Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200568191-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200364958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh + Thu tiền sử dụng đất ngân sách Thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 16:27:00 đến ngày 2020-06-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,284,295,507 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,788 m3
3 Ván khuôn cho bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,959 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=6 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,229 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,868 m3
8 Ván khuôn gỗ cổ móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,659 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,583 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (thép đế móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,456 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 tấn
17 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,079 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,459 m3
20 Ván khuôn cho bê tông lót giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,309 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,729 tấn
25 Xây gạch BT đặc ko nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,451 m3
26 Trát chân móng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,339 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,339 m2
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,946 100m3
29 Bê tông cột, đá 1x2 cao <=28 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,015 m3
30 Ván khuôn gỗ trụ, cột. tầng 1+2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 100m2
31 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 tấn
32 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,125 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,138 m3
35 Ghép ván khuôn gỗ, sàn mái tầng 1+2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,302 100m2
36 SXLD cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,769 tấn
37 Trát trần, vữa XM mác 75. tầng 1+2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 521,558 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 521,558 m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,57 m3
40 Ván khuôn khuôn gỗ Dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,116 100m2
41 SXLD cốt thép dầm, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,256 tấn
42 SXLD cốt thép dầm, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,724 tấn
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,75 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,75 m2
45 Bê tông lanh tô tầng 1. đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,512 m3
46 Ghép ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,407 100m2
47 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 tấn
48 Trát lanh tô+chớp trang trí vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,666 m2
49 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,73 m2
50 Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2 m
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,666 m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 6,121 m3
54 Ván khuôn gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 100m2
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 tấn
57 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,552 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,552 m2
59 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,841 m3
60 Xây gạch tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,849 m3
61 Xây Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,067 m3
62 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,776 m3
63 Trát tường ngoài gạch bê tông không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,025 m2
64 Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,975 m2
65 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m2
66 Trát tường trong gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,692 m2
67 Trát tường trong gạch Tuynel 2 lỗ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,188 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 733,608 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,654 m2
70 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
71 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,657 m3
72 Trát trụ cột, ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,964 m2
73 Trát trụ cột, trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tầng âm+T1+2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,274 m2
74 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,964 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,274 m2
76 SXLD thép hộp lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 tấn
77 SXLD thép đặc lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
78 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3 m2
79 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,772 m2
80 Xây Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,682 m3
81 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,024 m2
82 Sản xuất lan can thép Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
83 Lắp dựng lan can inox: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,881 m2
84 Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
85 Quả cầu Inox 304 D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 quả
86 Xây gạch tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,765 m3
87 Xây gạch tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, chiều dày<=11cm vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 m3
88 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,117 m2
89 Đắp chữ GD + hình bông hoa cây lá dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
90 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,117 m2
91 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,176 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,176 m2
93 Sản xuất thép hộp 60x80x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 tấn
94 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,422 m2
95 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,829 m2
96 Đào móng bậc tam cấp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,868 m3
97 Lấp đất móng tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,669 m3
98 Đắp cát nền móng công trình: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,713 m3
99 Xây Gạch BT không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,296 m3
100 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,397 m2
101 Trát thành chắn bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,967 m2
102 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,967 m2
103 Xây Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,443 m3
104 Xây Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,453 m3
105 Xây cuốn vòm, gạch tuynel 2 lỗ, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 m3
106 Ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
107 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hôi kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
108 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 m3
109 Sản xuất xà gồ thép U100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,374 tấn
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,627 m2
111 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,374 tấn
112 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
113 Lợp mái tôn màu xanh, dày 0,35 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,613 100m2
114 Tôn úp nóc R400 dày 0.4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,98 md
115 Xây gạch tuynel 2 lỗ sê nô mái vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,059 m3
116 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,667 m2
117 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,364 m2
118 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,628 m2
119 Trát gờ móc nước vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
120 Sản xuất cửa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
121 Sơn sắt thép các loại 3 nước: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m2
122 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m2
123 Công tác sản xuất lắp dựng thang sắt, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
124 Bê tông chèn chân thang thăm mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 m3
125 Khóa cửa Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
126 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,929 m3
128 Lát nền, sàn, kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,653 m2
129 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,418 m2
130 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
131 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 tấn
132 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
133 Sản xuất cửa bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
134 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,301 m2
135 SXLD ô kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,007 m2
136 SX + LD gioăng cao su vào cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,192 m
137 SXLD nẹp nhôm U15x10x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,131 kg
138 Vít bắt nẹp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.792 cái
139 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,64 m2
140 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
141 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
142 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
143 Sản xuất cửa bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
144 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,54 m2
145 SXLD ô kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m2
146 SX + LD gioăng cao su vào cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m
147 SXLD nẹp nhôm U15x10x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,629 kg
148 vít bắt nẹp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 cái
149 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,912 m2
150 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 tấn
151 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 tấn
152 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,825 m2
153 SXLD ô kính trắng dày 5mm vào cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,73 m2
154 SX + LD gioăng cao su vào cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,672 0.0
155 SXLD nẹp nhôm U15x10x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,29 kg
156 vít bắt nẹp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.072 cái
157 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,08 m2
158 Sản xuất cửa thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
159 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,227 m2
160 SXLD ô kính cửa, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 m2
161 Lắp dựng ô kính cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
162 Nẹp nhôm U15x10x0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 kg
163 Gioăng cao su đệm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m
164 Vít bắt nẹp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
165 Cửa đi nhôm kính mờ dày 5ly, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện+lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m2
166 SXLD ô kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,29 m2
167 SX + LD gioăng cao su vào cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,112 m
168 SXLD nẹp nhôm U15x10x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,849 kg
169 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12x1.4 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 tấn
170 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,049 m2
171 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m2
172 Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,61 m2
173 SXLD vách ngăn WC Compact dày 12mm, chân đế inox 201 (giá bao gồm phụ kiện) 13,44 m2
174 Lắp dựng vách ngăn 13,44 m2
175 Đào rãnh, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,332 m3
176 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m3
177 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,176 m3
178 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m3
179 Xây rãnh thoát nước, gạch không nung vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,089 m3
180 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,725 m2
181 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,725 m2
182 Láng rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,24 m2
183 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,939 m3
184 Ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
185 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
186 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cấu kiện
187 Bê tông nền đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,977 m3
188 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,768 m2
189 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính thời gian thi công trong 2 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,059 100m2
190 Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
191 Aptomat MCB 75A 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
192 Aptomat MCB 75A 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
193 Aptomat MCB 30A 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
194 Aptomat MCB 10A 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
195 Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 400x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
196 Aptomat MCB 75A 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
197 Aptomat MCB 10A 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
198 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
199 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 con
200 Đèn HQ đơn HQ-40/36x1-M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
201 Đèn HQ đôi HQ-40/36x2-M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
202 Đèn lốp ốp trần 04/22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
203 Đèn Compac 11W+ đui gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
204 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
205 Aptomat MCB 32A 1P-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
206 Aptomat MCB 20A 1P-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
207 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
208 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
209 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
210 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
211 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
212 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
213 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
214 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
215 Ống ruột gà tự chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 m
216 Ống ruột gà tự chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
217 Lắp đặt hộp các loại, KT<=150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
218 Kim thu sét - Úc ESE 15 (khớp đồng) (bán kính bảo vệ 45m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
219 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
220 Cáp thoát sét bằng đồng 35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
221 Lắp đặt cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
222 Băng đồng tiếp đất 30x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
223 Trụ đỡ kim thu sét Inox D34x2.5mm+ chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
224 Bộ dây giằng, dây neo, tăng đơ ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
225 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
226 Phụ kiện lắp đầu cáp vào ELIPS1.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
227 Sơn sịt chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lọ
228 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
229 Cọc tiếp địa bọc đồng D16 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
230 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
231 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
232 Đào móng công trìnhbằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
233 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
234 ống nhựa cứng SP-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
235 Mối hàn hoá nhiệt chữ T giữa cọc đồng và cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
236 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
237 Bình cứu hỏa MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
238 Bảng tiêu lệnh + biển báo PC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
239 Giá để 3 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
240 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
241 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
242 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
243 Măng sông PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
244 Măng sông PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
245 Măng sông PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
246 Lắp đặt van PP-R đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
247 Lắp đặt van PP-R, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
248 Rắc co PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
249 Rắc co PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
250 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
251 Lắp đặt Cút 90 độ PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
252 Lắp đặt Cút 90 độ PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
253 Lắp đặt Cút 90 độ PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
254 Lắp đặt Cút ren trong PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
255 Lắp đặt Tê đều PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
256 Lắp đặt Tê đều PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
257 Lắp đặt Tê đều PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
258 Lắp đặt Tê ren ngoài PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
259 Lắp đặt Tê thu PP-R D50x25x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
260 Lắp đặt Tê thu PP-R D25x20x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
261 Lắp đặt Đầu thu PP-R D50x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
262 Lắp đặt Đầu thu PP-R D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
263 Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
264 Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
265 Lắp đặt Kép nối PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
266 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
267 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
268 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
269 Lắp đặt Côn thu PVC D110x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
270 Lắp đặt Côn thu PVC D90x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
271 Lắp đặt Côn thu PVC D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
272 Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
273 Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
274 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
275 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
276 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
277 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
278 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
279 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
280 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
281 Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
282 Đắp đất công trình bằng máy đầm đắt cầm tay, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m3
283 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m
284 Lắp đặt Măng xông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
285 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
286 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
287 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 m3
288 Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m3
289 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,017 m3
290 Đắp đất móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,992 m3
291 Lắp đặt Lavabo L280V (người lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
292 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
293 Lắp đặt La va bô (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
294 Lắp đặt vòi rửa Lavabo trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
295 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
296 Lắp đặt giá để xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
297 Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
298 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
299 Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
300 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
301 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
302 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
303 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
304 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
305 Lắp đặt Bình nóng lạnh 30 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
306 ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
307 ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
308 Tê chéo 1 nhánh D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
309 Cút 90 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
310 Lắp đặt Đầu nối thẳng PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
311 Rọ chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
312 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,383 m3
313 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 100m3
314 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 m3
315 Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
316 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,919 m3
317 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
318 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
319 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,472 m3
320 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
321 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 tấn
322 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
323 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cấu kiện
324 Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây bể, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,234 m3
325 Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 m3
326 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,315 m2
327 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,315 m2
328 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,315 m2
329 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,429 m2
330 Cút sành 8 cái
331 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 0,286 m3
332 Đắp cát nền móng công trình 0,055 m3
333 Xây Gạch BT không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 0,159 m3
334 Đắp đất nền móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 m3
335 Xây Gạch BT không nung đặc 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 m3
336 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,948 m2
337 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 m3
338 Ván khuôn bệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
339 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 m3
340 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
341 Cốt thép tấm đan D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
342 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
343 ống nhựa PP-R D=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
344 Máy bơm tăng áp GP-250 JXK công suất 250W 220V, H đẩy =15-20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
345 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
346 Ống ruột gà tự chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
347 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
348 Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
349 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
350 Lắp đặt Tê PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
351 Lắp đặt Cút nhựa 90 PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
352 Lắp đặt Măng sông ren trong PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
353 Lắp đặt Măng sông ren ngoài PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
354 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
355 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
356 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
B NHÀ ĂN VÀ BẾP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,568 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,638 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 tấn
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,219 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,738 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,738 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 tấn
18 Trát chân tường dày 1.5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,104 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,104 m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,249 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,033 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,203 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,862 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 tấn
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,155 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,155 m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,136 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 100m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 dày 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,579 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,579 m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 m3
37 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
39 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,383 m3
40 Xây nảy trụ gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,268 m3
41 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,094 m2
42 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,094 m2
43 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,886 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,138 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,024 m2
46 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,203 m2
48 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,203 m2
49 Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,08 m
50 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,665 m2
51 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948 m3
52 Đắp cát nền móng công trình 0,263 m3
53 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,158 m3
54 Xây Gạch BT không nung đặc 6x10,5x22 xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,938 m3
55 Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,019 m2
56 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
57 Xây Gạch BT không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 m3
58 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ nấu đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ nấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ nấu, đường kính <=10 mm, cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
62 Công tác ốp gạch Granit 500x500 mm tối mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,65 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,172 m2
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57 m3
65 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,899 m2
66 Xây Gạch BT không nung đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 m3
67 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,329 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,002 m2
69 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,002 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m2
71 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
72 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
73 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
74 Sản xuất tôn bịt cửa Đ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
75 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,767 m2
76 SXLD ô kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,144 1m2
77 SX + LD gioăng cao su vào cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,456 m
78 SXLD nẹp nhôm U15x10x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,529 kg
79 Vít bắt nẹp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 cái
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
81 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
82 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
83 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
84 Sản xuất tôn bịt cửa Đ2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
85 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,925 m2
86 SXLD ô kính trắng dày 5mm vào cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m2
87 SX + LD gioăng cao su vào cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
88 SXLD nẹp nhôm U15x10x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 kg
89 vít bắt nẹp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
90 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,912 m2
91 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
92 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1.4 0,048 tấn
93 Sơn sắt thép các loại 3 nước 8,401 m2
94 SXLD ô kính trắng dày 5mm vào cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,858 m2
95 SX + LD gioăng cao su vào cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,256 m
96 SXLD nẹp nhôm U15x10x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,892 kg
97 Vít bắt nẹp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 cái
98 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
99 SXLD ô kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,931 m2
100 SX + LD gioăng cao su vào cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
101 SXLD nẹp nhôm U15x10x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,835 kg
102 Vít bắt nẹp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
103 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12x1.4 mm 0,027 tấn
104 Sơn sắt thép các loại 3 nước 2,567 m2
105 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
106 Đào rãnh, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,151 m3
107 Đắp đất nền móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,397 m3
108 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,017 m3
109 Xây gạch BT không nung đặc 6x10,5x22 xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,421 m3
110 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,121 m2
111 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,121 m2
112 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m2
113 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 m3
114 Ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
115 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
116 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
117 Đào hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,703 m3
118 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
119 Xây gạch BT không nung đặc 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,349 m3
120 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
121 Trát thành hố ga, dày 2.0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,384 m2
122 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 m3
123 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
124 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
125 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
126 Cốt thép nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
127 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
128 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
129 Sản xuất thép D<=18 song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
130 Sản xuất thép D=10 song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
131 Lắp dựng song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
132 Bê tông nền đá 4x6, mác 100 0,93 m3
133 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 9,3 m2
134 Đèn HQ đôi HQ-40/36x2-M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
135 Đèn lốp ốp trần 04/7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
136 Lắp đặt áp tô mát 1P-32A 1 cái
137 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
138 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cái
139 Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 40 m
140 Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 35 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 55 m
142 Ống ruột gà tự chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
143 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
144 Bình cứu hỏa MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
145 Bảng tiêu lệnh + biển báo PC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
146 Giá để 3 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
148 Lắp đặt Măng sông PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
149 Lắp đặt Van PP-R D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Lắp đặt Rắc co PP-R D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
151 Lắp đặt Vòi gạt đồng PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
152 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Lắp đặt Cút 90 độ PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
154 Lắp đặt Cút ren trong PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Lắp đặt Tê đều PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Lắp đặt Kép nối PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
161 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
C NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,956 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 0,109 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,02 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
13 Xây Gạch BT không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,186 m3
14 Xây Gạch BT không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,33 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống ẩm, đường kính <=10 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,812 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,812 m2
21 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 dày 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,771 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,771 m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
32 Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m2
34 SXLD thép giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
35 Xây Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,529 m3
36 Xây Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,986 m3
37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,559 m2
38 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,559 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,344 m2
40 Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,345 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,259 m2
42 Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 m3
43 Ghép ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
44 SXLD cốt thép giằng thu hồi D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
45 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
46 Sơn thép xà gồ tôn cuốn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,144 m2
47 Lắp dựng xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
48 Sản xuất con son thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
49 Lắp dựng con sơn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
50 Sơn bán kèo thép 3nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,194 m2
51 Lợp mái tôn xốp dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 100m2
52 Tôn úp nóc R600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 md
53 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 m3
54 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
55 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 m3
56 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,879 m3
57 Lát bậc tam cấp gạch 500x500mm, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,088 m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 m3
59 Ván khuôn vệt dắt xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,913 m2
61 Kẻ vạch chống trơn trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,913 m2
62 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 m3
63 Xây Gạch BT không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 m3
64 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 m3
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ nấu đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 m3
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ nấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ nấu, đường kính <=10 mm, cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
68 Công tác ốp gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,872 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,036 m2
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,746 m3
71 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,839 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,703 m2
73 Trần thạch cao khung xương nổi, chịu nước (giá +35.000m2/NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,514 m2
74 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
75 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
76 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
77 Sản xuất tôn bịt cửa Đ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
78 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,767 m2
79 SXLD ô kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,144 m2
80 SX + LD gioăng cao su vào cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,456 m
81 SXLD nẹp nhôm U15x10x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,529 kg
82 Vít bắt nẹp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 cái
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
84 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
85 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
86 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
87 Sản xuất tôn bịt cửa Đ2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
88 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,85 m2
89 SXLD ô kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m2
90 SX + LD gioăng cao su vào cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m
91 SXLD nẹp nhôm U15x10x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 kg
92 Vít bắt nẹp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,912 m2
94 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
95 Sản xuất khuôn cửa thép hộp 30x60x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
96 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,449 m2
97 SXLD ô kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,144 m2
98 SX + LD gioăng cao su vào cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,456 0.0
99 SXLD nẹp nhôm U15x10x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,529 kg
100 Vít bắt nẹp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 cái
101 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
102 SXLD cửa nhôm kính mờ dày 0.5ly (giá bao gồm phụ kiện+nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,108 m2
103 SXLD ô kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,492 m2
104 SX + LD gioăng cao su vào cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,36 m
105 SXLD nẹp nhôm U15x10x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 kg
106 vít bắt nẹp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
107 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12x1.5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
108 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,192 m2
109 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
110 Đào rãnh, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,412 m3
111 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,493 m3
112 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 m3
113 Xây rãnh thoát nước gạch bê tông không nung, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,763 m3
114 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,932 m2
115 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,932 m2
116 Láng rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,196 m2
117 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 m3
118 Ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
119 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
120 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
121 Đào hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,703 m3
122 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
123 Xây gạch đặc ko nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,349 m3
124 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
125 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,384 m2
126 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 m3
127 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
128 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
129 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
130 Cốt thép nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
131 Lắp dựng tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
133 Sản xuất thép D<=18 song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
134 Sản xuất thép D=10 song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
135 Lắp dựng song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
136 Bê tông nền đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,995 m3
137 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,95 m2
138 Đèn HQ đơn HQ-40/36x1-M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
139 Đèn gắn tường bóng com pắc 11W + đui Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
140 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
141 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
143 Lắp đặt áp tô mát 1P-60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Lắp đặt áp tô mát 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
147 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
148 Lắp đặt Ống ruột gà tự chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
149 Tủ điện vỏ kim loại C*R*S kt(400x400x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
150 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
151 Bình cứu hỏa MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
152 Bảng tiêu lệnh + biển báo PC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
153 Giá để 3 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
156 Măng sông PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
157 Măng sông PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
158 Lắp đặt van PP-R đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
159 Lắp đặt van PP-R, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
160 Rắc co PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Rắc co PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Lắp đặt Cút 90 độ PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
163 Lắp đặt Cút 90 độ PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
164 Lắp đặt Cút ren trong PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
165 Lắp đặt Tê đều PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
166 Lắp đặt Tê đều PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
167 Lắp đặt Tê ren ngoài PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 Lắp đặt Tê thu PP-R D50x25x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 Lắp đặt Đầu thu PP-R D50x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt Kép nối PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
171 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
174 Lắp đặt Côn thu PVC D110x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Lắp đặt Côn thu PVC D90x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
176 Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
177 Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
178 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
179 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
180 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
182 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
184 Đào đất chôn ống, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
185 Đắp đất móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
186 Lắp đặt Lavabo L280V (người lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
187 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
188 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
190 Lắp đặt giá để xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
191 Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
192 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
193 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
194 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
195 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,276 m3
196 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m3
197 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 m3
198 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
199 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,459 m3
200 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
201 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
202 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 m3
203 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
204 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
205 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
206 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
207 Xây gạch ko nung 6x10,5x22, xây bể, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,117 m3
208 Xây gạch ko nung 6x10,5x22, xây bể, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 m3
209 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,658 m2
210 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,658 m2
211 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,658 m2
212 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,215 m2
213 Cút sành Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D
1 Đào, san tạo phẳng nền sân, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m3
4 Lót bạt rứa chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m3
6 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,043 10m
7 Chèn nhựa đường vào khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,172 kg
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 m3
11 Xây Gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,148 m2
E BẬC CHÊNH COS
1 Đào khuôn, đánh bậc tam cấp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=1.25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,269 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,979 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,52 m3
6 Đào khuôn, đánh bậc tam cấp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1.25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m3
8 Lót nilon chống mất nước đáy móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,497 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,344 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường bê tông đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường bê tông đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 100m3
18 Đào khuôn, tạo bậc tam cấp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,463 m3
19 Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,14 m2
20 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,218 m3
21 Sản xuất lan can tay vịn thép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
22 Sản xuất lan can tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
23 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,326 m2
24 Quả cầu Inox trụ tay vịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
F PHÁ DỠ 2 GIAN NHÀ HỘI ĐỒNG+ GIAN BẾP
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,22 m2
2 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,278 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 tấn
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,293 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,562 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1.25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m3
9 Vận chuyển phế thảu bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500 m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 100m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m2
12 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,023 m2
13 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,884 tấn
14 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,859 m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,223 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 m3
19 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,405 m2
20 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
21 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,628 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,836 m3
25 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,965 m2
26 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 tấn
27 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,118 m3
28 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500 m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->