Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200568191-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200364958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh + Thu tiền sử dụng đất ngân sách Thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 16:27:00 đến ngày 2020-06-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,284,295,507 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,788 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,959 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=6 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,229 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,868 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cổ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,583 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (thép đế móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | tấn |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,459 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông lót giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,309 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,729 | tấn |
| 25 | Xây gạch BT đặc ko nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,451 | m3 |
| 26 | Trát chân móng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,339 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,339 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,946 | 100m3 |
| 29 | Bê tông cột, đá 1x2 cao <=28 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,015 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ trụ, cột. tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100m2 |
| 31 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,138 | m3 |
| 35 | Ghép ván khuôn gỗ, sàn mái tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,302 | 100m2 |
| 36 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,769 | tấn |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75. tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,558 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,558 | m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,57 | m3 |
| 40 | Ván khuôn khuôn gỗ Dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,116 | 100m2 |
| 41 | SXLD cốt thép dầm, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép dầm, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,724 | tấn |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,75 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,75 | m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô tầng 1. đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,512 | m3 |
| 46 | Ghép ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | 100m2 |
| 47 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | tấn |
| 48 | Trát lanh tô+chớp trang trí vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,666 | m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | m2 |
| 50 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,666 | m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 6,121 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 57 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,552 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,552 | m2 |
| 59 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,841 | m3 |
| 60 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,849 | m3 |
| 61 | Xây Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,067 | m3 |
| 62 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,776 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài gạch bê tông không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,025 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,975 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| 66 | Trát tường trong gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,692 | m2 |
| 67 | Trát tường trong gạch Tuynel 2 lỗ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,188 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,608 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,654 | m2 |
| 70 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 71 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,657 | m3 |
| 72 | Trát trụ cột, ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,964 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tầng âm+T1+2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,274 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,964 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,274 | m2 |
| 76 | SXLD thép hộp lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | tấn |
| 77 | SXLD thép đặc lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,772 | m2 |
| 80 | Xây Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,682 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,024 | m2 |
| 82 | Sản xuất lan can thép Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can inox: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,881 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 85 | Quả cầu Inox 304 D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 86 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,765 | m3 |
| 87 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, chiều dày<=11cm vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,117 | m2 |
| 89 | Đắp chữ GD + hình bông hoa cây lá dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,117 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,176 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,176 | m2 |
| 93 | Sản xuất thép hộp 60x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,422 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,829 | m2 |
| 96 | Đào móng bậc tam cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,868 | m3 |
| 97 | Lấp đất móng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,669 | m3 |
| 98 | Đắp cát nền móng công trình: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,713 | m3 |
| 99 | Xây Gạch BT không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,296 | m3 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,397 | m2 |
| 101 | Trát thành chắn bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,967 | m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,967 | m2 |
| 103 | Xây Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,443 | m3 |
| 104 | Xây Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,453 | m3 |
| 105 | Xây cuốn vòm, gạch tuynel 2 lỗ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 106 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hôi kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 108 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | m3 |
| 109 | Sản xuất xà gồ thép U100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,627 | m2 |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | tấn |
| 112 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 113 | Lợp mái tôn màu xanh, dày 0,35 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,613 | 100m2 |
| 114 | Tôn úp nóc R400 dày 0.4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,98 | md |
| 115 | Xây gạch tuynel 2 lỗ sê nô mái vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,059 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,667 | m2 |
| 117 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,364 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,628 | m2 |
| 119 | Trát gờ móc nước vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 120 | Sản xuất cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép các loại 3 nước: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m2 |
| 123 | Công tác sản xuất lắp dựng thang sắt, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 124 | Bê tông chèn chân thang thăm mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | m3 |
| 125 | Khóa cửa Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,929 | m3 |
| 128 | Lát nền, sàn, kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,653 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,418 | m2 |
| 130 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 131 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 132 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 133 | Sản xuất cửa bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,301 | m2 |
| 135 | SXLD ô kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,007 | m2 |
| 136 | SX + LD gioăng cao su vào cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,192 | m |
| 137 | SXLD nẹp nhôm U15x10x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,131 | kg |
| 138 | Vít bắt nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.792 | cái |
| 139 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| 140 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 141 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 142 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 143 | Sản xuất cửa bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 144 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,54 | m2 |
| 145 | SXLD ô kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 146 | SX + LD gioăng cao su vào cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 147 | SXLD nẹp nhôm U15x10x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,629 | kg |
| 148 | vít bắt nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 149 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | m2 |
| 150 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 151 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,825 | m2 |
| 153 | SXLD ô kính trắng dày 5mm vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,73 | m2 |
| 154 | SX + LD gioăng cao su vào cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,672 | 0.0 |
| 155 | SXLD nẹp nhôm U15x10x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,29 | kg |
| 156 | vít bắt nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.072 | cái |
| 157 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,08 | m2 |
| 158 | Sản xuất cửa thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 159 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,227 | m2 |
| 160 | SXLD ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | m2 |
| 161 | Lắp dựng ô kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 162 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | kg |
| 163 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m |
| 164 | Vít bắt nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 165 | Cửa đi nhôm kính mờ dày 5ly, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện+lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 166 | SXLD ô kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,29 | m2 |
| 167 | SX + LD gioăng cao su vào cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,112 | m |
| 168 | SXLD nẹp nhôm U15x10x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,849 | kg |
| 169 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12x1.4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 170 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,049 | m2 |
| 171 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 172 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | m2 |
| 173 | SXLD vách ngăn WC Compact dày 12mm, chân đế inox 201 (giá bao gồm phụ kiện) | 13,44 | m2 | |
| 174 | Lắp dựng vách ngăn | 13,44 | m2 | |
| 175 | Đào rãnh, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,332 | m3 |
| 176 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,176 | m3 |
| 178 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 179 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,089 | m3 |
| 180 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,725 | m2 |
| 181 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,725 | m2 |
| 182 | Láng rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m2 |
| 183 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 185 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 186 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cấu kiện |
| 187 | Bê tông nền đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | m3 |
| 188 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,768 | m2 |
| 189 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính thời gian thi công trong 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,059 | 100m2 |
| 190 | Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 191 | Aptomat MCB 75A 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Aptomat MCB 75A 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Aptomat MCB 30A 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Aptomat MCB 10A 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 400x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 196 | Aptomat MCB 75A 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Aptomat MCB 10A 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 199 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | con |
| 200 | Đèn HQ đơn HQ-40/36x1-M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 201 | Đèn HQ đôi HQ-40/36x2-M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 202 | Đèn lốp ốp trần 04/22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 203 | Đèn Compac 11W+ đui gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 204 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 205 | Aptomat MCB 32A 1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 206 | Aptomat MCB 20A 1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 209 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 215 | Ống ruột gà tự chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 216 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 217 | Lắp đặt hộp các loại, KT<=150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 218 | Kim thu sét - Úc ESE 15 (khớp đồng) (bán kính bảo vệ 45m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 219 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Cáp thoát sét bằng đồng 35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 221 | Lắp đặt cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 222 | Băng đồng tiếp đất 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 223 | Trụ đỡ kim thu sét Inox D34x2.5mm+ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 224 | Bộ dây giằng, dây neo, tăng đơ ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 225 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 226 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào ELIPS1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Sơn sịt chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lọ |
| 228 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 229 | Cọc tiếp địa bọc đồng D16 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 230 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 231 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 232 | Đào móng công trìnhbằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 233 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 234 | ống nhựa cứng SP-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 235 | Mối hàn hoá nhiệt chữ T giữa cọc đồng và cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 236 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 237 | Bình cứu hỏa MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 238 | Bảng tiêu lệnh + biển báo PC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 239 | Giá để 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 243 | Măng sông PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 244 | Măng sông PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 245 | Măng sông PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 246 | Lắp đặt van PP-R đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt van PP-R, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 248 | Rắc co PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 249 | Rắc co PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 250 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt Cút 90 độ PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 252 | Lắp đặt Cút 90 độ PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 253 | Lắp đặt Cút 90 độ PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 254 | Lắp đặt Cút ren trong PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 255 | Lắp đặt Tê đều PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 256 | Lắp đặt Tê đều PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 257 | Lắp đặt Tê đều PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 258 | Lắp đặt Tê ren ngoài PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 259 | Lắp đặt Tê thu PP-R D50x25x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 260 | Lắp đặt Tê thu PP-R D25x20x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 261 | Lắp đặt Đầu thu PP-R D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 262 | Lắp đặt Đầu thu PP-R D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 263 | Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt Kép nối PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 269 | Lắp đặt Côn thu PVC D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 270 | Lắp đặt Côn thu PVC D90x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 271 | Lắp đặt Côn thu PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 272 | Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 273 | Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 274 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 275 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 276 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 277 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 278 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 279 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 280 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 281 | Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 282 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đắt cầm tay, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 284 | Lắp đặt Măng xông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 285 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 286 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 287 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | m3 |
