Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà lớp học + Nhà bếp ăn điểm Chiềng Đi thuộc Trường Mầm non Bình Minh, thị trấn Nông trường Mộc Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200572159-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà lớp học + Nhà bếp ăn điểm Chiềng Đi thuộc Trường Mầm non Bình Minh, thị trấn Nông trường Mộc Châu
Số hiệu KHLCNT 20200503355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 17:22:00 đến ngày 2020-06-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,481,282,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí trực tiếp khác 1 khoản
2 Chi phí lán trại 2 khoản
B PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5583 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,06 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,799 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3175 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3498 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4512 tấn
8 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,225 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4385 m3
10 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0496 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2773 100m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9415 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9947 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2418 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8962 tấn
16 Bê tông nền đá 2x4, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,555 m3
17 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6117 m3
18 Láng hè dày 3cm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,8486 m2
19 Lát gạch đất nung 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5008 m2
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,508 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,508 m2
C PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC
1 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7432 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8624 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1533 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5625 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8808 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2441 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3271 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0324 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3667 tấn
10 Bê tông sàn mái đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4042 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6972 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5255 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0856 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, ữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0919 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,305 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0325 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2155 tấn
18 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,6176 m3
19 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=11cm, h<=4m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,589 m3
20 Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22 h <=4m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7569 m3
21 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6201 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 tấn
23 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6275 tấn
24 Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,628 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 81,416 m2
26 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4444 100m2
27 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,6 md
28 Thép làm thang thăm mái, cả sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Nắp cửa tôn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC
1 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,513 m2
2 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390,91 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,872 m2
4 Trát xà dầm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,9888 m2
5 Trát trần, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,7 m2
6 Trát gờ chỉ, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,28 m
7 Đắp phào kép, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,816 m
8 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,468 m2
9 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,328 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 707,599 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,829 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,6896 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,032 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,9496 m2
15 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
16 Vách ngăn nhẹ khu WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,244 m2
17 Giá treo đỡ mặt bàn chậu rửa bằng thép Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Lan can thép bao gồm cả sơn tĩnh điện theo yêu cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,6563 kg
19 Lắp dựng lan can sắt, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1916 m2
20 Vít thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cái
21 Cửa đi thép hộp + kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,36 m2
22 Cửa sổ thép hộp + kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
23 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,88 m2
24 Lắp dựng khuôn cửa kép, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,48 m
25 Khuôn cửa đi thép khuôn kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,48 md
26 Khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
27 Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,2236 kg
28 Lắp dựng hoa sắt cửa, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,192 m2
E PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
5 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
6 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
9 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
11 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Bộ điều tốc quạt ( Gồm: mặt 2 lỗ, đế âm, 2 chiết áp ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
13 Bộ điều tốc quạt ( Gồm: mặt 1 lỗ, đế âm, 1 chiết áp ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
14 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
16 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
18 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
19 Mặt áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
23 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 300x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
24 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
25 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bình
26 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
28 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
29 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
30 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
31 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
32 Băng đồng 30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
33 Giá đón điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
34 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
F VẬT LIỆU THU SÉT NHÀ LỚP HỌC
1 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
4 Quả hồ lô sứ, màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
6 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Miếng chì d100mm, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Thép D10 ( L300, L190 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
10 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m3
11 Đắp nền đường, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
G VẬT LIỆU ỐNG NHỰA HDPE CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 300m, đk=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
2 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
3 Lắp đặt van khóa HDPE đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Lắp đặt rắc co HDPE đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 Lắp đặt tê HDPE, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
H VẬT LIỆU ỐNG NƯỚC CHỊU NHIỆT PPR
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
4 Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
5 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 50x32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
6 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 32x20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
7 Lắp đặt van khóa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
8 Lắp đặt van khóa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
9 Lắp đặt van khóa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
16 Lắp đặt cút nhiệt ren trong PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
17 Lắp đặt măng sông nhiệt ren trong, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
I VẬT LIỆU ỐNG NHỰA PVC THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 140mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 110mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 48mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 48x34 bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90x48 bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
11 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt tê nhựa đường kính 48mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
13 Y nhựa D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
14 Y nhựa D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
15 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
16 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
19 Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
20 Khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
21 Măng sông ren ngoài ĐK27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m
23 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
24 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,625 m3
25 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7813 m3
26 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,45 m3
J THIẾT BỊ KHU VỆ SINH
1 Lắp đặt phễu thu D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
2 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
3 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
6 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
8 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
9 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
10 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
11 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bể
13 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
K THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác D150 bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
2 Ống lồng d90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cáI
3 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
6 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
L BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2359 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0472 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0368 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5553 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1286 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0193 100m2
7 Xây bể chứa gạch chỉ 6,5x10,5x22, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6291 m3
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7258 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0316 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,449 m2
13 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,449 m2
14 Bả bằng xi măng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,449 m2
15 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2757 m2
16 Bả bằng xi măng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,725 m2
M RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,965 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,99 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước gạch chỉ 6,5x10,5x22, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,312 m3
4 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,7 m2
5 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,303 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1235 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1441 100m2
8 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 m3
N NHÀ BẾP ĂN
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9472 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1184 m3
3 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9952 m3
4 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6372 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7786 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2526 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0643 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3144 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1484 100m3
10 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5638 m3
11 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2892 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0705 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1272 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0461 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
16 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0059 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0196 tấn
20 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,08 m3
21 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1061 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m2
24 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 100m2
25 Tôn úp nóc, khổ 400, d=0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
26 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,3748 m2
27 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,35 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8176 m2
29 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,725 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,168 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,375 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,1548 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m2
35 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,741 m2
36 Lát gạch đất nung 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,061 m2
37 Hoa sắt cửa thép vuông 12x12 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,999 kg
38 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,872 m2
39 Khuôn cửa sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,6 m
40 Cửa thép pa nô kính sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,32 m2
41 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
42 Trần thạch cao (bao gồm vật liệu, phụ kiện và công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,7968 m2
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
46 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
47 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
48 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
49 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Mặt bốn lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
53 Tủ điện tổng 200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
55 Giá đón điện thép góc 50x50x5, l=900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt Puli sứ kẹp lên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6538 m3
58 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6615 m3
59 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6875 m3
60 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0285 100m2
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0304 tấn
62 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1796 tấn
63 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 tấn
64 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1664 m2
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bể
66 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 15mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
67 Lắp đặt ống thép đen đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
68 Lắp đặt cút, tê, rắc co, khóa, van d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
70 Vòi rửa bát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
72 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
73 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
74 Giá đỡ téc nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
75 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
76 Lắp đặt tê nhựa đường kính 110mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
77 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 100mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->