Gói thầu: Xây lắp số 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200562696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp số 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200536118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 17:03:00 đến ngày 2020-06-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,857,876,473 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 472 và 474 trạm 110kV KCN Khai Quang để san tải cho trạm 110kV Thiện Kế | |||
| B | PHẦN VẬT TƯ B CẤP VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1 | HCN1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 9 | m |
| 2 | Hào cáp 1 đi dưới vỉa hè Blook HCVH1 | HCVH1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 602 | m |
| 3 | Hào cáp 2 đi dưới vỉa hè Blook HCVH2 | HCVH2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 108 | m |
| 4 | Hào cáp trung thế 06 sợi cáp cắt đường nhựa asphal bằng phương pháp khoan ngầm | HCKQĐ6 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 151 | m |
| 5 | Mương cáp xây trung thế MCX-22-6-BT | MCX-22-6-BT (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 475 | m |
| 6 | Hào cáp ngầm trung thế 06 sợi cắt đường bê tông xi măng HCBT6 | HCBT6 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 12 | m |
| 7 | Mương cáp xây trung thế cải tạo MCX-22-8-BT | MCX-22-8-BT (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 37 | m |
| 8 | Mương nước hiện có MNHC-22 | MNHC-22 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 200 | m |
| 9 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal HCAP1 | HCAP1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 10 | m |
| 10 | Hào cáp trung thế 02 sợi cáp cắt đường nhựa asphal HCAP2 | HCAP2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 48 | m |
| 11 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal bằng phương pháp khoan ngầm | HCKQĐ1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 86 | m |
| 12 | Giá đỡ cáp trong mương GĐC-1 | GĐC-1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 6.292 | cái |
| 13 | Giá đỡ cáp trong mương hiện có GĐC-2 | GĐC-2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 133 | cái |
| 14 | Hoàn trả mương xây | HTMX (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 210 | m |
| 15 | Hố ga kỹ thuật cho tuyến cáp bẻ vuông góc HG-G | HG-G (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 1 | hố |
| 16 | Hố thi công khoan ngầm HTCKN | HTCKN (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 21 | hố |
| 17 | Vị trí dự phòng cáp ngầm tại hộp nối cáp DPHN | DPHN (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | VT |
| 18 | Vị trí dự phòng cáp ngầm tại chân cột DP-CC | DPCC (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 6 | VT |
| 19 | Thẻ tên cáp trong mương cáp | TC (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 248 | cái |
| 20 | Thẻ đến cáp cột xuất tuyến | TCXT (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 6 | cái |
| 21 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV | AsXH24-95/16 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 58 | m |
| 22 | Sứ đứng 22kV & ty sứ | SĐD-24 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 125 | quả |
| 23 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây trần AC185 | Silicone-24.2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 24 | chuỗi |
| 24 | Biển đề tên cầu dao | BB-CD (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 11 | cái |
| 25 | Thanh cái đồng M80x6x300 | M80x6x300 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 18 | cái |
| 26 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | A50-240 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 192 | cái |
| 27 | Dây buộc cổ sứ đơn cho Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV | BCS95 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cái |
| 28 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Cvm-50 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 420 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | M70 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 120 | cái |
| 30 | Đầu cốt bản đồng mạ niken 2 lỗ AM240 | AM240 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 222 | cái |
| 31 | Đầu cốt bản đồng mạ niken 2 lỗ AM120 | AM120 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 27 | cái |
| 32 | Kéo dây vượt đường Ôtô <10m, tiết diện dây <=240mm2 | KD240VGT<10m (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | vị trí |
| 33 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-16-190-13,0 | NPC.I-16-190-13,0 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cột |
| 34 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22 | X2BC-22 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 4 | bộ |
| 35 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | XP1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 11 | bộ |
| 36 | Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 | Xbo-2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 4 | bộ |
| 37 | Xà bò 3 sứ Xbo-3 | Xbo-3 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 11 | bộ |
| 38 | Xà bò 3 sứ lệch cột đơn Xbo-3L | Xbo-3L (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 1 | bộ |
| 39 | Xà cầu dao phụ tải cột đơn XCDF-1 | XCDF-1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 7 | bộ |
| 40 | Xà cầu dao phụ tải cột đơn chuỗi néo XCDF-1C | XCDF-1C (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 1 | bộ |
| 41 | Xà bò 3 sứ lắp CSV | Xbo-3-csv (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 6 | bộ |
| 42 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-1 | XSI-1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 4 | bộ |
| 43 | Xà đỡ máy biến điện áp 2 pha TU | XTU-1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 4 | bộ |
| 44 | Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 | XĐC-CSV-1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 6 | bộ |
| 45 | Côliê ôm cáp lên cột Colie | Colie (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 6 | bộ |
| 46 | Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CD | GTT-CD (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 8 | bộ |
| 47 | Thang trèo 3.0m TT-3.0 | TT-3.0 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 6 | bộ |
| 48 | Tiếp địa đường bê tông RC-3BT | RC-3BT (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 8 | bộ |
| 49 | Móng cột MT-6 | MT-6 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 1 | móng |
| 50 | Đào, lấp đất tiếp địa đường dây bê tông RC-3 | ĐL-RC-3BT (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 8 | VT |
| C | PHẦN VẬT TƯ A CẤP B LẮP ĐẶT (B LĨNH VẬT TƯ TẠI KHO CỦA BÊN A VẬN CHUYỂN RA CÔNG TRƯỜNG LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=240mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 364 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 12kg/m | CN-OBV<12kg/m (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 30,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d <= 250mm | HDPE<=250mm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 9,2598 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mm | OT>100mm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 11,16 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp 3 pha 24kV tiết diện <=400mm2 | ĐC22-3<=400mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | đầu |
| 6 | Làm hộp nối cáp 3 pha 24kV tiết diện <=400mm2 | HN22-3<=400mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Recloser <=35kV | Rec-22-35 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | máy |
| 8 | Lắp đặt máy biến điện áp <=35kV | TU-22-35 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất) | CD22-35 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cầu chì tự rơi có tải 22kV | LBFCO-24kV (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha | CSV-12-35 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 15 | bộ |
| 12 | Kéo rải dây AC, ASXV-185 mạch đơn | AC,AsXV-185 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,333 | km |
| D | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực 3 pha điện áp 1-35kV trước và sau lắp đặt (Bước 3) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 125 | quả |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 24 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | VT |
| 5 | Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | 1 chỉ tiêu |
| E | CHI PHÍ THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI VÀ THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ TRÊN LƯỚI | |||
| 1 | Căng lại dây AC, AsX tiết diện 120mm2 địa hình khu đông dân cư | CL-AC,AsX120 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,18 | km |
| 2 | Căng lại dây AC, AsX tiết diện 185mm2 địa hình khu đông dân cư (căng lại) | CL-AC,AsX182 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,36 | km |
| 3 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 185mm2 địa hình khu đông dân cư | Th-AC,AsX185 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,333 | km |
| 4 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột | Th.SĐ-15-22kV (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | quả |
| 5 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột (tháo chuyển) | Tc.SĐ-15-22kV (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | quả |
| 6 | Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone <=35kV đỡ dây | Th.Silicone-35.1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | chuỗi |
| 7 | Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone <=35kV néo dây | Th.Silicone-35.2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | chuỗi |
| 8 | Tháo thu hồi chuỗi kép Silicone <=35kV néo dây | Tc.CK-Silicone-35 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | chuỗi |
| 9 | Tháo xà cột đúp, trọng lượng xà <=140 kg | XK<140kg (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 10 | Tháo xà néo thép khối lượng <=140 kg | XN<140kg (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 11 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=50kg | XD<50kg (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 12 | Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng <=25kg | TC-XD<25kg (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| F | Công trình: Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 481, 483 trạm 110kV KCN Khai Quang để san tải cho các lộ 471, 476 trạm 110kV Vĩnh Yên | |||
| G | PHẦN VẬT TƯ B CẤP VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1 | HCN1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 38 | m |
| 2 | Hào cáp ngầm trung thế 02 sợi đi trên vỉa hè đường bê tông | HCBT2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 100 | m |
| 3 | Hào cáp ngầm trung thế 02 sợi đi trên vỉa hè đường bê tông đường nước đi song song | HCBT2-1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 283 | m |
| 4 | Hào cáp ngầm trung thế 02 sợi đi trên vỉa hè đường bê tông giao chéo đường nước sạch | HCBT2-2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 4 | m |
| 5 | Hào cáp ngầm trung thế 02 sợi đi qua cống gom nước mưa | HCBT2-3 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 5,5 | m |
| 6 | Hào cáp ngầm trung thế 02 sợi đi song song và giao chéo đường nước sạch | HCBT2-4 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 3 | m |
| 7 | Hào cáp ngầm trung thế 02 sợi đi qua cổng Công ty | HCBT2-5 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 65 | m |
| 8 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal bằng phương pháp khoan ngầm | HCKQĐ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo). Đơn giá bao gồm cả Hố thi công khoan ngầm HTCKN | 49 | m |
| 9 | Hoàn trả mương xây | HTMX (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 571,7 | m |
| 10 | Hố ga kỹ thuật cho tuyến cáp bẻ vuông góc HG-G | HG-G (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 1 | hố |
| 11 | Bó vỉa bê tông 18x22x100cm | BVBT (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 63 | cái |
| 12 | Thẻ tên cáp trong mương cáp | TC (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 99 | cái |
| 13 | Thẻ đến cáp cột xuất tuyến | TCXT (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | cái |
| 14 | Sứ đứng 22kV & ty sứ | SĐD-24 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 163 | quả |
| 15 | Chuỗi néo kép Silicone 24kV + phụ kiện | CK-Silicone-24 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ) | 18 | chuỗi |
| 16 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây trần AC120 | Silicone-24.2.120 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 9 | chuỗi |
| 17 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây trần AC185 | Silicone-24.2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 214 | chuỗi |
| 18 | Khoá néo dây AC185 | KN-AC185 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật ) | 33 | cái |
| 19 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây | BBAT+TC (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 33 | cái |
| 20 | Thẻ đầu cáp | TĐC (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | cái |
| 21 | Biển đề tên cầu dao | BB-CD (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cái |
| 22 | Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha vàng đỏ xanh | LC-CSV (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 23 | Thanh cái đồng M80x6x300 | M80x6x300 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 21 | cái |
| 24 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | A50-240 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 243 | cái |
| 25 | Dây buộc cổ sứ đơn cho Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV | BCS95 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 11 | cái |
| 26 | Ống nối dây dẫn tiết điện dây 240mm2 | ON-240 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | ống |
| 27 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Cvm-50 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 84 | m |
| 28 | Cáp đồng trung thế 24kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 | 24kV_CXV-1x50 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 9 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | M70 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 30 | cái |
| 30 | Đầu cốt bản đồng mạ niken 2 lỗ AM240 | AM240 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 105 | cái |
| 31 | Đầu cốt bản đồng mạ niken 2 lỗ AM120 | AM120 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 21 | cái |
| 32 | Đầu cốt bản đồng mạ niken 2 lỗ AM95 | AM95 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 33 | Kéo dây vượt đường Ôtô <10m, tiết diện dây <=240mm2 | KD240VGT<10m (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | vị trí |
| 34 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc, tiết diện dây <=240mm2 | KDBG-240 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | vị trí |
| 35 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-18-190-13,0 | NPC.I-18-190-13,0 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cột |
| 36 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-20-190-13,0 | NPC.I-20-190-13,0 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cột |
| 37 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-22-190-13,0 | NPC.I-22-190-13,0 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cột |
| 38 | Chụp nối cột đơn CN1-4 | CN1-4 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 24 | bộ |
| 39 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | X1BL (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | bộ |
| 40 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22 | X2BC-22 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 6 | bộ |
| 41 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột dọc X2BC-22d | X2BC-22d (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 3 | bộ |
| 42 | Xà néo sứ chuỗi mạch kép cột đơn X2MK-22 | X2MK-22 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 7 | bộ |
| 43 | Xà néo sứ chuỗi mạch kép cột đúp dọc X2MK-22d | X2MK-22d (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 6 | bộ |
| 44 | Xà trung gian tim 3.0 XSTG-3.0 | XSTG-3.0 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | bộ |
| 45 | Xà trung gian chuỗi néo tim 3.0 XSTG-3.0.C | XSTG-3.0.C (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 1 | bộ |
| 46 | Xà néo sứ chuỗi mạch kép 1 tầng cột đơn X2MK-22-1 | X2MK-22-1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 4 | bộ |
| 47 | Xà néo sứ chuỗi mạch kép 1 tầng cột đúp dọc X2MK-22d-1 | X2MK-22d-1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 3 | bộ |
| 48 | Tấm đỡ sứ chuỗi TNS | TNS (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 22 | bộ |
| 49 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | XP1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 11 | bộ |
| 50 | Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 | Xbo-2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 11 | bộ |
| 51 | Xà bò 3 sứ Xbo-3 | Xbo-3 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 14 | bộ |
| 52 | Xà bò 3 sứ lệch cột đơn Xbo-3L | Xbo-3L (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 3 | bộ |
| 53 | Xà rẽ 6 sứ cột đúp ngang XRK-6n | XRK-6n (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 1 | bộ |
| 54 | Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1 | XCD-1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | bộ |
| 55 | Xà cầu dao 3 sứ phụ cột đơn XCD-3S-1 | XCD-3S-1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 1 | bộ |
| 56 | Xà cầu dao 3 sứ chuỗi cột đơn XCD-3C-1 | XCD-3C-1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | bộ |
| 57 | Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 | XĐC-CSV-1 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | bộ |
| 58 | Côliê ôm cáp lên cột Colie | Colie (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 2 | bộ |
| 59 | Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CD | GTT-CD (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 6 | bộ |
