Gói thầu: Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200569414-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Cát
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200569392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 20:52:00 đến ngày 2020-06-06 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,321,302,417 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí trực tiếp khác Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục 2: Phần tháo dỡ
1 Phá dỡ kết cấu tường gạch Theo hồ sơ thiết kế 30,8 m3
2 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 4,4 m3
3 Tháo dỡ mái tôn Theo hồ sơ thiết kế 96,3 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công Theo hồ sơ thiết kế 2,4075 tấn
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế 35,2 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo hồ sơ thiết kế 35,2 m3
C Hạng mục 3: Phần xây dựng
1 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Theo hồ sơ thiết kế 2,1628 100m2
2 Ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,91 100m
3 Nối cọc vuông, Theo hồ sơ thiết kế 36 mối
4 Đập đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,3375 m3
5 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,9308 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 5,4084 m3
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,3278 100m2
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 4,997 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0824 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3644 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 1,0392 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 9,758 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,2834 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 1,2562 tấn
15 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,1198 100m3
16 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,576 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 0,3105 100m2
18 Trát bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,2628 m2
19 Láng nền đáy bể dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,77 m2
20 Bê tông bể tự hoại, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,8755 m3
21 Sản xuất bê tông nắp đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,477 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt nắp đan bể tự hoại, hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,4663 tấn
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,8002 100m3
24 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 3,2829 100m3
25 Trải tấm PVC lót nền Theo hồ sơ thiết kế 216,277 m2
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 26,8642 m3
27 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,0024 tấn
28 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế 0,2504 100m3
29 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế 0,2504 100m3
30 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 9,7736 100m2
31 Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=16m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,4887 m3
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,1832 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 1,5406 tấn
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 1,0147 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=16m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 8,0934 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,2463 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 1,3436 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 1,1555 tấn
39 Ván khuôn gỗ sàn Theo hồ sơ thiết kế 0,8726 100m2
40 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=16m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,0873 m3
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,9839 tấn
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,1275 100m2
43 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,53 m3
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,0254 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,2278 tấn
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0849 100m2
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,8618 m3
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,0931 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,2793 tấn
50 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,3709 m3
51 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 22,2184 m3
52 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,184 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x19cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 9,6287 m3
54 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 5,1922 m3
55 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 312,3411 m2
56 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 228,2605 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 113,2482 m2
58 Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 24,1035 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 109,961 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 34,96 m2
61 Bả bằng ma tít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 228,2605 m2
62 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 312,3411 m2
63 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 317,2327 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 545,4932 m2
65 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 312,3411 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 179,375 m2
67 Bê tông gạch vỡ mác 50, đôn sàn âm Theo hồ sơ thiết kế 0,987 m3
68 Quét chống thấm Sika topseal 107 (3 lớp) Theo hồ sơ thiết kế 52,325 m2
69 Xoa nền tạo phẳng bề mặt Theo hồ sơ thiết kế 108,14 m2
70 Lát sàn bằng gạch nhám 300x300 Theo hồ sơ thiết kế 9,7 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm bóng kiếng Theo hồ sơ thiết kế 139,5455 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trượt Theo hồ sơ thiết kế 15,78 m2
73 Lát đá granite bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 10,4625 m2
74 Ốp đá granít tự nhiên vào tường bảng tên Theo hồ sơ thiết kế 2,548 m2
75 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 77,59 m2
76 Đóng trần thạch cao thả 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 42,35 m2
77 Cửa đi nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 31,7115 m2
78 Cừa cổng sắt hộp Theo hồ sơ thiết kế 7,04 m2
79 CCLD hàng rào sắp hộp Theo hồ sơ thiết kế 37,28 m2
80 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m Theo hồ sơ thiết kế 1,5127 tấn
81 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế 1,5127 tấn
82 Lợp mái ngói 10v/m2, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,4374 100m2
83 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m Theo hồ sơ thiết kế 1,3126 tấn
84 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế 1,3126 tấn
85 Lợp mái che bằng tôn múi Theo hồ sơ thiết kế 0,463 100m2
86 CCLD máng xối tôn Theo hồ sơ thiết kế 8,545 md
87 Diềm tôn các loại Theo hồ sơ thiết kế 28,89 md
88 CCLD cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
89 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 53,55 m
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,9855 100m2
D Hạng mục 4: Phần cấp thoát nước
1 Ống nhựa CWP - uPVC Dn27 Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
2 Co nhựa CWP - uPVC Dn27 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
3 Đồng hồ nước Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt van bướm Dn27 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Van 1 chiều Dn27 Theo hồ sơ thiết kế 1 1.0
6 Lắp đặt ống thoát nước upvc D200 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
7 Gối cống D200 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
8 Hố ga BTCT 800x800 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Ống nhựa CWP - uPVC Dn27 (cấp nước lê két chứa) Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
10 Co nhựa CWP - uPVC Dn27 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
11 Bơm bơm nước (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
12 Phao điện Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
13 Bồn nước inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Ống nhựa CWP - uPVC Dn34 (ống cấp từ két xuống) Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
15 Co nhựa CWP - uPVC Dn34 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
16 Tê nhựa CWP - uPVC Dn34 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
17 Tê giảm nhựa CWP - uPVC Dn34/27 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Nối ren trong nhựa CWP - uPVC Dn34 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
19 Lắp đặt van bướm DN34 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
20 Ống nhựa CWP - uPVC Dn27 (cấp nước khu nhà vệ sinh) Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
21 Co nhựa CWP - uPVC Dn27 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
22 Tê giảm nhựa CWP - uPVC Dn27/21 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
23 Nối giảm nhựa CWP - uPVC Dn27/21 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
24 Két nước mái 1000l Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt chậu tiểu nam, vòi xả, vật tư thiết bị kèm theo Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
27 Ống nhựa uPVC Dn114 Theo hồ sơ thiết kế 0,48 100m
28 Co lơ nhựa uPVC Dn114 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
29 Tê công nhựa uPVC Dn114 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
30 Y nhựa uPVC Dn114 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
31 Y giảm nhựa uPVC Dn114/90/114 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
32 Nối giảm nhựa uPVC Dn114/90 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
33 Nối giảm nhựa uPVC Dn114/60 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
34 Ống nhựa uPVC Dn90 Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
35 Co lơ nhựa uPVC Dn90 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
36 Nối giảm nhựa uPVC Dn90/60 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
37 Ống nhựa uPVC Dn60 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
38 Co lơ nhựa uPVC Dn60 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
39 Nối giảm nhựa uPVC Dn60/42 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
40 Co nhựa uPVC Dn42 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
41 Lắp đặt phễu thu 150mmx150mm, inox Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
42 Cầu chắn rác Dn114 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
E Hạng mục 5: Phần điện, điện thoại, internet
1 Cáp ngầm trung thế CXV-DSTA-1x(3cx10.0mm²) Theo hồ sơ thiết kế 155 m
2 Đồng hồ điện 1 pha 2 dây Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt MCCB: 2P - 50A - 6KA chức năng bảo vệ mạch quá tải (hoặc tương đương). Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt đèn tín hiệu pilot lamp led 220 vac (red) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Hộp tủ điện DB- kt(500x400x250) loại tủ 2 cửa + kèm theo vật tư thiết bị + thanh cái (hoặc tương đương): Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm Theo hồ sơ thiết kế 125 m
9 Dây cáp điện CXV-1x(3cx2.5mm²) - (loại dây cáp đơn 3 sợi) Theo hồ sơ thiết kế 30 m
10 Dây cáp điện CV-E-1x(1cx4.0mm²) - (loại dây cáp đơn 1 sợi) - Dây cáp điện bảo vệ nối đất Theo hồ sơ thiết kế 30 m
11 Dây cáp điện CXV-1x(3cx2.5mm²) - (loại dây cáp đơn 3 sợi)- Lắp trong trụ đèn Theo hồ sơ thiết kế 20 m
12 Bộ hẹn giờ Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Dây cáp điện CXV-1x(1cx10mm²) - (loại dây cáp đơn 1 sợi): Theo hồ sơ thiết kế 30 m
14 Bộ đèn chiếu sáng 1,2m 2x36W (loại áp trần, tường) - Hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế 18 bộ
15 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
16 Bộ điều chỉnh tốc độ quạt Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
17 Lắp đặt công tắc âm (1 công tắc) + (mặt + đế âm) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt công tắc âm (2 công tắc) + (mặt + đế âm) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
19 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (mặt + đế âm) Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
20 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Dây cáp điện CV-1x(1cx1.5mm²) - (loại dây cáp đơn 1 sợi): Theo hồ sơ thiết kế 400 m
22 Dây cáp điện CV-1x(1cx2.5mm²) - (loại dây cáp đơn 1 sợi): Theo hồ sơ thiết kế 300 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D=20mm Theo hồ sơ thiết kế 700 m
24 Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D50/40: Theo hồ sơ thiết kế 42 m
25 Kéo cáp quang các loại, loạc cáp quang <=8 sợi Theo hồ sơ thiết kế 0,084 1 km cáp
26 Cáp điện thoại (10x2x0.5mm) - Loại chống nhiễu Theo hồ sơ thiết kế 84 m
27 Bộ máy chủ sever Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
28 Bộ chuyển quang Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
29 Bộ kết nối mạng swtich - 8 port Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
30 Bộ kết nối patch panel - 8 port Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
31 Bộ chuyển hướng internet adsl router Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Theo hồ sơ thiết kế 100 m
33 Kéo cáp quang các loại, loạc cáp quang <=8 sợi Theo hồ sơ thiết kế 0,01 1 km cáp
34 Cáp mạng vi tính utp cat6a Theo hồ sơ thiết kế 100 m
35 Dây cáp điện CV-1x(1cx2.5mm²) - (loại dây cáp đơn 1 sợi): Theo hồ sơ thiết kế 80 m
36 Dây cáp điện CV-E-1x(1cx2.5mm²) - (loại dây cáp đơn 1 sợi): Theo hồ sơ thiết kế 40 m
37 Dây cáp nhảy, sợi 2m Theo hồ sơ thiết kế 8 sợi
38 Bộ phân nguồn Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
39 Bộ ổ cắm cáp mạng đơn, âm tường + (mặt + đế âm): Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
40 Bộ phát sóng không dây wifi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
41 Tủ rack sever 9u + thiết bị kèm theo (tủ rack tầng) Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
42 Bộ tổng đài điện thoại 5 thuê bao + tủ MDF (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
43 Tủ chia điện thoại- IDF Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
44 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Theo hồ sơ thiết kế 60 m
45 Cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) - Loại chống nhiễu Theo hồ sơ thiết kế 60 m
46 Bộ ổ cắm điện thoại đơn âm tường+ (mặt + đế âm) Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
47 Bộ phân nguồn Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
F Hạng mục 6: Phần chống sét và phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt kim thu sét, R=30m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt dây cáp đồng trần CU-(1cx50.0mm²) Theo hồ sơ thiết kế 50 m
3 Trụ đỡ kim thu sét, L=1m Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
4 Giá đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
5 Cáp chàng kim thu sét 4.0mm² Theo hồ sơ thiết kế 4 m
6 Lắp đặt ống nhựa trắng bảo vệ cáp chìm, ĐK =25mm Theo hồ sơ thiết kế 4 m
7 Ống siết cáp, tăng đơ Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Bát kẹp định vị dây cáp CU Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
9 Khoan giếng tiếp địa, sâu 15m Theo hồ sơ thiết kế 15 m
10 Đóng cọc chống sét mạ đồng ĐK16mm, L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
11 Lắp đặt dây cáp đồng trần 50.0mm² Theo hồ sơ thiết kế 30 m
12 Hoá chất giảm điện trở (giếng tiếp địa) Theo hồ sơ thiết kế 10 kg
13 Phụ kiện lắp đặt kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 set
14 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
15 Bình bột chữa cháy xách tay ABC (MFZ6) 6kg Theo hồ sơ thiết kế 4 bình
16 Bình chữa cháy xách tay CO2 5kg Theo hồ sơ thiết kế 4 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->