Gói thầu: Gói thầu số 02: Lý trình Km10+091,69 (Km2+759,19) -:- Km15+134,33 (Km7+107,71)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200573391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Lý trình Km10+091,69 (Km2+759,19) -:- Km15+134,33 (Km7+107,71) |
| Số hiệu KHLCNT | 20180523228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (Chương trình 30a, Chương trình 135) và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 22:48:00 đến ngày 2020-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,938,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công, phát rừng loại 1 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 246,45 | 100m2 |
| 2 | Đào rãnh dọc đất cấp III bằng TC (Tính 30% KL) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 160,68 | m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc, đất cấp IV bằng TC (Tính 20% KL) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 87,61 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng thủ công (Tính 34,1% KL) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 395,939 | m3 |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG – PHẦN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ | |||
| C | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 357,6067 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 228,6795 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp III bằng TC (tính 10% KL) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 94,5141 | m3 |
| 4 | Đào khuôn, rãnh dọc, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,2555 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn, đất cấp IV bằng TC (tính 10% KL) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 51,7798 | m3 |
| 6 | Đào khuôn, rãnh dọc máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,7045 | 100m3 |
| 7 | Phá đá khuôn, rãnh dọc máy khoan đ. kính 42 mm, đá cấp IV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 90,4945 | 100m3 |
| 8 | Phá đá nền đường máy khoan đ. kính 42 mm, đá cấp IV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,3979 | 100m3 |
| 9 | Phá đá nền đường máy khoan đ. kính 42 mm, đá cấp III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,1703 | 100m3 |
| 10 | Phá đá khuôn, rãnh dọc máy khoan đ. kính 42 mm, đá cấp III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2669 | 100m3 |
| 11 | Đánh cấp, hữu cơ bằng TC (tính 65,9% KL) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,6396 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt K=0,90 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 56,393 | 100m3 |
| 13 | Đắp đá bằng máy ủi trong phạm vi <=50m, máy ủi <=140 CV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,9874 | 100m3 |
| 14 | Xây đá hộc tận dụng, xây chân khay, vữa XM mác 100 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,7762 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc tận dụng, xây ốp mái, vữa XM mác 100 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 128,5138 | m3 |
| 16 | Làm mặt đường cấp phối, chiều dày đã lèn ép 14 cm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 139,8487 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Bốc xúc điều phối đất đá | |||
| 1 | Bốc xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào <=0,8 m3 (tính 80% KL nổ - KL đắp) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 80,6763 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ôtô 5T trong phạm vi 300m để tận dụng Km0-Km5 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,3503 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô 5T trong phạm vi 1Km để tận dụng Km5-Km8 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,6342 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô 5T cự ly 3km để tận dụng Km5-Km8 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,6342 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T, đất hữu cơ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,1194 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 240,9524 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 151,4727 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ôtô 5 tấn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,9266 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III bằng TC (tính 10% KL) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,778 | m3 |
| 2 | Đào móng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 90%KL) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp IV bằng TC (tính 10% KL) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,544 | m3 |
| 4 | Đào móng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV (tính 90% KL) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,859 | 100m3 |
| 5 | Phá đá hố móng bằng máy khoan đ. kính 42 mm, đá cấp IV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9191 | 100m3 |
| 6 | Bốc xúc đá sau nổ mìn, bằng máy đào <=0,8 m3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9191 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc tận dụng, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 245,61 | m3 |
| 8 | Trát tường cánh, thân cống dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 291,41 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố đá 2x4, mác 150 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,96 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,99 | m3 |
| 11 | SXLĐ cốt thép tấm bản, đ. kính <=10mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1522 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tấm bản cống bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 13 | Bê tông láng phủ mặt bản, đá 1x2, mác 250 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 14 | Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,01 | m3 |
| 15 | SXLĐ cốt thép ống cống, đ. kính <= 10mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,7315 | tấn |
| 16 | LD ống cống bằng thủ công, tr.lượng > 250kg | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 17 | Làm lớp móng cống loại II bằng CP đá thải | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,82 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cống thủy lợi bằng ống thép, đ.kính ống d=300mm dày 4mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 19 | Đắp đất trả cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0838 | 100m3 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cống bản | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| F | Hạng mục: Cầu bản BTCT | |||
| 1 | Phá đá công trình bằng máy khoan đ.kính 42 mm, đá cấp IV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,0204 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào <=0,8 m3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,0204 | 100m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm, đá cấp III (Lỗ sâu 0,7m) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,686 | 100m |
| 4 | SXLD thép D= 25mm liên kết móng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3773 | tấn |
| 5 | Bê tông móng mố, tường cánh đá 4x6, mác 150 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,65 | m3 |
| 6 | Bê tông thân mố, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 138,72 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, giằng chống đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép mũ mố, đ.kính <=10 mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0333 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép mũ mố, đ.kính >10 mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0313 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc tận dụng, xây con trạch, vữa XM mác 100 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 11 | Trát con trạch, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 12 | Đắp đất sau mố bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt cầu, láng phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,03 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép bản măt cầu, đ. kính <=10 mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3127 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép bản mặt cầu, đ. kính >18 mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1852 | tấn |
| 16 | Ống nhựa PVC D76 thoát nước mặt cầu | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 17 | Bê tông cột lan can, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép cột lan can đường kính <=10 mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0254 | tấn |
| 19 | LD cột lan can, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | SXLĐ lan can bằng ống thép tráng kém, đ.kính d=65mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2232 | 100m |
| 21 | LD nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đ.kính d=75mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 22 | Sơn trắng đỏ cột lan can, tay vịn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,29 | m2 |
| 23 | SXLĐ trụ đỡ bảng tên đường, tải trọng, loại trụ đỡ sắt ống phi 60mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên, tải trọng cầu 0,3x0,5m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 25 | Ván khuôn gỗ toàn bộ cầu | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,7267 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi