Gói thầu: Khối lượng xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp nghĩa trang Liệt sĩ xã Cát Hải; hạng mục: Xây mới bia vỏ mộ + bê tông lối đi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200566728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ CÁT HẢI |
| Tên gói thầu | Khối lượng xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp nghĩa trang Liệt sĩ xã Cát Hải; hạng mục: Xây mới bia vỏ mộ + bê tông lối đi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200566482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh hỗ trợ CTMTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách xã Cát Hải và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 16:58:00 đến ngày 2020-06-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,234,306,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BÊ TÔNG LỐI ĐI | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Mục III, chương V | 10,94 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục III, chương V | 0,228 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 0,57 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V | 6,564 | m3 |
| 5 | Lót bạt nhựa đáy bê tông | Mục III, chương V | 1,094 | 100m2 |
| 6 | Lát đá granit màu xám sân bê tông trước nhà bia (lấy bằng dt phá dỡ) | Mục III, chương V | 109,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gờ bê tông quanh mộ | Mục III, chương V | 224,2 | m2 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mục III, chương V | 116,347 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục III, chương V | 58,1735 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục III, chương V | 93,0776 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sân bê tông | Mục III, chương V | 0,302 | 100m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục III, chương V | 2,474 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 1,237 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 16,9412 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục III, chương V | 24,74 | m |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục III, chương V | 1,9792 | m3 |
| 17 | Quét vôi 2 nước trắng (ĐG*2/3) | Mục III, chương V | 16,9412 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V | 16,9412 | m2 |
| 19 | Cung cấp đất trồng cây | Mục III, chương V | 8,48 | m2 |
| 20 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mục III, chương V | 8,48 | m2 |
| 21 | Trồng cây cau vua Pháp cao 2m (bao gồm chi phí mua sắm, vận chuyển, trồng cây, tưới nước...) | Mục III, chương V | 4 | cây |
| B | SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục III, chương V | 800,5025 | m2 |
| 2 | Trám vá vị trí tường, trụ bị nứt | Mục III, chương V | 80,0503 | m2 |
| 3 | Quét vôi 2 nước trắng (ĐG*2/3) | Mục III, chương V | 800,503 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V | 800,503 | m2 |
| C | ỐP ĐÁ MỘ | |||
| 1 | Phá dỡ lớp gạch ceramic vỏ bia mộ | Mục III, chương V | 1.203,8212 | m2 |
| 2 | Lát đá granit màu xám vỏ mộ | Mục III, chương V | 1.312,8503 | m2 |
| 3 | Cung cấp đá mi trắng trong lòng mộ (tính công vận chuyển trung chuyển tới công trình, cổng rải đá vào lòng mộ...) (trọng lượng quy đổi 1,56T/m3) | Mục III, chương V | 6.442,8 | kg |
| 4 | SXLD tấm bia bằng đá Granit màu đen có ghi tên liệt sỹ KT: 300x200 | Mục III, chương V | 295 | cấu kiện |
| 5 | SXLD lư hương đặt trước mộ | Mục III, chương V | 295 | cái |
| 6 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển | Mục III, chương V | 0,3502 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Mục III, chương V | 0,3502 | 100m3 |
| 8 | Dọn dẹp vệ sinh bàn giao công trình | Mục III, chương V | 5 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi