Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200574104-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Cát Linh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200336114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Đống Đa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 10:13:00 đến ngày 2020-06-07 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,801,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ hệ thống điện nước Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 công
2 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20,06
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 31,9 m
4 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,146
5 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,194 100m²
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤4m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,597 tấn
7 Tháo dỡ trần Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 56,711
8 Phá dỡ sàn mái bằng thủ công xà, dầm bê tông cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,274
9 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 55,83
10 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,024
11 Phá dỡ bậc tam cấp Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,019
12 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,743
13 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 9,486
14 Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công, móng bê tông có cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,543
15 Phá dỡ móng xây bằng thủ công, móng xây gạch Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 33,972
16 Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công, móng bê tông không cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,176
17 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 30,047
18 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10,016
19 Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 139,098
20 Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 139,098
21 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 139,098
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,391 100m³
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn tiếp cự ly 6km, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,391 100m³
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn phạm vi 3km, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,391 100m³
25 Hút phân bể phốt Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20 t. bộ
B 2. Biện pháp thi công phá dỡ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,748 100m²
2 Bạt, lưới che chắn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 174,835
3 Công tác gia công dầm bằng thép hình (I,H) để gia cố Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,299 tấn
4 Gia công mặt bích đặc, khối lượng ≤10kg/cái Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,057 tấn
C 3. Hàng rào tôn tạm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,9
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,9
3 Sản xuất cột bằng thép hình Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,034 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,162 tấn
5 Sản xuất giằng mái thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,017 tấn
6 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,017 tấn
7 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,651 100m²
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤4m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,179 tấn
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤4m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 74,8
D 1. Phần cọc
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 25,483
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,848 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,233 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,127 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,15 tấn
6 Sản xuất thép bản đầu cọc Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,79 tấn
7 Lắp đặt bản mã đầu cọc Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,79 tấn
8 Cọc thép phục vụ công tác ép âm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cọc
9 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 84 mối nối
10 Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 20x20cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,426 100m
11 Ép âm cọc BTCT, kích thước cọc 20x20cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,294 100m
12 Nhổ đoạn cọc ép âm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,294 100m
13 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,37 10 tấn/km
14 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤5km Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,37 10 tấn/km
15 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,37 10 tấn/km
16 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤15km Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,37 10 tấn/km
17 Phá dỡ bê tông đầu cọc Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,756
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0076 100m³
19 Vận chuyển 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0076 100m³
20 Vận chuyển 13km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0076 100m³
E 2. Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 56,387
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 11,849
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,922
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 19,773
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,448 100m²
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,584 100m²
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,507 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,648 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,177 tấn
10 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,444
11 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7,388
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 31,08
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 28,268
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 28,268
15 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 33,56
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,71
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,056 100m²
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,062 tấn
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7 cái
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,483 100m³
21 Vận chuyển đất, trạc gạch bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 68,236
22 Vận chuyển đất, trạc gạch bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 68,236
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,6824 100m³
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, vận chuyển tiếp 6km, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,6824 100m³
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, vận chuyển tiếp 3km, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,6824 100m³
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5,122
F 3. Phần kết cấu thân
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8,58
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông (chữ nhật), chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,215 100m²
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,205 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,395 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,158 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 19,185
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,771 100m²
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,786 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,092 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,355 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 25,444