| 288 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 289 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,017 | m3 |
| 290 | Đắp đất móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,992 | m3 |
| 291 | Lắp đặt Lavabo L280V (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 292 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 293 | Lắp đặt La va bô (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 294 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 295 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 296 | Lắp đặt giá để xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 297 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 298 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 299 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 300 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 301 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 302 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 303 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 304 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 305 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 306 | ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 307 | ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 308 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 309 | Cút 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 310 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 311 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 312 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,383 | m3 |
| 313 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m3 |
| 314 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | m3 |
| 315 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 316 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,919 | m3 |
| 317 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 318 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 319 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | m3 |
| 320 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 321 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | tấn |
| 322 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 323 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 324 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây bể, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,234 | m3 |
| 325 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | m3 |
| 326 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,315 | m2 |
| 327 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,315 | m2 |
| 328 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,315 | m2 |
| 329 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,429 | m2 |
| 330 | Cút sành | 8 | cái | |
| 331 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,286 | m3 | |
| 332 | Đắp cát nền móng công trình | 0,055 | m3 | |
| 333 | Xây Gạch BT không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 0,159 | m3 | |
| 334 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 335 | Xây Gạch BT không nung đặc 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 336 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,948 | m2 |
| 337 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | m3 |
| 338 | Ván khuôn bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 339 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | m3 |
| 340 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 341 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 342 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 343 | ống nhựa PP-R D=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 344 | Máy bơm tăng áp GP-250 JXK công suất 250W 220V, H đẩy =15-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 345 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 346 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 347 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 348 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 349 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 350 | Lắp đặt Tê PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 351 | Lắp đặt Cút nhựa 90 PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 352 | Lắp đặt Măng sông ren trong PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 353 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 354 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 355 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 356 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| B | NHÀ ĂN VÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,568 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,638 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,219 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,738 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,738 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | tấn |
| 18 | Trát chân tường dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,104 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,104 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,033 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,203 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | tấn |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,155 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,155 | m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,136 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,579 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,579 | m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 39 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,383 | m3 |
| 40 | Xây nảy trụ gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,094 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,094 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,886 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,138 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,024 | m2 |
| 46 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,203 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,203 | m2 |
| 49 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,08 | m |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,665 | m2 |
| 51 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | m3 |
| 52 | Đắp cát nền móng công trình | 0,263 | m3 | |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,158 | m3 | |
| 54 | Xây Gạch BT không nung đặc 6x10,5x22 xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,938 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,019 | m2 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 57 | Xây Gạch BT không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | m3 |
| 58 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ nấu đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ nấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ nấu, đường kính <=10 mm, cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 62 | Công tác ốp gạch Granit 500x500 mm tối mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,172 | m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,899 | m2 |
| 66 | Xây Gạch BT không nung đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,329 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,002 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,002 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m2 |
| 71 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 72 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 73 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 74 | Sản xuất tôn bịt cửa Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,767 | m2 |
| 76 | SXLD ô kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | 1m2 |
| 77 | SX + LD gioăng cao su vào cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,456 | m |
| 78 | SXLD nẹp nhôm U15x10x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,529 | kg |
| 79 | Vít bắt nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 81 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 82 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 83 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 84 | Sản xuất tôn bịt cửa Đ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,925 | m2 |
