Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200573542-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tương Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200573540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 06:57:00 đến ngày 2020-06-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,834,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐIỂM CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18,257 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 29,2595 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,2765 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24,8629 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0413 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4169 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6947 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21,4148 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,6992 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1024 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6356 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,7024 m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 31,082 m3
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 27,9944 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,6023 100m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 56,4842 m3
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1038 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8173 tấn
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,8752 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,6826 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0836 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0796 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,836 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2576 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2778 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7928 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 1,4238 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,7152 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,7672 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,4333 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30,294 m3
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 61,8412 m2
33 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 26,0064 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 156,464 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 335,335 m2
36 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 56,2828 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 108,0244 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 92,12 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 268,62 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 137,92 m
41 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 39,6 m
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 860,3822 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 156,464 m2
44 Gia công xà gồ thép 1,1603 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,1603 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 96,2016 1m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,4246 100m2
48 Ke Chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.368
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21,4664 m3
50 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 215,9836 m2
51 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30,009 m2
52 Cửa đi 2 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5,0mm, thanh nhựa austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18,144 m2
53 Cửa sổ 2 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5,0mm, thanh nhựa austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 43,32 m2
54 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 14x14 đã sơn 3 nước và lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 43,32 m2
55 Hộp điện 200x300 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
57 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 bộ
58 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bộ
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 150 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 70 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 60 m
62 Hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
63 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bảng
64 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
65 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
66 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 cái
67 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 200 m
68 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,2103 100m2
70 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
71 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
72 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cọc
73 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 45 m
74 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 35 m
75 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 m3
76 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 m3
77 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2 100m3
78 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30 m3
79 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 300 m2
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,1426 m3
81 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,1426 m3
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,5142 100m2
83 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6459 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6459 tấn
85 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2536 tấn
86 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2536 tấn
87 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1199 tấn
88 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1199 tấn
89 Sản xuất, lắp đặt mặt bích đặc, KL<=10kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 Bộ
90 Ke chống bão (4c/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 604
91 Sản xuất, lắp dựng máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40,93 m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,045 100m
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
B ĐIỂM BẢN CHON
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,95 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,325 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,625 m3
4 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2923 tấn
5 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2923 tấn
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2603 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2603 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4637 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4637 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,4844 100m2
11 Ke chống bão (4c/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 992
12 Sản xuất, lắp dựng máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46,04 m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,09 100m
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
15 Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 230 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->