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,112 100m²
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,794 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 (lấy hệ số độ dốc 1,3) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,81
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,212 100m²
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,235 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,012 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,37
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,253 100m²
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,079 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,142 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,361 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,361 tấn
G 4. Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 24,941
H Tầng 1 :
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 37,145
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,253
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,109
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,21
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 75,265
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 460,546
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 411,443
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 162,148
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 610,9
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 136,831
11 Trụ cầu thang inox D120 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
12 Sản xuất, lắp dựng lan can inox Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 18,338
13 Sản xuất cửa đi sắt, hoa sắt hàng rào Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 13,807
14 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 13,807
15 Mũi giáo thép D20 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 70 cái
16 Bản lề cối Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6 bộ
17 Bánh xe Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 bộ
18 Tay nắm cổng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 bộ
19 Ray thép V50 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6 m
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,587 100m²
21 Tôn úp nóc, tôn bo đầu hồi khổ 600 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 22,638 m
22 Gia công, lắp dựng thang sắt lên mái bằng sắt D22 uốn hình chữ U hàn vào sắt hộp 50x50x3 (đã bao gồm cả sơn hoàn thiện 3 nước) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 t.bộ
23 Nắp inox che lỗ thăm mái Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
24 Mái kính cường lực dày 12mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5,35
25 Cửa sắt lấy thoáng mái kính Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,9
26 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 149,179
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 149,179
I 5. Phần cửa
1 Cửa đi 4 cánh mở ra ngoài nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 8,38mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5,94
2 Cửa đi 1 cánh mở ra ngoài nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5,145
3 Cửa sổ 4 cánh mở trượt nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 32,4
4 Cửa sổ 2 cánh mở hất chữ A nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 19,422
5 Sản xuất, lắp dựng cửa đi sắt Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,9
6 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 51,822
J 6. Trung chuyển vật liệu
1 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, cát xây dựng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 182,75
2 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, cát xây dựng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 182,75
3 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 95,39
4 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 95,39
5 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, gạch xây các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 43,745 1000 viên
6 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, gạch xây các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 43,745 1000 viên
7 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, gạch ốp, lát các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,076 100m2
8 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, gạch ốp, lát các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,076 100m2
9 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sắt thép các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 21,04 tấn
10 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, sắt thép các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 21,04 tấn
11 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, xi măng bao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 66,146 tấn
12 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, xi măng bao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 66,146 tấn
K 7. Trần thạch cao
1 Trần chịu nước, hệ trần nổi, tấm CALCIUM SILICATE DURAFLEX 6mm (đã bao gồm vật tư phụ kèm theo) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 9,862
L 8. Mái sảnh
1 Sản xuất giằng mái thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,462 tấn
2 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,462 tấn
3 Gia công, lắp dựng kính mái sảnh, kính cường lực dán phim tối mầu dày 13.52mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7,6
4 Bắn keo silicon A600 bịt khe kính Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 9,56 m
5 Bu lông mái sảnh M18, L=190 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20 cái
6 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф ≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20 lỗ khoan
7 Bơm keo Ramset cấy bu lông hóa chất M18 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20 lỗ
8 Chân Spider 2 chân Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 cái
M 9. Công tác ốp lát
1 Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo KT: 500x500mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 207,194
2 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT: 30x30cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 9,862
3 Lát đá granít tự nhiên ngưỡng cửa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,238
4 Ốp tường gạch ceramic KT: 30x45cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 54,194
5 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 27,602
6 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,85
7 Ốp đá thẻ KT: 100x200mm mặt tiền Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 17,73
8 Ốp gạch chân tường KT: 10x50cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8,812
9 Lát gạch Cotto KT: 40x40cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 65,591
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 111,594
N 10. Sơn tường
1 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1.321,322
2 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 460,546
O 11. Phần điện
1 Lắp đặt bộ đèn đôi gắn nổi, bóng Led, kích thước: 1230x160mm, công suất 2x18W Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 18 bộ đèn
2 Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m + Hộp điều tốc Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 9 cái
3 Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần, D220, công suất 40W Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 bộ
4 Lắp đặt bộ đèn Led gắng tường cầu thang, công suất 20W Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 14 bộ
5 Công tắc 1 hạt + mặt + đế âm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7 cái
6 Công tắc 2 hạt + mặt + đế âm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
7 Công tắc 2 chiều + mặt + đế âm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 cái
8 ổ cắm điện đôi + mặt + đế âm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 16 cái
9 Công tơ điện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt ổ cắm tivi (bao gåm cả mặt, đế âm và nhân ti vi) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt ổ cắm điện thoại (bao gåm cả mặt, đế âm và nhân điện thoại) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt ổ cắm mạng (bao gåm cả mặt, đế âm và nhân mạng) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
13 Aptomat MCB-2C-100A-600V Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
14 Aptomat MCB-2C-42A-250V Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
15 Aptomat MCB-1C-20A-250V Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 cái
16 Aptomat MCCB-1C-10A-250V Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x16mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 100 m
18 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 50 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 40 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 100 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 200 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 250 m
23 Cáp truyền hình 75 OHM-RG-11SERIES Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 100 m
24 Cáp điện thoại 2*2*0,5m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 100 m
25 Cáp mạng UTP 4 PAIRS CAT6E Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 100 m
26 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D20mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 100 m
27 Lắp đặt tủ điện phòng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 hộp
28 Lắp đặt tủ điện tổng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 hộp
P 12. Chống sét
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 cái
3 Kéo rải dây chống sét bằng thép ф 10mm theo tường và mái nhà Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 30 m
4 Kéo rải dây chống sét bằng thép ф 16mm dưới mương đất Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 40 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cọc
6 Chân bật Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cọc
Q 13. Phần nước
R Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt Lavabo và phụ kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 bộ
4 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt giá treo Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 bộ
8 Lắp đặt phễu thu, đường kính D90mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt phễu thu, đường kính 76mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bể
11 Bộ cảm biến mực nước Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
12 Máy bơm nước H=21m, Q=2m3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt công tơ nước Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
S Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,45 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,6 100m
4 Lắp đặt tê PPR D25x25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 12 cái
5 Lắp đặt tê ren trong PPR D20x20mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 16 cái
6 Lắp đặt cút PPR D25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 12 cái
7 Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 16 cái
8 Lắp đặt côn thu PPR D25x25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt côn thu PPR D20x20mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 16 cái
10 Kép nối D25 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 12 cái
11 Kép nối D20 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 16 cái
12 Lắp đặt măng xông PPR D25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 cái
13 Lắp đặt măng xông PPR D20mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 cái
14 Lắp đặt van khóa D32mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt van khóa D25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt van khóa D20mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6 cái
17 Lắp đặt van phao điện D32mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt van 1 chiều D32mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt van 2 chiều D32mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt van 2 chiều D25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt van 2 chiều D20mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt nút bịt D32mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6 cái
23 Lắp đặt nút bịt D25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8 cái
24 Lắp đặt nút bịt D20mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8 cái
T Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,8 100m
4 Lắp đặt tê PVC 90 D110mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 cái
5 Lắp đặt tê PVC 90 D60mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 cái
6 Lắp đặt cút PVC D110mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 cái
7 Lắp đặt cút PVC D60mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 cái
8 Lắp đặt chếch PVC D90mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 cái
9 Lắp đặt chếch PVC D60mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 cái
10 Tê PVC 110 thông tắc Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
11 Tê PVC 110 kiểm tra Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt măng xông PVC D110mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 cái
13 Lắp đặt măng xông PVC D60mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 cái
14 Lắp đặt măng xông PVC D34mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 cái
15 Lắp đặt nút bịt PVC D110mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt nút bịt PVC D60mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt nút bịt PVC D25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 cái
U 14. Biện pháp thi công
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,548 100m²
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 3 tháng) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,934 100m²
3 Bạt, lưới che chắn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 393,379
V 15. Biển hiệu công trình
1 Biển hiệu công trình Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
W 1. Hào chống mối bên ngoài công trình
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7,32
2 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7,32
3 Nhân công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 9,516 công
4 Máy phun hóa chất Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,928 ca
5 Máy đầm đất cầm tay 50kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,196 ca
6 Dung dịch Lenfos (Hoặc tương đương) 50EC 1,2% Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 131,76 lít
7 Vật liệu phụ (12%) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,12 %
X 2. Hào chống mối bên trong công trình
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,656
2 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,656
3 Nhân công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,0528 công
4 Máy phun hóa chất Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,8624 ca
5 Máy đầm đất cầm tay 50kg Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,3968 ca
6 Dung dịch Lenfos (Hoặc tương đương) 50EC 1,2% Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 83,808 lít
7 Vật liệu phụ (12%) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,12 %
Y 3. Xử lý mối mặt nền công trình
1 Nhân công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8,113 công
2 Máy phun hóa chất Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,8678 ca
3 Máy phun hóa chất Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5,6791 ca
4 Dung dịch Lenfos (hoặc tương đương) 50EC 1,2% Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 405,65 lít
5 Vật liệu phụ (13%) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,13 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->