| 86 | SXLD ô kính trắng dày 5mm vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m2 |
| 87 | SX + LD gioăng cao su vào cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 88 | SXLD nẹp nhôm U15x10x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | kg |
| 89 | vít bắt nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | m2 |
| 91 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 92 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1.4 | 0,048 | tấn | |
| 93 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 8,401 | m2 | |
| 94 | SXLD ô kính trắng dày 5mm vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,858 | m2 |
| 95 | SX + LD gioăng cao su vào cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,256 | m |
| 96 | SXLD nẹp nhôm U15x10x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,892 | kg |
| 97 | Vít bắt nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 99 | SXLD ô kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,931 | m2 |
| 100 | SX + LD gioăng cao su vào cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 101 | SXLD nẹp nhôm U15x10x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | kg |
| 102 | Vít bắt nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 103 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12x1.4 mm | 0,027 | tấn | |
| 104 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 2,567 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 106 | Đào rãnh, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,151 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,397 | m3 |
| 108 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | m3 |
| 109 | Xây gạch BT không nung đặc 6x10,5x22 xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,421 | m3 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,121 | m2 |
| 111 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,121 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 113 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 116 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 117 | Đào hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,703 | m3 |
| 118 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 119 | Xây gạch BT không nung đặc 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | m3 |
| 120 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 121 | Trát thành hố ga, dày 2.0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,384 | m2 |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | m3 |
| 123 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 124 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 125 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 126 | Cốt thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 129 | Sản xuất thép D<=18 song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 130 | Sản xuất thép D=10 song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 131 | Lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 132 | Bê tông nền đá 4x6, mác 100 | 0,93 | m3 | |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 9,3 | m2 | |
| 134 | Đèn HQ đôi HQ-40/36x2-M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 135 | Đèn lốp ốp trần 04/7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt áp tô mát 1P-32A | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 139 | Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | 40 | m | |
| 140 | Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | 35 | m | |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | 55 | m | |
| 142 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 143 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 144 | Bình cứu hỏa MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 145 | Bảng tiêu lệnh + biển báo PC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 146 | Giá để 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 148 | Lắp đặt Măng sông PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt Van PP-R D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt Rắc co PP-R D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt Vòi gạt đồng PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 152 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt Cút 90 độ PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt Cút ren trong PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê đều PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt Kép nối PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 161 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 | 0,109 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 13 | Xây Gạch BT không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,186 | m3 |
| 14 | Xây Gạch BT không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống ẩm, đường kính <=10 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,812 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,812 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,771 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,771 | m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 32 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 34 | SXLD thép giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 35 | Xây Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,529 | m3 |
| 36 | Xây Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,986 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,559 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,559 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,344 | m2 |
| 40 | Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,345 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,259 | m2 |
| 42 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | m3 |
| 43 | Ghép ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 44 | SXLD cốt thép giằng thu hồi D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 46 | Sơn thép xà gồ tôn cuốn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,144 | m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 48 | Sản xuất con son thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 49 | Lắp dựng con sơn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 50 | Sơn bán kèo thép 3nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn xốp dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc R600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | md |
| 53 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | m3 |
| 54 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | m3 |
| 56 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,879 | m3 |
| 57 | Lát bậc tam cấp gạch 500x500mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,088 | m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | m3 |
| 59 | Ván khuôn vệt dắt xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | m2 |
| 61 | Kẻ vạch chống trơn trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | m2 |
| 62 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | m3 |
| 63 | Xây Gạch BT không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 64 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ nấu đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ nấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ nấu, đường kính <=10 mm, cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 68 | Công tác ốp gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,036 | m2 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,746 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,839 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,703 | m2 |
| 73 | Trần thạch cao khung xương nổi, chịu nước (giá +35.000m2/NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,514 | m2 |
| 74 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 75 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 76 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 77 | Sản xuất tôn bịt cửa Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,767 | m2 |
| 79 | SXLD ô kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | m2 |
| 80 | SX + LD gioăng cao su vào cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,456 | m |
| 81 | SXLD nẹp nhôm U15x10x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,529 | kg |
| 82 | Vít bắt nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 84 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 85 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 86 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 87 | Sản xuất tôn bịt cửa Đ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | m2 |
| 89 | SXLD ô kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m2 |
| 90 | SX + LD gioăng cao su vào cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 91 | SXLD nẹp nhôm U15x10x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | kg |
| 92 | Vít bắt nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | m2 |
| 94 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 95 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,449 | m2 |
| 97 | SXLD ô kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | m2 |
| 98 | SX + LD gioăng cao su vào cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,456 | 0.0 |
| 99 | SXLD nẹp nhôm U15x10x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,529 | kg |
| 100 | Vít bắt nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 102 | SXLD cửa nhôm kính mờ dày 0.5ly (giá bao gồm phụ kiện+nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | m2 |
| 103 | SXLD ô kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,492 | m2 |
| 104 | SX + LD gioăng cao su vào cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m |
| 105 | SXLD nẹp nhôm U15x10x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | kg |
| 106 | vít bắt nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 107 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12x1.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | m2 |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 110 | Đào rãnh, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,412 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,493 | m3 |
| 112 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | m3 |
| 113 | Xây rãnh thoát nước gạch bê tông không nung, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,763 | m3 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,932 | m2 |
| 115 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,932 | m2 |
| 116 | Láng rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,196 | m2 |
| 117 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 121 | Đào hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,703 | m3 |
| 122 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 123 | Xây gạch đặc ko nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | m3 |
| 124 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,384 | m2 |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | m3 |
| 127 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 128 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 129 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 130 | Cốt thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 131 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 133 | Sản xuất thép D<=18 song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 134 | Sản xuất thép D=10 song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 135 | Lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 136 | Bê tông nền đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | m3 |
| 137 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,95 | m2 |
| 138 | Đèn HQ đơn HQ-40/36x1-M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 139 | Đèn gắn tường bóng com pắc 11W + đui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt áp tô mát 1P-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt áp tô mát 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 147 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 148 | Lắp đặt Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 149 | Tủ điện vỏ kim loại C*R*S kt(400x400x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 150 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 151 | Bình cứu hỏa MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 152 | Bảng tiêu lệnh + biển báo PC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 153 | Giá để 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 156 | Măng sông PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 157 | Măng sông PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt van PP-R đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt van PP-R, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Rắc co PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Rắc co PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt Cút 90 độ PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt Cút 90 độ PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt Cút ren trong PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê đều PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê đều PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê ren ngoài PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê thu PP-R D50x25x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt Đầu thu PP-R D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt Kép nối PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 174 | Lắp đặt Côn thu PVC D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt Côn thu PVC D90x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Đào đất chôn ống, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 185 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 186 | Lắp đặt Lavabo L280V (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt giá để xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 194 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,276 | m3 |
| 196 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3 |
| 197 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | m3 |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | m3 |
| 199 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,459 | m3 |
| 200 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 201 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 202 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 203 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 204 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 205 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 207 | Xây gạch ko nung 6x10,5x22, xây bể, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,117 | m3 |
| 208 | Xây gạch ko nung 6x10,5x22, xây bể, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 209 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,658 | m2 |
| 210 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,658 | m2 |
| 211 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,658 | m2 |
| 212 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,215 | m2 |
| 213 | Cút sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | ||||
| 1 | Đào, san tạo phẳng nền sân, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 4 | Lót bạt rứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,043 | 10m |
| 7 | Chèn nhựa đường vào khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,172 | kg |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 11 | Xây Gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,148 | m2 |
| E | BẬC CHÊNH COS | |||
| 1 | Đào khuôn, đánh bậc tam cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1.25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,979 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | m3 |
| 6 | Đào khuôn, đánh bậc tam cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1.25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 8 | Lót nilon chống mất nước đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,497 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,344 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường bê tông đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường bê tông đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 18 | Đào khuôn, tạo bậc tam cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | m3 |
| 19 | Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m2 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,218 | m3 |
| 21 | Sản xuất lan can tay vịn thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 22 | Sản xuất lan can tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,326 | m2 |
| 24 | Quả cầu Inox trụ tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| F | PHÁ DỠ 2 GIAN NHÀ HỘI ĐỒNG+ GIAN BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,22 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,278 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,562 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1.25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thảu bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500 m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,023 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,859 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,223 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,405 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,628 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,965 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,118 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500 m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi