Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Thị Xuân, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200574600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Thị Xuân, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200546851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 01 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 11:43:00 đến ngày 2020-06-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,554,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ + PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,671 | m3 |
| 2 | Bê tông lót hè đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7106 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,443 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0989 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,8758 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,892 | m3 |
| 7 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5305 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,503 | m3 |
| 9 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5225 | 100m3 |
| 10 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2087 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7854 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1418 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0392 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2307 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0146 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6147 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2646 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1275 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,6534 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,8203 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,377 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,8 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,642 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 31,911 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2748 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6709 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0823 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3985 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,465 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9742 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6472 | tấn |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,728 | m2 |
| 33 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,728 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1754 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3867 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6566 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1049 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thành sê nô trong | 0,283 | 100m2 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0058 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,4728 | m3 |
| 41 | Bê tông lam ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô mác 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,874 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0205 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2144 | tấn |
| 46 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8261 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,9392 | m2 |
| 48 | Tay vịn lan can Inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170,19 | kg |
| 49 | Ván khuôn gỗ lam ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,296 | 100m2 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | 3,9749 | m3 | |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,964 | m3 |
| 52 | Láng sê nô dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB30 ( lần 1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,608 | m2 |
| 53 | Láng sê nô dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB30 ( lần 2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,608 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 đá granit màu tím | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,7694 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,1393 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 427,4056 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2902 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138,21 | m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,336 | tấn |
| 61 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.4ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8567 | 100m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 160x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,1892 | m2 |
| 63 | Ốp tường kích thước gạch 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,2825 | m2 |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,336 | tấn |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,84 | m2 |
| 66 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,72 | m2 |
| 67 | Tôn úp máng xối khổ rộng 400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,1 | m |
| 68 | Thép neo xà xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 69 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,84 | m2 |
| 70 | Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,538 | m2 |
| 71 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,751 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 225,5308 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 698,8475 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 465,66 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,132 | m2 |
| 76 | Trát trụ,má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,926 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146,2286 | m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2384 | 100m2 |
| 79 | Xây bậc thang gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8118 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4953 | m3 |
| 81 | Bật thép D10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,31 | kg |
| 82 | Bu lông M12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 83 | Cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 84 | Cút 90o PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 85 | Cút chếch PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 86 | Dây dẫn lõi đồng 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 87 | Đai giữ ống D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104 | cái |
| 88 | Đào đất chôn dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m3 |
| 89 | Đèn led ốp trần 24w D300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 90 | Gia công và đóng cọc tiếp đất đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cọc |
| 91 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 92 | Kéo rải dây dẫn trên tường d=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126 | m |
| 93 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 94 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,14 | m2 |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha , 75A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 107 | Lấp đất bằng đầm cóc, K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | 100m3 |
| 108 | LĐ ống nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | 100m |
| 109 | ống nhựa đặt chìm D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 460 | m |
| 110 | ống thép qua sàn D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 111 | Ống tràn PPR -D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m |
| 112 | Phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 113 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x1.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3302 | tấn |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.380,664 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,224 | m2 |
| 116 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 482,952 | m2 |
| 117 | SXLD cửa kính khuôn nhôm hệ Việt pháp kính dày 6.38 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 118 | SXLD cửa sổ kính khuôn nhôm hệ Việt pháp kính dày 6.38 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,92 | m2 |
| 119 | SXLD cửa thép sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,08 | m2 |
| 120 | Thép bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,13 | kg |
| 121 | Cút PPR 90o- D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Côn nhựa PPR D40x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Cút 90o PPR D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Cút chếch PPR D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Cút ren ngoài PPR D25x15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | Cút ren trong PPR D25x15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 127 | Đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 128 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | hạt |
| 129 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bảng |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 32A,20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn , cút PPR 90o - D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút, côn, măng xông PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp điện 400x600x250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 134 | Lắp đặt hộp nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86 | hộp |
| 135 | Lắp đặt mặt 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt mặt 2 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt mặt 4 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi ba chấu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 143 | Lắp đặt phễu thoát sàn D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt van khóa tay vặn D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van khóa tay vặn PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Măng xông PPR D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 147 | Nối ren ngoài PPR D40*32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Tê PPR D25x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 149 | Tê ren trong PPR D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 150 | Zắc co PPR D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Bàn chậu rửa đá granit màu đen ánh kim | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,072 | m2 |
| 152 | Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,94 | m3 |
| 153 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,5 | m3 |
| 154 | BT lót bể M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2797 | m3 |
| 155 | BT tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,388 | m3 |
| 156 | Côn thu nhựa PVC D110x48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3269 | tấn |
| 158 | Cút nhựa PVC 45o-D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 159 | Cút nhựa PVC 90o-D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 160 | Cút nhựa PVC 90o-D48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | Cút nhựa PVC 90o-D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Dây cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Đào đất rãnh, bằng thủ công , đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,7472 | m3 |
| 164 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1312 | 100m3 |
| 165 | Gương mảnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 166 | Láng bể dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9168 | m2 |
| 167 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 168 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 169 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 171 | Lắp đặt côn, cút PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút PVC D48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút PVC D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 177 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa TP D48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 182 | Lắp đặt vòi chậu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 184 | Lấp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1012 | 100m3 |
| 185 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,477 | m2 |
| 186 | Sản xuất giá đỡ, bệ đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | tấn |
| 187 | Tê nhựa PVC 90o-D110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 188 | Tê nhựa PVC 90o-D75*34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 189 | Trát bể dày 2.0cm VXM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,564 | m2 |
| 190 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,6 | m2 |
| 191 | Vách ngăn COMPACT dày 12mm ( phụ kiện Inox 304) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,62 | m2 |
| 192 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2534 | 100m2 |
| 193 | Van xả tiểu nút ấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 194 | Vòi xịt vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 195 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,096 | m3 |
| 196 | Xây bể tự hoại gạch không nung VXM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5272 | m3 |
| 197 | Xi phông Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi