Gói thầu: Thi công duy tu, sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200523579-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tổng Hợp Tín Đức
Tên gói thầu Thi công duy tu, sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20200523547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 09:17:00 đến ngày 2020-06-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,113,592,879 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KHỐI LƯỢNG TÍNH THEO ĐƠN GIÁ PHẦN XÂY DỰNG (QUA HUYỆN BÀU BÀNG)
1 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,8kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 10m2
2 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 10m2
B PHẦN KHỐI LƯỢNG TÍNH THEO ĐƠN GIÁ PHẦN XÂY DỰNG (QUA HUYỆN BÀU BÀNG)
1 Ban gọt, dẫy cỏ sửa lề đường bằng xe máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,14 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,227 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,182 100m3
4 Cung cấp đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 859,9 m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,09 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,09 100m2
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,033 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,423 100tấn
9 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,189 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,693 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
14 Sơn trụ tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,873 m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,25 m2
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,254 100m3
20 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,848 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,25 m3
22 Xây tường bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,61 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m3
C PHẦN KHỐI LƯỢNG TÍNH THEO ĐƠN GIÁ PHẦN XÂY DỰNG ((QUA HUYỆN DẦU TIẾNG))
1 Ban gọt, dẫy cỏ sửa lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 100m2
2 Ban gọt, dẫy cỏ sửa lề đường bằng xe máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 100m2
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,014 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,422 100m3
5 Cung cấp đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.954,275 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,034 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,635 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,135 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,425 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,635 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,135 100m2
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,299 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.280,125 100tấn
14 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,144 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,58 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,551 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 100m3
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,169 m2
19 Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 md
20 Cung cấp, lắp Trụ đở C160, L=175cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,765 100m3
22 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,89 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gia cố lề đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,845 m3
24 Xây kè đá hộc, chiều dày <=60 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,625 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,509 100m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,788 100m2
27 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m3
28 Cung cấp ống PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6 m
29 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,145 m2
D PHẦN CỐNG (QUA HUYỆN DẦU TIẾNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,71 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,43 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,309 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,22 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,209 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,409 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,68 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,946 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,012 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,83 m3
11 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,25 m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 454 cấu kiện
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm - vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm-chịu lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm-vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm-chịu lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 mối nối
19 Lắp đặt gối đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
20 Cung cấp ống PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,2 m
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,574 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,136 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->