Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200574104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Cát Linh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200336114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đống Đa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 10:13:00 đến ngày 2020-06-07 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,801,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20,06 | m² |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 31,9 | m |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,146 | m² |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,194 | 100m² |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤4m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,597 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 56,711 | m² |
| 8 | Phá dỡ sàn mái bằng thủ công xà, dầm bê tông cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,274 | m³ |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 55,83 | m³ |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,024 | m³ |
| 11 | Phá dỡ bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,019 | m³ |
| 12 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,743 | m³ |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,486 | m³ |
| 14 | Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công, móng bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,543 | m³ |
| 15 | Phá dỡ móng xây bằng thủ công, móng xây gạch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 33,972 | m³ |
| 16 | Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công, móng bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,176 | m³ |
| 17 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30,047 | m³ |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,016 | m³ |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 139,098 | m³ |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 139,098 | m³ |
| 21 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 139,098 | m³ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,391 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn tiếp cự ly 6km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,391 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn phạm vi 3km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,391 | 100m³ |
| 25 | Hút phân bể phốt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | t. bộ |
| B | 2. Biện pháp thi công phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,748 | 100m² |
| 2 | Bạt, lưới che chắn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 174,835 | m² |
| 3 | Công tác gia công dầm bằng thép hình (I,H) để gia cố | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 4 | Gia công mặt bích đặc, khối lượng ≤10kg/cái | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| C | 3. Hàng rào tôn tạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,9 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,9 | m³ |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 5 | Sản xuất giằng mái thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,651 | 100m² |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤4m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤4m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 74,8 | m² |
| D | 1. Phần cọc | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 25,483 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,848 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,233 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,127 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bản mã đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 8 | Cọc thép phục vụ công tác ép âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 84 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 20x20cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,426 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, kích thước cọc 20x20cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,294 | 100m |
| 12 | Nhổ đoạn cọc ép âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,294 | 100m |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,37 | 10 tấn/km |
| 14 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,37 | 10 tấn/km |
| 15 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,37 | 10 tấn/km |
| 16 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤15km | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,37 | 10 tấn/km |
| 17 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,756 | m³ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0076 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0076 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển 13km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0076 | 100m³ |
| E | 2. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 56,387 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,849 | m³ |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,922 | m³ |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,773 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,448 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,584 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,507 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,648 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,177 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,444 | m³ |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,388 | m³ |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 31,08 | m² |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 28,268 | m² |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 28,268 | m² |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 33,56 | m² |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,71 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m² |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,483 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất, trạc gạch bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 68,236 | m³ |
| 22 | Vận chuyển đất, trạc gạch bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 68,236 | m³ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6824 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, vận chuyển tiếp 6km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6824 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, vận chuyển tiếp 3km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6824 | 100m³ |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,122 | m³ |
| F | 3. Phần kết cấu thân | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,58 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông (chữ nhật), chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,215 | 100m² |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,158 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,185 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,771 | 100m² |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,786 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,092 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,355 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 25,444 | m³ |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,112 | 100m² |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,794 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 (lấy hệ số độ dốc 1,3) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,81 | m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,212 | 100m² |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,37 | m³ |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,253 | 100m² |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,361 | tấn |
| G | 4. Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24,941 | m³ |
| H | Tầng 1 : | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 37,145 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,253 | m³ |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,109 | m³ |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,21 | m³ |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 75,265 | m² |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 460,546 | m² |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 411,443 | m² |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 162,148 | m² |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 610,9 | m² |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 136,831 | m² |
| 11 | Trụ cầu thang inox D120 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18,338 | m² |
| 13 | Sản xuất cửa đi sắt, hoa sắt hàng rào | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 13,807 | m² |
| 14 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 13,807 | m² |
| 15 | Mũi giáo thép D20 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 16 | Bản lề cối | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Bánh xe | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Tay nắm cổng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Ray thép V50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,587 | 100m² |
| 21 | Tôn úp nóc, tôn bo đầu hồi khổ 600 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 22,638 | m |
| 22 | Gia công, lắp dựng thang sắt lên mái bằng sắt D22 uốn hình chữ U hàn vào sắt hộp 50x50x3 (đã bao gồm cả sơn hoàn thiện 3 nước) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 23 | Nắp inox che lỗ thăm mái | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Mái kính cường lực dày 12mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,35 | m² |
| 25 | Cửa sắt lấy thoáng mái kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,9 | m² |
| 26 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 149,179 | m² |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 149,179 | m² |
