Gói thầu: Xây lắp số 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200562696-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp số 4
Số hiệu KHLCNT 20200536118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 17:03:00 đến ngày 2020-06-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,857,876,473 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 472 và 474 trạm 110kV KCN Khai Quang để san tải cho trạm 110kV Thiện Kế
B PHẦN VẬT TƯ B CẤP VÀ LẮP ĐẶT
1 Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1 HCN1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 9 m
2 Hào cáp 1 đi dưới vỉa hè Blook HCVH1 HCVH1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 602 m
3 Hào cáp 2 đi dưới vỉa hè Blook HCVH2 HCVH2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 108 m
4 Hào cáp trung thế 06 sợi cáp cắt đường nhựa asphal bằng phương pháp khoan ngầm HCKQĐ6 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 151 m
5 Mương cáp xây trung thế MCX-22-6-BT MCX-22-6-BT (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 475 m
6 Hào cáp ngầm trung thế 06 sợi cắt đường bê tông xi măng HCBT6 HCBT6 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 12 m
7 Mương cáp xây trung thế cải tạo MCX-22-8-BT MCX-22-8-BT (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 37 m
8 Mương nước hiện có MNHC-22 MNHC-22 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 200 m
9 Hào cáp trung thế 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal HCAP1 HCAP1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 10 m
10 Hào cáp trung thế 02 sợi cáp cắt đường nhựa asphal HCAP2 HCAP2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 48 m
11 Hào cáp trung thế 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal bằng phương pháp khoan ngầm HCKQĐ1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 86 m
12 Giá đỡ cáp trong mương GĐC-1 GĐC-1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 6.292 cái
13 Giá đỡ cáp trong mương hiện có GĐC-2 GĐC-2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 133 cái
14 Hoàn trả mương xây HTMX (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 210 m
15 Hố ga kỹ thuật cho tuyến cáp bẻ vuông góc HG-G HG-G (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 1 hố
16 Hố thi công khoan ngầm HTCKN HTCKN (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 21 hố
17 Vị trí dự phòng cáp ngầm tại hộp nối cáp DPHN DPHN (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 VT
18 Vị trí dự phòng cáp ngầm tại chân cột DP-CC DPCC (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 6 VT
19 Thẻ tên cáp trong mương cáp TC (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 248 cái
20 Thẻ đến cáp cột xuất tuyến TCXT (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 6 cái
21 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV AsXH24-95/16 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 58 m
22 Sứ đứng 22kV & ty sứ SĐD-24 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 125 quả
23 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây trần AC185 Silicone-24.2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 24 chuỗi
24 Biển đề tên cầu dao BB-CD (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 11 cái
25 Thanh cái đồng M80x6x300 M80x6x300 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 18 cái
26 Ghíp nhôm đa năng a50-240 A50-240 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 192 cái
27 Dây buộc cổ sứ đơn cho Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV BCS95 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 8 cái
28 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 Cvm-50 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 420 m
29 Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 M70 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 120 cái
30 Đầu cốt bản đồng mạ niken 2 lỗ AM240 AM240 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 222 cái
31 Đầu cốt bản đồng mạ niken 2 lỗ AM120 AM120 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 27 cái
32 Kéo dây vượt đường Ôtô <10m, tiết diện dây <=240mm2 KD240VGT<10m (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 vị trí
33 Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-16-190-13,0 NPC.I-16-190-13,0 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 cột
34 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22 X2BC-22 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 4 bộ
35 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 XP1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 11 bộ
36 Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 Xbo-2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 4 bộ
37 Xà bò 3 sứ Xbo-3 Xbo-3 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 11 bộ
38 Xà bò 3 sứ lệch cột đơn Xbo-3L Xbo-3L (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 1 bộ
39 Xà cầu dao phụ tải cột đơn XCDF-1 XCDF-1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 7 bộ
40 Xà cầu dao phụ tải cột đơn chuỗi néo XCDF-1C XCDF-1C (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 1 bộ
41 Xà bò 3 sứ lắp CSV Xbo-3-csv (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 6 bộ
42 Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-1 XSI-1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 4 bộ
43 Xà đỡ máy biến điện áp 2 pha TU XTU-1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 4 bộ
44 Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 XĐC-CSV-1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 6 bộ
45 Côliê ôm cáp lên cột Colie Colie (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 6 bộ
46 Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CD GTT-CD (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 8 bộ
47 Thang trèo 3.0m TT-3.0 TT-3.0 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 6 bộ
48 Tiếp địa đường bê tông RC-3BT RC-3BT (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 8 bộ
49 Móng cột MT-6 MT-6 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 1 móng
50 Đào, lấp đất tiếp địa đường dây bê tông RC-3 ĐL-RC-3BT (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 8 VT
C PHẦN VẬT TƯ A CẤP B LẮP ĐẶT (B LĨNH VẬT TƯ TẠI KHO CỦA BÊN A VẬN CHUYỂN RA CÔNG TRƯỜNG LẮP ĐẶT)
1 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=240mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 364 m
2 Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 12kg/m CN-OBV<12kg/m (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 30,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d <= 250mm HDPE<=250mm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 9,2598 100m
4 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mm OT>100mm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 11,16 100m
5 Làm đầu cáp 3 pha 24kV tiết diện <=400mm2 ĐC22-3<=400mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 8 đầu
6 Làm hộp nối cáp 3 pha 24kV tiết diện <=400mm2 HN22-3<=400mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 8 hộp
7 Lắp đặt Recloser <=35kV Rec-22-35 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 4 máy
8 Lắp đặt máy biến điện áp <=35kV TU-22-35 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 4 bộ
9 Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất) CD22-35 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 8 bộ
10 Lắp đặt cầu chì tự rơi có tải 22kV LBFCO-24kV (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 2 bộ
11 Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha CSV-12-35 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 15 bộ
12 Kéo rải dây AC, ASXV-185 mạch đơn AC,AsXV-185 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 0,333 km
D CHI PHÍ THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cáp lực 3 pha điện áp 1-35kV trước và sau lắp đặt (Bước 3) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 12 sợi
2 Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 125 quả
3 Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 24 chuỗi
4 Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 8 VT
5 Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 3 1 chỉ tiêu
E CHI PHÍ THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI VÀ THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ TRÊN LƯỚI
1 Căng lại dây AC, AsX tiết diện 120mm2 địa hình khu đông dân cư CL-AC,AsX120 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 0,18 km
2 Căng lại dây AC, AsX tiết diện 185mm2 địa hình khu đông dân cư (căng lại) CL-AC,AsX182 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 0,36 km
3 Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 185mm2 địa hình khu đông dân cư Th-AC,AsX185 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 0,333 km
4 Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột Th.SĐ-15-22kV (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 2 quả
5 Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột (tháo chuyển) Tc.SĐ-15-22kV (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 2 quả
6 Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone <=35kV đỡ dây Th.Silicone-35.1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 4 chuỗi
7 Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone <=35kV néo dây Th.Silicone-35.2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6 chuỗi
8 Tháo thu hồi chuỗi kép Silicone <=35kV néo dây Tc.CK-Silicone-35 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 3 chuỗi
9 Tháo xà cột đúp, trọng lượng xà <=140 kg XK<140kg (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 bộ
10 Tháo xà néo thép khối lượng <=140 kg XN<140kg (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 bộ
11 Tháo xà đỡ thép khối lượng <=50kg XD<50kg (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 2 bộ
12 Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng <=25kg TC-XD<25kg (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 2 bộ
F Công trình: Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 481, 483 trạm 110kV KCN Khai Quang để san tải cho các lộ 471, 476 trạm 110kV Vĩnh Yên
G PHẦN VẬT TƯ B CẤP VÀ LẮP ĐẶT
1 Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1 HCN1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 38 m
2 Hào cáp ngầm trung thế 02 sợi đi trên vỉa hè đường bê tông HCBT2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 100 m
3 Hào cáp ngầm trung thế 02 sợi đi trên vỉa hè đường bê tông đường nước đi song song HCBT2-1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 283 m
4 Hào cáp ngầm trung thế 02 sợi đi trên vỉa hè đường bê tông giao chéo đường nước sạch HCBT2-2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 4 m
5 Hào cáp ngầm trung thế 02 sợi đi qua cống gom nước mưa HCBT2-3 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 5,5 m
6 Hào cáp ngầm trung thế 02 sợi đi song song và giao chéo đường nước sạch HCBT2-4 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 3 m
7 Hào cáp ngầm trung thế 02 sợi đi qua cổng Công ty HCBT2-5 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 65 m
8 Hào cáp trung thế 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal bằng phương pháp khoan ngầm HCKQĐ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo). Đơn giá bao gồm cả Hố thi công khoan ngầm HTCKN 49 m
9 Hoàn trả mương xây HTMX (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 571,7 m
10 Hố ga kỹ thuật cho tuyến cáp bẻ vuông góc HG-G HG-G (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 1 hố
11 Bó vỉa bê tông 18x22x100cm BVBT (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 63 cái
12 Thẻ tên cáp trong mương cáp TC (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 99 cái
13 Thẻ đến cáp cột xuất tuyến TCXT (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 cái
14 Sứ đứng 22kV & ty sứ SĐD-24 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 163 quả
15 Chuỗi néo kép Silicone 24kV + phụ kiện CK-Silicone-24 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ) 18 chuỗi
16 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây trần AC120 Silicone-24.2.120 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 9 chuỗi
17 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây trần AC185 Silicone-24.2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 214 chuỗi
18 Khoá néo dây AC185 KN-AC185 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ) 33 cái
19 Biển báo an toàn và tên cột đường dây BBAT+TC (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 33 cái
20 Thẻ đầu cáp TĐC (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 cái
21 Biển đề tên cầu dao BB-CD (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 8 cái
22 Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha vàng đỏ xanh LC-CSV (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 bộ
23 Thanh cái đồng M80x6x300 M80x6x300 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 21 cái
24 Ghíp nhôm đa năng a50-240 A50-240 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 243 cái
25 Dây buộc cổ sứ đơn cho Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV BCS95 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 11 cái
26 Ống nối dây dẫn tiết điện dây 240mm2 ON-240 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 3 ống
27 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 Cvm-50 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 84 m
28 Cáp đồng trung thế 24kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 24kV_CXV-1x50 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 9 m
29 Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 M70 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 30 cái
30 Đầu cốt bản đồng mạ niken 2 lỗ AM240 AM240 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 105 cái
31 Đầu cốt bản đồng mạ niken 2 lỗ AM120 AM120 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 21 cái
32 Đầu cốt bản đồng mạ niken 2 lỗ AM95 AM95 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 12 cái
33 Kéo dây vượt đường Ôtô <10m, tiết diện dây <=240mm2 KD240VGT<10m (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 2 vị trí
34 Kéo dây qua vị trí bẻ góc, tiết diện dây <=240mm2 KDBG-240 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 vị trí
35 Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-18-190-13,0 NPC.I-18-190-13,0 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 4 cột
36 Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-20-190-13,0 NPC.I-20-190-13,0 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 cột
37 Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-22-190-13,0 NPC.I-22-190-13,0 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 cột
38 Chụp nối cột đơn CN1-4 CN1-4 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 24 bộ
39 Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL X1BL (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 3 bộ
40 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22 X2BC-22 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 6 bộ
41 Xà néo bằng sứ chuỗi cột dọc X2BC-22d X2BC-22d (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 3 bộ
42 Xà néo sứ chuỗi mạch kép cột đơn X2MK-22 X2MK-22 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 7 bộ
43 Xà néo sứ chuỗi mạch kép cột đúp dọc X2MK-22d X2MK-22d (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 6 bộ
44 Xà trung gian tim 3.0 XSTG-3.0 XSTG-3.0 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 bộ
45 Xà trung gian chuỗi néo tim 3.0 XSTG-3.0.C XSTG-3.0.C (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 1 bộ
46 Xà néo sứ chuỗi mạch kép 1 tầng cột đơn X2MK-22-1 X2MK-22-1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 4 bộ
47 Xà néo sứ chuỗi mạch kép 1 tầng cột đúp dọc X2MK-22d-1 X2MK-22d-1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 3 bộ
48 Tấm đỡ sứ chuỗi TNS TNS (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 22 bộ
49 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 XP1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 11 bộ
50 Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 Xbo-2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 11 bộ
51 Xà bò 3 sứ Xbo-3 Xbo-3 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 14 bộ
52 Xà bò 3 sứ lệch cột đơn Xbo-3L Xbo-3L (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 3 bộ
53 Xà rẽ 6 sứ cột đúp ngang XRK-6n XRK-6n (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 1 bộ
54 Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1 XCD-1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 bộ
55 Xà cầu dao 3 sứ phụ cột đơn XCD-3S-1 XCD-3S-1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 1 bộ
56 Xà cầu dao 3 sứ chuỗi cột đơn XCD-3C-1 XCD-3C-1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 bộ
57 Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 XĐC-CSV-1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 bộ
58 Côliê ôm cáp lên cột Colie Colie (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 2 bộ
59 Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CD GTT-CD (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 6 bộ
60 Thang trèo 2.6m TT-2.6 TT-2.6 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 6 bộ
61 Thang trèo 3.6m TT-3.6 TT-3.6 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 8 bộ
62 Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20 GC-18-20 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 1 bộ
63 Tiếp địa đường dây RC-3 RC-3 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 3 bộ
64 Tiếp địa đường bê tông RC-3BT RC-3BT (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 5 bộ
65 Móng cột MT-8 MT-8 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo). Đơn giá bao gồm Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) 2 móng
66 Móng cột MT-8B MT-8B (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo). Đơn giá bao gồm Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) 2 móng
67 Móng cột MT18-24 MT18-24 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo). Đơn giá bao gồm Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) 1 móng
68 Đào, lấp đất tiếp địa đường dây bê tông RC-3 ĐL-RC-3BT (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo). 5 VT
69 Đào, lấp đất tiếp địa đường dây RC-3 ĐL-RC-3 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) 3 VT
H PHẦN VẬT TƯ A CẤP B LẮP ĐẶT (B LĨNH VẬT TƯ TẠI KHO CỦA BÊN A VẬN CHUYỂN RA CÔNG TRƯỜNG LẮP ĐẶT)
1 Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm, trọng lượng cáp <= 12kg/m CN<12kg/m (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 6,7777 100m
2 Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 12kg/m CN-OBV<12kg/m (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 12,3386 100m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d <= 250mm HDPE<=250mm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 8,13 100m
4 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mm OT>100mm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 2,13 100m
5 Làm đầu cáp 3 pha 24kV tiết diện <=400mm2 ĐC22-3<=400mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 4 đầu
6 Làm hộp nối cáp 3 pha 24kV tiết diện <=400mm2 HN22-3<=400mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 7 hộp
7 Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất) CD22-35 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 7 bộ
8 Lắp đặt cầu chì tự rơi có tải 22kV LBFCO-24kV (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 bộ
9 Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha CSV-12-35 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 2 bộ
10 Kéo rải dây AC, ASXV-185 mạch đơn AC,AsXV-185 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 5,9471 km
11 Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn AC,AsXV-95 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 0,066 km
I CHI PHÍ THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cáp lực 3 pha điện áp 1-35kV trước và sau lắp đặt (Bước 3) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 9 sợi
2 Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 163 quả
3 Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 259 chuỗi
4 Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 3 VT
J CHI PHÍ THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI VÀ THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ TRÊN LƯỚI
1 Tháo hạ cầu dao cách ly, cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trời, không tiếp địa th.CD22-35 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 2 bộ
2 Tháo hạ cầu chì tự rơi loại 22-35kV th.SI-22-35 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 bộ
3 Căng lại dây AC, AsX tiết diện 95mm2 địa hình khu đông dân cư CL-AC,AsX95 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 0,36 km
4 Căng lại dây AC, AsX tiết diện 185mm2 địa hình khu đông dân cư CL-AC,AsX182 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 3,33 km
5 Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 95mm2 địa hình khu đông dân cư Th-AC,AsX95 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 0,987 km
6 Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 120mm2, địa hình khu đông dân cư Th-AC,AsX120 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 0,819 km
7 Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột Th.SĐ-15-22kV (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 59 quả
8 Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột (tháo chuyển) Tc.SĐ-15-22kV (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 8 quả
9 Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone <=35kV néo dây Th.Silicone-35.2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 18 chuỗi
10 Tháo thu hồi chuỗi sứ đơn néo dây dẫn, loại <=5 bát Th.CN-5 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 25 chuỗi
11 Tháo hạ cột bê tông <=16m, địa hình nước sâu <=20cm H,LT<=16m (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 cột
12 Tháo xà cột đúp,trọng lượng xà <=230 kg XK<230kg (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 4 bộ
13 Tháo xà cột đúp, trọng lượng xà <=140 kg XK<140kg (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 bộ
14 Tháo xà néo thép khối lượng <=140 kg XN<140kg (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 2 bộ
15 Tháo xà néo thép khối lượng <=100 kg XN<100kg (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 10 bộ
16 Tháo xà néo thép khối lượng <=100 kg, cột hình II XNII<100kg (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 2 bộ
17 Tháo xà đỡ thép khối lượng <=100kg XD<100kg (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 7 bộ
18 Tháo xà đỡ thép khối lượng <=50kg XD<50kg (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 1 bộ
19 Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng <=15kg XD<15kg (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 16 bộ
20 Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng <=100kg TC-XD<100kg (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->