Gói thầu: Gói thầu số 20: Xây dựng các hạng mục: Thoát nước tổng thể; sân đường nội bộ; nhà xe giáo viên, học sinh; nhà vệ sinh giáo viên, học sinh; hàng rào trường THCS Võ Nguyên Giáp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200573468-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 20: Xây dựng các hạng mục: Thoát nước tổng thể; sân đường nội bộ; nhà xe giáo viên, học sinh; nhà vệ sinh giáo viên, học sinh; hàng rào trường THCS Võ Nguyên Giáp
Số hiệu KHLCNT 20200436724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 08:46:00 đến ngày 2020-06-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,739,747,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục Hàng rào
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,804 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,263 100m3
3 Đóng cọc tràm L=3,7m, D=4cm đất C1 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 52,562 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 7,228 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 7,228 m3
6 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 19,88 m3
7 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,619 100m2
8 Cao su lót móng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,723 100m2
9 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,029 tấn
10 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,834 tấn
11 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 5,771 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 8,439 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,09 100m2
14 Cao su lót Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,331 100m2
15 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,222 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,265 tấn
17 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 6,937 m3
18 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,387 100m2
19 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,192 tấn
20 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,336 tấn
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,234 m3
22 Ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,031 100m2
23 Cốt thép pa nen đường kính cốt thép <= 10 mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,02 tấn
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 47 cái
25 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 15,587 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung (4x8x18)chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,766 m3
27 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 389,675 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 60,922 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 79,216 m2
30 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 389,675 m2
31 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 140,138 m2
32 Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 529,813 m2
33 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 14,56 m
34 Cung cấp và lắp dựng hàng rào song sắt d16 tròn vát nhọn Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 73,92 m2
35 Cung cấp và lắp dựng cửa cổng song sắt d16 tròn vát nhọn Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 24,7 m2
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 98,62 m2
B Hạng mục Sân đường nội bộ
1 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 13,136 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 164,2 m2
3 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 22,862 100m2
4 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5km Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 15,392 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 15,392 100m3
6 Cao su lót Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 13,92 100m2
7 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 111,36 m3
8 Cốt thép nền đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 3,09 tấn
9 Xoa nhẳn mặt nền sân (vật tư và nhân công) Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1.392 m2
10 Kẻ ron mặt sân 3mx3m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 92,8 10m
C Hạng mục cấp thoát nước tổng thể
1 CẤP NƯỚC TỔNG THỂ/Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,01 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,08 100m
4 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27 mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 4 cái
5 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42 mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 4 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27 mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
7 Lắp đặt van nhựa D27,34 các loại Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 4 cái
8 Cung cấp và lắp đặt máy bơm 1 pha 1HP (Q=16m3/h, H=20m) Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt van phao ngắt tự động Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
10 Cung cấp và lắp đặt tủ điện bơm nước Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
11 Thi công giếng khoan (cây nước) PVC D60 sâu 80-100m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 giếng
12 Lắp đặt bộ khớp nối sống PVC D34 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 4 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 18 m
14 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 25mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,18 100m
15 Đào rảnh đặt ống Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,76 m3
16 Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,85 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,76 m3
17 THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ/Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,534 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,16 100m3
19 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 9,343 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung (4x8x18)chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 6,31 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung (4x8x18)chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 4,59 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 203,65 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 45,28 m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 4,64 m3
25 Ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,267 100m2
26 Cốt thép pa nen đường kính cốt thép <= 10 mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,309 tấn
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 7 cái
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=100 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 136 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,1 100m
D Hạng mục nhà xe giáo viên
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,384 m3
2 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,12 m3
3 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,024 100m2
4 Cung cấp và lắp đặt bulong M18x450 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 24 bộ
5 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,072 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,72 m2
7 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,126 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,126 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,185 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,185 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,202 tấn
12 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 37,2 m
13 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 24,8 m
14 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,363 100m2
E Hạng mục nhà xe học sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,344 m3
2 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,42 m3
3 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,084 100m2
4 Cung cấp và lắp đặt bulong M18x450 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 84 bộ
5 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,252 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2,52 m2
7 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,431 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,431 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,799 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,799 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,823 tấn
12 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 218,4 m
13 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,667 100m2
F Hạng mục nhà vệ sinh giáo viên và học sinh
1 PHẦN THÔ/Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,567 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,397 100m3
3 Đóng cọc tràm L=3,7m, D=4cm đất C1 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 33,069 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 3,575 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 3,575 m3
6 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 7,989 m3
7 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,169 100m2
8 Cao su lót Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,358 100m2
9 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,255 tấn
10 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10 mm chiều cao <=4 mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,016 tấn
11 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18 mm chiều cao <=4 mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,175 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 12,259 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,495 100m2
14 Cao su lót Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,366 100m2
15 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,414 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,395 tấn
17 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 3,336 m3
18 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,667 100m2
19 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,073 tấn
20 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,325 tấn
21 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,699 m3
22 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,239 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,656 m3
24 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,164 100m2
25 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,134 tấn
26 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,055 tấn
27 PHẦN HOÀN THIỆN/Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2,81 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 3,255 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung (4x8x18)chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,288 m3
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 39,75 m2
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,371 100m3
32 Cao su lót Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,2 100m2
33 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 10,536 m3
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 18,18 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm nhám Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 120,22 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 343,6 m2
37 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 10,94 m3
38 Xây tường gạch bê tông không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 8,994 m3
39 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 20,762 m3
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 226,69 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 312,2 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 11,28 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 10,536 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 23,64 m2
45 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 408,466 m2
46 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 45,456 m2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 162,926 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 290,996 m2
49 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính 5 ly Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 46,24 m2
50 Trần nhựa khung nổi (bao gồm VL, NC hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 120,22 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 20,9 m2
52 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 20,9 m2
53 Cung cấp và lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 42 cái
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,767 tấn
55 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 162,8 m
56 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,215 100m2
57 PHẦN CẤP ĐIỆN/Lắp đặt loại đèn quỳnh quang đơn 1,2m - 18W Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 5 bộ
58 Lắp đặt loại đèn quỳnh quang đơn 0,6m - 9W Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 16 bộ
59 Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 10 cái
60 Lắp đặt CB 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 4 cái
61 Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 8 hộp
62 Lắp đặt cáp điện CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 62 m
63 Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 169 m
64 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 58 m
65 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 58 m
66 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
67 Lắp đặt tủ điện 6 đường 200x198x58 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 tủ
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 33 m
69 Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D32 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 33 m
70 CẤP THOÁT NƯỚC/Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,18 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,82 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,75 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,2 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,3 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,32 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,62 100m
77 Lắp đặt cút nhựa D114 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
78 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 9 cái
79 Lắp đặt cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 62 cái
80 Lắp đặt cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 4 cái
81 Lắp đặt cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 58 cái
82 Lắp đặt cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 4 cái
83 Lắp đặt cút nhựa D21 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 134 cái
84 Lắp đặt tê nhựa D114 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 7 cái
85 Lắp đặt tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 40 cái
86 Lắp đặt tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 46 cái
87 Lắp đặt tê nhựa D42 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2 cái
88 Lắp đặt tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2 cái
89 Lắp đặt tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 8 cái
90 Lắp đặt tê nhựa D21 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 52 cái
91 Lắp đặt giảm nhựa D114/90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 9 cái
92 Lắp đặt giảm nhựa D90/60 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 21 cái
93 Lắp đặt giảm nhựa D60/34 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 29 cái
94 Lắp đặt giảm nhựa D42/27 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
95 Lắp đặt giảm nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 9 cái
96 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 10 bộ
97 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 18 bộ
98 Lắp đặt lavobo Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 18 bộ
99 Lắp đặt chậu tiểu Nam Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 11 bộ
100 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 28 bộ
101 Lắp đặt vòi inox Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 22 bộ
102 Lắp đặt phểu thu sàn 200x200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 38 cái
103 Lắp đặt van nhựa D42 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
104 Lắp đặt van nhựa D34 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
105 Lắp đặt van nhựa D27 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2 cái
106 Lắp đặt bít nhựa D90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 28 cái
107 Lắp đặt bít nhựa D60 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 38 cái
108 Lắp đặt bít nhựa D34 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 29 cái
109 Lắp đặt bít nhựa D21 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 57 cái
110 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,5m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 bể
111 Cung cấp và lắp đặt van phao điện cơ Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
112 Cung cấp và lắp đặt ngả 3 cấp nước + vòi xịt Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 28 cái
113 Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 4 cái
114 HẦM TỰ HOẠI/Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,123 100m3
115 Đóng cọc tràm D>=4cm, L=3.7m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 5,532 100m
116 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,598 m3
117 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,598 m3
118 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,67 m3
119 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,536 m3
120 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,011 100m2
121 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,379 m3
122 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,009 100m2
123 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,044 tấn
124 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện >250 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
125 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
126 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
127 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2,198 m3
128 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,404 m3
129 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 31,98 m2
130 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 3,5 m2
131 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,037 100m3
G Hạng mục chi phí dự phòng
1 Chi phí xây dựng nhà tạm (để ở và điều hành thi công), chi phí trực tiếp khác (chi phí một số công việc không xác định được từ khối lượng thiết kế) theo các quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->