Gói thầu: Thi công duy tu, sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200523462-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tổng Hợp Tín Đức
Tên gói thầu Thi công duy tu, sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20200523428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 09:24:00 đến ngày 2020-06-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,974,230,072 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KHỐI LƯỢNG TÍNH THEO ĐƠN GIÁ PHẦN XÂY DỰNG
1 Ban gọt, dẫy cỏ sửa lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,825 100m2
2 Ban gọt, dẫy cỏ sửa lề đường bằng xe máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330,566 100m2
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,526 100m3
4 Cung cấp đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,408 m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,95 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,95 100m2
7 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,604 100tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 53 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.887,015 100tấn
9 Đào đất móng cọc tiêu, tường hộ lan, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,882 m3
10 Bê tông móng trụ tiêu, móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,386 m3
11 Bê tông móng tường hộ lan, móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,616 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ tiêu. Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn trụ tiêu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 m3
14 Sơn trụ tiêu bằng sơn dầu phản quang, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,746 m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn trụ tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
16 Lắp dựng trụ tiêu bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
17 Đắp đất hoàn thiện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 100m3
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,425 m2
19 Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 md
20 Cung cấp, lắp Trụ đở C160, L=175cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
B PHẦN MƯƠNG BTCT
1 Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,799 100m3
2 Bê tông đổ bằng thủ công, móng cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,838 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,489 100m2
4 Bê tông đổ bằng thủ công, móng cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,263 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép liên kết tường và móng cống, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,704 100m2
7 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,736 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan. Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
11 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
12 Đắp đất hoàn thiện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,082 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->