Gói thầu: Xây lắp Tuyến đường từ nhà Văn hóa thôn Miếu Bông đến trường mầm non Hòa Phước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200568511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Tuyến đường từ nhà Văn hóa thôn Miếu Bông đến trường mầm non Hòa Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200564178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 16:32:00 đến ngày 2020-06-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,116,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Dọn dẹp Mặt Bằng | |||
| 1 | Chặt cây tre (xếp gọn khúc 1 m dồn đống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| 2 | Đào gốc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | gốc |
| 3 | Phá dỡ bê tông đường + cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,34 | m3 |
| B | Nền + Mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5841 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp III (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,732 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường (10% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,09 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9047 | 100m3 |
| 5 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8325 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8325 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8325 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 9 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2236 | 100m3 |
| 10 | Rải ni Lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3264 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,07 | m3 |
| C | Bó vỉa + Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,77 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,32 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1278 | 100m2 |
| 5 | Lắp bó vỉa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 6 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,53 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đoạn qua cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Lát gạch Tezzarro 400x400m, vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,4 | m3 |
| D | Thoát nước | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép hố ga Đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng Thép niền 80x80x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7313 | tấn |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | 100m3 |
| 7 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,55 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng Thép niền 80x80x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5653 | tấn |
| 9 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2425 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,94 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 1000mm nối bằng phương pháp xảm, xữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9569 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 16 | Gia công lắp đặt bộ ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2765 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép hố ga Đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng Thép niền 80x80x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 27 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 28 | Thép niền hố ga 80x80x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | tấn |
| 29 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 31 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 33 | Gia công lắp đặt bộ ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 34 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 38 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4566 | 100m3 |
| 39 | Lớp đá cấp phối đệm cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5628 | 100 m3 |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm nối bằng phương pháp xảm, xữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m |
| 41 | Đắp đất hai bên cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | 100m3 |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 43 | Đào móng hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ đơn |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 47 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m3 |
| 48 | Bê tông ống cống, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9872 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 51 | Chồng chăm sóc cây sưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | |
| 52 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện (10% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,641 | m3 |
| 53 | Nạo vét hồ bằng máy đào (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1277 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 979,19 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 979,19 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi