Gói thầu: Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200569414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Cát |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200569392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 20:52:00 đến ngày 2020-06-06 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,321,302,417 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí trực tiếp khác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 30,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 96,3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4075 | tấn |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 35,2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 35,2 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Phần xây dựng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1628 | 100m2 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,91 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông, | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | mối |
| 4 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3375 | m3 |
| 5 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9308 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4084 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3278 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,997 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0824 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3644 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0392 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,758 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2834 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2562 | tấn |
| 15 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1198 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3105 | 100m2 |
| 18 | Trát bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2628 | m2 |
| 19 | Láng nền đáy bể dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,77 | m2 |
| 20 | Bê tông bể tự hoại, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8755 | m3 |
| 21 | Sản xuất bê tông nắp đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,477 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt nắp đan bể tự hoại, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4663 | tấn |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8002 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2829 | 100m3 |
| 25 | Trải tấm PVC lót nền | Theo hồ sơ thiết kế | 216,277 | m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,8642 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0024 | tấn |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2504 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2504 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 9,7736 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=16m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4887 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1832 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5406 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0147 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=16m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,0934 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2463 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3436 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1555 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8726 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=16m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0873 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9839 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1275 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,53 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0254 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2278 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0849 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8618 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0931 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2793 | tấn |
| 50 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3709 | m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,2184 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,184 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x19cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6287 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1922 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 312,3411 | m2 |
| 56 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 228,2605 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 113,2482 | m2 |
| 58 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,1035 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 109,961 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,96 | m2 |
| 61 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 228,2605 | m2 |
| 62 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 312,3411 | m2 |
| 63 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 317,2327 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 545,4932 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 312,3411 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 179,375 | m2 |
| 67 | Bê tông gạch vỡ mác 50, đôn sàn âm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,987 | m3 |
| 68 | Quét chống thấm Sika topseal 107 (3 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 52,325 | m2 |
| 69 | Xoa nền tạo phẳng bề mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 108,14 | m2 |
| 70 | Lát sàn bằng gạch nhám 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,7 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm bóng kiếng | Theo hồ sơ thiết kế | 139,5455 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 15,78 | m2 |
| 73 | Lát đá granite bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4625 | m2 |
| 74 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường bảng tên | Theo hồ sơ thiết kế | 2,548 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 77,59 | m2 |
| 76 | Đóng trần thạch cao thả 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,35 | m2 |
| 77 | Cửa đi nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 31,7115 | m2 |
| 78 | Cừa cổng sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 79 | CCLD hàng rào sắp hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 37,28 | m2 |
| 80 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5127 | tấn |
| 81 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5127 | tấn |
| 82 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4374 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3126 | tấn |
| 84 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3126 | tấn |
| 85 | Lợp mái che bằng tôn múi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,463 | 100m2 |
| 86 | CCLD máng xối tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 8,545 | md |
| 87 | Diềm tôn các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 28,89 | md |
| 88 | CCLD cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,55 | m |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9855 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa CWP - uPVC Dn27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 2 | Co nhựa CWP - uPVC Dn27 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Đồng hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van bướm Dn27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Van 1 chiều Dn27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1.0 |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước upvc D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 7 | Gối cống D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Hố ga BTCT 800x800 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Ống nhựa CWP - uPVC Dn27 (cấp nước lê két chứa) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 10 | Co nhựa CWP - uPVC Dn27 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 11 | Bơm bơm nước (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Phao điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Bồn nước inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Ống nhựa CWP - uPVC Dn34 (ống cấp từ két xuống) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 15 | Co nhựa CWP - uPVC Dn34 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Tê nhựa CWP - uPVC Dn34 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Tê giảm nhựa CWP - uPVC Dn34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Nối ren trong nhựa CWP - uPVC Dn34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van bướm DN34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Ống nhựa CWP - uPVC Dn27 (cấp nước khu nhà vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 21 | Co nhựa CWP - uPVC Dn27 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Tê giảm nhựa CWP - uPVC Dn27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Nối giảm nhựa CWP - uPVC Dn27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Két nước mái 1000l | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam, vòi xả, vật tư thiết bị kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Ống nhựa uPVC Dn114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 28 | Co lơ nhựa uPVC Dn114 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 29 | Tê công nhựa uPVC Dn114 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Y nhựa uPVC Dn114 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 31 | Y giảm nhựa uPVC Dn114/90/114 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 32 | Nối giảm nhựa uPVC Dn114/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 33 | Nối giảm nhựa uPVC Dn114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 34 | Ống nhựa uPVC Dn90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 35 | Co lơ nhựa uPVC Dn90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 36 | Nối giảm nhựa uPVC Dn90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 37 | Ống nhựa uPVC Dn60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 38 | Co lơ nhựa uPVC Dn60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 39 | Nối giảm nhựa uPVC Dn60/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Co nhựa uPVC Dn42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu 150mmx150mm, inox | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 42 | Cầu chắn rác Dn114 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| E | Hạng mục 5: Phần điện, điện thoại, internet | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế CXV-DSTA-1x(3cx10.0mm²) | Theo hồ sơ thiết kế | 155 | m |
| 2 | Đồng hồ điện 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB: 2P - 50A - 6KA chức năng bảo vệ mạch quá tải (hoặc tương đương). | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn tín hiệu pilot lamp led 220 vac (red) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Hộp tủ điện DB- kt(500x400x250) loại tủ 2 cửa + kèm theo vật tư thiết bị + thanh cái (hoặc tương đương): | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 9 | Dây cáp điện CXV-1x(3cx2.5mm²) - (loại dây cáp đơn 3 sợi) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 10 | Dây cáp điện CV-E-1x(1cx4.0mm²) - (loại dây cáp đơn 1 sợi) - Dây cáp điện bảo vệ nối đất | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 11 | Dây cáp điện CXV-1x(3cx2.5mm²) - (loại dây cáp đơn 3 sợi)- Lắp trong trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 12 | Bộ hẹn giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Dây cáp điện CXV-1x(1cx10mm²) - (loại dây cáp đơn 1 sợi): | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 14 | Bộ đèn chiếu sáng 1,2m 2x36W (loại áp trần, tường) - Hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Bộ điều chỉnh tốc độ quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc âm (1 công tắc) + (mặt + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc âm (2 công tắc) + (mặt + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (mặt + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Dây cáp điện CV-1x(1cx1.5mm²) - (loại dây cáp đơn 1 sợi): | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 22 | Dây cáp điện CV-1x(1cx2.5mm²) - (loại dây cáp đơn 1 sợi): | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 24 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D50/40: | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 25 | Kéo cáp quang các loại, loạc cáp quang <=8 sợi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 1 km cáp |
| 26 | Cáp điện thoại (10x2x0.5mm) - Loại chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | m |
| 27 | Bộ máy chủ sever | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Bộ chuyển quang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Bộ kết nối mạng swtich - 8 port | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Bộ kết nối patch panel - 8 port | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Bộ chuyển hướng internet adsl router | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 33 | Kéo cáp quang các loại, loạc cáp quang <=8 sợi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 1 km cáp |
| 34 | Cáp mạng vi tính utp cat6a | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 35 | Dây cáp điện CV-1x(1cx2.5mm²) - (loại dây cáp đơn 1 sợi): | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 36 | Dây cáp điện CV-E-1x(1cx2.5mm²) - (loại dây cáp đơn 1 sợi): | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 37 | Dây cáp nhảy, sợi 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | sợi |
| 38 | Bộ phân nguồn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Bộ ổ cắm cáp mạng đơn, âm tường + (mặt + đế âm): | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 40 | Bộ phát sóng không dây wifi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Tủ rack sever 9u + thiết bị kèm theo (tủ rack tầng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 42 | Bộ tổng đài điện thoại 5 thuê bao + tủ MDF (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Tủ chia điện thoại- IDF | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 45 | Cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) - Loại chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 46 | Bộ ổ cắm điện thoại đơn âm tường+ (mặt + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 47 | Bộ phân nguồn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | Hạng mục 6: Phần chống sét và phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, R=30m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng trần CU-(1cx50.0mm²) | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 3 | Trụ đỡ kim thu sét, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Giá đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Cáp chàng kim thu sét 4.0mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa trắng bảo vệ cáp chìm, ĐK =25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 7 | Ống siết cáp, tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Bát kẹp định vị dây cáp CU | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 9 | Khoan giếng tiếp địa, sâu 15m | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 10 | Đóng cọc chống sét mạ đồng ĐK16mm, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50.0mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 12 | Hoá chất giảm điện trở (giếng tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | kg |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | set |
| 14 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 15 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC (MFZ6) 6kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 16 | Bình chữa cháy xách tay CO2 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi