Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà lớp học + Nhà bếp ăn điểm Chiềng Đi thuộc Trường Mầm non Bình Minh, thị trấn Nông trường Mộc Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200572159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà lớp học + Nhà bếp ăn điểm Chiềng Đi thuộc Trường Mầm non Bình Minh, thị trấn Nông trường Mộc Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200503355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 17:22:00 đến ngày 2020-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,481,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí lán trại | 2 | khoản | |
| B | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5583 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,799 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3175 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3498 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4512 | tấn |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,225 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4385 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0496 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2773 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9415 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9947 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2418 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8962 | tấn |
| 16 | Bê tông nền đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,555 | m3 |
| 17 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6117 | m3 |
| 18 | Láng hè dày 3cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8486 | m2 |
| 19 | Lát gạch đất nung 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5008 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m2 |
| C | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7432 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8624 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1533 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5625 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8808 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2441 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3271 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0324 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3667 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4042 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6972 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5255 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0856 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, ữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0919 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0325 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2155 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,6176 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=11cm, h<=4m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,589 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22 h <=4m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7569 | m3 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6201 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | tấn |
| 23 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6275 | tấn |
| 24 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 81,416 | m2 | |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4444 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6 | md |
| 28 | Thép làm thang thăm mái, cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Nắp cửa tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,513 | m2 |
| 2 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,91 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,872 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9888 | m2 |
| 5 | Trát trần, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,7 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,28 | m |
| 7 | Đắp phào kép, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,816 | m |
| 8 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,468 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,328 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 707,599 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,829 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,6896 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,032 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,9496 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 16 | Vách ngăn nhẹ khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,244 | m2 |
| 17 | Giá treo đỡ mặt bàn chậu rửa bằng thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lan can thép bao gồm cả sơn tĩnh điện theo yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,6563 | kg |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1916 | m2 |
| 20 | Vít thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 21 | Cửa đi thép hộp + kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,36 | m2 |
| 22 | Cửa sổ thép hộp + kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,88 | m2 |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa kép, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,48 | m |
| 25 | Khuôn cửa đi thép khuôn kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,48 | md |
| 26 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,2236 | kg |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,192 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Bộ điều tốc quạt ( Gồm: mặt 2 lỗ, đế âm, 2 chiết áp ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Bộ điều tốc quạt ( Gồm: mặt 1 lỗ, đế âm, 1 chiết áp ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 19 | Mặt áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 26 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 29 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 30 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 32 | Băng đồng 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 33 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| F | VẬT LIỆU THU SÉT NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 4 | Quả hồ lô sứ, màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Miếng chì d100mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Thép D10 ( L300, L190 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| G | VẬT LIỆU ỐNG NHỰA HDPE CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 300m, đk=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa HDPE đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt rắc co HDPE đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê HDPE, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| H | VẬT LIỆU ỐNG NƯỚC CHỊU NHIỆT PPR | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 50x32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 32x20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhiệt ren trong PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhiệt ren trong, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| I | VẬT LIỆU ỐNG NHỰA PVC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 140mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 110mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 48mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 48x34 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90x48 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 48mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 13 | Y nhựa D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 14 | Y nhựa D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Măng sông ren ngoài ĐK27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m |
| 23 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,625 | m3 |
| 25 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7813 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m3 |
| J | THIẾT BỊ KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bể |
| 13 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| K | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác D150 bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Ống lồng d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cáI |
| 3 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| L | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2359 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0472 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0368 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5553 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1286 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa gạch chỉ 6,5x10,5x22, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6291 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7258 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,449 | m2 |
| 13 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,449 | m2 |
| 14 | Bả bằng xi măng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,449 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2757 | m2 |
| 16 | Bả bằng xi măng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,725 | m2 |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,965 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước gạch chỉ 6,5x10,5x22, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,312 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,303 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1235 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1441 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| N | NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9472 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1184 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9952 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6372 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7786 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2526 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0643 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3144 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1484 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5638 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2892 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0705 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1272 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0461 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0059 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,08 | m3 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1061 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 24 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc, khổ 400, d=0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,3748 | m2 |
| 27 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,35 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8176 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,725 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,168 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,375 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1548 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,741 | m2 |
| 36 | Lát gạch đất nung 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,061 | m2 |
| 37 | Hoa sắt cửa thép vuông 12x12 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,999 | kg |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,872 | m2 |
| 39 | Khuôn cửa sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,6 | m |
| 40 | Cửa thép pa nô kính sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | m2 |
| 41 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Trần thạch cao (bao gồm vật liệu, phụ kiện và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7968 | m2 |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Mặt bốn lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Tủ điện tổng 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 55 | Giá đón điện thép góc 50x50x5, l=900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Puli sứ kẹp lên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6538 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6615 | m3 |
| 59 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6875 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 62 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1796 | tấn |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1664 | m2 |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bể |
| 66 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 15mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút, tê, rắc co, khóa, van d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 70 | Vòi rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 74 | Giá đỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 110mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 100mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi