ thế; trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng công cộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200573022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ theo chương trình bố trí dân cư, ngân sách tỉnh và vốn chuyển quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 18:03:00 đến ngày 2020-06-06 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,513,297,919 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | 3,99 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | 3,99 | m3 | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn (đà cản 1,2m) bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | 2 | cái | |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <= 100m bằng thủ công | 0,16 | tấn | |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | 29,94 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | 29,94 | m3 | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn (đà cản 1,5m) bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | 12 | cái | |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <= 100m bằng thủ công | 3,06 | tấn | |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | 5,88 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | 1,36 | m3 | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt các loại cấu kiện BT (bi giếng) đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg | 4 | cái | |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <= 100m bằng thủ công | 1 | tấn | |
| 13 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 3 | m3 | |
| 14 | Cung cấp và dựng cột bê tông (cột đơn) bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=12 m | 1 | cột | |
| 15 | Cung cấp và dựng cột bê tông (cột đơn) bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=14 m | 6 | cột | |
| 16 | Cung cấp và dựng cột bê tông (cột đôi ) bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=14 m | 2 | cột | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt dựng tiếp địa cột điện, đường kính dây tiếp địa D= 8-10mm | 9,408 | 1kg | |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp I | 3 | 1 cọc | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | 4 | bộ | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà 50kg | 1 | bộ | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt đặt xà composit cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | 1 | bộ | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà 50kg | 3 | bộ | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt đặt xà thép (xà lệch thẳng loại thẳng) cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | 1 | bộ | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt đặt sứ ống chỉ bằng thủ công | 11 | sứ | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi <=20m, cho điện <= 35KV | 19 | bộ | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi <=20m, cho điện <= 35KV | 18 | bộ | |
| 27 | Cung cấp và rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép bọc ( ACXH .50mm2), tiết diện dây ≤50mm2 | 975,84 | m | |
| 28 | Cung cấp và rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC50 mm2), tiết diện dây ≤50mm2 | 335,28 | m | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt kẹp, khóa đấu dây dẫn các loại (nhân công đã tính trong phần kéo dây) | 1 | bộ | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt đặt dây đồng xuống thiết bị tiết diện ≤95mm2 đấu nối MBA với lưới trung thế | 12 | m | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha | 1 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC : PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4KV, loại <=560KVA | 1 | máy | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đặt hệ thống tụ bù (200kVAR) trên dàn cấp điện áp 0,4 kV | 1 | tủ | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha | 3 | cái | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đặt van chống sét điện áp <=35 kV | 3 | cái | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đặt khởi động từ, Aptômát pha loại ≤1000 A | 1 | cái | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đặt đà sắt L8x75x75-2,8m bắt sứ đỡ dây | 1 | bộ | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đặt xà composit 110x80x5-2,8m gắn LA+FCO trong TBA, Trọng lượng xà 25kg | 1 | bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đặt các loại sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV trong TBA | 3 | 1 cái | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đặt dây đồng xuống TBA tiết diện ≤95mm2 đấu nối MBA với lưới trung thế | 30 | m | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đặt kết cấu thép đỡ MBA kiểu trạm giàn bằng bu lông | 1 | bộ | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đặt dây đồng, tiết diện từ 150÷240 mm2 (1 trạm gồm dây pha 3 sợi/1pha) từ MBA xuống MCCB tổng - thùng kiểm tính | 81 | m | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đặt dây đồng, tiết diện từ 95÷150 mm2 ( 2 sợi dây TH 150mm2) từ MBA xuống MCCB tổng - thùng kiểm tính | 20 | m | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đặt đà sắt L8x75x75-2,8m bắt thùng kiểm tính | 1 | bộ | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đặt dây đồng CVV 4x4 mm2 (tín hiệu điện áp) | 2 | m | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đặt dây đồng CVV 2x4 mm2 (tín hiệu dòng điện) | 6 | m | |
| 17 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp ≤25mm2 | 2 | 1 đầu | |
| 18 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp từ 150÷≤185mm2 | 18 | 1đầu | |
| 19 | Ép đầu cốt tiết diện cáp từ ≤150mm2 | 4 | 1 đầu | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 150mm | 8 | 1m | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 25mm | 12 | 1m | |
| 22 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 56 | 1m | |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp II | 6 | 1 cọc | |
| 24 | Đào mương cáp tiếp địa đất cấp II | 4,5 | m3 | |
| 25 | Đắp đất mương tiếp địa, độ chặt K=0,90 | 4,5 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | 68,75 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | 68,75 | m3 | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn (đà cản 1,2m) bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | 25 | cái | |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵncự ly <= 100m bằng thủ công | 2 | tấn | |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | 12,246 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | 1,92 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | 5,07 | m3 | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt các loại cấu kiện BT (bi giếng) đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg | 26 | cái | |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵncự ly <= 100m bằng thủ công | 13 | tấn | |
| 10 | Cung cấp và dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=10 m | 25 | cột | |
| 11 | Cung cấp và dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=10 m | 13 | cột | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt dựng tiếp địa cột điện, đường kính dây tiếp địa D= 8-10mm | 20,944 | 1kg | |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp I | 11 | 1 cọc | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đặt hộp phân phối hạ áp 9 cực trên cột BTLT | 32 | hộp | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt kẹp, khóa đấu dây các loại | 1 | bộ | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x150mm2 | 253,5 | m | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2 | 992,04 | mét | |
| 18 | Ép đầu cốt tiết diện cáp từ 120÷≤150mm2 | 2 | 1 đầu | |
| 19 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp từ 50÷≤70mm2 | 1 | 1đầu | |
| D | HẠNG MỤC : ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG LỘ) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn đơn 1 nhánh loại đường kính D60 cao 2m vươn xa 2,5m dày 2,5mm | 19 | Cần | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng LED halumos 100W | 19 | Chóa | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt dây LV ABC 3x25mm2 trên lưới đèn chiếu sáng | 6,1 | 100M | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt dây lên đèn CVV 2x2,5mm2 | 0,9 | 100M | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp IPC đấu nối đèn | 36 | Cái | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh IPC 3x25mm2 | 4 | Cái | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt kẹp treo cáp ABC 2X35mm | 12 | Cái | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC 2X35mm | 20 | Cái | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển đèn chiếu sáng | 1 | Tủ | |
| 10 | Chi phí lắp đặt điện kế (đo đếm điện năng tiêu thụ, chi phí này tạm tính, khi thanh quyết toán tính theo hóa đơn lắp đặt điện kế của ĐL Bắc Bình) | 1 | Bộ | |
| E | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ VÀ TBA (PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH) | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | 1 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha | 3 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 1 pha | 6 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <1000A | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi