Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200560629-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Phú Bài
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200560619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 18:11:00 đến ngày 2020-06-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,412,291,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kè :
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M250 Chương V của E-HSMT 108,39 1 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm v Chương V của E-HSMT 115,21 1 m3
3 Bê tông lan can, gờ chắn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 4,99 1 m3
4 Lắp đặt cấu kiện gờ đúc sẵn Chương V của E-HSMT 114 cái
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa M300 Chương V của E-HSMT 7,58 1m3
6 Lắp bó vĩa hè Chương V của E-HSMT 111,55 1m
7 Bê tông ô trông cây, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,03 1 m3
8 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 50,51 1m3
9 Bê tông lót dưới gạch, Vữa bê tông đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT 6,08 1 m3
10 Ván khuôn bản đáy Chương V của E-HSMT 89,17 1 m2
11 Ván khuôn kim loại đúc sẳn gờ +bó vĩa Chương V của E-HSMT 169,34 1 m2
12 Ván khuôn thép tường Chương V của E-HSMT 571,79 1 m2
13 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 25,97 1 m2
14 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 25,97 1 m3
15 Làm mặt đường cấp phối đá dăm Chương V của E-HSMT 33,9 1 m3
16 Ni long lót Chương V của E-HSMT 349,59 1 m2
17 Lát gạch Terrazzo Chương V của E-HSMT 60,49 1 m2
18 Xây móng gạch chỉ (6x9.5x20) Dày <= 33 cm,vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,08 1 m3
19 Vữa lót M 100 Chương V của E-HSMT 1,91 1 m3
20 Đắp gờ chỉ, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.397,55 1m
21 Thả đá hộc tự do vào thân kè theo số lượng Chương V của E-HSMT 34,61 m3
22 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Chương V của E-HSMT 184,56 1m2
23 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 8.641,5 1m
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 14,93 1 m2
25 Hỗn hợp dăm lọc Chương V của E-HSMT 9,19 1 m3
26 Cát lọc Chương V của E-HSMT 4,75 1m3
27 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60mm day 3mm Chương V của E-HSMT 48,4 1 m
28 Nút bít fi 76mm Chương V của E-HSMT 44 cái
29 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 1,717 tấn
30 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 4,472 tấn
31 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 6,427 tấn
32 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 2,906 tấn
33 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 994,42 1 m3
34 Đất đắp tận dụng đất đào bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 54,76 1 m3
35 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng <=1.8T/m3(td đất đào) Chương V của E-HSMT 740,776 1 m3
36 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng <=1.8T/m3 ( đất cấp phối), Khung vây hố móng Chương V của E-HSMT 785,044 1 m3
37 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 1 tb
38 Đóng khung vây kè Chương V của E-HSMT 117,6 1m
39 Nhổ khung vây kè Chương V của E-HSMT 117,6 1m
40 Trồng cây lộc vừng đường kính 20 cm cao 3.4m Chương V của E-HSMT 7 cây
41 Chăm sóc cây 3 tháng đầu Chương V của E-HSMT 1 tbo
B Cống fi 60 tại K0+52
1 Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống <=600mm - ống L=2.5m Chương V của E-HSMT 3 1 đoạn
2 Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm Chương V của E-HSMT 2 1mối nối
3 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,78 1 m3
4 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 1,01 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,47 1 m3
6 Bê tông đệm ống buy, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 1,75 1 m3
7 Ván khuôn bản đáy Chương V của E-HSMT 4,07 1 m2
8 Ván khuôn thép tường Chương V của E-HSMT 6,19 1 m2
9 Thả đá hộc tự do vào thân kè theo số lượng Chương V của E-HSMT 2,7 m3
10 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Chương V của E-HSMT 10,6 1m2
11 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 316,5 1m
12 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 27,1 1 m3
13 Đất đắp tận dụng bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 12,3 1 m3
14 Xây móng gạch chỉ (6x9.5x20), Dày <= 33 cm,vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,05 1 m3
15 Đào kính bằng máy đào <= 0.8m3, chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 138,8 1 m3
C Cống fi 60 tại K0+47,5
1 Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống <=600mm - ống L=2.5m Chương V của E-HSMT 3 1 đoạn
2 Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm Chương V của E-HSMT 2 1mối nối
3 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,82 1 m3
4 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 1,14 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,48 1 m3
6 Bê tông đệm ống buy, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 1,75 1 m3
7 Ván khuôn bản đáy Chương V của E-HSMT 4,12 1 m2
8 Ván khuôn thép tường Chương V của E-HSMT 7,18 1 m2
9 Thả đá hộc tự do vào thân kè theo số lượng Chương V của E-HSMT 1,5 m3
10 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Chương V của E-HSMT 5,8 1m2
11 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 340,5 1m
12 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 22,2 1 m3
13 Đất đắp tận dụng bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 10,4 1 m3
14 Xây móng gạch chỉ (6x9.5x20) Dày <= 33 cm,vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,05 1 m3
D Đoạn tường kè tiếp giáp cầu Ba Cửa phía tả Và xử lý cống fi 100 tại K0+93.65
1 Đánh xơm tường đá xây cũ Chương V của E-HSMT 14,53
2 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=22cm Chương V của E-HSMT 1,39 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa M300 Chương V của E-HSMT 0,23 1m3
4 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 1,93 1m3
5 Bê tông khung giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,59 1 m3
6 Lắp đặt cấu kiện gờ đúc sẵn Chương V của E-HSMT 5 cái
7 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M250 Chương V của E-HSMT 2,4 1 m3
8 Bê tông đệm ống buy, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,24 1 m3
9 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,36 1 m3
10 Đá Xây tường, Vữa XM cát vàng M 100 Chương V của E-HSMT 2,12 1 m3
11 Đắp gờ chỉ, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 81,88 1m
12 Thả đá hộc tự do vào thân kè theo số lượng Chương V của E-HSMT 2,06 m3
13 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 34,5 1m
14 Ni long lót Chương V của E-HSMT 9,65 1 m2
15 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Chương V của E-HSMT 7,63 1m2
16 Tháo dở ống cống Chương V của E-HSMT 3 m
17 Lắp lại ống cống Chương V của E-HSMT 3 m
18 Khoan lỗ bê tông Chương V của E-HSMT 2,88 1 m
19 Keo Ramset eocom G5 Chương V của E-HSMT 0,29 lót
20 Ván khuôn bản đáy+ giằng+ gờ chắn Chương V của E-HSMT 15,26 1 m2
21 Đào móng băng có chiều rộng<=3m chiều sâu <=1m , Đất cấp II Chương V của E-HSMT 3,64 1 m3
22 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng <=1.8T/m3 ( đất cấp phối) Chương V của E-HSMT 41,76 1 m3
23 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,114 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->