Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200569278-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200563720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 18:15:00 đến ngày 2020-06-06 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,134,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY LẮP
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loops Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 trung tâm
2 Acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 Cái
3 Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ácquy. Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 tủ
4 Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng chống nhiếu cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 10x1.5mm2 (Trọng lượng cáp <= 1kg/m) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,25 100m
5 Lắp đặt ống nhựa mềm D20 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5 m
6 Lắp đặt ống HDPE D65/50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 225 m
7 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 trục đứng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 22 m
8 Lắp đặt aptomat loại 2P; 6KA; 10A Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
9 Đào đất đường ống HDPE D65/50 Rộng <= 1m, sâu <=0.5m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 124 m3
10 Lấp hoàn trả đường ống HDPE D65/50, độ chặt theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,24 100m3
11 Lắp đặt bơm điện chữa cháy Q≥110,5l/s, H≥80,73 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,25 tấn
12 Lắp đặt bơm diezel chữa cháy Q≥110,5l/s, H≥80,73 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,52 tấn
13 Lắp đặt bơm bù áp Q=1l/s; H=95m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,2 tấn
14 Lắp đặt bình tích áp 200 Lít Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1 tấn
15 Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 tủ
16 Gia công sản xuất bệ cho bơm chữa cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 Bệ
17 Kéo rải cáp 3x95+1x70 cấp nguồn cho bơm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 20 m
18 Kéo rải dây 2x1,5mm2 cấp tín hiệu điều khiển bơm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 20 m
19 Tủ hộp đựng phương tiện phá dỡ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 Cái
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150 (đường kính D=168.3mm) ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC theo tiêu chuẩn ASTM A53) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,22 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN125 ( đường kính D=141.3mm) ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC theo tiêu chuẩn ASTM A53) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4,09 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 ( đường kính D=114mm) ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC theo tiêu chuẩn ASTM A53) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,33 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32 ( Đường kính D42) (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,2 100m
24 Lắp đặt van chặn loại D150 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 cái
25 Lắp đặt van chặn loại D125 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
26 Lắp đặt van chặn loại D100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 15 cái
27 Lắp đặt van khóa D50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
28 Lắp đặt van khóa D40 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
29 Lắp đặt van khóa D32 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 cái
30 Lắp đặt Van một chiều D125 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
31 Lắp đặt Van một chiều D100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 7 cái
32 Lắp đặt Van một chiều D40 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
33 Lắp đặt Van một chiều D32 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 cái
34 Lắp đặt Van an toàn mặt bích bảo vệ quá áp đường ống D100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
35 Lắp đặt Van cảnh báo Arlam van D125 cấp tín hiệu tủ báo cháy trung tâm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
36 Lắp đặt tê thép D150 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
37 Lắp đặt tê thép D150/125 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5 cái
38 Lắp đặt tê thép D150/100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
39 Lắp đặt tê thép D125 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5 cái
40 Lắp đặt tê thép D125/100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 cái
41 Lắp đặt Tê thép D100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 20 cái
42 Lắp đặt Tê thép D100/65 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 cái
43 Lắp đặt tê D32 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 15 cái
44 Lắp đặt cút thép D150 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 cái
45 Lắp đặt cút thép D125 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12 cái
46 Lắp đặt Cút thép D100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6 cái
47 Lắp đặt Cút thép D32 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 cái
48 Công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 cái
49 Lắp đặt đồng hồ áp lực Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 cái
50 Lắp đặt rọ hút D150 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
51 Lắp đặt rọ hút D50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
52 Lắp đặt Y lọc D150 mặt bích Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
53 Lắp đặt Y lọc D50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
54 Lắp đặt khớp nối chống rung D150 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
55 Lắp đặt khớp nối chống rung D125 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
56 Lắp đặt khớp nối chống rung D50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
57 Lắp đặt khớp nối chống rung D40 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
58 Lắp đặt côn thu D150/máy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
59 Lắp đặt côn thu D125/máy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
60 Lắp đặt côn thu D50/máy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
61 Lắp đặt côn thu D40/máy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
62 Lắp đặt côn thu D125/100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 cái
63 Lắp đặt bích thép rỗng D150 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 7 cặp bích
64 Lắp đặt bích thép rỗng D125 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 10 cặp bích
65 Lắp đặt bích thép rỗng D100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 cặp bích
66 Lắp đặt bích thép rỗng D50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,5 cặp bích
67 Lắp đặt bích thép đặc D150 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cặp bích
68 Lắp đặt gioăng cao su D150 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 42 Cái
69 Lắp đặt gioăng cao su D125 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 18 Cái
70 Lắp đặt gioăng cao su D100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 16 Cái
71 Lắp đặt họng nhận nước DN100 chữa cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 cái
72 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống chữa cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,022 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 228 m2
74 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,22 100m
75 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4,09 100m
76 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,33 100m
77 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,2 100m
78 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng=1m, sâu =1.3m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 409,5 m3
79 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,755 100m3
80 Lấp hoàn trả đường ống cấp nước chữa cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5,85 100m3
81 Lắp đặt chân họng tiếp nước Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 cái
82 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang địa chỉ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,1 10 đầu
83 Lắp đặt tủ âm tường cho tổ hợp chuông đèn nút nhấn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 Tủ
84 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,8 5 nút
85 Lắp đặt chuông báo cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,8 5 chuông
86 Lắp đặt đèn báo cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,8 5 đèn
87 Lắp đặt tủ lắp đặt Module báo cháy bằng tôn sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 hộp
88 Lắp đặt module xử lý tín hiệu đầu vào cho nút nhấn thường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 Cái
89 Lắp đặt module địa chỉ chuông đèn báo cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 Cái
90 Lắp đặt module địa chỉ xử lý tín hiệu công tắc dòng chảy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 Cái
91 Lắp đặt module địa chỉ xử lý tín hiệu van khóa tín hiệu điện Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 Cái
92 Lắp đặt module địa chỉ điều khiển van điện từ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 cái
93 Lắp đặt tủ nhôm đựng module Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 Tủ
94 Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng chống nhiếu cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 10x1.5mm2 (Trọng lượng cáp <= 1kg/m) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,08 100m
95 Kéo dải cáp dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiễu Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 482 m
96 Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 95 m
97 Lắp đặt hộp chống cháy tròn cho đầu báo. Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 95 hộp
98 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 576 m
99 Khớp nối trơn ống PVC D20 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 250 Cái
100 Kẹp đõ ống Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 500 Cái
101 Lắp đặt ống nhựa mềm D20 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 23 m
102 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 trục đứng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 11 m
103 Lắp đặt Modul điện trở cuối kênh. Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
104 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT 1 mặt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,2 5 đèn
105 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT 2 mặt 1 hướng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,2 5 đèn
106 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 10W Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 5 đèn
107 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 151 m
108 Khớp nối trơn ống PVC D20 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 50 Cái
109 Kẹp đỡ ống Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 100 Cái
110 Lắp đặt ống nhựa mềm D20 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 73 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 200 m
112 Lắp đặt hộp nối chia dây cho ống PVC D20 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 41 hộp
113 Lắp đặt aptomat loại 2P; 6KA; 10A Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
114 Lắp đặt đầu phun spinker quay lên dạng hở Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 70 cái
115 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 ( đường kính D=114mm) ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC theo tiêu chuẩn ASTM A53 ) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,43 100m
116 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 ( đường kính D76) ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,17 100m
117 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 ( Đường kính D60)( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,55 100m
118 Lắp đặt ống mạ kẽm DN32 ( Đường kính D42) ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,17 100m
119 Lắp đặt van khóa D32 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
120 Lắp đặt van khóa tín hiệu điên D100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
121 Lắp đặt van xả tràn điện từ DN50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 cái
122 Lắp đặt Tê thép D100/50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 cái
123 Lắp đặt Tê thép D50/32 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 30 cái
124 Lắp đặt tê D32 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 30 cái
125 Lắp đặt Cút thép D65 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
126 Lắp đặt Cút thép D32 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 35 cái
127 Lắp đặt công tắc dòng chảy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
128 Lắp đặt côn thu D125/100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
129 Lắp đặt côn thu D65/50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
130 Lắp đặt côn thu D32/đầu phun Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 70 cái
131 Lắp đặt kép thép D32 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 30 cái
132 Lắp đặt bích thép rỗng D100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cặp bích
133 Lắp đặt gioăng cao su D100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 Cái
134 Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
135 Tủ chữa cháy vách tường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 Cái
136 Cuộn vòi chữa cháy loại D50 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 Cuộn
137 Lăng phun chữa cháy D50 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 Cái
138 Nội quy chữa cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 Cái
139 Tiêu lệnh chữa cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 Cái
140 Bình bột chữa cháy xách tay dang bình bột ABC 8kg Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 54 Bình
141 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 chiếc
142 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống chữa cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,14 tấn
143 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 130 m2
144 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,43 100m
145 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,89 100m
146 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang địa chỉ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5,6 10 đầu
147 Lắp đặt tủ âm tường cho tổ hợp chuông đèn nút nhấn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 Tủ
148 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,8 5 nút
149 Lắp đặt chuông báo cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,8 5 chuông
150 Lắp đặt đèn báo cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,8 5 đèn
151 Lắp đặt tủ lắp đặt Module báo cháy bằng tôn sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 hộp
152 Lắp đặt module xử lý tín hiệu đầu vào cho nút nhấn thường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 Cái
153 Lắp đặt module địa chỉ chuông đèn báo cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 Cái
154 Lắp đặt module địa chỉ xử lý tín hiệu công tắc dòng chảy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 Cái
155 Lắp đặt module địa chỉ xử lý tín hiệu van khóa tín hiệu điện Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 Cái
156 Lắp đặt module địa chỉ điều khiển van xả tràn điện từ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 20 cái
157 Lắp đặt tủ nhôm đựng module Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
158 Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng chống nhiếu cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 10x1.5mm2 (Trọng lượng cáp <= 1kg/m) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,06 100m
159 Kéo dải cáp dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiễu Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 763 m
160 Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 119 m
161 Lắp đặt hộp chống cháy tròn cho đầu báo. Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 133 hộp
162 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 881 m
163 Khớp nối trơn ống PVC D20 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 250 Cái
164 Kẹp đõ ống Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 700 Cái
165 Lắp đặt ống nhựa mềm D20 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 62 m
166 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 trục đứng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 11 m
167 Lắp đặt Modul điện trở cuối kênh. Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
168 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT 1 mặt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 5 đèn
169 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT 2 mặt 1 hướng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 5 đèn
170 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT 2 mặt 2 hướng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 5 đèn
171 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 10W Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5,2 5 đèn
172 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 296 m
173 Khớp nối trơn ống PVC D20 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 100 Cái
174 Kẹp đỡ ống Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 200 Cái
175 Lắp đặt ống nhựa mềm D20 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 168 m
176 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 392 m
177 Lắp đặt hộp nối chia dây cho ống PVC D20 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 90 hộp
178 Lắp đặt aptomat loại 2P; 6KA; 10A Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
179 Lắp đặt đầu phun spinker quay lên dạng hở Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 144 cái
180 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 ( đường kính D=114mm) ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC theo tiêu chuẩn ASTM A53 ) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,54 100m
181 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 (đường kính D76) (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,39 100m
182 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 (Đường kính D60) (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,26 100m
183 Lắp đặt ống mạ kẽm DN32 (Đường kính D42) (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 100m
184 Lắp đặt van khóa D32 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
185 Lắp đặt van khóa tín hiệu điên D100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
186 Lắp đặt van xả tràn điện từ DN50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 20 cái
187 Lắp đặt Tê thép D100/50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 15 cái
188 Lắp đặt Tê thép D50/32 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 56 cái
189 Lắp đặt tê D32 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 56 cái
190 Lắp đặt Cút thép D65 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
191 Lắp đặt cút thép D50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 14 cái
192 Lắp đặt Cút thép D32 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 82 cái
193 Lắp đặt công tắc dòng chảy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
194 Lắp đặt côn thu D125/100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
195 Lắp đặt côn thu D100/50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5 cái
196 Lắp đặt côn thu D65/50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
197 Lắp đặt côn thu D25/đầu phun Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 144 cái
198 Lắp đặt kép thép D32 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 56 cái
199 Lắp đặt bích thép rỗng D100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12 cặp bích
200 Lắp đặt gioăng cao su D100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 Cái
201 Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
202 Tủ chữa cháy vách tường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 Cái
203 Cuộn vòi chữa cháy loại D50 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 Cuộn
204 Lăng phun chữa cháy D50 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 Cái
205 Nội quy chữa cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 Cái
206 Tiêu lệnh chữa cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 Cái
207 Bình bột chữa cháy xách tay dang bình bột ABC 8kg Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 54 Bình
208 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12 chiếc
209 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống chữa cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,26 tấn
210 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 245 m2
211 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,54 100m
212 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6,65 100m
213 Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST2,0 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 261,122 1m2
214 Sơn chống ri bằng sơn epoxy 2 thành phần Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 261,122 m2
215 Sơn chống cháy 120 phút cho cột ( 03 lớp sơn chống cháy 120 phút ) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 261,122 m2
216 Sơn phủ bằng sơn epoxy 2 thành phần Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 261,122 m2
217 Làm sạch bề mặt cột kim loại để sơn chống cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 47,52 1m2
218 Sơn chống ri bằng sơn epoxy 2 thành phần Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 47,52 m2
219 Sơn chống cháy 120 phút cho cột (03 lớp sơn chống cháy 120 phút ) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 47,52 m2
220 Sơn phủ bằng sơn epoxy 2 thành phần Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 47,52 m2
221 Làm sạch bề mặt cột kim loại để sơn chống cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 55,39 1m2
222 Sơn chống ri bằng sơn epoxy 2 thành phần Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 55,39 m2
223 Sơn chống cháy 120 phút cho cột (03 lớp sơn chống cháy 120 phút ) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 55,39 m2
224 Sơn phủ bằng sơn epoxy 2 thành phần Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 55,39 m2
225 Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loops ( đã được kiểm định phương tiện PCCC ) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 Bộ
226 Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q≥110,5l/s, H≥80,73 (đã được kiểm định phương tiện PCCC ) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 Cái
227 Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q≥110,5l/s, H≥80,73 ( đã được kiểm định phương tiện PCCC ) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 Cái
228 Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=1l/s; H=95m ( đã được kiểm định phương tiện PCCC ) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 Cái
229 Bình tích áp 200 lit Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 Cái
230 Tủ điều khiển bơm chữa cháy (đã được kiểm định phương tiện PCCC ) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 Tủ
231 Lắp đặt các automat MCCB.3P.400A.36kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
232 Lắp đặt các automat MCCB.3P.250A.36kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 7 cái
233 Lắp đặt các automat MCCB.3P.200A.36kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5 cái
234 Lắp đặt các automat MCCB.3P.150A.36kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
235 Lắp đặt các automat MCCB.3P.100A.36kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
236 Lắp đặt các automat MCCB.3P.80A.16kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
237 Lắp đặt các automat MCCB.3P.50A.10kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
238 Tủ điện ngoài trời tủ Pilar KT 1200x700x425 bao gồm vỏ tủ 2mm sơn mầu ghi xám (bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt trong tủ) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5 cái
239 Tủ điện tổng vỏ tủ sơn tĩnh điện mầu ghi sáng, cấp bảo vệ IP41, KT 1500x900x500 (bao gồm đẩy đủ phụ kiện lắp đặt trong tủ) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
240 Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 160 m
241 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 81 m2
242 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 m3
243 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,97 100m3
244 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE.D130/100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,42 100 m
245 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,385 100m3
246 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,454 100m3
247 Băng báo cáp Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 250 md
248 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,516 100m3
249 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,516 100m3
250 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8,8 m3
251 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8,1 m3
252 Lát sân, nền đườngm vỉa hè bằng gạch xi măng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 81 m2
253 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5 cọc
254 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 10 m
255 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x150)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 270 m
256 Làm đầu cáp khô 4x150mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12 1 đầu cáp
257 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,042 100m3
258 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,246 100m2
259 Bu lông M24x350 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 24 bộ
260 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,462 m3
261 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,35 m3
262 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,016 100m3
263 Lát sân, nền đườngm vỉa hè bằng gạch xi măng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5,88 m2
264 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5,76 m2
265 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,12 100m
266 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,525 100m3
267 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,06 100 m
268 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 cái
269 Lắp đặt ván khóa VK.D40mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
270 Lắp đặt van phao VP.D40mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
271 Lắp đai khởi thuỷ, đường kínhT.D40mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
272 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,239 100m3
273 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,285 100m3
274 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,285 100m3
275 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,244 100m3
276 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,636 100m2
277 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,636 100m2
278 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,218 100m3
279 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,218 100m3
280 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,218 100m3
281 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,412 100m2
282 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 19,567 m3
283 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4,708 100m2
284 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,121 tấn
285 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,809 tấn
286 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 98,692 m3
287 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 10,98 m3
288 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4,23 100m3
289 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5,487 100m2
290 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 106,362 m3
291 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,455 100m2
292 Đánh màu nền bê tông xi măng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 583,354 m2
293 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,785 100m2
294 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,574 tấn
295 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,036 tấn
296 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,601 tấn
297 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,343 tấn
298 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 18,385 m3
299 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T, cự ly vận chuyển ≤1000m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 20 cấu kiện
300 Vận chuyển tiếp 1000m cấu kiện bê tông các loại, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 20 cấu kiện
301 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 20 cái
302 Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép fi 32mm gia cố mái taluy đường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,36 m3
303 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 48 lỗ khoan
304 Sử lý keo Hilti khoan cấy bê tông Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 48 lỗ khoan
305 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,199 100m2
306 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,063 tấn
307 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,307 tấn
308 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,758 m3
309 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 15,224 m3
310 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,894 m3
311 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,055 100m2
312 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,052 tấn
313 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,603 m3
314 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 202,034 m2
315 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 95,567 m2
316 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 100,132 m2
317 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,172 100m2
318 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,418 100m2
319 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,07 100m2
320 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 297,601 m2
321 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 100,132 m2
322 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4,92 tấn
323 Gia công giằng mái thép Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,507 tấn
324 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5,269 tấn
325 Gia công hệ khung dàn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,009 tấn
326 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 974,135 1m2
327 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4,92 tấn
328 Lắp dựng giằng thép bu lông Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,507 tấn
329 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5,269 tấn
330 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,009 tấn
331 Lợp mái tôn lạnh Bluescope dày 0,45 AZ100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8,28 100m2
332 Máng inox 304 khổ 700 dày 0,4ly Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 196,461 kg
333 Xối ngược inox 304 khổ 400 dày 0,4 ly Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 93,83 kg
334 Úp nóc, xối góc khổ 600 tôn dày 0,5ly Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 90,56 md
335 Gia công hệ khung dàn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 11,266 tấn
336 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 812,322 1m2
337 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 11,266 tấn
338 Tôn phẳng chiều dày 0,47mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 16,944 100m2
339 Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái đá Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 332,826 m2
340 Gia công cửa sổ trời Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12,06 tấn
341 Sơn tĩnh điện kết cấu sắt thép Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12.059,9 kg
342 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 2,0mm, kính trắng an toàn 8,38mm phụ kiện chính hãng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 26,88 m2
343 Vách cố định nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 2,0mm, kính trắng an toàn 8,38mm phụ kiện chính hãng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 30 m2
344 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 219,625 m2
345 Bu lông inox D10x30 ecu Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1.944 bộ
346 Cửa cuốn: Vật liệu: Thép liên doanh, Độ dày: 0.5mm, AZ 70g/m2, Bề mặt sơn: Sơn láng, có phủ Polyeste bảo vệ, Trục: Ø33.5mm dày 2.3mm, mạ kẽm, Lò xo: Kiểu thẳng đầu, Ray Giá: U60NA/ T50/L50 mạ kẽm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 976,313 m2
347 Gia công hệ khung dàn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,795 tấn
348 Ốp tấm hợp kim nhôm aluminium hộp cửa cuốn độ dày nhôm 0,06mm, độ dày tấm 3mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 358,098 m2
349 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 400x400x150 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 hộp
350 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 200x300x150 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 hộp
351 Tủ đồng hồ điện loại chứa 6 cái Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12 hộp
352 Tủ đồng hồ điện loại chứa 2 cái Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 hộp
353 Tủ Automat 1 modul Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 76 hộp
354 Lắp đặt đèn chiếu sáng tròn led 50W Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 228 bộ
355 Lắp đặt công tắc 1 hạt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 76 cái
356 Lắp đặt ô cắm đôi Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 76 cái
357 Lắp đặt các automat MCCB.3P.80A.15kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
358 Lắp đặt các automat MCCB.3P.40A.6kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5 cái
359 Lắp đặt các automat MCB.2P.20A.6kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
360 Lắp đặt các automat MCB.2P.16A.6kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
361 Lắp đặt các automat MCB.2P.10A.6kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 76 cái
362 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x35)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 30 m
363 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x25)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 64 m
364 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC(2x10)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 100 m
365 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC(2x2,5)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2.280 m
366 Lắp đặt dây Cu/PVC(2x2,5)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 456 m
367 Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 912 m
368 Lắp đặt dây Cu/PVC(1x16)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 58 m
369 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE.D195/150 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,8 100 m
370 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE.D65/50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,29 100 m
371 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE.D50/40 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,61 100 m
372 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 92 m
373 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 380 m
374 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1.140 m
375 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,54 m3
376 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,14 m3
377 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,886 m3
378 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,018 100m2
379 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,099 m3
380 Khung nắp Ganivo composite Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12 bộ
381 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
382 Bầu sứ chân kim thu sét Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
383 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 130 m
384 Kẹp kiểm tra Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 bộ
385 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6 cọc
386 Dây nối đất 40x4 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 10 m
387 Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
388 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 89mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,8 100m
389 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 32 cái
390 Đai giữ ống D90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 40 cái
391 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 43,56 m2
392 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 2,0mm, kính trắng an toàn 8,38mm phụ kiện chính hãng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 34,32 m2
393 Vách cố định nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 2,0mm, kính trắng an toàn 8,38mm phụ kiện chính hãng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 9,24 m2
394 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 778 m2
395 Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái đá Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 778 m2
396 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 400x400x150 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 hộp
397 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 200x300x150 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6 hộp
398 Tủ đồng hồ điện loại chứa 6 cái Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 20 hộp
399 Tủ đồng hồ điện loại chứa 2 cái Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 hộp
400 Tủ Automat 1 modul Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 121 hộp
401 Lắp đặt đèn chiếu sáng tròn led 50W Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 363 bộ
402 Lắp đặt công tắc 1 hạt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 121 cái
403 Lắp đặt ô cắm đôi Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 121 cái
404 Lắp đặt các automat MCCB.3P.150A.30kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
405 Lắp đặt các automat MCCB.3P.50A.10kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
406 Lắp đặt các automat MCB.2P.20A.6kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5 cái
407 Lắp đặt các automat MCB.2P.16A.6kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 cái
408 Lắp đặt các automat MCB.2P.10A.6kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 121 cái
409 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x50)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 58 m
410 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x35)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 65 m
411 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x25)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5 m
412 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC(2x10)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 100 m
413 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC(2x2,5)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3.025 m
414 Lắp đặt dây Cu/PVC(2x2,5)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1.210 m
415 Lắp đặt dây Cu/PVC(1x1,5)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1.452 m
416 Lắp đặt dây Cu/PVC(1x25)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 58 m
417 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE.D195/150 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,3 100 m
418 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE.D65/50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,55 100 m
419 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE.D50/40 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,64 100 m
420 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 92 m
421 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 605 m
422 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1.815 m
423 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,181 m3
424 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,198 m3
425 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,256 m3
426 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,025 100m2
427 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,14 m3
428 Khung nắp Ganivo composite Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 17 bộ
429 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 41,099 m2
430 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,17 tấn
431 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 19,92 m2
432 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 33,153 m3
433 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 14,068 m3
434 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,603 100m3
435 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,603 100m3
436 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,603 100m3
437 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 11,04 100m
438 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 11,04 100m
439 Chi phí thuê cừ Lasen 400x85x8 dài 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1.104 md
440 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8,448 100m3
441 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,066 100m2
442 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 24,686 m3
443 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,164 100m2
444 Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4,864 100m2
445 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,133 100m2
446 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính ≤10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,162 tấn
447 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính ≤18mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 19,089 tấn
448 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 127 m
449 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 172,848 m3
450 Bả xi măng tinh đánh bóng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 117 m2
451 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 200 m2
452 Quét nhựa bitum nóng vào tường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 154,8 m2
453 Năp inox 304 đậy cửa thăm bể tôn dày 2ly gập mép Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 41,989 kg
454 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 150mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,14 100m
455 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,092 100m3
456 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6,356 100m3
457 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6,356 100m3
458 Ván khuôn móng dài Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,054 100m2
459 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,837 m3
460 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 27 m
461 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,251 100m3
462 Rải bạt 3 mầu chống mất nước xi măng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,11 100m2
463 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 31,1 m3
464 Đánh màu nền bê tông xi măng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 311 m2
465 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12,711 m3
466 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,121 100m2
467 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,032 tấn
468 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,144 tấn
469 Lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính >18mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,139 tấn
470 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,361 m3
471 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,413 100m2
472 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,354 tấn
473 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4,486 m3
474 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,906 m3
475 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,084 100m2
476 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, đường kính >10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,101 tấn
477 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,699 m3
478 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 19,95 m2
479 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 24 cái
480 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 77,328 m2
481 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 55,016 m2
482 Trát trần, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 40,275 m2
483 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 19,87 m2
484 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 11,515 m2
485 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 11,515 m2
486 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 117,148 m2
487 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 95,291 m2
488 Gia công cửa lưới thép. Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,087 m2
489 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6,16 1m2
490 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,08 m2
491 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,545 m3
492 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 25,452 m2
493 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,137 tấn
494 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,137 tấn
495 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,143 1m2
496 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,319 100m2
497 Úp nóc Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 15,973 md
498 Hộp Automat 8-12 modul Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 hộp
499 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 bộ
500 Lắp đặt công tắc 2 hạt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
501 Lắp đặt ô cắm đôi Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
502 Lắp đặt các automat MCCB.3P.50A.10kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
503 Lắp đặt các automat MCB.1P.16A.4,5kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
504 Lắp đặt các automat MCB.1P.10A.4,5kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
505 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR-PVC(4x120)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 15 m
506 Lắp đặt cáp đơn Cu/XLPE/FR-PVC(1x70)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 15 m
507 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC(1x2,5)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 54 m
508 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC(1x1,5)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 48 m
509 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE.D105/80 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,24 100 m
510 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 40 m
511 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 89mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,032 100m
512 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
513 Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
514 Đánh màu nền bê tông xi măng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 583,354 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->