| 60 | Thang trèo 2.6m TT-2.6 | TT-2.6 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 6 | bộ |
| 61 | Thang trèo 3.6m TT-3.6 | TT-3.6 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 8 | bộ |
| 62 | Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20 | GC-18-20 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 1 | bộ |
| 63 | Tiếp địa đường dây RC-3 | RC-3 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 3 | bộ |
| 64 | Tiếp địa đường bê tông RC-3BT | RC-3BT (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 5 | bộ |
| 65 | Móng cột MT-8 | MT-8 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo). Đơn giá bao gồm Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) | 2 | móng |
| 66 | Móng cột MT-8B | MT-8B (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo). Đơn giá bao gồm Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) | 2 | móng |
| 67 | Móng cột MT18-24 | MT18-24 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo). Đơn giá bao gồm Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) | 1 | móng |
| 68 | Đào, lấp đất tiếp địa đường dây bê tông RC-3 | ĐL-RC-3BT (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo). | 5 | VT |
| 69 | Đào, lấp đất tiếp địa đường dây RC-3 | ĐL-RC-3 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo) | 3 | VT |
| H | PHẦN VẬT TƯ A CẤP B LẮP ĐẶT (B LĨNH VẬT TƯ TẠI KHO CỦA BÊN A VẬN CHUYỂN RA CÔNG TRƯỜNG LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm, trọng lượng cáp <= 12kg/m | CN<12kg/m (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,7777 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 12kg/m | CN-OBV<12kg/m (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 12,3386 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d <= 250mm | HDPE<=250mm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 8,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mm | OT>100mm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,13 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp 3 pha 24kV tiết diện <=400mm2 | ĐC22-3<=400mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | đầu |
| 6 | Làm hộp nối cáp 3 pha 24kV tiết diện <=400mm2 | HN22-3<=400mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 7 | hộp |
| 7 | Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất) | CD22-35 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu chì tự rơi có tải 22kV | LBFCO-24kV (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha | CSV-12-35 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 10 | Kéo rải dây AC, ASXV-185 mạch đơn | AC,AsXV-185 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,9471 | km |
| 11 | Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn | AC,AsXV-95 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,066 | km |
| I | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực 3 pha điện áp 1-35kV trước và sau lắp đặt (Bước 3) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 9 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 163 | quả |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 259 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | VT |
| J | CHI PHÍ THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI VÀ THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ TRÊN LƯỚI | |||
| 1 | Tháo hạ cầu dao cách ly, cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trời, không tiếp địa | th.CD22-35 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 2 | Tháo hạ cầu chì tự rơi loại 22-35kV | th.SI-22-35 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 3 | Căng lại dây AC, AsX tiết diện 95mm2 địa hình khu đông dân cư | CL-AC,AsX95 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,36 | km |
| 4 | Căng lại dây AC, AsX tiết diện 185mm2 địa hình khu đông dân cư | CL-AC,AsX182 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,33 | km |
| 5 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 95mm2 địa hình khu đông dân cư | Th-AC,AsX95 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,987 | km |
| 6 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 120mm2, địa hình khu đông dân cư | Th-AC,AsX120 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,819 | km |
| 7 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột | Th.SĐ-15-22kV (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 59 | quả |
| 8 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột (tháo chuyển) | Tc.SĐ-15-22kV (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | quả |
| 9 | Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone <=35kV néo dây | Th.Silicone-35.2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 18 | chuỗi |
| 10 | Tháo thu hồi chuỗi sứ đơn néo dây dẫn, loại <=5 bát | Th.CN-5 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 25 | chuỗi |
| 11 | Tháo hạ cột bê tông <=16m, địa hình nước sâu <=20cm | H,LT<=16m (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cột |
| 12 | Tháo xà cột đúp,trọng lượng xà <=230 kg | XK<230kg (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | bộ |
| 13 | Tháo xà cột đúp, trọng lượng xà <=140 kg | XK<140kg (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 14 | Tháo xà néo thép khối lượng <=140 kg | XN<140kg (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 15 | Tháo xà néo thép khối lượng <=100 kg | XN<100kg (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | bộ |
| 16 | Tháo xà néo thép khối lượng <=100 kg, cột hình II | XNII<100kg (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 17 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=100kg | XD<100kg (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 7 | bộ |
| 18 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=50kg | XD<50kg (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 19 | Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng <=15kg | XD<15kg (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 16 | bộ |
| 20 | Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng <=100kg | TC-XD<100kg (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi