Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200568166-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2020 09:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200567735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 5318/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa và và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 15:30:00 đến ngày 2020-06-06 09:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,758,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH SỐ 01
1 Bê tông tấm đan kênh, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  54,8895 m3
2 Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  67,9855 m3
3 Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  106,799 m3
4 Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  67,55 m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V  44,4996 m3
6 Ván khuôn móng Theo Mục II Chương V  2,5389 100m2
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo Mục II Chương V  15,9408 100m2
8 Ván khuôn gỗ, nắp đan Theo Mục II Chương V  3,6791 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  4,8088 tấn
10 Thép lưới chắn rác hố thu nước Theo Mục II Chương V  182,22 kg
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V  989 1cấu kiện
12 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), Theo Mục II Chương V  1 100m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II Chương V  10,215 m3
14 Đào kênh mương, đất cấp III Theo Mục II Chương V  8,5731 100m3
15 Đào kênh mương, đất cấp III Theo Mục II Chương V  214,328 m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  1,9807 100m3
17 Đắp đất K=0,95 Theo Mục II Chương V  84,885 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Mục II Chương V  0,5921 100m3
19 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo Mục II Chương V  16,3165 m2
20 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Mục II Chương V  3,4611 100m2
21 Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III Theo Mục II Chương V  7,989 100m3
22 Bê tông tấm đan cống, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  0,96 m3
23 Bê tông móng cống , M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  1,22 m3
24 Bê tông tường cống, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  2,296 m3
25 Bê tông mặt cống , M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  3,36 m3
26 Bê tông lót móng cống , M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V  0,8 m3
27 Ván khuôn móng cống Theo Mục II Chương V  0,043 100m2
28 Ván khuôn gỗ tường cống Theo Mục II Chương V  0,2624 100m2
29 Ván khuôn gỗ, nắp đan Theo Mục II Chương V  0,0624 100m2
30 Ván khuôn gỗ mặt cống, vuốt nối Theo Mục II Chương V  0,042 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,1354 tấn
32 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,2915 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc Theo Mục II Chương V  32 1cấu kiện
34 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo Mục II Chương V  0,94 m2
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Mục II Chương V  0,0384 100m3
36 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Mục II Chương V  0,192 100m2
37 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  190,728 m3
38 Vận chuyển cát xây dựng qua cầu treo, 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V  190,728 m3
39 Vận chuyển cát xây dựng qua cầu treo, 10m tiếp theo Theo Mục II Chương V  190,728 m3
40 Bốc xếp đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  398,372 m3
41 Vận chuyển đá dăm các loại qua cầu treo, 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V  398,372 m3
42 Vận chuyển, đá dăm các loại qua cầu treo, 10m tiếp theo Theo Mục II Chương V  398,372 m3
43 Bốc xếp Xi măng bao lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  89,9472 tấn
44 Bốc xếp Xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  89,9472 tấn
45 Vận chuyển xi măng bao qua cầu treo, 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V  89,9472 tấn
46 Vận chuyển xi măng bao qua cầu treo, 10m tiếp theo Theo Mục II Chương V  89,9472 tấn
47 Bốc xếp Thép các loại lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  5,2619 tấn
48 Bốc xếp Thép các loại xuống phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  5,2619 tấn
49 Vận chuyển sắt thép qua cầu treo, 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V  5,2619 tấn
50 Vận chuyển sắt thép qua cầu treo, 10m tiếp theo Theo Mục II Chương V  5,2619 tấn
51 Bốc xếp Gỗ các loại lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  25,68 m3
52 Bốc xếp Gỗ các loại lên xuống phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  25,68 m3
53 Vận chuyển gỗ các loại qua cầu treo, 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V  25,68 m3
54 Vận chuyển gỗ các loại qua cầu treo, 10m tiếp theo Theo Mục II Chương V  25,68 m3
55 Vận chuyển máy qua sông thi công Theo Mục II Chương V  2 chuyến
B HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH SỐ 02
1 Bê tông tấm đan kênh Đoạn 1, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  4,23 m3
2 Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  5,517 m3
3 Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  10,366 m3
4 Bê tông mặt đường , bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  3,58 m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V  3,577 m3
6 Ván khuôn móng Theo Mục II Chương V  0,308 100m2
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo Mục II Chương V  1,588 100m2
8 Ván khuôn gỗ, nắp đan Theo Mục II Chương V  0,265 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,383 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V  60 1cấu kiện
11 Thép lưới chắn rác hố thu nước Theo Mục II Chương V  21,44 kg
12 Đào kênh mương, đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,397 100m3
13 Đào kênh mương, đất cấp III Theo Mục II Chương V  9,92 m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  0,109 100m3
15 Đắp đất K=0,95 Theo Mục II Chương V  4,671 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Mục II Chương V  0,032 100m3
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo Mục II Chương V  1,431 m2
18 Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,448 100m3
19 Bê tông tấm đan kênh Đoạn 2, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  16,872 m3
20 Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  20,917 m3
21 Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  32,858 m3
22 Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  10,65 m3
23 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V  13,691 m3
24 Ván khuôn móng Theo Mục II Chương V  0,781 100m2
25 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo Mục II Chương V  4,904 100m2
26 Ván khuôn gỗ, nắp đan Theo Mục II Chương V  1,131 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  1,478 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V  304 1cấu kiện
29 Thép lưới chắn rác hố thu nước Theo Mục II Chương V  4,98 kg
30 Đào kênh mương, đất cấp III Theo Mục II Chương V  3,094 100m3
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III Theo Mục II Chương V  77,338 m3
32 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  0,929 100m3
33 Đắp đất K=0,95 Theo Mục II Chương V  39,804 m3
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Mục II Chương V  0,091 100m3
35 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo Mục II Chương V  9,219 m2
36 Vận chuyển đất ra bãi thải-đất cấp III Theo Mục II Chương V  3,46 100m3
37 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  66,602 m3
38 Vận chuyển cát xây dựng qua cầu treo, 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V  66,602 m3
39 Vận chuyển cát xây dựng qua cầu treo, 10m tiếp theo Theo Mục II Chương V  66,602 m3
40 Bốc xếp đá dăm lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  126,105 m3
41 Vận chuyển đá dăm qua cầu treo , 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V  126,105 m3
42 Vận chuyển đá dăm qua cầu treo, 10m tiếp theo Theo Mục II Chương V  126,105 m3
43 Bốc xếp Xi măng bao lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  31,233 tấn
44 Bốc xếp Xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  31,233 tấn
45 Vận chuyển xi măng bao qua cầu treo, 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V  31,233 tấn
46 Vận chuyển xi măng bao qua cầu treo, 10m tiếp theo Theo Mục II Chương V  31,233 tấn
47 Bốc xếp Thép lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  1,871 tấn
48 Bốc xếp Thép xuống phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  1,871 tấn
49 Vận chuyển sắt thép qua cầu treo, 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V  1,871 tấn
50 Vận chuyển sắt thép qua cầu treo, 10m tiếp theo Theo Mục II Chương V  1,871 tấn
51 Bốc xếp Gỗ lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  4,316 m3
52 Bốc xếp Gỗ xuống phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  4,316 m3
53 Vận chuyển gỗ các loại qua cầu treo, 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V  4,316 m3
54 Vận chuyển gỗ các loại qua cầu treo, 10m tiếp theo Theo Mục II Chương V  4,316 m3
C HẠNG MỤC CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm xây dựng công trình Theo Mục II Chương V  1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->