| I | 5. Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi 4 cánh mở ra ngoài nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 8,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,94 | m² |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở ra ngoài nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,145 | m² |
| 3 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 32,4 | m² |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở hất chữ A nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,422 | m² |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,9 | m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 51,822 | m² |
| J | 6. Trung chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, cát xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 182,75 | m³ |
| 2 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, cát xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 182,75 | m³ |
| 3 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 95,39 | m³ |
| 4 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 95,39 | m³ |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 43,745 | 1000 viên |
| 6 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 43,745 | 1000 viên |
| 7 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,076 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,076 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sắt thép các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 21,04 | tấn |
| 10 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, sắt thép các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 21,04 | tấn |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 66,146 | tấn |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 66,146 | tấn |
| K | 7. Trần thạch cao | |||
| 1 | Trần chịu nước, hệ trần nổi, tấm CALCIUM SILICATE DURAFLEX 6mm (đã bao gồm vật tư phụ kèm theo) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,862 | m² |
| L | 8. Mái sảnh | |||
| 1 | Sản xuất giằng mái thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng kính mái sảnh, kính cường lực dán phim tối mầu dày 13.52mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,6 | m² |
| 4 | Bắn keo silicon A600 bịt khe kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,56 | m |
| 5 | Bu lông mái sảnh M18, L=190 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф ≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | lỗ khoan |
| 7 | Bơm keo Ramset cấy bu lông hóa chất M18 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | lỗ |
| 8 | Chân Spider 2 chân | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| M | 9. Công tác ốp lát | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo KT: 500x500mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 207,194 | m² |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT: 30x30cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,862 | m² |
| 3 | Lát đá granít tự nhiên ngưỡng cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,238 | m² |
| 4 | Ốp tường gạch ceramic KT: 30x45cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 54,194 | m² |
| 5 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 27,602 | m² |
| 6 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,85 | m² |
| 7 | Ốp đá thẻ KT: 100x200mm mặt tiền | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17,73 | m² |
| 8 | Ốp gạch chân tường KT: 10x50cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,812 | m² |
| 9 | Lát gạch Cotto KT: 40x40cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 65,591 | m² |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 111,594 | m² |
| N | 10. Sơn tường | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1.321,322 | m² |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 460,546 | m² |
| O | 11. Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn đôi gắn nổi, bóng Led, kích thước: 1230x160mm, công suất 2x18W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18 | bộ đèn |
| 2 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m + Hộp điều tốc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần, D220, công suất 40W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn Led gắng tường cầu thang, công suất 20W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Công tắc 1 hạt + mặt + đế âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Công tắc 2 hạt + mặt + đế âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Công tắc 2 chiều + mặt + đế âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | ổ cắm điện đôi + mặt + đế âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Công tơ điện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm tivi (bao gåm cả mặt, đế âm và nhân ti vi) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại (bao gåm cả mặt, đế âm và nhân điện thoại) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm mạng (bao gåm cả mặt, đế âm và nhân mạng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Aptomat MCB-2C-100A-600V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB-2C-42A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Aptomat MCB-1C-20A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Aptomat MCCB-1C-10A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 23 | Cáp truyền hình 75 OHM-RG-11SERIES | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 24 | Cáp điện thoại 2*2*0,5m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 25 | Cáp mạng UTP 4 PAIRS CAT6E | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| P | 12. Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép ф 10mm theo tường và mái nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép ф 16mm dưới mương đất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 6 | Chân bật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| Q | 13. Phần nước | |||
| R | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo và phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 76mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 11 | Bộ cảm biến mực nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm nước H=21m, Q=2m3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tơ nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| S | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê PPR D25x25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20x20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu PPR D25x25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu PPR D20x20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Kép nối D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Kép nối D20 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng xông PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông PPR D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao điện D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút bịt D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| T | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê PVC 90 D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PVC 90 D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch PVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Tê PVC 110 thông tắc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tê PVC 110 kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng xông PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông PVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng xông PVC D34mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt PVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt PVC D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| U | 14. Biện pháp thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,548 | 100m² |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 3 tháng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,934 | 100m² |
| 3 | Bạt, lưới che chắn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 393,379 | m² |
| V | 15. Biển hiệu công trình | |||
| 1 | Biển hiệu công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| W | 1. Hào chống mối bên ngoài công trình | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,32 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,32 | m³ |
| 3 | Nhân công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,516 | công |
| 4 | Máy phun hóa chất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,928 | ca |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 50kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,196 | ca |
| 6 | Dung dịch Lenfos (Hoặc tương đương) 50EC 1,2% | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 131,76 | lít |
| 7 | Vật liệu phụ (12%) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,12 | % |
| X | 2. Hào chống mối bên trong công trình | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,656 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,656 | m³ |
| 3 | Nhân công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,0528 | công |
| 4 | Máy phun hóa chất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,8624 | ca |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 50kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,3968 | ca |
| 6 | Dung dịch Lenfos (Hoặc tương đương) 50EC 1,2% | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 83,808 | lít |
| 7 | Vật liệu phụ (12%) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,12 | % |
| Y | 3. Xử lý mối mặt nền công trình | |||
| 1 | Nhân công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,113 | công |
| 2 | Máy phun hóa chất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,8678 | ca |
| 3 | Máy phun hóa chất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,6791 | ca |
| 4 | Dung dịch Lenfos (hoặc tương đương) 50EC 1,2% | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 405,65 | lít |
| 5 | Vật liệu phụ (13%) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,13 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi